Hỏi: Thử tìm các động từ và cho biết khả năng -HS trả lời cá nhân : về, kết hợp của chúng?. khoùc, laøm.[r]
Trang 1Tuần : 16 Ngày soạn : 09/11/2010 Tiết : 60 Ngày dạy : 23/11/2010
I MỤC TIÊU
- Nắm được đặc điểm của động từ
- Nắm được các loại động từ
II KIẾN THỨC CHUẨN
1 Kiến thức
- Khái niệm động từ
+ Ý nghĩa khái quát của động từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của động từ ( khả năng kết hợp của động từ , chức vụ ngữ pháp của động từ )
- Các loại động từ
2 Kĩ năng
- Nhận biết động từ trong câu
- Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động , trạng thái
- Sử dụng động từ để đặt câu
III HƯỚNG DẪN – THỰC HIỆN
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung hoạt động
+ Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ
Hỏi :Chỉ từ là gì ? cho ví dụ ?
- Giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- HS trả lời cá nhân
- Nghe – ghi tựa
+ Hoạt động 2: Hình thành khái
niệm
- Gọi HS đọc VD a, b, c ở phần 1
Hỏi: Tìm các động từ trong câu trên ?
Hỏi: Nêu ý nghĩa khái quát của động từ nói
trên?
- GV nhận xét câu trả lời HS
Hỏi: Vậy động từ là gì ?
-GV treo bảng phụ:
+ Nam đang làm bài tập
+ Mùa xuân đã về.Anh ấy vẫn khóc nức nở
Hỏi: Thử tìm các động từ và cho biết khả năng
kết hợp của chúng?
- GV nhận xét
- Đọc
- Cá nhân chỉ ra các động từ
a.Đi, hỏi, ra, đến
b.Lấy, làm
c.Treo, qua, xem, cười, bảo, đề
TL:Chỉ hành động, trạng thái
-HS trả lời cá nhân
-HS trả lời cá nhân : về, khóc, làm
I Đặc điểm của động từ:
1.Khái niệm:
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái
Ví dụ: đi, chạy, hỏi…
2.Khả năng kết hợp: Động từ có khả năng kết hợp với các từ: đã, đang, sẽ, cũng, vẫn, hãy, đừng, chớ
ĐỘNG TỪ
Tiếng Việt
Trang 2Hỏi: Hãy xem lại các ví dụ trên và cho biết
động từ giữ chức vụ gì trong câu?
Hỏi : tìm động từ và cho biết chức vụ của nó?
- Gọi HS đọc các ví dụ về động từ ở SGK
- Em thử điền các động từ vào bảng phân loại
trên?
Hỏi: Dựa vào bảng phân loại, em hãy cho biết
động từ có mấy loại chính?
Động từ chỉ hành động trả lời câu hỏi gì?
Động từ chỉ trạng thái trả lời câu hỏi gì?
- GV chốt lại ý chính
- Đọc VD
-HS lên bảng điền
-HS trả lời cá nhân: 2loại chính:
+Động từ tình thái
+Động từ chỉ hành động và trạng thái
3.Chức vụ cú pháp: Động từ thường làm vị
ngữ, nhưng cũng có khi làm chủ ngữ Khi làm CN, động từ mất khả năng kết hợp với các từ : đã, đang, sẽ, cũng, vẫn, hãy, đừng, chớ
II.Các loại động từ khác:
1.Động từ chỉ tình thái: (Có
động từ khác đi kèm)
VD : dám, toan, định…
2.Động từ chỉ hành động, trạng thái: ( Không có động
từ khác đi kèm)
a Động từ chỉ hành động:
(Trả lời câu hỏi làm gì?)
b.Động từ chỉ trạng thái:
(Trả lời câu hỏi: thế nào? làm sao?)
+ Hoạt động 3: Luyện tập
Gọi HS đọc bài tập 1
Yêu cầu HS tìm và phân loại động từ
Lưu ý HS về:
+ Đặc điểm ý nghĩa
+ Chức vụ cú pháp
-> GV nhận xét, sửa chữa
- Gọi HS đọc và nắm yêu cầu bài tập 2
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-> Nhận xét, bổ sung
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 3
Yêu cầu HS viết đúng chính tả
- Đọc yêu cầu BT1
-1 HS xác địh yêu cầu bài tập
-2 HS lên bảng trình bày các phần
-> Lớp nhận xét
- Đọc, nắm yêu cầu bài tập 2
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- Đọc + nắm yêu cầu bài tập 3
- Viết chính tả -> lớp nhận xét
III Luyện tập
Bài tập 1: Tìm động từ và phân loại:
-Định vị SV trong thời gian -Làm trạng ngữ
d.Đó
- Định vị SV trong không gian
-Làm chủ ngữ
Bài tập 2:
Điểm buồn cười Sự đối lập về nghĩa giữa 2 động từ “đưa” và “cầm” -> sự tham lam, keo kiệt của anh nhà giàu
Bài tập 3:
Viết đúng các từ : mừng rỡ, giỡn, dáng, xuống, cục, đuôi
+ Hoạt động 4: Củng cố, dặn do
Hỏi: Động từ có đặc điểm như thế nào? Nêu
các loại động từ chính?
-> Nhận xét, chốt lại kiến thức về động từ
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Yêu cầu HS : Thuộc bài
Hỏi :Danh từ kết hợp với từ đứng trước và sau
nó để tạo thành gì ?
- HS trả lời cá nhân
- Nghe
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV
:
Trang 3Chuẩn bị bái : Cụm động từ.
-Soạn câu hỏi SGK