Môc tiªu: Về kiến thức:+Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác Về kỹ năng :+Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam gi¸c Về tháí độ[r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
Về kiến thức: HS biết diễn đạt định lí dưới dạng : Nếu Thì
Về kỹ năng: Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết gt, kl bằng kí hiệu Bước đầu biết
chứng minh định lí
Về thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc
II - Chuẩn bị:
GV: sgk, êke, thước kẻ ,bảng phụ
HS: sgk, êke, thước kẻ ,bảng nhóm
III- Tiến Hành:
1 Tổ chức lớp
HĐ1(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là định lí ? định lí gồm những phần nào?
TL : Định lý là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng
Định lý gồm hai phần :
Giả thiết : Điều đã cho
Kết luận : Điều phảỉ suy ra
3 Bài mới
Hoạt động GV
HĐ2:( 13 ph)
Gv đưa bảng phụ đề bài tập
đã cho về nhà:
a, trong các mệnh đề sau ,mệnh
đề nào là 1 định lí ?
b,Nếu là định lí hãy minh hoạ
trên hình vẽ và ghi gt,kl bằng kí
hiệu
1, Khoảng cách từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn
thẳng bằng nửa độ dài đoạn
thẳng đó
2, Hai tia phân giác của hai góc
kề bù tạo thành một góc vuông
Hoạt động HS
HS đọc đề bài
HS lần lượt trả lời và lên bảng vẽ hình ,nêu GT ,KL
A M B HS1:là định lí
GT M là trung điểm của AB
KL MA=MB=1/2AB
HS2: là 1 định lí
GT xoz+ zOy=180 o; Ô1=Ô2; Ô3=Ô4
KL nOm=90 o
Ghi bảng
I- Chữa bài tập
z m
n
2 3
1 4
x 0 y
Trang 2
3,Tia phân giác của một góc tạo
với hai cạnh của góc hai góc có
số đo bằng nửa số đo góc đó
? Em hãy phát biểu các định lí
trên dưới dạng : nếu thì
HS3: là 1 định lí GT Ot là phân giác của góc xOy KL xOt= tOy=1/2 xOy
HS phát biểu
1- Nếu M là trung điểm của đoạn AB thì MA = MB = 1/2AB 2-Nếu OM, ON là tia phân giác của hai góc y0z, z0x kề bù thì góc MON = 900 3- Nếu OT là tia phân giác của góc xoy thì xot= toy = 1/2 xoy y
o
t
x
HĐ3(15ph)
II- Luyện tập GV gọi HS đọc đề bài sgk Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình , làm câu a,b Câu c: GV ghi trên bảng phụ Điền vào chỗ trống trong các câu sau 1 xOy+yOx ' = 180o (vì
2.90o + x 'Oy=180o ( gt và căn cứ )
3.x'Oy= 90o ( căn cứ )
4 x 'Oy'= xOy (vì )
5 x 'Oy'= 90o ( căn cứ )
6 xOy '= x' Oy (vì )
7 y 'Ox= 90o (căn cứ vào ) HS đọc đề bài sgk -Lên bảng vẽ hình,làm câu a,b , cả lớp làm vào vở
GT xx,cắt yy' tại O
Góc xOy=90o KL yOx '= x 'Oy' = xOy '=90o
HS lên bảng điền vào chỗ trống -vì hai góc kề bù -theo gt và căn cứ vào ( 1) -căn cứ vào ( 2) -vì hai góc đối đỉnh -căn cứ vào gt - vì hai góc đối đỉnh -căn cứ vào (3)
Bài tập 53 (SGK-102) y x, o x
y, Bài giả i:
Có:
xOy+yOx' = 180
(vì hai góc kề bù) xOy =
90o(GT) => y 'Ox= 90o
x'Oy’=xOy = 90o (đối
đỉnh) y 'Ox= x'Oy=90o (đối đỉnh)
Trang 34 Củng cố(7ph)
? Định lí là gì ?
?Muốn chứng minh một định lí ta cần tiến hành qua những bước nào?
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Điền vào chỗ trống để chứng minh bài toán sau:
Gọi DI là phân giác của góc MDN;Gọi góc EDK đối đỉnh của góc IDM
Chứng minh rằng IDK=IDN E
GT:…………
KL………… K D M
Chứng minh:
IDM= IDN ( vì ) I
IDM= EDK(vì )
Từ (1) và (2) suy ra đpcm
HDẫn:
GT: DI là tai phân giác của góc MDN
KL EDK = IDM
Chứng minh:
IDM= IDN( DI là tia phân giác của MDN )
IDM= EDK(vì đối đỉnh)
Từ (1) và (2) suy ra EDK = IDN (= IDM)
5.Hướng dẫn về nhà (2 ph)
-Học bài theo sgk và vở ghi
-Làm các câu hỏi ôn chương I/102,103 sgk
-Làm các bài tập 54,55,57/103,104 sgk
-Bài 43,45/81,82 sbt
Trang 4
Tuần 7 Ngày soạn:09/10/2008
ễN TẬP CHƯƠNG I
I- Mục tiêu
Về kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc , đường thẳng song song
Về kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc , hai đường thẳng
song song
Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc , song song
Về thái độ: có tính nghiêm túc khi tham gia hoạt động tập thể
II- Chuẩn bị
GV: SGK, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ
HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương, dụng cụ vẽ
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp ôn tập chương
3 Bài giảng
Hoạt động Hoạt động
Hoạt động 1(20ph)
GV đưa bảng phụ:
mỗi hỡnh trong HS quan sát bảng
bảng sau cho biết phụ ,suy nghĩ và
kiến thức gỡ ?
Gv yờu cầu HS trả lời
núi rừ kiến thức 1 HS lên bảng
nào đã học
-HS lờn bảng điền
I- Ôn tập lý thuyết
Bài toán 1
a 0
3 1 4 b
Hai gúc đối đỉnh
x
A B
y
Đường trung trực của đoạn thẳng
a c
b
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
a b c
Quan hệ ba đường thẳng song song
a b c
Một đường thẳng với 1trong 2 đường thẳng song song
b M a
Tiờn đề Ơclớt
a b hai dường thẳng cùng vuông góc với
c đường thẳng thứ ba
thì song song với nhau
Trang 5Hoạt động2(12ph)
GV đưa tiếp bài toỏn 2 lờn bảng
phụ
HS điền vào chỗ trống:
a Hai gúc đối đỉnh là haigúc cú
b Hai đường thẳng vuụng gúc với
nhau là hai đường thẳng…
c Đường trung trực của một đoạn
thẳng là đường thẳng
d.Hai đường thẳng a,b song song
với nhau được kớ hiệu là
e Nếu hai đường thẳng a,b cắt
đường thẳng c và cú một cặp gúc
so le trong bằng nhau thỡ
g.Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thỡ
h, Nếu ac và bc thỡ
k, Nếu a//c và b// c thỡ
GV đưa bài tập 56(tr104-SGK)
Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình , nêu
cách vẽ ( Trên bảng đoạn AB = 28
cm , gấp 10 lần độ dài đề bài cho.)
HS đọc đề bài, suy nghĩ ,trả lời
-mỗi cạnh của gúc này là tia đối của một cạnh gúc kia
-cắt nhau tạo thành một gúc vuụng
-đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuụng gúc với đoạn thẳng đú
a//b
a//b
-Hai gúc so le trong bằng nhau, hai gúc đồng vị bằng nhau, hai gúc trong cựng phớa bự nhau
a//b a//b
HS: đọc đề bài , lên bảng vẽ hình d
A M B
Cách vẽ : -Vẽ đoạn thẳng AB = 28 mm -Trên AB lấy đ iểm M sao cho AM = 14 mm
-Qua M vẽ đường thẳng d AB
- d là trung trực của AB
Bài tập
Bài toán 2
Bài tập 56(tr104-SGK)
Trang 6
4.Củng cố(10ph)
+ Nêu những phần kiến thức cơ bản đã ôn tập
+GV phát phiếu học tập nội dung bài tập 3
+HS Hoạt động nhóm-sau 5ph đại diện nhóm trình bày
+Trong cỏc cõu sau , cõu nào đỳng, cõu nào sai? nếu sai hóy vẽ hỡnh phản vớ dụ
minh hoạ
1, Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau.
2, Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh
3, Hai đường thẳng vuụng gúc thỡ cắt nhau.
4, Hai đường thẳng cắt nhau thỡ vuụng gúc
5, Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6, Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng ấy
7, Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua trung điểm và vuụng gúc với đoạn thẳng ấy.
8, Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a và b thỡ hai gúc so le trong bằng nhau
HS trả lời: 1,3, 7 : Đỳng; 2,4,5,6,8: Sai ; Vớ dụ :
2 4 5 6 8
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
+Ôn lại lý thuyết đã ôn tập
+Làm bài tập 57,58,59 SGK/104
+Làm bài tập 47,48/82 SBT
+Học thuộc cõu trả lời của 10 cõu hỏi ụn chương I
Trang 7Tuần 8 Ngày soạn:14/10/2008
ễN TẬP CHƯƠNG I
I-Mục tiờu
Về kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng song song, đường thẳng vuụng gúc
Về kỹ năng: Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ vẽ hỡnh Biết diễn đạt hỡnh vẽ cho trước bằng lời
Bước đầu tập suy luận , vận dụng tớnh chất của cỏc đường thẳng vuụng gúc , song song để tớnh toỏn
hoặc chứng minh
Về thỏi độ: cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập
II- Chuẩn bị
-GV: thước kẻ , sgk, thước đo gúc , bảng phụ
-HS: thước.kẻ, thước đo gúc , bảng phụ
III- Tiến Hành:
1 Tổ chức lớp
Hoạt động 1 (5ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
-HS1: Phỏt biểu cỏc định lớ được diễn tả bằng hỡnh vẽ sau rồi viết GT,KL của từng định lớ ?
c
a
b
TL: a) Nếu hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ ba thỡ song song với
nhau
b)Nếu một đường thẳng vuụng gúc với một trong hai đường thẳng song song thỡ vuụng gúc với
đường thẳng cũn lại
3 ễn tập (38 ph)
Hoạt động Thầy Hoạt động Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(33ph)
Y ờ u cầu HS đọc đề
bài, vẽ hỡnh, nờu gt, kl
GV gợi ý: cho tờn cỏc
đỉnh gúc là A,B cú
Â1380; B2132 0
Vẽ tia Om//a//b
Kớ hiệu cỏc gúc ễ1; ễ2
như hỡnh vẽ
Cú gúc xgúc AOB
quan hệ thế nào với ễ1,
ễ2?
-? Tớnh ễ1; ễ2?
Vậy gúc x bằng bao
HS đọc đề bài, vẽ hỡnh, nờu GT,KL
HS làm theo sự gợi ý của GV
Gúc AOBễ1+ễ2 vỡ om nằm giữa tia OA và OB
ễ1Â1380 vỡ hai gúc so le trong
II/ Bài tập
Bài tập 57/104 SGK
A a 1
m 1
2 O
132 o b
AOBễ1+ễ2( vỡ om nằm giữa tia OA và OB.)
ễ1Â1380 (vỡ hai gúc so le trong.) ễ2+B21800 (vỡ hai gúc trong cựng phớa.)
B
Trang 8nhiờu?
Hóy nờu dạng bài tập và
phương phỏp làm bài?
ễ2+ B2180 0 vỡ hai gúc trong cựng phớa Mà B21320 theo gt ễ2 480
x AOB ễ1+ễ2 380+480860 Dạng bài tập: T ớnh g úc Phương phỏp: dựa v ào T/c
2 đường thẳng song song…
Mà B21320( theo gt) ễ2 180 0 - 132 0 = 480
x AOBễ1+ễ2
x = 380 +480860
Bài 59/104 SGK
GV đưa bài tập lờn bảng
phụ và phỏt phiếu học
tập cho cỏc nhúm
Sau 5ph y ờu c ầu đại
diện cỏc
nhúm tr ỡnh b ày
GV nhận xột , chớnh xỏc
hoỏ kết quả
Hóy nờu làm bài dạng
bài tập và phương phỏp
HS hoạt động nhúm
Sau 5ph đại diện cỏc nhúm tr ỡnh b ày
c ỏc nh úm theo dừi , nhận xột v à chữa
Dạng bài tập: T ớnh g úc Phương phỏp: dựa v ào T/c
2 gúc kề bự, 2gúc đối đỉnh
đường thẳng song song…
Cho hỡnh vẽ biết:
d//d'//d"; C1600; D31100.Tớnh cỏc gúc: E1;G2;G3;D4; A5;B6
d A 5 6 B 1
d' C 2 3 D
1 4 4
d" 1 3 2
E G
Bài làm:
E1 C1600 (vỡ so le trong.d’ d’’)
G2 D31100 (vỡ đồngvị.d’ d’’)
G3 1800- G2
1800-1100700 (vỡ 2 gúc kề bự) D4 D3=1100 (vỡ 2gúc đối đỉnh.)
A5 E1 (đồng vịcủa d d’’)
B6 G3 700( đồng vị của d d’’)
4 Củng cố (5ph)
-Nhắc lại định nghĩa hai đường thẳng song song.?
-Định lớ của hai đường thẳng song song.?
-Cỏch chứng minh hai đường thẳng song song
1/ Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ ba có:
- Hai góc so le trong bằng nhau hoặc
- Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng song song với nhau
2/ Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
3/ Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
` -ễn tập cõu hỏi lớ thuyết chương I
-Xem và làm lại cỏc bài tập đó chữa
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 9HD Bài tập 48(tr 83- SBT)
Yêu cầu HS đọc đề bài ,tóm tắt đề bài
HS: Bài toán cho biết :
ABC 70 ; A 140 ;C 150
Ta cần C/m : Ax // Cy
GV : Ta cần vẽ thêm đường phụ nào?(TL: Vẽ thêm tia Bz // Cy)
GV Hướng dân HS phân tích bài toán :
Có Bz // Cy => Ax // Cy
Ax // Bz
A B 180
GV: Làm thế nào để tính B2
GV Yêu cầu HS về nhà tự trình bày
Tuần 8 Ngày soạn:16/10/2008
KIỂM TRA MỘT TIẾT
G:
I-Mục tiờu
*Kiểm tra kiến thức cơ bản đã ôn tập ở hai tiết ôn tập 14 & 15
*Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ vẽ hỡnh Biết diễn đạt hỡnh vẽ cho trước bằng lời
*Bước đầu tập suy luận , vận dụng tớnh chất của cỏc đường thẳng vuụng gúc , song song để tớnh toỏn
hoặc chứng minh
II- Chuẩn bị
-GV: Đề kiểm tra
-HS: thước kẻ, thước đo gúc
IV- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp
2 Đề kiểm tra
Trang 10a A
B 4 3
2 1
4 3
2 1
M E B = E F A
I-Phần Trắc Nghiệm (4đ): Hãy Khoanh Tròn Vào Những Phương Án Mà Em Chọn
Câu 1: Chọn câu đúng nhất.
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau B Hai góc bằng nhau thì đối
đỉnh
C Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh D Cả a, c đều đúng
Câu 2: Cho hình vẽ: a//b, Â1 = 60o Tính góc B3
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B Cho hai đường thẳng song song a và b Nếu đường thẳng d vuông góc với a thì d cũng vuông góc
với b
C Với ba đường thẳng a,b và c Nếu a b và b c thì a c.
D Nếu hai đường thẳng x’x và y’y cắt nhau tại O Nếu góc xÔy = 90o thì ba góc còn lại cũng là góc
vuông
Câu 4: Cho hình vẽ bên:
Đường thẳng a // b nếu:
Câu 5: Câu nào sai khi nói về tiên đề Ơ-clit
A Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a chỉ có thể vẽ được một đường thẳng song song với a
B Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a;đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy
nhất
C Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
D Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có không quá một đường thẳng song song với a
Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng:
A Vuông góc với đoạn thẳng B Đi qua trung điểm của đoạn thẳng
C Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 7: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O sao cho góc xÔy=60o thì:
Câu 8: Cho biết a // b ; c a Khi đó:
A b // c B a // c C c b D a b
II Phần Tự Luận : (6đ )
Bài 1(2đ): Cho định lý “ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song”
a/ Hãy vẽ hình minh hoạ cho định lý
b/ Viết giả thiết kết luận cho định lý trên bằng ký hiệu
Bài 2(3đ): Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O tạo thành góc xOy = 40o
a/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh
b/ Tính số đo góc yOx’và góc x’Oy’
Bài 3(1đ): Cho tam giác ABC, gọi AD là tia phân giác của góc A (DBC) Gọi M là điểm thuộc BD, ( MB, M D) Từ M kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại E và cắt tia đối AC tại F
Chứng minh rằng:
b
60
3 1
B
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
2> Hai đường thẳng vuông
góc
1
1 0.5
3> Các góc tạo bởi một đường
1 1.0
1 1.0
4> Tiên đề Ơ-clit về đường
thẳng song song
2 1.0 1 0.5 3 1.5
5> Từ vuông góc đến song
song
1
Cộng
3 1.5
2 1.0
2 2.0
3
1.5
3
4.0
13
10.0
Trang 12Tuần 9 Ngày soạn:19/10/2008
Tổng Ba Góc Của Một Tam Giác
( Tiết 1)
I Mục tiêu:
Về kiến thức:+Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác
Về kỹ năng :+Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
giác
Về tháí độ :+Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát
huy tính tích cực của học sinh
+Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận
II Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt giấy
HS: Thước thẳng, thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt
giấy
III Tiến Hành
1 Tổ chức lớp.
HĐ1:( 8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
HS 1-2: Vẽ hai tam giác bất kỳ , dùng thước đo góc đo ba góc của mỗi tam giác?
Có nhận xét gì về kết quả trên?
3.Bài giảng.
Hoạt động GV
Hoạt đôn2(18ph)
GVyêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'
- Yêu cầu 2 học sinh lên
bảng làm và rút ra nhận
xét
Gọi HS đọc kết quả?
-Em có nhận xét gì về
tổng ba góc trong một
tam giác?
- Giáo viên sử dụng tấm
bìa lớn hình tam giác lần
lượt tiến hành như SGK
? Hãy nêu dự đoán về
tổng 3 góc của một tam
giác
Hoạt động HS
- HS làm ?1
- 2 học sinh lên bảng
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- HS đọc kết quả đo các góc trong một tam giác, từ đó tính tổng các góc trong một tam giác
- HS nêu nhận xét Nhận xét:
A B C 180
M N P 180
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa
đã chuẩn bị cắt ghép như SGK
và giáo viên hướng dẫn
1 học sinh đứng tại chỗ nhận xét (tổng 3 góc của một tam giác
= 1800)
Ghi bảng
1 Tổng ba góc của một tam giác
?1
B
N
C B A
P N M
* Nhận xét: ABC180
M N P180
?2