1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 178,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 2..Kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lượng giác của nó, rèn kỹ năng giải tam giác vuông và vận [r]

Trang 1

Sinh viên: Phạm Thị Lý

Lớp: Toán – Hoá III

Trường : CĐSP Hải Dương

I  tiờu:

1

vuụng

2

rốn

3 Thỏi $%: Giỳp Hs phỏt huy tớnh ? giỏc, suy %= cú lo gic

II & '(

GV:

HS: ễn

III Cỏc +, $%! -, /

0 $( 123: L< tra $" $

45 tra bài 9: L &* bài B

3.Bài 52:

Trang 2

> DUNG GHI :D

GV:

AB2 = ; AC2 = ;

AH2 =

AH BC =

GV:

tam giác vuơng

GV: MX hình tam giác vuơng

GV:

H/D:

sin = ? ; cos = ? ;

tg = ? ; cotg = ?

GV:

GV: Yêu

a/ Hai gĩc

b/ Gĩc (

HS: lên L )3

AB2 = BC BH

AC2 = BC CH

AH2 = BH HC

AH BC = AC AB

-

HS: H13 %

- %B* = xét câu 13 %

HS: H13 %

a) *+ nhau Khi   sin = cos ; tg = cotg sin = cos ; cotg = tg

I/ Lý .:

1 Các H  IJ , và $KL! cao trong tam giác vuơng:

Cho  ABC,

=1v

Ta cĩ:

AB2 = BC BH

AC2 = BC CH

AH2 = BH HC

AH BC = AC AB

2 =( !N7 các O PQ 1KR! giác

S7 gĩc /

3 % PQ tính V S7 các O PQ 1KR! giác:

; cot

cạnh đối cạnh kề cạnh huyền cạnh huyền cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh đối

&

 

A

h

b'

c'

a

·

A

caïnh

đoái

; cot

cạnh đối cạnh kề cạnh huyền cạnh huyền cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh đối

Trang 3

GV: Ta còn

các

GV:

GV: Khi góc 0 900 (0 < <

900)

Thì

GV:

trong tam giác vuông

GV: Cho Hs làm bài 33/93 SGK 4> bài

và hình

GV: cho HS làm bài 34/93 SGK 4> bài

và hình

GV:

b) MB góc ( Ta có:

0 < sin < 1; 0 < cos < 1;

sin2 + cos2 = 1

tg = ; cotg = ;

tg cotg = 1

- %B* = xét HS: H13 %

Khi góc 0 900 (0 < < 900) sin , tg

HS1:

a) C b) D c) C

HS2:

a) C tg = b) C cos = sin (900 - )

- `B* = xét

a) *+ nhau Khi   sin = cos ; tg = cotg sin = cos ; cotg = tg b) MB góc ( Ta có:

0 < sin < 1; 0 < cos < 1;

sin2 + cos2 = 1

tg = ; cotg = ;

tg cotg = 1

4 Các H  IJ , và góc trong tam giác vuông:

Cho  ABC, góc A= 1v

Ta có:

c = a cosB

c = a sinC

c = b tgC

c = b cotgB

b = a sinB b = c tgB

b = c cotgC b = a cosC

II/ BÀI Bài 33/93 (SGK )

a) C b) D c) C

Bài 34/ 93 (SGK)

a) C tg = b) C cos = sin (900 - )

cos

cos sin

3 5

SR QR

3 2

c

&

 

cos

cos sin

A

C

B

b

c a

3 5

SR QR

3 2

c

Trang 4

4 S! Q và K2! \ /

a

b

* Bài

- Làm BT 35, 36, 37, 38, 39, 40/94 SGK

Bt36/94 (sgk) tg450 = ?

t x = ?, y = ?

µ

Trang 5

Sinh viên: Phạm Thị Lý Lớp: Toán – Hoá III

Trường: CĐSP Hải Dương

I  tiờu:

1

3 Thỏi

II & '(

GV:

HS: ấke, III Cỏc +, $%! -, /

1 0 $( 123 L< tra $" $.

2

cỏc

Bài

3 Bài 52

Trang 6

> DUNG GHI :D

GV:

tìm gì ?

v tìm ta tìm tg 7? vào G

?

GV: Có góc ta tìm

G ?

GV: m= xét  )3 và cách trình

bày

GV:

GV:

C/m tam giác ABC vuông 7? vào

GV:

- Yêu

GV:

<

GV: Tìm AH

trong tam giác vuông,

vào

HS:

HS: Lên

tg = = 340 10’

HS: Tính = 900 - = 550 50’

- `B* = xét- $6 HS:

HS: C/m 62 + 4,52 = 7,52 nên tam giác ABC vuông  A

HS1: @3

Do   tgB = góc B 370 và góc C = 900 -

370 530 v5 khác ta có:

Nên:

Suy ra: AH = 3,6 (cm) HS2: @3

1.Bài 35/ 94 (SGK)

tg =

= 340 10’ = 900 - 340 10’ = 550 50’

2 Bài 37/ 95 (SGK)

a) Ta có:

62 + 4,52 = 7,52 nên tam giác ABC vuông  A

Do   tgB =

góc B 370 và góc C = 900 - 370 530 v5 khác ta có:

Nên:

Suy ra: AH = 3,6 (cm) b) N< SMBC =SABC thì M

song song 3,6 cm

3 Bài 38/95 (SGK)

19 0, 6786

28 

4, 5

0, 75 6

AC

2

36.20, 25

12, 96

36 20, 25

AB AC AH

28

19

28 

A

B

C

H 6

4,5

7,5

4, 5

0, 75 6

AC

2

36.20, 25

12, 96

36 20, 25

AB AC AH

Trang 7

GV: Ghi > bài 38/95 và X hình trên

Và yêu

GV:

GV: L %=  M= hai .> cách

nhau 362 m

GV: Khi

dài thang không ?

GV:

b) N< SMBC =SABC thì M *3

cách BC

Do  M *3 z trên hai

cùng cách BC 3,6 cm

HS: AB = IB – IA Nên ta *3 tìm IB và IA HS: @3

Ta có IB = IK tg (500 + 150)

IA = IK tg 500

AB = IB – IA = IK tg 650 – IK tg 500 = IK (tg 650 - tg 500)

380 0,95275 362(m)

- `B* = xét – $6

HS:

chúng ta tìm AC’ HS:

thang

HS: Lên

Ta có:

AC = BC cosC = 3 = 1,5 (m)

AC’ = B’C’ cosC’ = 3 cos700 1,03 (m) M= khi dùng thang, *3 5

Ta có:

IB = IK tg (500 + 150) = IK tg 650

IA = IK tg 500

AB = IB – IA = IK tg 650 – IK tg

500 = IK (tg 650 - tg 500)

380 0,95275 362(m)

M= hai .> cách nhau 362 m

4 Bài 42/ 96 (SGK)

Ta có:

AC = BC cosC = 3 = 1,5 (m)

AC’ = B’C’ cosC’ = 3 cos700 1,03 (m) M= khi dùng thang, *3 5 chân thang cách

an toàn

5 Bài 85/ 103 (SBT)

Vì AB = AC nên

ABC cân

1 2

B

A

500

15 0

B' B

A

C' C

3 3

700

60

0

1 2

A

0,8

Trang 8

GV:

AB = AC t ?

}

AH

}

góc BAH = ?

}

cos = ?

GV:

chân thang cách

3 23 an toàn

- `B* = xét HS: Nêu cách tính

AH giác góc BAH = HS: Tìm góc 7? vào tam giác vuông AHB là: cos =

AH góc BAH = Trong tam giác vuông AHB

cos

700 1400

4 S! Q và K2! -] \ /

a

b

-BTVN 83, 97/ 103, 104 SBT, 40 t 42/ 95-96(sgk)

0 ? Bt41/96 x- y = ?

Bt42/96:

* Bài P`3 / L< tra ' 

2

2

2

AB

2

0,8

0, 3419

AH AB

 2

... class="text_page_counter">Trang 5

Sinh viên: Phạm Thị Lý Lớp: Toán – Hoá III

Trường: CĐSP Hải Dương

I  tiờu:

1

3...

4 S! Q K2! -]  \ /

a

b

-BTVN 83, 97 / 103, 104 SBT, 40 t 42/ 95 -9 6 (sgk)

0 ? Bt41 /96 x- y = ?

Bt42 /96 :

... class="page_container" data-page="4">

4 S! Q K2! \ /

a

b

* Bài

- Làm BT 35, 36, 37, 38, 39, 40 /94 SGK

Bt36 /94 (sgk) tg450

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Đưa bảng phụ cú ghi túm tắc lý - Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương
a bảng phụ cú ghi túm tắc lý (Trang 2)
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG - Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG (Trang 2)
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG - Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG (Trang 6)
bảng phụ - Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương
bảng ph ụ (Trang 7)
GV: Gọi HS lờn bảng giải - Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 17, 18 - Phạm Thị Lý - Trường CĐSP Hải Dương
i HS lờn bảng giải (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w