GV: Ở vị trí quan sát thích hợp với trình tự miêu tả đi từ ấn tượng chung, cái nhìn khái => sông nước Cà Mau hiện lên thật quát về thiên nhiên sông nước một vùng đẹp đẽ, bao la, hùng vĩ,[r]
Trang 1Ngày soạn:30/12/2010 Ngày dạy : 04/01/2011
Tuần 20
Tiết 73. bài học đường đời đầu tiên
(Trích Dế Mèn phiêu lưu kí- Tô Hoài)
I mục tiêu cần đạt
Giỳp HS hiểu:
1 Kiến thức:
- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi
- Dế Mốn: một hỡnh ảnh đẹp của tuổi trẻ sụi nổi nhưng tớnh tỡnh bồng bột và kiờu ngạo
- Một số biện phỏp nghệ thuật xõy dựng nhõn vật đặc sắc trong đoạn trớch
2 Kĩ năng:
- Phỏt hiện trong văn bản truyện hiện đại cú yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miờu tả
- Phõn tớch cỏc nhõn vật trong đoạn trớch
- Vận dụng được cỏc biện phỏp nghệ thuật so sỏnh, nhõn húa khi viết văn miờu tả
3 Thỏi độ: Yờu quớ loài vật, cú ý thức bảo vệ MT thiờn nhiờn.
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
1 Tự nhận thức và xác định cách ứng xử: sống khiêm tốn, biết tôn trọng "# khác
của bản thân về những giá trị nội dung và nghệ thuật của truyện
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
1 Động não: suy nghĩ về cách ứng xử của các nhân vật trong truyện
2 Thảo luận nhóm, kĩ thuật trình bày một phút về những giá trị nội dung nghệ thuật của truyện
3 Cặp đôi chia sẻ suy nghĩ về lối sống khiêm tốn, tôn trọng "# khác
IV phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Nghiên cứu bài Soạn bài chu đáo Tranh ảnh có liên quan đến bài học.
Giấy khổ lớn, bút màu nét to
- Học sinh: Học bài Đọc kỹ và soạn bài theo câu hỏi Sgk.
v tiến trình lên lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc
*Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng (6 ’ )
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Treõn theỏ giụựi vaứ ụỷ nửụực ta coự nhửừng nhaứ vaờn noồi tieỏng gaộn boự caỷ
ủụứi vieỏt cuỷa mỡnh cho ủeà taứi treỷ em, laứ moọt
trong nhửừng ủeà taứi khoự khaờn vaứ thuự vũ baọc nhaỏt
veà Deỏ Meứn, nhửng Deỏ meứn laứ ai? Chaõn dung
vaứ tớnh neỏt nhaõn vaọt ủoọc ủaựo naứy nhử theỏ naứo,
baứi hoùc ủửụứng ủụứi ủaàu tieõn maứ anh ta neỏm traỷi
Trang 2ra sao? ẹoự chớnh laứ baứi hoùc ủaàu tieõn cuỷa hoùc kỡ
2 naứy.
*Hoaùt ủoọng 2: ẹoùc – Hieồu vaờn baỷn (35 ’ )
(GV ủoùc 1 ủoaùn (chuự yự gioùng keồ)
HS ủoùc tieỏp theo vaứ keồ toựm taột.
GV: Truyeọn ủửụùc keồ baống lụứi cuỷa nhaõn vaọt
naứo? (Deỏ Meứn keồ)
GV: Baứi vaờn coự theồ chia laứm maỏy ủoaùn? Moói
ủoaùn tửứ ủaõu ủeỏn ủaõu? Neõu noọi dung chớnh cuỷa
moói ủoaùn (2) (“Tửứ ủaàu thieõn haù roài”: Mieõu
taỷ veỷ ủeùp cửụứng traựng cuỷa Deỏ meứn)
- HS ủoùc chuự thớch, sụ lửụùc veà taực giaỷ, taực phaồm
vaứ giaỷi tửứ khoự.
HS thaỷo luaọn nhoựm 3’ HS ủoùc laùi ủoaùn 1
caõu hoỷi 2 SGK/ 10
GV: Chi tieỏt naứo mieõu taỷ ngoaùi hỡnh cuỷa Deỏ
Meứn?
GV: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caựch mieõu taỷ cuỷa taực
giaỷ?
- Duứng heọ thoỏng tớnh tửứ ủaởc saộc
GV: Coự theồ thay nhửừng tớnh tửứ naứy baống caực
tớnh tửứ ủoàng nghúa ủửụùc khoõng?
GV: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà hỡnh daựng beà ngoaứi
cuỷa Deỏ Meứn?
GV: Bên cạnh việc miêu tả về hình dáng,
Mèn còn tự miêu tả mình ntn? Tìm những từ
miêu tả tính cách, hoạt động của dế mèn?
+ Tôi co cẳng đạp phành phạch vào các ngọn
cỏ…gẫy rạp, y " có nhát dao vừa lia qua
…Nhai ngoàm ngoạp " hai chiếc liềm
máy
+ Đi đứng oai vệ…dún dẩy các khoeo chân ,
rung râu…
+ Cà khịa với mọi "#…quát mấy chị cào
cào , đá ghẹo anh gọng vó…
GV: Nhận xét về cách miêu tả của tác giả?
Dùng hàng loạt các động từ, biện pháp so
sánh từ ngữ đắt giá
- Dế mèn kiêu căng hợm hĩnh, không biết tự
biết mình, biết "#
GV: Em có nhận xét gì về tính cách của nhân
I ẹoùc hieồu chuự thớch
1/ ẹoùc - Keồ 2/ Chuự thớch
a Taực giaỷ- Taực phaồm
b Tửứ khoự 3/ Boỏ cuùc
II ẹoùc – hieồu vaờn baỷn
1/ Ngoaùi hỡnh, haứnh ủoọng vaứ tớnh caựch cuỷa Deỏ Meứn:
a Ngoaùi hỡnh
- Càng: mẫm bóng
- Vuốt: cứng, nhọn hoắt, đạp phành phạch
- Cánh: áo dài chấm đuôi
- Đầu: to, nổi từng tảng
- Răng: đen nhánh, nhai ngoàm ngoạp
- Râu: dài, uốn cong
Chàng Dế thanh niên "# tráng, rất khoẻ, tự tin, yêu đời
b Haứnh ủoọng, tớnh caựch
- Đi đứng oai vệ, làm điệu, nhún chân, rung đùi
- Quát mấy chị cào cào, đá ghẹo anh gọng vó
- Đạp phanh phách, vũ phành phạch, nhai ngoàm ngoạm, trịnh Trọng vút râu
- "4 mình sắp đứng đầu thiên hạ
Quá kiêu căng, hợm hĩnh, không tự biết mình
Trang 3vật Dế Mèn trong đoạn này?
? Theo em Mèn đẹp ở chỗ nào? B"& đẹp ở
chỗ nào?
-Học sinh thảo luận nhóm bàn: 1 phút
(+ Đẹp ở hình dáng, tính cách: yêu đời, tự tin
+ Nét "& đẹp: Kiêu căng, hợm hĩnh không
coi ai ra gì, thích ra oai…)
- GV kết luận: Đây là đoạn văn đặc sắc, độc
đáo về nghệ thuật tả vật, bằng cách nhân hoá,
dùng nhiều tính từ, động từ, từ láy, cách so
sánh chắt lọc dùng từ chính xác…Tô Hoài đã
để cho Mèn tự phác hoạ chân dung của mình
ko phải là một con dế mà là một chàng dế…
*Hẹ4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp: (2 ’ )
Chi tieỏt naứo mieõu taỷ hỡnh daựng cuỷa Deỏ Meứn
*Hẹ5 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ (2 ’ )
Hoùc baứi: Keồ toựm taột truyeọn vaứ noọi dung baứi ghi.
Vụỷ reứn: Neõu taực giaỷ, taực phaồm.
Vụỷ baứi taọp: 5 10
Chuaồn bũ: “Baứi hoùc ủửụứng ủụứi ủaàu tieõn” (TT)
Caõu hoỷi 3, 4, 5 SGK / 10 – 11 vaứ veừ tranh SGK/ 5
************************************************
Ngày soạn:30/12/2010 Ngày dạy : 05/01/2011
Tuần 20
Tiết 74. bài học đường đời đầu tiên
(Trích Dế Mèn phiêu lưu kí- Tô Hoài)
I mục tiêu cần đạt
Giỳp HS hiểu:
1 Kiến thức:
- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi
- Dế Mốn: một hỡnh ảnh đẹp của tuổi trẻ sụi nổi nhưng tớnh tỡnh bồng bột và kiờu ngạo
- Một số biện phỏp nghệ thuật xõy dựng nhõn vật đặc sắc trong đoạn trớch
2 Kĩ năng:
- Phỏt hiện trong văn bản truyện hiện đại cú yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miờu tả
- Phõn tớch cỏc nhõn vật trong đoạn trớch
- Vận dụng được cỏc biện phỏp nghệ thuật so sỏnh, nhõn húa khi viết văn miờu tả
3 Thỏi độ: Yờu quớ loài vật, cú ý thức bảo vệ MT thiờn nhiờn.
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
1 Tự nhận thức và xác định cách ứng xử: sống khiêm tốn, biết tôn trọng "# khác
của bản thân về những giá trị nội dung và nghệ thuật của truyện
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
1 Động não: suy nghĩ về cách ứng xử của các nhân vật trong truyện
Trang 42 Thảo luận nhóm, kĩ thuật trình bày một phút về những giá trị nội dung nghệ thuật của truyện
3 Cặp đôi chia sẻ suy nghĩ về lối sống khiêm tốn, tôn trọng "# khác
IV phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Nghiên cứu bài Soạn bài chu đáo Tranh ảnh có liên quan đến bài học.
Giấy khổ lớn, bút màu nét to
- Học sinh: Học bài Đọc kỹ và soạn bài theo câu hỏi Sgk.
v tiến trình lên lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc
*Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng (6 ’ )
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Keồ chuyeọn toựm taột.
- Neõu chi tieỏt mieõu taỷ haứnh ủoọng cuỷa Deỏ Meứn.
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Ngoaứi hỡnh daựng tớnh caựch cuỷa Deỏ meứn Deỏ Meứn coứn coự moọt neựt
ủaởc bieọt ủaựng chuự yự Vaọy, chuựng ta cuứng nhau
tỡm hieồu tieỏp theo.
Hoaùt ủoọng 2: ẹoùc – hieồu vaờn baỷn(35 ’ )
- Học sinh kể lại truyện: Đoạn từ Câu
chuyện ân hận đầu tiên…
GV: Tìm các chi tiết miêu tả Dế Choắt trong
đoạn văn? Đoạn văn miêu tả Dế Choắt ntn?
Nhận xét cách miêu tả? )
HS: Trả lời
- Dùng hàng loạt các tính từ, biện pháp
so sánh đắt giá
GV: Diễn biến tâm lí của Mèn trong truyện
có thay đổi ko? cụ thể " thế nào?
GV: Mèn đã " hô với Choắt ntn? Nhận
xét về cách " hô đó?
? Khi nghe choắt nhờ đào ngách thông sang
tổ của Mèn thì thái độ của Mèn ra sao?
? Em có nhận xét gì về cách kể ở đoạn này?
- Nghệ thuật đối thoại
GV: Qua thái độ và lời nói của Mèn em có
nhận xét gì về Dế Mèn?
HS: Nhận xét
GV: Thấy chị Cốc đang kiếm ăn, Mèn nghĩ
ra kế gì ?
- Chui tọt vào hang, nằm khểnh bụng nghĩ thú
2 Câu chuyện về bài học 89:
đời đầu tiên của Mèn:
a Anh chàng Dế Choắt:
+ F"# gầy gò và dài lêu nghêu
" một gã nghiện thuốc phiện… + Cánh ngắn củn…" "# cởi trần mặc áo gi- lê
+ Đôi càng bè bè, râu tia cụt một mẩu, mặt mũi ngẩn ngẩn ngơ ngơ, tính nết ăn xổi ở thì…
=> Choắt là anh chàng xấu xí, yếu
đuối, ốm đau
b Bài học 89: đời đầu tiên của Mèn:
+ r" hô: “ Chú mày có lớn mà chẳng có khôn", chú mày hôi " cú mèo thế này ta nào chịu "b
Mày bảo tao sợ cái gì?….
+ Thái độ: …hếch răng xì một hơi rõ dài…khinh khỉnh…mắng: …đào tổ nông thì cho chết
-> Mèn kẻ cả, hách dịch, coi của mình
+ Nghĩ kế trêu chị Cốc
Trang 5GV: Xuất phát từ đâu Mèn lại nghĩ ra "
vậy?
(Từ tính hay nghịch ranh…)
GV: Thái độ sau khi trêu chị Cốc?
- Khi chị Cốc mổ Dế Choắt Mèn sợ hãi nằm
im thin thít
GV: Thái độ với Choắt và với chị Cốc có đối
lập nhau không? Vì sao lại " vậy?
(Đối lập: Với những "# yếu đuối thì bắt
nạt Với những kẻ mạnh: sợ hãi…)
GV: Khi Choắt chết, thái độ và việc làm của
Mèn ra sao? Vì sao Mèn lại có thái độ "
vậy
? Vậy bài học "# đời đầu tiên của Mèn là
gì? Qua lời nói của ai, hãy đọc lại câu văn
đó?
? Em có nhận xét gì về nhân vật Dế Mèn qua
đoạn này?
- Học sinh đọc câu văn cuối cùng.
GV: Câu cuối cùng của đoạn văn có gì đặc
sắc ?
(Câu văn vừa thuật lại sự việc, vừa gợi lại tâm
trạng mang ý nghĩa suy ngẫm sâu sắc…)
? Theo em Mèn có phải là một kẻ ác, kẻ xấu
hay không? Vì sao?
QB"& phải…Vì: Mèn đã nhận ra lỗi lầm, biết
ăn năn khi Choắt chết, biết rút ra bài học
"# đời…Từ bài học đó "# đọc tin rằng
Mèn sẽ sống tốt hơn…)
GV: Em có nhận xét gì về nghệ thuật kể, tả
của Tô Hoài?
(Nét dặc sắc về NT: Thể loại truyện đồng
thoại rất phù hợp với lứa tuổi thiếu niên.)
+ Nhân vật Mèn, Choắt "b miêu tả sống
động phù hợp với tâm lý "# mà ko xa lạ
với đặc điểm của loài vật
+ Ngôi kể thứ 1 tạo cho truyện có không khí
thân mật gần gũi giữa "# đọc với nhân vật
chính F"# kể chuyện )
? Qua đoạn trích vừa học em học tập "b
gì ở Dế mèn và cần tránh xa những đức tính
gì của Dế Mèn?
- Học sinh thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- GV kết luận.
- Học sinh đọc ghi nhớ
+ Khi choắt chết: Mèn hoảng hốt nâng đầu Choắt lên mà than:…"tôi hối hận lắm"
mộ Dế Choắt nghĩ về bài học "#
đời đầu tiên
- Mèn hống hách với "# yếu
vô tình giết chết Dế Choắt từ hành
động ngỗ nghịch, tính kiêu căng tự phụ và rút ra bài học về sự ngu xuẩn của mình
III Tổng kết
* Ghi nhớ (SGK- 11)
Trang 6GV: Em có biết tác phẩm nào viết về loài vật
? Hãy tìm hiểu những câu văn liên kết giữa
đoạn 1 và đoạn 2 và nói rõ vai trò, chức năng
của những câu văn ấy.?
(Chao ôi! Có biết đâu rằng… lại "b -> Liên
kết hai đoạn văn và câu truyện ở sau là minh
chứng và hệ quả của thói hung hăng xốc nổi
của Dế Mèn.)
* Hoạt động 3: Luyện tập
- Gv chia thành hai nhóm là 2 bài tập
- Các nhóm cử đại diện trình bày?
Yêu cầu: Đoạn văn hoàn chỉnh (4-5 câu)
Nội dung: Theo từng bài tập
IV Luyện tập
1 Viết đoạn văn diễn tả tâm trạng của Mèn sau khi chôn cất dế Choắt
2 Viết đoạn văn cảm nhận nhân vật Dế Choắt về câu nói cuối đời cà
*Hẹ 4: Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp (2 ’ )
Neõu noọi dung vaứ ngheọ thuaọt cuỷa ủoaùn trớch
*Hẹ5: Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ (2 ’ )
Hoùc baứi: Ghi nhụự + noọi dung baứi ghi
Vụỷ reứn: Vỡ sao Deỏ Meứn gaõy neõn toọi loói.
Vụỷ baứi taọp: 5 10
Chuaồn bũ: “Soõng nửụực Caứ Mau” SGK/ 18
ẹoùc, keồ vaứ caõu hoỷi SGK / 22
************************************************
Ngày soạn:01/01/2011 Ngày dạy : 07/01/2011
Tuần 20
Tiết 75. phó từ
I mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Khỏi niệm phú từ:
+ í nghĩa khỏi quỏt của phú từ
+ Đặc điểm ngữ phỏp của phú từ ( khả năng kết hợp , chức vụ ngữ phỏp của phú từ)
- Cỏc loại phú từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết phú từ trong văn bản
- Phõn biệt cỏc loại phú từ
- Sử dụng phú từ để đặt cõu
- GD: Kĩ năng tỡm hiểu và giải quyết vấn đề
3 Thaựi ủoọ:
- Hieồu vaứ nhụự ủửụùc caực loaùi yự nghúa chớnh cuỷa phoự tửứ.
II chuẩn bị của thầy và trò:
- Thầy: Nghiên cứu, soạn bài.
- Trò: Đọc, tìm hiểu bài ở nhà.
III tiến trình lên lớp:
Trang 7Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc
* Hoạt động 1 Khởi động (3 phút)
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (1 phút)
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: ễÛ HKI chuựng ta hoùc
baứi lửụùng tửứ laứ nhửừng hử tửứ chuyeõn ủi keứm
vụựi caực thửùc tửứ (danh tửứ, ủoọng tửứ, tớnh tửứ)
Hoõm nay, chuựng ta seừ tỡm hieồu theõm baứi phoự
tửứ.
* Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
(20 phút)
- Học sinh đọc mẫu ->Nêu yêu cầu của ví
dụ.
GV: Những từ in đậm bổ nghĩa cho những
từ nào? Những từ "b bổ sung ý nghĩa
thuộc loại từ nào? Những từ in đậm nằm ở
vị trí nào trong cụm từ?
GV: Gọi những từ in đậm là phó từ, Vậy
Phó từ là gì?
- HS đọc ghi nhớ (SGK)
? Đặt câu có dùng phó từ?
- HS đặt câu-> Nhận xét
- GV chốt: Khái niệm phó từ.
- Học sinh đọc mẫu, nêu yêu cầu
GV: Tìm những phó từ bổ sung ý nghĩa cho
ĐT, TT in đậm? Thử so sánh các câu có sử
dụng phó từ và những câu ko sử dụng phó
từ?
( VD: Câu a: Khi sử dụng mức độ cao hơn
so với khi không sử dụng…)
GV:Điền các phó từ ở PI và PII vào bảng
phân loại?
- Học sinh thảo luận nhóm bàn.
GV: Tìm thêm những phó thừ thuộc các
loại trên?
GV: Căn cứ vào phần bài tập cho biết phó
từ có mấy loại lớn ? (2 loại)
- Học sinh đọc Ghi nhớ (SGK)
- GV chốt kiến thức.
I Bài học
1 Phó từ là gì?
a Ví dụ
b Nhân xét:
- Câu a:
+ đã: Bổ sung ý nghĩa cho từ " đi"(ĐT) + cũng -> ra (ĐT) + vẫn "& -> thấy (ĐT) + thật -> lỗi lạc (TT)
- Câu b:
+ "b -> soi "o (ĐT) + rất -> "& nhìn (TT) + ra -> to (TT) + rất -> "L (TT)
=> Những từ in đậm bổ sung ý nghĩa
TT
c Ghi nhớ 1 (SGK)
2 Các loại phó từ
a Ví dụ
b Nhận xét:
- Các phó từ:
a Lắm
b Đừng, vào
c Không, đã, đang
- Điền các phó từ vào bảng phân loại:
- Quan hệTG
- Chỉ mức độ
- Sự Tiếp
- Phủ định
- Cầu khiến
- Kết quả &
"L
- Khả năng
Đã, đang, thật, rất, cũng, vẫn,
không, "& đừng
Lắm
vào, ra
"b
c Ghi nhớ 2: SGK-14
Trang 8* Hoạt động 3: 8&: dẫn luyện tập (15 ’ )
- Học sinh đọc bài tập 1, nêu yêu cầu
Yêu cầu: - Tìm phó từ
- Các phó từ bổ xung ý nghĩa gì
cho câu văn?
- Học sinh làm bài tập 1 vào vở (Phần a)
- HS trình bày kết quả -> Nhận xét.
- GV kết luận.
- Học sinh đọc bài tập 2, nêu yêu cầu
- Học sinh viết ra giấy nháp sau đó trình
- GV đọc chậm rãi, học sinh viết, ,"1 ý
l,n,tr,ch
- Học sinh chấm chéo (GV thu 5 bài chấm)
III Luyện tập :
1 Bài tập 1:
Các phó từ:
a Đã (thời gian)
- Không còn (không: phủ định, còn: sự
- Đã (thời gian)
- Đều (Sự tiếp diễn)
- <"o sắp (Thời gian)
- Lại (Tiếp diễn…
- ra (kết quả và "LR
- Cũng, sắp (Sự tiếp diễn – thời gian)
b Đã (Thời gian)
- <"b (Kết quả)
2 Bài tập 2
* Yêu cầu
- Viết đoạn văn ngắn (3 đến 5 câu) thuật lại sự việc Mèn trêu chị Cốc dẫn
đến cái chết của Dế Choắt có sử dụng phó từ và cho biết dùng phó từ để làm gì?
- }"o thức biểu đạt: Tự sự
3 Bài tập 3
Chính tả (Nghe, viết) Bài học "# đời đầu tiên (Từ: Những gã xốc nổi -> những cử chỉ ngu dại của mình thôi).
*Hẹ 4: Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp:
Phoự tửứ goàm maỏy loaùi lụựn? Keồ ra.
*Hẹ 5: Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ
Hoùc baứi: Ghi nhụự + Noọi dung baứi ghi
Vụỷ baứi taọp : 10, 11
Chuaồn bũ : “So saựnh” SGK/ 24
Ngày soạn:01/01/2011 Ngày dạy : 07/01/2011
Tuần 20
Tiết 76. Tìm hiểu chung vè văn miêu tả
I mục tiêu cần đạt
Giỳp HS hiểu:
1 Kiến thức:
-Mục đớch của miờu tả
- Cỏch thức miờu tả
2 Kĩ năng:
- Nhận diện được đoạn văn, bài văn miờu tả
Trang 9-Bước đầu xỏc định được nội dung của một đoạn văn hay bài văn miờu tả, xỏc định đặc điểm nổi bật của đối tượng được miờu tả trong đoạn văn hay bài văn miờu tả
- GDKN: Giỏo dục kĩ năng quan sỏt và nhận xột sự vật xung quanh
3 Thỏi độ:
- Yờu quớ và cảm nhận cỏi đẹp của sự vật xung quanh Từ sự quan sỏt về thế giới quanh mỡnh HS cú ý thức giữ gỡn MT xanh- sạch- đẹp
II chuẩn bị của thầy và trò:
- Thầy: Nghiên cứu, soạn bài.
- Trò: Đọc, tìm hiểu bài ở nhà.
III tiến trình lên lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc
* Hoạt động 1 Khởi động (3 phút)
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (1 phút)
3 Bài mới: (1 phút)
* Giới thiệu bài: ễÛ caỏp tieồu hoùc, caực em
ủaừ hoùc veà vaờn mieõu taỷ Caực em ủaừ vieỏt soỏ baứi
vaờn mieõu taỷ ngửụứi vaọt, phong caỷnh thieõn nhieõn
Vaọy em naứo coự theồ nhụự vaứ trỡnh baứy theỏ naứo laứ
vaờn mieõu taỷ Hoõm nay chuựng ta seừ tỡm hieồu
theõm veà vaờn mieõu taỷ.
* Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
(25 phút)
- Gv :Trong cuoọc soỏng haứng ngaứy, coự raỏt
nhieàu tỡnh huoỏng maứ chuựng ta duứng vaờn
mieõu taỷ
- HS ủoùc phaàn 1( SGK/11 )
GV : Treõn ủửụứng ủi hoùc, em gaởp ngửụứi khaựch
hoỷi thaờm ủửụứng veà nhaứ em ẹang phaỷi ủeỏn
trửụứng laứm theỏ naứo maứ ngửụứi khaựch nhaọn
ra ủửụùc nhaứ em ?
- ( Baực ủi theõm 1 ngaừ tử nửừa, queùo phaỷi,
caờn thửự 2 laứ nhaứ chaựu, coự coồng raứo sụn vaứng,
trong saõn coự 2 chaọu hoa mai.)
GV: Em cuứng meù ủeỏn cửỷa haứng mua aựo làm
thế nào chỉ cho "# bán biết chiếc áo maứ em
ủũnh mua
( Chieỏc aựo maứu hoàng nhaùt, ụỷ haứng dửụựi
phớa beõn tay traựi, ngoaứi cuứng, coồ troứn, xung
quanh coự vieàn nhửừng boõng hoa nhoỷ maứu
traộng, tay ngaộn.)
GV: Moọt hoùc sinh lụựp 3 hoỷi: Ngửụứi lửùc sú laứ
I Baứi hoùc
1 Theỏ naứo laứ vaờn mieõu taỷ:
a Đọc vaứ suy nghú veà caựctỡnh huoỏng
- Tỡnh huoỏng 1:
- Mieõu taỷ con ủửụứng veà nhaứ em.
- Tỡnh huoỏng 2:
- Chỉ cho "# bán biết chiếc áo
mà em định mua
- Tỡnh huoỏng 3:
- Miêu tả hình ảnh "# lực sĩ
Trang 10người như thế nào?
(Là người có vóc dáng to cao, khoẻ
mạnh.)
GV: Vậy cả 3 tình huống trên ta phải dùng
văn miêu tả Hãy nêu một vài tình huống
khác tương tự?
- GV gọi HS đọc phần 2 SGK/14
GV:Trong văn bản trích chương I tác phẩm
“Dế Mèn phiêu lưu ký” nêu ở đầu bài học,
có 2 đoạn văn miêu tả Dế Mèn và Dế Choắt
rất sinh động Em hãy chỉ ra 2 đoạn văn đó
a)Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc
đưa cả hai chân lên vuốt râu
b) Cái chàng Dế Choắt người gầy gò
khoét nhiều ngách như hang tôi
GV: Hai đoạn văn trên giúp em hình dung
đặc điểm nổi bật của hai chú dế " thế
nào?
( Hai chú dế hoàn toàn đối lập nhau:
+ Dế Mèn: khoẻ mạnh, thân hình cường
tráng, đẹp
+ Dế Choắt: sức khoẻ ốm yếu, thân hình
xấu xí
GV: Những chi tiết, hình ảnh nào đã giúp
cho em hình dung được điều đó?
( + Dế Mèn: đôi càng mẫn bóng những
cái vuốt ở khoeo cứ cứng dần lên và nhọn
hoắt sợi râu dài và uốn cong
+ Dế Choắt: người gầy gò, dài lêu
nguêu, cánh chỉ ngắn củn đến giữa lưng
ngẩn ngẩn, ngơ ngơ
GV:Vậy qua tình huống a, 2, 3 và hình ảnh
đặc điểm của Dế Mèn, Dế Choắt, em hãy
nhận xét thế nào là văn miêu tả?
( Quan sát và dùng ngôn ngữ để thể hiện
những nét tiêu biểu giúp người đọc hình
dung những đặc tính nổi bật của sự vật, sự
việc, con người, quang cảnh…)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ (SGK/14)
=> C¶ 3 tình huống trên phải dùng văn miêu tả
b T×m ®o¹n v¨n miªu t¶:
a)Dế Mèn:
- Đôi càng
- Đầu to
- Râu dài
- Hai cái răng b)Dế Choắt:
- Người gầy gò, dài lêu nghêu
- Cánh chỉ ngắn
- Đôi càng thì bè bè
- Râu cụt
- Mặt mũi ngẩn ngẩn ngơ ngơ
=> Quan sát nêu lên được đặc điểm, tính chất nổi bật của hai chú dế
2 Ghi nhớ: SGK/14
II Luyện tập:
1 Bµi tËp 1( SGK ).
-Đ1: Miêu tả Dế Mèn là một chú
...cho câu văn?
- Học sinh làm tập vào (Phần a)
- HS trình bày kết -& gt; Nhận xét.
- GV kết luận.
- Học sinh đọc tập 2, nêu yêu cầu
- Học sinh... + -& gt; (ĐT) + "& -& gt; thấy (ĐT) + thật -& gt; lỗi lạc (TT)
- Câu b:
+ "b -& gt; soi "o (ĐT) + -& gt; "& nhìn (TT) + -& gt; to (TT) + -& gt;... phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Nghiên cứu Soạn chu đáo Tranh ảnh có liên quan đến học.
Giấy khổ lớn, bút màu nét to
- Học sinh: Học Đọc kỹ soạn