đến trường, lúc ở sân - Phần thân bài của văn bản trường, khi rời bàn tay kể về 2 sự kiện : mẹ vào lớp, khi bắt đầu + cảm xúc của tác giả trong buổi học đầu tiên thời điểm hiện tại.. Sắp[r]
Trang 1Giảng 8A Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8B Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8C Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Tiết 5 : Văn bản
(Trích Những ngày thơ ấu)
- Nguyên Hồng
-I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Khái
- nhân "# $% trong trích Trong lòng mẹ
- Ngôn
- ý
làm khô héo tình
2 Kĩ năng :
Rèn 3 ?&
-
-
3 Thái độ:
-
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
2
III TIÊN TRINH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tâm
sân K&Y
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
* Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu tác giả, tác phẩm
H: Em hãy nêu
Nguyên P&Y
\%* vào chú thích * @
, K
I Tác giả - tác phẩm:
1.Tác giả :
- Nguyên P&M 1918-1982),
là nhà
Trang 2GV:
&,
H: C? /, “Trong lòng
Nêu
này?
Chú ý & nghe
Tác
thơ ấu.
cùng các
2 Tác phẩm :
-
tác &,
HĐ 2: HD hs đọc và tìm hiểu khái quát
GV
ý các
nhân "#O
GV
sinh
H:
GV
này
H: Tác
H: Nhân "# chính trong
"? /, là ai?
- Câu
chính
GV: @* E án trên /,&
- Yêu
thích sgk
- m& nghe
-
- m& nghe
- P kí
- m& nghe
-
- Chú bé P&
- suy vb
- Quan sát
- Tìm
II Đọc và tìm hiểu khái quát
1 Đọc:
2 Thể loại:
- chép,
tham gia
- Phương thức biểu đạt: T% $%
3 Bố cục:
- + P1: Từ đầu người ta hỏi
P& ") &K J
+ P2: Còn
P&
2 Chú thích:
HĐ 3: HD tìm hiểu văn bản
GV cho HS
- Chú bé P& có hoàn
-
- éo le : cha R $V
III Tìm hiểu văn bản:
1 Hoàn cảnh của bé Hồng:
-
Trang 3- Nx hoàn
- NA các nhóm trình bày
- Gv
-
quan tâm 7 cháu ko?
- Bà ta
-
- Vì sao bà cô có cách
- Em có
- Hình
cho
-
- @ 4 trình bày
-
- Nghe, ghi chép
-
- T, K
- Suy
- Ghen ghét J bé P& và có quan
-
- Nêu
- uJ vì cùng túng quá, phải
bỏ con cái đi tha hương cầu thực.
- Bé P& $& /F "F &(* $%
hàng
-> Bé
2 Nhân vật người cô:
-
- NA& &A ngào
- Hai con
-
-
rõ hai 7& em bé
-
- @8 &A& "x vai, 0 $%
->
ra là &K 4. dàng, thân # quan tâm
-
khinh và & e J
-
i* pk lúc /R &K
3.Củng cố:
- Em có suy
- Nêu
4.HDVN:
Trang 4Giảng 8A Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8B Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8C Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Tiết 6 : Văn bản
(Trích Những ngày thơ ấu)
Nguyên Hồng
-I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Khái
- nhân "# $% trong trích Trong lòng mẹ.
- Ngôn
- ý
làm khô héo tình
2 Kĩ năng :
Rèn 3 ?&
-
-
3 Thái độ:
-
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
-
-
2
III TIÊN TRINH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phân tích nv bà cô thông qua
2 B ài mới
* Giới thiệu bài
* Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
HĐ 1: HD Tìm hiểu văn bản
Trang 5?
bé P& khi k nghe
Chia nhóm thảo luận : 3
Nhóm ( 3' ) Khi nghe câu
''Hồng ! Mày có muốn vào
Thanh Hoá
hai
- NA các nhóm khác nx,
/8 sung
- GV
- Qua
em
em bé
- Khi thoáng
&K & trên xe &&
J mình, bé P& [ có
hành
bé P& 7 &K &
trên xe kéo ko
mình, tác &, [ $i 45&
là hình
bé P&Y
- Khi
T, K
- Tìm
-
K
- Các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nx, /8 sung
- Theo dõi, ghi chép
- Suy
- Suy
- H/a so sánh: “Nếu người quay lại ấy là người khác…ngã gục giữa sa mạc”
a Trong cuộc đối thoại với bà
cô :
- - @k tiên, bé cúi đầu ko đáp
rồi cười và từ chối dứt khoát
->
minh
và lòng tin yêu chú bé
- khuyên
thắt lại, khóe mắt cay cay,
trong 7& khóc
- Khi nghe
khóc ko ra 7& “giá những cổ
tục … nát vụn mới thôi”
- Bé kiên tin yêu
b Trong cuộc gặp gỡ bất ngờ với mẹ:
-
"- vã, &A / “Mợ ơi!”, 7&
Hình
Ng - Khi &;E J oà lên khóc
phúc,
- - Khi
bé
Trang 6và tâm
- Tìm
lòng
ntn?
- Qua
có
bé P&Y
- Trình /*~
-
- Tìm, nêu
- Suy
trong
gì
cô, chìm miên man R
-> Bé sáng mãnh khao khát tình yêu
HĐ 2: Tổng kết
-
-
MLTH@ ; nx b &( hình
- Suy
- Khái quát
nên tác
-
IV Tổng kết:
1 Nội dung:
- chú bé P&
- Tình yêu
2 Nghệ thuật:
Vb
-
- Dòng phong phú
-
* Ghi nhớ: ( SGK)
3 Củng cố:
truyện là bài ca chân thành và cảm động về tình mẫu tử thiêng liêng, bất diệt.
4 HDVN:
-
Trang 7Giảng 8A Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8B Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8C Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Tiết 7 : Tiếng Việt
TRƯỜNG TỪ VỰNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
-
2 Kĩ năng :
Rèn 3 ?&
-
-
3 Thái độ:
- Có ý
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án ,
2 Học sinh: q bài
III TIÊN TRINH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
1 B ài mới :
* Giới thiệu bài
* Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nôi dung cần đạt
HĐ1: Thế nào là trường từ vựng.
SGK/ 21
-Các
nét chung nào
Quan sát Suy
I Thế nào là trường từ vựng:
1.Bài tập:
- Các b u ; da, gò
má, U k cánh tay,
&
->
Trang 8-
b "%&Y
-
GV * ra K& b
"%& ") “động vật”,
“
tìm
K& b "%& này?
- Gv hd hs tìm
$ ý ") K& b
"%&
a Thảo luận nhóm:
Tìm
K& b "%& sau: bộ
phận của tay, hoạt động
của tay, đặc điểm của
tay
Ba K& b "%& trên
"%& nào?
- Tb c em rút ra kl gì?
- Gv &A các nhóm ,
K
- NA các nhóm khác nx
- @* E án
b Xác
các
"%& tay trong ý a
- C# các b cùng -
) && nhau ") b
ko?
- Em rút ra kl gì?
- Gv phân tích vd sgk,
yêu
ví 45 ") b chua.
- T, K
-
- Các nhóm , K
- Các nhóm khác nx, /8 sung
- GV * E án trên
- Xác
- Ko
- Nêu 7 #
- m& nghe, rút ra kl
- Tb chua:
+ TK& mùi ". chua,
ngọt, mặn, cay, đắng,
&K
1 Ghi nhớ: SGK
2 Lưu ý:
( SGK/ 21 )
a u- K& b "%& có
- VD: TK& b "%& tay
+
tay, cẳng tay, khuỷu tay, bàn tay, ngón tay…
+
cầm, nắm, chặt, ném…
+
ngắn, to, nhỏ, khéo, vụng…
b TK& b "%& tay có các b sau: Danh b
-& b tính b
-> u- K& b "%& có khác / nhau ") b
c
Trang 9- Các b in # trong ví
b "%& nào?
- Trong ví 45 c các b
in
"%& nào?
-
- Tb c em có nx gì?
chát…
+ TK& âm thanh:
chua, êm dịu, ngọt, chối tai
- Tưởng, mừng, cậu, chực, cậu vàng, ngoan
người.
-
"%& thú vật nhân
hóa
"%& khác nhau
d Có
b "%& ?& thêm tính 4r
HĐ 2 : Luyện tập
PV& 4e HS làm bài
GV
- NA hs lên /,& làm
bài 2
GV yêu
bài 3
- Yêu
bài 4 @; câu "V b
K&
-
-
-
-
- Lên /,& làm bt 4
- @; câu
II Luyện tập:
1 Bài 1:
Ng - J con, /
2 Bài 2:
a
$,
b
c
d T& thái tâm lí
e Tính cách
g
3.Bài 3:
4 Bài 4:
-
- Thính giác: tai, nghe,
3 Củng cố:
-
4.HDVN:
-
-
Trang 10Giảng 8A Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8B Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Giảng 8C Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Tiết 8 : Làm văn
BỐ CỤC CỦA VĂN BẢN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
-
2 Kĩ năng :
Rèn 3 ?&
-
-
3 Thái độ:
- Có ý
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án,
2 Học sinh: SGK, q bài
III TIÊN TRINH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
H:
Làm
- Làm bài 1/sgk/13
2 B ài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
HĐ 1: HD hs tìm hiểu bố cục của văn bản.
-
SGK/24
- Yêu
1 Vb chia làm
2
-
- Suy câu
- Ba
- Suy
I Bố cục của văn bản:
C? /, : “Người thầy đạo cao
đức trọng”.
1
P1 : Tb k không màng danh
P2 : T7E không cho vào
P3 : Còn
2 Nhiệm vụ của mỗi phần:
P1 : An
Trang 113
4
vb quan
- GV 7 #
-
- Các
rõ
- vào $% phân tích vd trên
- Nghe
-
P2 : Công lao, uy tín, tính cách
P3 : Tình
"V Chu C? An
3 Mối quan hệ giữa các phần:
- Các
"V nhau #E trung làm rõ
thầy đạo cao đức trọng ''.
4
* Ghi nhớ: ý 1, 2 sgk/ 25
HĐ 2: Hd hs tìm hiểu cách bố trí, sắp xếp nd phần thân bài của vb.
?
''Tôi
nào ? Các
? C? /, ''Trong lòng mẹ
''
7 trình bày 4r /7
tâm
hãy
- Vb Tôi hai $%
-
7 K& lúc X sân
K& khi K bàn tay
J vào VE khi / k
qE f7E theo $% liên
X& #E
- \r /7 tâm &
+ Trong
"V bà cô
+ Trong /R &K "V J
II Cách bố trí, sắp xếp nội dung phần thân bài của văn bản:
1.Văn bản : “ Tôi đi học”:
-
") 2 $% : +
+
- Cách $E f7E các $% +
gian
+ qE f7E theo $% liên X&
cùng
và /8 % K& k tiên
2.Văn bản : “Trong lòng mẹ”.
P&
- Tình
Trang 12? Khi , &K "# con
miêu , theo trình %
nào ? Hãy - $ trình
?
?
/, ''Người thầy đạo
cao '' nêu các
cho /7 trình % $E f7E
các
-
- Trình % không gian,
- M&K "#O
- Tình M, &KO
- Trình % $E f7E các
bài vb Người thầy đạo cao, đức trọng.
-
- ) vui $V& - cùng trong lòng J
3.Trình
gian
-
"#O
-Tình
4.Văn bản: “Người thầy đạo cao đức trọng”.
- Chu C? An là &K tài cao
- Chu
* Ghi nhớ: ý 3 SGK
HĐ 3: HD hs luyện tập
?
tích cách trình bày các ý
trong trích
Chia 3 nhóm, x nhóm
- NA các nhóm , K nx
- GV nx, kl
? Trình bày lòng
"? /, ''Trong lòng mẹ ''
?
-
K
- @ 4 nhóm , K
- Các nhóm khác nx, /8 sung
- Nghe, ghi chép
- Suy
III Luyện tập :
1 Bài 1:
7 &k - 7 # F - xa 4k
b
lúc hoàng hôn
c
# ý sau làm rõ /8 sung cho ý
- Bàn
-
- Phát K bàn và #
2 Bài 2:
a MB : Nêu khái quát tình
Trang 13J
b TB :
- Hoàn chú bé P& và $% khao khát tình yêu
-
bé
cô khi nói ") J mình
-
lòng J
c KB:
- P& dành cho J
3 Củng cố:
H: Các ý trong
A Không gian
B
C
D
H:
- Nêu
4 Dặn dò:
-
-