CM: AB // CD Như vậy qua bài hôm nay chúng ta đã biết cách chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp c-c-c, dựa trên kết quả đó các em có thể vận dụng kiến thức này để giải các bà[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày Soạn:
Đ3: Trường Hợp Bằng Nhau Thứ Nhất Của Tam Giỏc
Cạnh – Cạnh – Canh (C.C.C)
I Mục tiêu:
* Về kiến thức : Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam
giác
* Về kĩ năng : Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra
các góc tương ứng bằng nhau
*Về thái độ : Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình
vẽ Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II Chuẩn bị:
GV : Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ ghi đầu bài, hình vẽ
của một số bài tập
HS : Thước thẳng, com pa, thước đo góc
IV- Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
Theo ủũnh nghúa muoỏn keỏt luaọn hai tam giaực baống nhau ta caàn maỏy yeỏu toỏ? ẹoự laứ nhửừng yeỏu toỏ naứo? Sau ủoự laứm baứi taọp sau:
Cho hỡnh veừ:
(?)Em haừy vieỏt kớ hieọu hai tam giaực baống nhau vaứ suy ra soỏ ủo cuỷa nhửừng goực coứn laùi?
ĐVĐ: Khi ĐN hai tam giác bằng nhau, ta nêu ra 6 điều kiện bằng nhau (3 điều kiện về cạnh, 3 điều kiện về góc) Trong bài học hôm nay ta sẽ thấy chỉ cần 3 điều kiện là 3 cạnh bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác có bằng nhau được hay không chúng ta học bài hôm nay…
Trước khi xem xét về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ta cùng nhau ôn tập cách vẽ một tam giác khi biết trước độ dài 3 cạnh
3.Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Veừ tam giaực khi bieỏt
ba caùnh cuỷa noự.( 10ph)
GV ủoùc ủeà baứi: veừ ABC bieỏt
AB=2 cm, AC= 3 cm, BC=4 cm
(?)Em haừy neõu caựch veừ ABC(neỏu
HS khoõng neõu ủửụùc GV daón daột
gụùi mụỷ laùi kieỏn thửực cuừ)
GV chốt lại cách vẽ
Hoạt động 3(17)
HS nhắc lại cách vẽ
Yêu cầu ghi nhớ cách vẽ
Cả lớp vẽ tam giác ABC Vào vở
HS nêu lại cách vẽ
- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn vẽ BC = 4cm
- Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ BC vẽ 2 cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm
C bán kính 4cm
- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
- Vẽ các đoạn thẳng AB và AC
ta được ABC
HS đọc đề bài ?1
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
2 cm
3 cm
4 cm
4cm
3cm 2cm
A
2 Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh (C.C.C)
M
H
I K
800
Lop7.net
Trang 2Cho tam giác ABC như hình vẽ ,vẽ
thêm tam giác A’B’C’
mà A’B’ = 2cm; A’C’ = 3cm
B’C’ =4cm
? Đo và so sánh các góc:
và , và , và
ˆA Aˆ ' ˆB Bˆ ' Cˆ C ˆ '
?Em có nhận xét gì về 2 tam giác
này
Vậy chỉ cần những điều kiện gì mà
vẫn kết luận được hai tam giác
bằng nhau
- Giáo viên chốtVĐ
đây là ND T/c thừa nhận SGK
Nếu ABC và A'B'C' có:
AB = A'B', BC = B'C', AC = A'C'
thì kết luận gì về 2 tam giác này
- GV giới thiệu trường hợp bằng
nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam
giác (Giới thiệu ký hiệu)
- GV yêu cầu làm việc theo nhóm
?2
- GV theo dõi ,chữa , chú ý cách
trình bày
HS : Các góc = ˆA Aˆ ',
ˆ ˆ '
B B C Cˆ ˆ ' HS: ABC = A'B'C' HS: Chỉ cần điều kiện là: ba cạnh bằng nhau thì hai tam giác bằng nhau
HS đọc Tính chất HS: ABC = A'B'C'
HS đọc ND ?2
HS hoạt động nhóm sau 5ph
đại diện nhóm trình bày
?1
4cm
3cm 2cm
A
ABC = A'B'C' vì có 3
cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau
* Tính chất: (SGK)
- Nếu ABC và A'B'C' có:
AB = A'B', BC = B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'
?2 ACD và BCD có:
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
CD là cạnh chung ACD = BCD (c.c.c)
(theo định
CAD CBD ˆ ˆ
nghĩa 2 tam giác bằng nhau)
0
CAD CBD CBD
4 Củng cố: (8’)
*Qua bài hãy cho biết : Để nhận biết hai tam giác bằng nhau , ta cần những điều kiện gì?
Baứi taọp: Cho hỡnh veừ:
Nhử vaọy qua baứi hoõm nay chuựng ta ủaừ bieỏt caựch chửựng minh 2 tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp c-c-c, dửùa treõn keỏt quaỷ ủoự caực em coự theồ vaọn duùng kieỏn thửực naứy ủeồ giaỷi caực baứi toaựn nhử chửựng minh tia phaõn giaực cuỷa moọt goực, veừ tia phaõn giaực cuỷa goực, chửựng minh hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song…
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu được chính xác trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 15, 16, 17, 18, 19 (114-SGK)
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30 ( SBT )
CM: AB // CD
1t
Lop7.net