Vẽ tất cả các mặt đối xứng phản xạ gương, các trục đối xứng của một ô lập phương.Bài I.1... Mặt đối xứng gương... Điền vào các chỗ trống ở trong bảng sau : Bài I.2 Mạng lập phương gần
Trang 1Bài tập
Chương I
Trang 2Vẽ tất cả các mặt đối xứng (phản xạ gương), các trục đối xứng của một ô lập phương.
Bài I.1
Trang 3P’
P, P’: mặt đối xứng gương.
Mặt đối xứng gương
Trang 4Mặt đối xứng
Trang 6Trục bậc 4 (90o)
Trục quay bậc 4
Trang 7Trục quay bậc 4
Trang 9Trục bậc 3
(120o)
Trục quay bậc 3
Trang 10Trục quay bậc 3
Trang 11Trục quay bậc 3
Trang 12Trục bậc 2
(180o)
Trục quay bậc 2
Trang 13Trục quay bậc 2
Trang 14Trục quay bậc 2
Trang 154 trục quay bậc 3 6 trục quay bậc 2
3 trục quay bậc 4
9 mặt đối xứng gương
Trang 23 Điền vào các chỗ trống ở trong bảng sau : Bài I.2
Mạng lập phương
gần nhất
Trang 24
Lập phương P (lập phương nguyên thủy)
Cạnh của ô đơn vị
Thể tích của ô đơn vị
Số nút mạng có trong 1 ô đơn vị
Thể tích của ô nguyên tố
Số nút mạng có trong 1 đơn vị thể
tích
Số nút lân cận gần nhất
Khoảng cách giữa các nút lân cận
gần nhất
a
a31
a31/a36 a
a
Trang 25Lập phương I (lập phương tâm khối)
Cạnh của ô đơn vị
Thể tích của ô đơn vị
Số nút mạng có trong 1 ô đơn vị
Thể tích của ô nguyên tố
Số nút mạng có trong 1 đơn vị thể
tích
Số nút lân cận gần nhất
Khoảng cách giữa các nút lân cận
gần
nhất
a
a32
a3/2 2/a38
2 3 a
Trang 26Lập phương F (lập phương tâm mặt)
Cạnh của ô đơn vị
Thể tích của ô đơn vị
Số nút mạng có trong 1 ô đơn vị
Thể tích của ô nguyên tố
Số nút mạng có trong 1 đơn vị thể
tích
Số nút lân cận gần nhất
Khoảng cách giữa các nút lân cận
gần
nhất
a
a34
a3/4 4/a312
2 a
Trang 28Bài I.3
Xác định chỉ số của chiều của đường thẳng đi qua hai nút 100 và 001 của mạng lập phương P.
Trang 29001
O x
y
Bài I.3
Ký hiệu một chuỗi:
Qua gốc kẻ đường
thẳng song song
với chuỗi nói trên
Ngoài gốc ra, nút
gần gốc nhất nằm
trên đường thẳng
có ký hiệu [[uvw]]
thì chuỗi mạng
này có ký hiệu
[uvw].
Trang 30100
001
O x
y [101]
Bài I.3
Ký hiệu một chuỗi:
Qua gốc kẻ đường
thẳng song song
với chuỗi nói trên
Ngoài gốc ra, nút
gần gốc nhất nằm
trên đường thẳng
có ký hiệu [[uvw]]
thì chuỗi mạng
này có ký hiệu
[uvw].
Trang 322 : 2
2 : 2
1 1
1 : 1
1 : 2
1
1 :
1 :
001 Các nút này
nằm trên các trục
tọa độ.
A = 2
B = 1
C = 1
Trang 33; 2
2 : 2
2 : 2
1 1
1 : 1
1 : 2
1
1 :
A
) 122 (
:
)
(
2 1
2
2 1
2
1 2
A
D h
Trang 35Bài I.5
Xác định chỉ số
Miller của các mặt
song song với trục
Oz và cắt mặt xOy
theo các đường như
ở hình 1 a , b và c
là các vectơ tịnh
tiến cơ sở Rút ra
a
Trang 361 : A 1
) hkl (
C
D l
B
D k
A
D h
1 : 3
1 C
1 : B
1 : A
: ) hkl (
3 2
6 C
D l
6 1
6 B
D k
2 3
6 A
D h
Trang 371 : A 1
) hkl (
C
D l
B
D k
A
D h
1 : ma
1 C
1 : B
1 : A
D l
ma nb
manb B
D k
nb ma
manb A
D h
Mặt song song trục Ox, Oy hoặc Oz thì chỉ số
Miller tương ứng c a m t đó bằng 0 ủa mặt đó bằng 0 ặt đó bằng 0
Miller tương ứng c a m t đó bằng 0 ủa mặt đó bằng 0 ặt đó bằng 0
( : ) hkl (
Trang 38Vẽ các mặt (212), (110), (001) và (120) của tinh thể lập phương.
Bài I.6
Trang 391 : A 1
) hkl (
C
D l
B
D k
A
D h
1 : A
1 2
: 1 : 2
C
1 : B
1 : A
1 C
D : B
D : A D
1 B
D k
2 A
D h
) 212 (
: ) hkl (
2
1 C
: 1
1 B
: 2
Trang 401 C
: 1
1 B
: 2
1
O
x y
(212)
Trang 41D k
A
D h
hkl
; 1
; 1
: 1 0
; 1
; 1
) 110 (
: )
x
y
O
Trang 42; B
; A
: 1 D
Cho
1 C
D
l
;
0 B
D k
;
0 A
D h
) 001 (
Trang 431 B
; 1 A
: 1 D
Cho
0 C
D
l
;
2 B
D k
;
1 A
D h
) 120 (
:
)
hkl
(
Trang 44Chứng minh trong hệ lập phương khoảng cách dhklgiữa hai mặt có chỉ số Miller (hkl) bằng
trong đó a là hằng số mạng.
Gợi ý : Mặt (hkl) gần gốc tọa độ nhất cắt hệ trục tọa độ ở các tọa độ
a k
a l , ,
Trang 45Họ mặt (hkl)
Trang 46a : B
a : A
a l
a : A
a C
D :
B
D k
A
D h
l
a C
: k
a B
: h
l
a : C
h
a : A
J
H
) hkl (
OH = dhkl
Trang 47Tính khoảng cách giữa các mặt lân cận trong họ mặt (111) trong vật liệu kết tinh theo mạng lập phương tâm mặt với bán kính nguyên tử r.
Bài I.8
6 r 4
Trang 48Lập phương tâm mặt
Trang 49Họ mặt (111)
3
a d
1 l
k
h
l k
h
a d
hkl
2 2
2 hkl
Trang 506
r
4 3
r 2
2 3
1 l k
h
l k
h
a d
hkl
2 2
2 hkl
a 2
2 r
a = ?(r)