Hướng dẫn đđọc và tìm hiểu bài HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Luyện đọc - GV đọc toàn bài.. Gv : Leâ Lan Phöông.[r]
Trang 1TUẦN 15 Ngày soạn : 28 tháng 11 năm 2009
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
I- MỤC TIÊU
A- TẬP ĐỌC
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
- Giáo dục HS ý thức trong lao động
B-KỂ CHUYỆN :
- Sắp xếp lại các tranh theo thứ trình tự và kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh họa
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc thuộc bài thơ Nhớ Việt Bắc Trả lời câu hỏi 1,2
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài+ ghi tên bài
b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
A- TẬP ĐỌC (1,5 Tiết) TIẾT 1
* Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu : GV theo dõi, hướng dẫn
HS đọc đúng một số từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp :GV nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
Cho HS đọc các từ chú giải cuối bài
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS theo dõi trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS nôí tiếp nhau đọc từng đoạn
HS đọc các từ chú giải
Môn : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Tiết: 43 + 44 Bài : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
Trang 2Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?
- Ông lão muốn con trai trở thành người
như thế nào ?
- Hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm nghĩa là
gì?
- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 2, HS trao đổi
nhóm, trả lời: Ông lão vứt tiền xuống ao
để làm gì ?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3, HS trả lời câu
hỏi:Người con đã làm lụng vất vả và tiết
kiệm như thế nào ?
- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 4 và5 , cả lớp trả
lời:
+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, người
con làm gì ?
+ Vì sao người con phản ứng như vậy ?
+ Tìm những câu trong truyện nói lên ý
nghĩa của truyện này ?
HS thực hiện trò chơi chuyển tiết.
TIẾT 2
* Luyện đọc lại
- GV đọc đoạn 4 và 5 Hướng dẫn đọc
- Cho HS thi đọc
GV cho lớp nhận xét , bình chọn
B- KỂ CHUYỆN (0,5 tiết)
- GV nêu nhiệm vụ : Sắp xếp đúng các
tranh theo thứ tự trong truyện , dựa vào các
tranh đã được sắp xếp đúng, kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Hướng dẫn HS kể chuyện
Bài tập 1
- Yêu cầu HS quan sát lần lượt 5 tranh ,ï
sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự câu
chuyện
- GV cho HS nêu kết quả
Bài tập 2
- Ông muốn con trở thành người siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm
- Tự làm , tự nuôi sống mình,không phải nhờ vào bố mẹ
- Vì ông lão muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không
- Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày được 2 bát gạo,chỉ dám ăn một bát.ba tháng dành dụm được 90 bát gạo , anh bán lấy tiền mang về
-Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền
ra , không hề sợ bỏng
- Vì anh vất vả suốt 3 tháng trời mới kiếm được từng ấy tiền nên anh quý và tiếc
- Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền ; Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là bàn tay con
- HS lắng nghe
- 4 HS thi đọc đoạn văn
1 HS đọc cả truyện
- HS theo dõi
- HS quan sát tranh, sắp xếp tranh
- Thứ tự : 3- 5 – 4 – 1 – 2
- 5 HS nối tiếp nhau thi kể lại 5 đoạn của
Trang 3- Yêu cầu HS kể từng đoạn , cả truyện.
- GV cho lớp nhận xét , bình chọn
- Gọi HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu
chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
câu chuyện
- 2 HS kể lại toàn bộ truyện
- Lớp nhận xét, bổ sung
3- Củng cố – dặn dò:
- Em thích nhân vật nào trong truyện này? Vì sao?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây Nguyên.
Trang 4I- MỤC TIÊU
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Rèn tính toán nhanh , đúng
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong tính toán.
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ để HS giải toán
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bảng con: 85 : 4 97 : 7
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài + ghi tên bài
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
* Giới thiệu phép chia 648 : 3
- GV hướng dẫn cách đặt tính
- Hướng dẫn cách tính : từ trái sang phải
theo ba bước tính nhẩm là chia , nhân ,trừ
; mỗi lần chia được một chữ số ở thương (
từ hàng cao đến hàng thấp )
+ Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của thương
( 2)
+ Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương(1)
+ Lần 3: Tìm chữ số thứ ba của thương ( 6)
- Yêu cầu HS nhận xét về phép chia này
* Giới thiệu phép chia 236 : 5
- Cho HS giải trên bảng con
+ Đặt tính
+ Cách tính :
Lần 1 : Tìm chữ số thứ nhất của thương
(4)
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS đặt tính và chia
648 3
6 216 04 3 18 18
0 ( 648 : 3 = 216 )
- Đây là phép chia hết ( số dư cuối cùng là
0 )
236 5
20 47 36 35 1 Vậy 236 : 5 = 47 (dư 1) Đây là phép chia có dư
Môn : TOÁN
Tiết:71 Bài : CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Trang 5Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương (7).
Lưu ý HS : Ở lần chia thứ nhất có thể lấy
một chữ số , hoặc phải lấy hai chữ số
* Luyện tập
Bài 1/72:Cột1,3,4( Cột 2:Dành cho HS k-g)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
Cho HS luyện cách chia từng bài để HS
nhớ
- Các phép tính khác tương tự
GV nhận xét ,sửa bài
Bài 2/72
- Cho HS đọc đề bài
Cho HS làm bài rồi chữa bài
Tóm tắt : 9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : ? hàng
- Cho lớp nhận xét , sửa bài
Bài 3/72
- Cho HS đọc mẫu và nêu cách làm
+ Muốn giảm 432 đi 8 lần thì làm thế nào
?
+ Muốn giảm 432 đi 6 lần thì làm thế nào
?
- Cho HS làm bài, sửa bài
- GV cho lớp nhận xét , sửa bài
-1 HS nêu, lớp theo dõi: tính
- 1 HS làm bảng, lớp làm bảng con:
872 4 230 6
8 218 18 38
07 50
4 48
32 2
32
0 …
872 : 4 = 218 ; 230 : 6 = 38(dư 2)
-1HS đọc, lớp theo dõi
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở : Bài giải :
Số hàng có tất cả là :
234 : 9 = 26 (hàng ) Đáp số : 26 hàng
- Lấy số đã cho chia cho 8 ; chia cho 6
- 1 Hs làm bảng, lớp làm vào vở
Số đã cho 888 kg 600 giờ 312 ngày
Giảm 8 lần 888 kg :8
=111 kg
600 giờ : 8
= 75 giờ
312 :8 = 39 ngày Giảm 6 lần 888 kg :6
= 148 kg
600 giờ : 6
= 100 giờ`
312 ngày:6
=52 ngày
3-Củng cố – dặn do:ø
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và luyện làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (T).
Trang 6
I- MỤC TIÊU
- HS biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Rèn cho HS tính nhanh , tính đúng
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II- ĐỒ DỤNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ để HS giải toán
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con : 230 : 6 489 : 5
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài , ghi tên bài
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
* Giới thiệu phép chia 560 : 8
- Hướng dẫn HS đặt tính
- Cho HS thực hiện chia trên bảng con
- Cho HS nêu cách thực hiện từng bước
chia
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
- HS đặt tính và chia : + Lần 1 : Chia : 56 chia 8 được 7 , viết 7 560 8 Nhân: 7 nhân 8 bằng 56; 56 70 Trừ : 56 trừ 56 bằng 0 ; 00 + Lần 2 : Hạ 0 0 Chia :0 chia 8 được 0, viết 0; 0
Môn : TOÁN
Tiết 72 Bài : CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo)
Trang 7* Giới thiệu phép chia 632 : 7
- Cho HS thực hiện như bài trên
Lưu ý : Ở lần chia thứ hai số bị chia bé
hơn số chia thì viết 0 ở thương theo lần
chia đó
* Luyện tập
Bài 1/73 : Cột 1, 2, 4 (Cột 3:Dành cho HS
khá- giỏi)
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Cho HS rèn luyện cách thực hiện phép
chia từng bài mà thương có chữ số 0 ở
hàng đơn vị trên bảng con
- Các phép tính khác tương tự
- Khi sửa bài cho HS nêu cách chia
Bài 2/73
Cho HS đọc đề bài, tự giải rồi sửa chữa
Tóm tắt : 7 ngày : 1 tuần
365 ngày : ? tuần ? ngày
- Cho lớp nhận xét , sửa bài
Bài 3/73
Cho HS tính nhẩm để xác định phép chia
nào là đúng , phép chia nào là sai, rồi nêu
kết quả
Nhân : 0 nhân 8 bằng 0 ; Trừ : 0 trừ 0 bằng 0
Vậy 560 : 8 = 70
- HS thực hiện trên bảng con
-1 HS nêu: Thực hiện phép chia
-1 HS làm bảng, lớp làm bảng con:
350 7 400 5 725 6
35 50 40 80 6 120
00 00 12
0 0 12
0 0 05
0
5
-1 HS làm bảng, lớp làm vào vở:
Bài giải : Thực hiện phép chia ta có :
365 : 7 = 52 ( dư 1 ) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số : 52 tuần lễ và 1 ngày
-Phép chia 185 : 6 = 30 (dư 5 ) là đúng Phép chia 283 : 7= 4 ( dư 3) là sai
HS sửa lại cho đúng 283 : 7 = 40 (dư 3)
3-Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và luyện làm các bài tập đã học
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng nhân.
Trang 8
I- MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần ui/ uôi
- Làm đúng bài tập 3a
- Giáo dục HS tính cẩn thận để rèn viết chữ đẹp
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con GV đọc từng từ cho HS viết: lá trầu, đàn trâu, tim , nhiễm bệnh, tiền bạc
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài+ ghi tên bài
b.Hướng dẫn HS nghe -viết và làm bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài viết 1 lần
- Gọi HS đọc lại bài chính tả
- Lời nói của người cha được viết như thế
nào?
- Những chữ nào trong bài dễ viết sai ?
- Cho HS luyện viết những từ khó này trên
bảng con
GV nhận xét , sửa chữa để HS viết đúng
* GV đọc cho HS viết bài
- GV cho HS nêu tư thế ngồi viết , cách
cầm bút
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc lại để HS soát bài
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS theo dõi trong SGK
- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- Viết sau dấu hai chấm , xuống dòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng , đầu câu viết hoa
- HS phát biểu
- HS kuyện viết từ khó
- HS nêu
- HS viết bài vào vở
- HS soát bài bằng bút mực
Môn : CHÍNH TẢ (Nghe –viết )
Tiết 29 Bài : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
Trang 9
* Chấm chữa bài :
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài chính
tả, đọc chậm từng câu , đến từ khó nhấn
mạnh cách viết , để HS tự chấm chữa bài
của mình
- GV chấm một số bài Nhận xét
* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV mới 2 tốp HS ,mỗi tốp 4 em lên bảng
thi làm bài nhanh , mỗi em điền vào một
chỗ trống HS thứ 4 đọc kết quả của cả
nhóm
- GV cho lớp nhận xét , chốt lại lời giải
đúng và tuyên bố nhóm thắng cuộc
- Cho HS đọc lại kết quả đúng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Bài tập 3 a
- GV nêu yêu cầu : Từ tìm được phải chứa
tiếng bắt đầu bằng s/x
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở
- GV cho lớp nhận xét , chữa bài
- Cho nhiều HS đọc lại kết quả đúng
- HS dùng bút chì tự chấm chữa bài của mình gạch chân từ sai, viết đúng lại ra lề vở
-2HS đọc yêu cầu ,cả lớp theo dõi
- HS thi : mũi dao - con muỗi hạt muối – múi bưởi núi lửa - nuôi nấng tuổi trẻ – tủi thân
- HS đọc lại và làm bài vào vở
- HS lắng nghe
- HS làm bài : sót – xôi – sáng
- HS đọc kết quả
3- Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài viết , soát hết lỗi
- Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây Nguyên.
Trang 10Ngày soạn 1 tháng 12 năm 2009
Ngày dạy Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
I - MỤC TIÊU
- Biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta ; điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống
- Dựa theo tranh gợi ý nói (hoặc viết) được câu có hình ảnh so sánh
- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ viết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta phân theo khu vực Bắc –Trung – Nam Bản đồ Việt nam để chỉ nơi cư trú của từng dân tộc
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ :
- Trong câu thơ sau , sự vật nào được so sánh với nhau về đặc điểm nào ?
Cam Xã Đoài mọng nước / Giọt vàng như mật ong
- Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai ( con gì, cái gì )? Thế nào ?
Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài + ghi tên bài
b Hướng dẫn làm bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài tập 1
- Gọi HSnêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Cho 2 nhóm dán bài lên bảng
GV cho cả lớp nhận xét , bình luận nhóm
viết được đúng, nhiều tên các dân tộc
thiểu số
- GV chỉ vào bản đồ nơi cư trú của dân tộc
đó
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS nêu: : Kể tên một số dân tộc thiểu số
ở nước ta mà em biết
- HS trong nhóm trao đổi , viết nhanh tên các dân tộc thiểu số
- Đại diện 2 nhóm dán bài lên bảng , đọc kết quả:
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày, Nùng, Thái , Mường, Dao, Giáy, Mèo , Tà– ôi,
Các dân tộc Vân Kiều, Cơ-ho, Khơ –
Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 15 Bài : TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
Trang 11- Cho HS viết tên 10 hoặc 11 dân tộc vào
vở
Bài tập 2
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- Mời 4 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở
- GV cho lớp nhận xét , chốt lại lời giải
đúng
- Cho HS đọc lại các câu văn đã hoàn
chỉnh
Bài tập 3
- Cho HS đọc yêu cầu của bài , quan sát
tranh
- Cho HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự
vật được so sánh với nhau trong mỗi tranh
- Cho HS làm bài , tập viết câu văn có hình
ảnh so sánh hợp với từng tranh
- Yêu cầu HS đọc những câu văn đã viết
GV nhận xét ,khen những em viết được
những câu văn có hình ảnh so sánh đẹp
Bài tập 4
- Cho HS đọc đề bài , tự làm bài vào vở
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài làm
GV nhận xét , sửa bài
thiểu số ở miền Trung
mú, Ê- đê, ba –na, Gia – rai, Xơ – đăng, Chăm Các dân tộc
thiểu số ở miền Nam
Khơ-me, Hoa , Xtiêng
- 2 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài : a/ bậc thang
b/ nhà rông
c/ nhà sàn d/ Chăm
- 4 HS đọc lại các câu văn
- 2 HS đọc đề bài, quan sát tranh theo cặp -Tranh 1 : trăng – quả bóng tròn ; quả bóng tròn – mặt trăng
- Tranh 2 : nụ cười – bông hoa
- Tranh 3 : ngọn đèn – ngôi sao
- Tranh 4 : hình dáng của nước ta – chữ S
- 1HS làm bảng, lớp làm vở:
- Trăng tròn như quả bóng
- Mặt bé tươi như hoa
- Đèn sáng như sao
- Đất nước ta cong cong hình chữ S
a/ như núi Thái Sơn , như nước trong nguồn chảy ra
b/ bôi mỡ
c/ núi
3- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã làm
Trang 12I- MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa chữ L Viết tên riêng ( Lê Lợi ) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng : “Lời nói chẳng mất tiền mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau” , bằng chữ cỡ nhỏ
-Rèn viết chữ đúng mẫu đẹp
- Giáo dục HS tính cẩn thận , rèn viết chữ đẹp
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Mẫu chữ viết hoa L
- Các tên riêng : Lê Lợi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ li
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- Gọi 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con: Yïët Kiêu , Khi
- GV nhận xét , cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài + ghi tên bài
b.Hướng dẫn HS viết
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
* Luyện viết chữ hoa
- Cho HS tìm chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Cho HS tập viết chữ L trên bảng con
- GV nhận xét , uốn nắn để HS viết đúng
* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Lê Lợi ( 1385 – 1433) là
vị anh hùng dân tộc có công lớn đánh đuổi
giặc Minh , giành độc lập cho dân tộc , lập
ra triều đình nhà Lê Hiện nay có nhiều
đường phố ở các thành phố , thị xã mang
tên Lê Lợi ( Lê Thái Tổ )
- Cho HS tập viết trên bảng con
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Chữ hoa là L.
- HS theo dõi
- HS luyện viết chữ L
- HS đọc : Lï Lúåi.
- HS lắng nghe
Môn : TẬP VIẾT Tiết 15 Bài : ÔN CHỮ HOA L