1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn đđọc và tìm hiểu bài HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Luyện đọc - GV đọc toàn bài.. Gv : Leâ Lan Phöông.[r]

Trang 1

TUẦN 15 Ngày soạn : 28 tháng 11 năm 2009

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

I- MỤC TIÊU

A- TẬP ĐỌC

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải

- Giáo dục HS ý thức trong lao động

B-KỂ CHUYỆN :

- Sắp xếp lại các tranh theo thứ trình tự và kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh họa

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc thuộc bài thơ Nhớ Việt Bắc Trả lời câu hỏi 1,2

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài+ ghi tên bài

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A- TẬP ĐỌC (1,5 Tiết) TIẾT 1

* Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu : GV theo dõi, hướng dẫn

HS đọc đúng một số từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp :GV nhắc nhở

HS nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

Cho HS đọc các từ chú giải cuối bài

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS theo dõi trong SGK

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS nôí tiếp nhau đọc từng đoạn

HS đọc các từ chú giải

Môn : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Tiết: 43 + 44 Bài : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

Trang 2

Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?

- Ông lão muốn con trai trở thành người

như thế nào ?

- Hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm nghĩa là

gì?

- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 2, HS trao đổi

nhóm, trả lời: Ông lão vứt tiền xuống ao

để làm gì ?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3, HS trả lời câu

hỏi:Người con đã làm lụng vất vả và tiết

kiệm như thế nào ?

- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 4 và5 , cả lớp trả

lời:

+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, người

con làm gì ?

+ Vì sao người con phản ứng như vậy ?

+ Tìm những câu trong truyện nói lên ý

nghĩa của truyện này ?

HS thực hiện trò chơi chuyển tiết.

TIẾT 2

* Luyện đọc lại

- GV đọc đoạn 4 và 5 Hướng dẫn đọc

- Cho HS thi đọc

GV cho lớp nhận xét , bình chọn

B- KỂ CHUYỆN (0,5 tiết)

- GV nêu nhiệm vụ : Sắp xếp đúng các

tranh theo thứ tự trong truyện , dựa vào các

tranh đã được sắp xếp đúng, kể lại toàn bộ

câu chuyện

- Hướng dẫn HS kể chuyện

Bài tập 1

- Yêu cầu HS quan sát lần lượt 5 tranh ,ï

sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự câu

chuyện

- GV cho HS nêu kết quả

Bài tập 2

- Ông muốn con trở thành người siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm

- Tự làm , tự nuôi sống mình,không phải nhờ vào bố mẹ

- Vì ông lão muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không

- Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày được 2 bát gạo,chỉ dám ăn một bát.ba tháng dành dụm được 90 bát gạo , anh bán lấy tiền mang về

-Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền

ra , không hề sợ bỏng

- Vì anh vất vả suốt 3 tháng trời mới kiếm được từng ấy tiền nên anh quý và tiếc

- Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền ; Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là bàn tay con

- HS lắng nghe

- 4 HS thi đọc đoạn văn

1 HS đọc cả truyện

- HS theo dõi

- HS quan sát tranh, sắp xếp tranh

- Thứ tự : 3- 5 – 4 – 1 – 2

- 5 HS nối tiếp nhau thi kể lại 5 đoạn của

Trang 3

- Yêu cầu HS kể từng đoạn , cả truyện.

- GV cho lớp nhận xét , bình chọn

- Gọi HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu

chuyện

- GV nhận xét, cho điểm

câu chuyện

- 2 HS kể lại toàn bộ truyện

- Lớp nhận xét, bổ sung

3- Củng cố – dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong truyện này? Vì sao?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây Nguyên.

Trang 4

I- MỤC TIÊU

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- Rèn tính toán nhanh , đúng

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong tính toán.

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ để HS giải toán

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bảng con: 85 : 4 97 : 7

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài + ghi tên bài

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

* Giới thiệu phép chia 648 : 3

- GV hướng dẫn cách đặt tính

- Hướng dẫn cách tính : từ trái sang phải

theo ba bước tính nhẩm là chia , nhân ,trừ

; mỗi lần chia được một chữ số ở thương (

từ hàng cao đến hàng thấp )

+ Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của thương

( 2)

+ Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương(1)

+ Lần 3: Tìm chữ số thứ ba của thương ( 6)

- Yêu cầu HS nhận xét về phép chia này

* Giới thiệu phép chia 236 : 5

- Cho HS giải trên bảng con

+ Đặt tính

+ Cách tính :

Lần 1 : Tìm chữ số thứ nhất của thương

(4)

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS đặt tính và chia

648 3

6 216 04 3 18 18

0 ( 648 : 3 = 216 )

- Đây là phép chia hết ( số dư cuối cùng là

0 )

236 5

20 47 36 35 1 Vậy 236 : 5 = 47 (dư 1) Đây là phép chia có dư

Môn : TOÁN

Tiết:71 Bài : CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Trang 5

Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương (7).

Lưu ý HS : Ở lần chia thứ nhất có thể lấy

một chữ số , hoặc phải lấy hai chữ số

* Luyện tập

Bài 1/72:Cột1,3,4( Cột 2:Dành cho HS k-g)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

Cho HS luyện cách chia từng bài để HS

nhớ

- Các phép tính khác tương tự

GV nhận xét ,sửa bài

Bài 2/72

- Cho HS đọc đề bài

Cho HS làm bài rồi chữa bài

Tóm tắt : 9 học sinh : 1 hàng

234 học sinh : ? hàng

- Cho lớp nhận xét , sửa bài

Bài 3/72

- Cho HS đọc mẫu và nêu cách làm

+ Muốn giảm 432 đi 8 lần thì làm thế nào

?

+ Muốn giảm 432 đi 6 lần thì làm thế nào

?

- Cho HS làm bài, sửa bài

- GV cho lớp nhận xét , sửa bài

-1 HS nêu, lớp theo dõi: tính

- 1 HS làm bảng, lớp làm bảng con:

872 4 230 6

8 218 18 38

07 50

4 48

32 2

32

0 …

872 : 4 = 218 ; 230 : 6 = 38(dư 2)

-1HS đọc, lớp theo dõi

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở : Bài giải :

Số hàng có tất cả là :

234 : 9 = 26 (hàng ) Đáp số : 26 hàng

- Lấy số đã cho chia cho 8 ; chia cho 6

- 1 Hs làm bảng, lớp làm vào vở

Số đã cho 888 kg 600 giờ 312 ngày

Giảm 8 lần 888 kg :8

=111 kg

600 giờ : 8

= 75 giờ

312 :8 = 39 ngày Giảm 6 lần 888 kg :6

= 148 kg

600 giờ : 6

= 100 giờ`

312 ngày:6

=52 ngày

3-Củng cố – dặn do:ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và luyện làm lại các bài tập

- Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (T).

Trang 6

I- MỤC TIÊU

- HS biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị

- Rèn cho HS tính nhanh , tính đúng

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II- ĐỒ DỤNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ để HS giải toán

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con : 230 : 6 489 : 5

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài , ghi tên bài

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

* Giới thiệu phép chia 560 : 8

- Hướng dẫn HS đặt tính

- Cho HS thực hiện chia trên bảng con

- Cho HS nêu cách thực hiện từng bước

chia

HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

- HS đặt tính và chia : + Lần 1 : Chia : 56 chia 8 được 7 , viết 7 560 8 Nhân: 7 nhân 8 bằng 56; 56 70 Trừ : 56 trừ 56 bằng 0 ; 00 + Lần 2 : Hạ 0 0 Chia :0 chia 8 được 0, viết 0; 0

Môn : TOÁN

Tiết 72 Bài : CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo)

Trang 7

* Giới thiệu phép chia 632 : 7

- Cho HS thực hiện như bài trên

Lưu ý : Ở lần chia thứ hai số bị chia bé

hơn số chia thì viết 0 ở thương theo lần

chia đó

* Luyện tập

Bài 1/73 : Cột 1, 2, 4 (Cột 3:Dành cho HS

khá- giỏi)

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Cho HS rèn luyện cách thực hiện phép

chia từng bài mà thương có chữ số 0 ở

hàng đơn vị trên bảng con

- Các phép tính khác tương tự

- Khi sửa bài cho HS nêu cách chia

Bài 2/73

Cho HS đọc đề bài, tự giải rồi sửa chữa

Tóm tắt : 7 ngày : 1 tuần

365 ngày : ? tuần ? ngày

- Cho lớp nhận xét , sửa bài

Bài 3/73

Cho HS tính nhẩm để xác định phép chia

nào là đúng , phép chia nào là sai, rồi nêu

kết quả

Nhân : 0 nhân 8 bằng 0 ; Trừ : 0 trừ 0 bằng 0

Vậy 560 : 8 = 70

- HS thực hiện trên bảng con

-1 HS nêu: Thực hiện phép chia

-1 HS làm bảng, lớp làm bảng con:

350 7 400 5 725 6

35 50 40 80 6 120

00 00 12

0 0 12

0 0 05

0

5

-1 HS làm bảng, lớp làm vào vở:

Bài giải : Thực hiện phép chia ta có :

365 : 7 = 52 ( dư 1 ) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số : 52 tuần lễ và 1 ngày

-Phép chia 185 : 6 = 30 (dư 5 ) là đúng Phép chia 283 : 7= 4 ( dư 3) là sai

HS sửa lại cho đúng 283 : 7 = 40 (dư 3)

3-Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và luyện làm các bài tập đã học

- Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng nhân.

Trang 8

I- MỤC TIÊU

- Nghe – viết đúng chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần ui/ uôi

- Làm đúng bài tập 3a

- Giáo dục HS tính cẩn thận để rèn viết chữ đẹp

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con GV đọc từng từ cho HS viết: lá trầu, đàn trâu, tim , nhiễm bệnh, tiền bạc

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài+ ghi tên bài

b.Hướng dẫn HS nghe -viết và làm bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

* Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài viết 1 lần

- Gọi HS đọc lại bài chính tả

- Lời nói của người cha được viết như thế

nào?

- Những chữ nào trong bài dễ viết sai ?

- Cho HS luyện viết những từ khó này trên

bảng con

GV nhận xét , sửa chữa để HS viết đúng

* GV đọc cho HS viết bài

- GV cho HS nêu tư thế ngồi viết , cách

cầm bút

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc lại để HS soát bài

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS theo dõi trong SGK

- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

- Viết sau dấu hai chấm , xuống dòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng , đầu câu viết hoa

- HS phát biểu

- HS kuyện viết từ khó

- HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS soát bài bằng bút mực

Môn : CHÍNH TẢ (Nghe –viết )

Tiết 29 Bài : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

Trang 9

* Chấm chữa bài :

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài chính

tả, đọc chậm từng câu , đến từ khó nhấn

mạnh cách viết , để HS tự chấm chữa bài

của mình

- GV chấm một số bài Nhận xét

* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV mới 2 tốp HS ,mỗi tốp 4 em lên bảng

thi làm bài nhanh , mỗi em điền vào một

chỗ trống HS thứ 4 đọc kết quả của cả

nhóm

- GV cho lớp nhận xét , chốt lại lời giải

đúng và tuyên bố nhóm thắng cuộc

- Cho HS đọc lại kết quả đúng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài tập 3 a

- GV nêu yêu cầu : Từ tìm được phải chứa

tiếng bắt đầu bằng s/x

- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở

- GV cho lớp nhận xét , chữa bài

- Cho nhiều HS đọc lại kết quả đúng

- HS dùng bút chì tự chấm chữa bài của mình gạch chân từ sai, viết đúng lại ra lề vở

-2HS đọc yêu cầu ,cả lớp theo dõi

- HS thi : mũi dao - con muỗi hạt muối – múi bưởi núi lửa - nuôi nấng tuổi trẻ – tủi thân

- HS đọc lại và làm bài vào vở

- HS lắng nghe

- HS làm bài : sót – xôi – sáng

- HS đọc kết quả

3- Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài viết , soát hết lỗi

- Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây Nguyên.

Trang 10

Ngày soạn 1 tháng 12 năm 2009

Ngày dạy Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

I - MỤC TIÊU

- Biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta ; điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống

- Dựa theo tranh gợi ý nói (hoặc viết) được câu có hình ảnh so sánh

- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ viết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta phân theo khu vực Bắc –Trung – Nam Bản đồ Việt nam để chỉ nơi cư trú của từng dân tộc

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ :

- Trong câu thơ sau , sự vật nào được so sánh với nhau về đặc điểm nào ?

Cam Xã Đoài mọng nước / Giọt vàng như mật ong

- Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai ( con gì, cái gì )? Thế nào ?

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài + ghi tên bài

b Hướng dẫn làm bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Bài tập 1

- Gọi HSnêu yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Cho 2 nhóm dán bài lên bảng

GV cho cả lớp nhận xét , bình luận nhóm

viết được đúng, nhiều tên các dân tộc

thiểu số

- GV chỉ vào bản đồ nơi cư trú của dân tộc

đó

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS nêu: : Kể tên một số dân tộc thiểu số

ở nước ta mà em biết

- HS trong nhóm trao đổi , viết nhanh tên các dân tộc thiểu số

- Đại diện 2 nhóm dán bài lên bảng , đọc kết quả:

Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc

Tày, Nùng, Thái , Mường, Dao, Giáy, Mèo , Tà– ôi,

Các dân tộc Vân Kiều, Cơ-ho, Khơ –

Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 15 Bài : TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH

Trang 11

- Cho HS viết tên 10 hoặc 11 dân tộc vào

vở

Bài tập 2

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- Mời 4 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở

- GV cho lớp nhận xét , chốt lại lời giải

đúng

- Cho HS đọc lại các câu văn đã hoàn

chỉnh

Bài tập 3

- Cho HS đọc yêu cầu của bài , quan sát

tranh

- Cho HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự

vật được so sánh với nhau trong mỗi tranh

- Cho HS làm bài , tập viết câu văn có hình

ảnh so sánh hợp với từng tranh

- Yêu cầu HS đọc những câu văn đã viết

GV nhận xét ,khen những em viết được

những câu văn có hình ảnh so sánh đẹp

Bài tập 4

- Cho HS đọc đề bài , tự làm bài vào vở

-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài làm

GV nhận xét , sửa bài

thiểu số ở miền Trung

mú, Ê- đê, ba –na, Gia – rai, Xơ – đăng, Chăm Các dân tộc

thiểu số ở miền Nam

Khơ-me, Hoa , Xtiêng

- 2 HS đọc yêu cầu BT

- HS làm bài : a/ bậc thang

b/ nhà rông

c/ nhà sàn d/ Chăm

- 4 HS đọc lại các câu văn

- 2 HS đọc đề bài, quan sát tranh theo cặp -Tranh 1 : trăng – quả bóng tròn ; quả bóng tròn – mặt trăng

- Tranh 2 : nụ cười – bông hoa

- Tranh 3 : ngọn đèn – ngôi sao

- Tranh 4 : hình dáng của nước ta – chữ S

- 1HS làm bảng, lớp làm vở:

- Trăng tròn như quả bóng

- Mặt bé tươi như hoa

- Đèn sáng như sao

- Đất nước ta cong cong hình chữ S

a/ như núi Thái Sơn , như nước trong nguồn chảy ra

b/ bôi mỡ

c/ núi

3- Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã làm

Trang 12

I- MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ hoa chữ L Viết tên riêng ( Lê Lợi ) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng : “Lời nói chẳng mất tiền mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau” , bằng chữ cỡ nhỏ

-Rèn viết chữ đúng mẫu đẹp

- Giáo dục HS tính cẩn thận , rèn viết chữ đẹp

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Mẫu chữ viết hoa L

- Các tên riêng : Lê Lợi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ li

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- Gọi 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con: Yïët Kiêu , Khi

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài + ghi tên bài

b.Hướng dẫn HS viết

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

* Luyện viết chữ hoa

- Cho HS tìm chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Cho HS tập viết chữ L trên bảng con

- GV nhận xét , uốn nắn để HS viết đúng

* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu : Lê Lợi ( 1385 – 1433) là

vị anh hùng dân tộc có công lớn đánh đuổi

giặc Minh , giành độc lập cho dân tộc , lập

ra triều đình nhà Lê Hiện nay có nhiều

đường phố ở các thành phố , thị xã mang

tên Lê Lợi ( Lê Thái Tổ )

- Cho HS tập viết trên bảng con

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Chữ hoa là L.

- HS theo dõi

- HS luyện viết chữ L

- HS đọc : Lï Lúåi.

- HS lắng nghe

Môn : TẬP VIẾT Tiết 15 Bài : ÔN CHỮ HOA L

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con: 85 :4 97 :7         - GV nhận xét , cho điểm. - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
i 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con: 85 :4 97 :7 - GV nhận xét , cho điểm (Trang 4)
- Bảng phụ để HS giải toán. - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
Bảng ph ụ để HS giải toán (Trang 4)
- Bảng phụ để HS giải toán. - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
Bảng ph ụ để HS giải toán (Trang 6)
- Dựa theo tranh gợi ý nói (hoặc viết) được câu có hình ảnh so sán h.   - Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt . - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
a theo tranh gợi ý nói (hoặc viết) được câu có hình ảnh so sán h. - Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt (Trang 10)
- Gọi 2HS lên bảng viết ,cả lớp viết bảng con: Yïët Kiê u, Kh i. - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
i 2HS lên bảng viết ,cả lớp viết bảng con: Yïët Kiê u, Kh i (Trang 12)
- HS biết cách sử dụng bảng nhâ n, - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
bi ết cách sử dụng bảng nhâ n, (Trang 14)
- Hướng dẫn HS tập sử dụng bảng nhân để tìm tích của hai số . - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
ng dẫn HS tập sử dụng bảng nhân để tìm tích của hai số (Trang 15)
- Cho HS tập sử dụng bảng chia để tìm thương của hai số . - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
ho HS tập sử dụng bảng chia để tìm thương của hai số (Trang 19)
* Cách sử dụng bảng chia - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
ch sử dụng bảng chia (Trang 19)
- GV cho HS sử dụng bảng chia để nêu kết bảng chia 9.                                    - Nhận xét tiết học . - Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Lan Phương
cho HS sử dụng bảng chia để nêu kết bảng chia 9. - Nhận xét tiết học (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w