1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề tài Lợi ích của việc dạy học ứng dụng CNTT ở tiết ôn tập chương

13 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 340,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp nghiên cứu: Trong quá trình nghiên cứu tôi đã đặt ra giả thiết như sau: Giả sử trong một tiết ôn tập chương giáo viên biết cách xây dựng nội dung bài học, biết biến tiết ôn t[r]

Trang 1

  ÔN  

  

1/ Lý do &'() *+ tài:

sinh còn = !> Sau khi +,- bài : !* @ A Powperpoint

: !* @ ;  ôn C8 là D E F  D là môn Toán, sách giáo khoa

!4 vào  G# câu I lí #0 J  45 và bài C8 B : +E $4K các

kéo theo

trình

+V phát B chung !9

WC0 làm nào !B phát huy *# &#: J  ôn C8X Y-0  ôn C8 A các câu I   * khách quan  4 nào !B không gây nhàm chán, thu hút

Trang 2

  CNTT   ÔN  

2/ 1 ,23)4 nghiên &67/

^G tài !4K . hành nghiên N#F V  * !E () 6 45 pháp

thông tin cho

3/ '9: vi nghiên &67/

Do !G# * c gian nên tôi  d tìm B# sau  /-0 J !e

 *8 R  4 J : thân ^e c tôi R tham  :, thêm các bài

4/ '2=)4 pháp nghiên &67/

Trong quá trình nghiên N# tôi !O !Z ra :   4 sau: g: +@ trong

: D0  ôn C8 quá Z GF gò bó mà ; nên  j nhàng gây N thú say mê, làm cho

Trang 3

II @ DUNG

1 = AB lí C7E)/

1.1 Thế nào là phương pháp dạy và thủ thuật dạy:

-

-

&#:

Do !Z !B > môn toán nên 4c giáo viên 8 : !Z * chú ý +@

&#:F  D là các  ôn C8  45

1.2 Vai trò, vị trí và ý nghĩa của môn toán:

Môn toán có vai trò quan

!> (Tính q CF chính xác, tính s $#C F phê phán, và óc q tFu

Môn toán cung

thEng và 45 !E hoàn  d 

Ngoài ra, môn Toán còn là công

sinh

nhau

Trang 4

2 = AB ,'F& ,.G)/

2.1 Thực tiễn vấn đề:

T 45 trình sách giáo khoa !P ) !< I 8 : !P ) 8 45 pháp

thông tin ! phát B - i -, !G# * #C $K cho (* !P )

8 45 pháp : /-0

2.1 Sự cần thiết của vấn đề:

Chúng ta

= tiêu mà D z 4c "0 4c cô nào R mong #E !- ) Trình

nhau Có

gì giáo viên cung D8 Bên - !9F R có  Q em .8 thu D  C  Cho nên khi /-0  ôn C8  45F 4c "0 8 : tìm cách lôi #E D : các em, làm cho các em D0 !4K cái hay, +V "  và  Q $K ích J môn toán trong

E bài C8 K8 lý

3 H dung ;I) *+/

3.1 Vấn đề đặt ra:

- Y-0  ôn C8  45  4 nào !B phát huy tính tích V ()

- { /= CNTT trong : /-0 >  ôn C8  45 Toán $)8 6

 4 nào?

- Khi /-0  ôn C8  45 " $4# ý  Q gì?

-

 D X

Trang 5

3.2 Khảo sát thực tế:

a.Thực tế giảng dạy của giáo viên:

Qua  :, sát V > +E $)8F tôi  C D0 không +@ /= CNTT trong

 G#F  d kích thích +V say mê N thú !E () các em khá IF các em 0.# 4c \!,2 mò” .# !"# 4F suy  m

Khi

projector,

hái thi !# () nhau, giáo viên !4 !4K  G# /- bài C8 phong phú 5

3.3 Giải pháp chứng minh:

Giáo viên 8 : xem xét, nghiên N# C t  /-0F 8 : có +V !"# 4

!O là khó, /-0  ôn C8  45 có N /= công  * thông tin $- càng khó

^B /-0 >  ôn C8  45 !- *# &#:F ta có B V *  4 sau:

 Jn *K)'/

Giáo viên hoàn D công (* P ![ $)8

 L.M: tra bài &Q/

Giáo viên !Z câu I có > dung và B# !B rõ ràng (Nên  #q [ câu I và !28 án, (i hình A 8 " G r.# có)), giáo viên 8 :  C xét tính

 ôn ,E> &'2=)4/

Trang 6

Giáo viên nên phân $,- bài C8 thành x /- bài 5 : x !5

nên

 S)4 &1/

. N J bài Giáo viên có B J E x 8 " ,Z J E cho toàn bài Y- bài C8 +@ /= cho 8 " này có B là   * !L sai,   * !G  #0 F   * ghép câu, hay > trò  5  I8 " này giáo viên

trong bài

 2T)4 $U) '(& sinh ,F '(& B nhà:

Giáo viên nên

gì?

* o> +E $4# ý khi /-0  ôn C8  45

- Yêu

- Không : quá  G# bài C8 trong >  d-y

- Xây

-

- Không nên $- /= các 8 45 * a K cho  /-0

Sau !H0 là bài : !* @ J  ôn C8  45

Ôn TẬP CHƯƠNG II (tiết 2)

I- Môc tiªu:

+Kiến thức

-Củng cố kiến thức của chương II, tính nhanh số đo một góc

+

Trang 7

-Thực hiện thành thạo với việc tỡm số đo một gúc thụng qua hỡnh vẽ

II Yờu &V7 ;+ W.X) ,'6& &SO '(& sinh

+E !, > gúc ;  G# cõu I khỏc nhau, quan sỏt nhanh !G bài C8 !B (i hỡnh sau !9 tớnh +E !, > gúc

sõu bài

III Yờu &V7 ;+ trang ,'.X, PK / DDDH

-Giỏo ỏn, sgk, sgv, bỳt ( :

?@ /= USB, mỏy vi tớnh

IV Chu ẩn bị việc giảng dạy:

GV: Giỏo ỏn A power point , sgk, sgv, bảng phụ, thước

thẳng, com pa, thước đo góc, phấn màu

Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng nhúm, bỳt, sgk, vở ghi

V K ế hoạch dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra :

3 Bài )

Hoạt động

của thầy

Hoạt động của trò > dung

Hoạt

động1 :

Gv !4 ra

màn hỡnh

cỏc cõu

I

Câu1: H ãy chọn câu trả lời sai ?

Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:

xOt + tOy = xOy và xOt = yOt = xOy

xOt = yOt

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy;

vàvà

xOt = yOt

a

b

c

d

Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng ?

xOt = yOt

Trang 8

Số đo góc x'Oy là:

180 0

130 0

65 0

50 0

d

b

c

y

x’

Cho hình vẽ, biết: xOy = 130 0

Ot là tia phân giác của góc xOy

Số đo góc xOt là:

50 0

90 0

115 0

65 0

d

a

b

c

x’

Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng ? Cho hình vẽ, biết: xOy = 130 0

Số đo góc x'Ot là:

65 0

130 0

100 0

115 0

d

a

b

c

x’

Câu 4: Hãy chọn câu trả lời đúng ? Cho hình vẽ, biết: xOy = 130 0

Ot là tia phân giác của góc xOy

Ho ạt động

2: Bài tập

Gọi hs lờn bảng vẽ hỡnh và tớnh

x

y

t

x’

Vẽ hình

Bài 1:

Tính x'Ot.

Gọi Ot là tia phân giác của xOy.

Vẽ hai góc kề bù xOy , yOx biết xOy=130 0

Trang 9

Gv đưa ra

màn hỡnh

hỡnh vẽ

yờu cầu hs

trả lời bằng

cỏch điền

vào ụ trống

Bài 2:

Cho: hai tia Oy, Oz cùng nằm Om là tia phân giác của xOy, trên một nửa mặt

On là tia phân giác

y m n

4 Hướng dẫn về nhà :

90 0

25 0

65 0

130 0

tOt' t'Oy

yOt xOy

Hình vẽ

90 0

100 0 O

y

x x'

t'

t

O

y

x x'

x

t'

Trang 10

- Lµm bµi tËp: 34; 35; 37 (SGK/87); 31; 32 (SBT/58)

- HS kh¸, giái chøng minh nhËn xÐt:

Gãc t¹o bëi hai tia ph©n gi¸c cña hai gãc kÒ bï lµ mét gãc vu«ng.

- Xem l¹i lêi gi¶i c¸c bµi ® · lµm, «n l¹i kiÕn thøc vÒ gãc,

tia ph©n gi¸c cña mét gãc, tia n»m gi÷a hai tia

4 LX, `7a &'I, C23)4 PH môn:

Sau khi áp /= !G tài, chúng tôi . hành !G# tra (G +V yêu thích

sau:

BÌNH

Chúng tôi . hành cho B tra >  thu !4K  &#: sau:

$4K câu I và các /- toán  G# và phong phú 5F !28 N !4K = tiêu !P ) 8 45 pháp trong : /-0

Trang 11

Hs quan sát nhanh trên màn hình !B /w dàng tìm +E !, J > góc, quan sát nhanh !G bài C8 !B /w dàng (i hình và tính toán

Qua > c gian  tìm B# nhìn  C nên     còn  G# sai sót " 8 : P sung hoàn  d 5 ŠD mong !4K +V !9 góp ý .

J quý !e  *8 !B !G tài !4K N /= > rãi 5 và  V 5



4c V *

Ngô  [ Thùy Linh

Trang 12

 

Trang

I/ oŒ ^… 1

1 LÝ DO T ^ TÀI 1

2 ^’ “” g NGHIÊN T{… 2

3 6–o VI NGHIÊN T{… .2

4 6“— g PHÁP NGHIÊN T{… 2

I/ ™ DUNG 3

1 T— ?Œ LÝ ƒ…š 3

2 T— ?Œ ›T œ .4

3 ™ DUNG W ^ 4

1/ WD !G !Z ra .4

2/ _ :, sát V 5

3/ g: pháp  N minh 5

4/ _ &#:  D $4K > môn 10

III/KINH gžo IV/ _Ÿ ƒ…š .10

... data-page="2">

  CNTT   ÔN  

2/ 1 ,23)4 nghiên &67/

^G tài !4K . hành nghiên N#F V  * !E () 6 45 pháp

thông tin cho

3/... chung !9

WC0 làm !B phát huy *# &#: J  ôn C8X Y-0  ôn C8 A câu I   * khách quan  4 !B không gây nhàm chán, thu hút

Trang... DUNG

1 = AB lí C7E)/

1.1 Thế phương pháp dạy thủ thuật dạy:

-

-

&#:

Do !Z !B > mơn tốn nên 4c giáo

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w