• Giới thiệu môn học:• Bản vẽ kỹ thuật là ph ơng tiện chủ yếu để thể hiện ý đồ thiết kế, là văn kiện kỹ thuật cơ bản để chỉ đạo sản xuất.. • Nhờ bản vẽ kỹ thuật, ng ời làm công tác kỹ t
Trang 1VẼ KỸ THUẬT CƠ BẢN
Trang 2• Giới thiệu môn học:
• Bản vẽ kỹ thuật là ph ơng tiện chủ yếu để thể
hiện ý đồ thiết kế, là văn kiện kỹ thuật cơ bản để chỉ đạo sản xuất.
• Nhờ bản vẽ kỹ thuật, ng ời làm công tác kỹ thuật
có thể thể hiện ý đồ thiết kế và thực hiện ý định của mình.
• Bản vẽ đ ợc xây dựng nhờ ph ơng pháp biểu diễn
và các hệ thống quy ớc.
• Bản vẽ ngày nay đã trảI qua con đ ờng phát triển
lâu dài Do yêu cầu thực tiễn của nền sản xuất, cũng nh nhiều môn học khác, môn VKT càng đ ợc hoàn thiện và phát triển Là môn học không thể thiếu trong các tr ờng ĐH, CĐ,THCN.
vẽ kỹ thuật XÂY D ỰNG NG
Trang 3Ch ơng 1: Các tiêu chuẩn cơ bản để trình bày bản vẽ
* Giới thiệu chung
Trang 4• Tiêu chuẩn là những điều khoản, chỉ tiêu kỹ
thuật áp dụng cho một (hoặc một nhóm) đối t ợng nhằm đảm bảo thoả mãn các yêu cầu đã
đề ra.
• Tiêu chuẩn th ờng do một tổ chức có đủ khả
năng về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ
soạn thảo và đề xuất, sau đó phải đ ợc một tổ chức cấp cao hơn xét duyệt và công bố.
• Mỗi n ớc đều có hệ thống tiêu chuẩn riêng
của mình.
• Mỗi tiêu chuẩn đều mang tính pháp lý kỹ
thuật; mọi cán bộ kỹ thuật phải nghiêm túc
áp dụng.
Giới thiệu chung về tiêu chuẩn
Trang 5Giới thiệu chung về tiêu chuẩn
• TCVN bắt đầu xây dựng từ năm 1963
• Mỗi TCVN đều có 2 số kèm theo:
- Số đầu là số hiệu TCVN
- Số thứ 2 là năm công bố
Ví dụ: TCVN 3821-83 (Tiêu chuẩn về Khung tên)
• D ới TCVN là tiêu chuẩn của ngành hoặc bộ
Trang 6Giới thiệu chung về tiêu chuẩn
• Tiêu chuẩn quốc tế ISO
( International Organization for
• Tiểu ban TC 10 của ISO chuyên nghiên cứu
xây dựng các tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật
• Các tiêu chuẩn đều đ ợc định kỳ soát xét, bổ
sung
Trang 7Mép ngoài
1- Khổ giấy (TCVN 2-74)
• Khổ giấy đ ợc xác định bởi kích th ớc mép ngoài của bản vẽ
• TCVN 2-74 quy định khổ giấy cho các bản vẽ và tài liệu kỹ
thuật khác của tất cả các ngành công nghiệp và xây dựng
Khung bản vẽ
Trang 9C¸ch chia khæ AO
Trang 10(NÐt liÒn ®Ëm)
Khung tªn
20
Trang 112 - Khung bản vẽ - Khung tên
• Khung tên đặt ở góc phải, phía d ới của bản vẽ, có thể
đặt dọc theo cạnh dài hoặc cạnh ngắn của khổ giấy
• Riêng khổ A4 phải đặt theo cạnh ngắn
Khung tên
Khổ AO A1, A2, A3
Khung tên
Khổ AO A1, A2, A3
Khung tên
Riêng Khổ A4
Trang 12Khung tªn
• Bè trÝ khung tªn trong b¶n vÏ lín gåm nhiÒu khæ nhá
A2
A2 A3
A4
A4 A3
A3
Trang 1313-Dấu Kh l
ợng
đồ án tốt nghiệp
Bánh răng chủ động
Tỷ lệ
150 Kg 1 : 1
Thép 40X
Trang 14Khung tªn
• Khung tªn cho b¶n vÏ chi tiÕt c¬ khÝ (n¨m 2012): kÝch th íc 180 x 46 mm
• Néi dung c¸c « nh sau:
Trang 15Ch÷
ký
Ngµy
§ç V¨n Nam
Tû lÖ
1 : 1 Tªn bµi tËp M· sè bµi tËp
Trang 162,5
Khung tªn
Trang 173 - Tỷ lệ (TCVN 3-74)
• Tỷ lệ bản vẽ là tỷ số giữa kích th ớc đo đ ợc
trên hình biểu diễn và kích th ớc t ơng ứng đo
đ ợc trên vật thể.
• Trong một bản vẽ kỹ thuật, các hình biểu
diễn phải vẽ theo các tỷ lệ do TCVN 3-74 quy
định
• Tỷ lệ của bản vẽ đ ợc ghi vào 1 ô trong khung
tên
• Nếu nh có một hình biểu diễn không vẽ theo
tỷ lệ chung (ghi trong khung tên) thì phải ghi
tỷ lệ ở phía d ới tên gọi hình đó.Ví dụ TL 5:1
Trang 183- Tû lÖ
1:2 1:2,5 1:4 1:5 1:10 1:15 1:20 1:40 1:50 1:75 1:100 1:200 1:400 1:500 1:800 1:1000 ( 1:2000 1:5000 1:10000 1:20000 1:25000 1:50000 )
Trang 19tû lÖ trong khung tªn
Trang 204 - Các nét vẽ
• Để biểu diễn một vật thể lên mặt phẳng ng ời ta
dùng các loại nét có hình dáng và độ rộng nét khác nhau.
• Mỗi loại nét có một số chức năng và công dụng
Trang 22H×nh d¹ng nÐt vÏ
1 3
Trang 23øng dông cña nÐt
Trang 24øng dông cña nÐt
Trang 25ứng dụng của nét
2- Nét liền mảnh dùng để vẽ:
• Giao tuyến của hai mặt tiếp xúc
• Đ ờng gióng, đ ờng kích th ớc, đ ờng
dẫn
• Đ ờng tâm ngắn
• Đ ờng gạch gạch trên mặt cắt
• Đ ờng bao của mặt cắt chập
• Đ ờng chân ren thấy
Trang 26ứng dụng của nét
3,4 - Nét l ợn sóng và nét
ngắt dùng để vẽ:
• Đ ờng giới hạn hình cắt
• Đ ờng giới hạn hình chiếu
• Nét ngắt th ờng hay dùng
trong bản vẽ xây dựng
Trang 30vÝ dô c¸c nÐt vÏ
1200 A
6
Trang 31M¹ Niken
9
8
vÝ dô c¸c nÐt vÏ
Trang 3232 / 1 End
Trang 33Ch÷ nghiªng kiÓu B (§Ëm)
( Ch÷ viÕt hoa )
Trang 34Ch÷ nghiªng kiÓu B (®Ëm)
( Ch÷ viÕt th êng )
Trang 35Chữ đứng kiểu B (đậm)
( Chữ viết hoa )
Trang 36Chữ đứng kiểu B (đậm)
( Chữ viết th ờng )
Trang 37Ch÷ Mü thuËt ( Dïng cho
b¶n vÏ XD )
Trang 38C¸c dÊu kiÓu B (®Ëm)
Trang 39C¸c dÊu kiÓu B (®Ëm)
Trang 41ABCDEFGH 1234567890
Trang 4343 / 1 End
Trang 45tạo, kiểm tra
• Mỗi kích th ớc chỉ nên ghi một lần ( bản vẽ XD cho
phép ghi lặp lại)
• Đơn vị kt độ dài là mm (không cần ghi chữ mm ở
sau con số kt), đơn vị của góc là “độ, phút, giây”
• Không ghi con số kt d ới dạng phân số.
• Th ờng ghi ở ngoài hình biểu diễn.
Trang 47• § êng giãng kÎ vu«ng gãc víi ®o¹n cÇn ghi
kÝch th íc Khi cÇn cho phÐp kÎ xiªn gãc.
• § êng kÝch th íc vÏ “song song” víi ®o¹n cÇn
ghi
kÝch th íc.
Trang 48Ghi kÝch th íc
VÝ dô vÒ ® êng giãng vµ ® êng kÝch th íc
55
Trang 54Ghi kích th ớc độ dốc
Tr ớc giá trị độ dốc phải có ký hiệu
Trang 55Ghi kích th ớc độ côn
Tr ớc gía trị độ côn phải có ký hiệu
Chú ý: Đỉnh của ký hiệu phải cùng
chiều với đỉnh côn
1:10
1:10
Trang 57Ghi kích th ớc gócKích th ớc góc ghi theo sơ đồ sau
Hoặ c
Trang 60C¸c kiÓu ghi kÝch th íc
• Cïng mét chi tiÕt cã thÓ ¸p dông c¸c
kiÓu ghi kÝch th íc kh¸c nhau.Th êng dïng c¸c kiÓu sau:
nhau t¹o thµnh mét chuçi
Trang 61C¸c kiÓu ghi kÝch th íc
• KiÓu ghi song song: C¸c kÝch th íc
cïng xuÊt ph¸i tõ mét chuÈn chung
Trang 62C¸c kiÓu ghi kÝch th íc
• KiÓu ghi hçn hîp: C¸c kÝch th íc ® îc ghi theo c¶ hai kiÓu chuçi vµ song song