Muïc tieâu: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức - Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài..[r]
Trang 1Tuần 30:
Tiết 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
- Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu
cầu của đề bài
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập, đề bài, bài giải mẫu … bút dạ
HS: Bảng nhĩm, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Ôn tập phần lý thuyết
GV: BTĐS là gì? Cho ví dụ
GV: a Thế nào là đơn thức? Ví du?ï
b Bậc của đơn thức? Ví dụ
GV: Tìm bậc của các đơn thức sau: x; ½; 0
GV: Thế nào là đơn thức đồng dạng? Chi ví dụ
3 a Đa thức là gì? cho ví dụ? Viết đa thức một
biết xét 4 hạng tử với hệ số cao nhất là – 2, hệ
số tự do là 3
b Bậc của đa thức là gì? Tìm bậc của đa thức
bậc 5, biến x
4 Phát biểu quy tắc công thức của đơn thức
đồng dạng ?
Áp dụng: Tính:
a) 2x2y – x2y + 5x2y
b) ½ x2y2z – x2y2z – ¼ x2y2z
5 Khi nào thì a gọi là nghiệm của đa thức P(x)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: các câu sau đúng hay sai?
a) 5n là một đơn thức
b) 2x3y là đơn thức bậc 3
c) ½ x2yz – 1 là đơn thức
d) x2 + x3 là đa thức bậc 5
e) 3x2 – xy là đa thức bậc 2
f) 3x4 – x3 – 2 – 3x4 là đa thức bậc 4
Bài 2: Các đơn thức sau là đồng dạng? Đúng hay
sai?
GV các câi hỏi ôn tập lí thuyết và ví dụ áp dụng
HS trả lời HS: 1) ax; 2(x+5) ; … 2) a 3x; y2z; 4xyz; …
c 3x; 5x; - ½ x
3) a 5x + 2y; 10xy – 5x2y + 1 HS: -2x3 + 5x2 – 10x + 3
x5 + 3x2 – 1
4 a) 2x2y – x2y + 5x2y = 6x2y b) x2y2z x2y2z x2y2z x2y2z
4
3 4
1 2
HS: Nhận xét
Bài tập:
GV đưa lên bảng phụ
Bài 1
HS đọc đề , đứng tại chỗ trả lời (có giải thích)
a) Đ b) S c) S d) S e) Đ f) S
GV nêu bài tập 2
Trang 2a) 2x3 và 3x2
b) (xy)2 và y2x2
c) x2y và ½ xy2
d) –x2y3 và xy2 2xy
Bài 58/SGK -49
a) 2xy (5x2y + 3x – z) = … = 0
b) xy2 + y2z3 + z3x4 = … = 15
? đề bài yêu cầu làm gì?
? Để tính giá trị biểu thức đại số, ta làm gì?
Bài 61/SGK-50
GV cho HS làm bài 61/SGK
GV: Tìm tích của hai đơn thức, ta là sao?
GV nhận xét, cho điểm
GV đưa câu hỏi bổ sung :
GV: 2 Kết quả có đồng dạng với nhau không ?
tại sao?
GV: Tính giá trị mỗi tích tạyi n = -1; y=2;
z =
2
1
Bài 59/SGK (bảng phụ)
GV đưa đề bài 59 lên bảng Tổ chức cho HS
chơi trò chơi “thi tính nhanh”
HS chia thành 2 đội (mỗi đội 4 HS) gồm kết quả
(GV chuẩn bị) lên bảng
Đội nào hoàn thành trước thì chiến thắng
GV cùng HS nhận xét kết quả
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết và các bài tập đã giải
- Chuẩn bị kiến thức cho bài ơn tập tiếp theo
HS trả lời (giải thích vì sao) a) S b) Đ c) S d) Đ
Bài 58/SGK -49
GV yêu cầu HS làm bài 58
HS đọc kỹ đề bài
HS trả lời lên bảng làm bài
Bài 61/SGK-50
HS đọc đề a) xy3 – 2x2yz2 = x3y4z2 4
1
2 1
b) -2x2yz – 3xy3z = 6x3y4z2
hai điểm có bậc là 9, có hệ số lần lượt là và 6
2
1
HS hoạt động nhóm làm bài cử đại diện lên bảng trình bày
Bài 59/SGK
HS:
1) 45x4y3z2
2) 76x6y2z2
3) -5x3y2z2
4) -5/2 x2y4z2
Trang 3Tuần 31:
TIẾT 65: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tt)
I Mục tiêu: HS được
- Ôn tập các quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng, trừ, đa thức, nghiệm của đa thức
- Rèn kỹ năng cộng,trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đơn thức theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập, đề bài, bài giải mẫu … bút dạ
HS: Bảng nhĩm, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
H1 : Làm bài 60
H2 : Làm bài 63 a, b
Hoạt động 1: Bài tập
Bài 62sgk:
GV: Cho cả lớp làm bài vào vở
GV: Lưu ý hs vừa thu gọn vừa sắp xếp
GV: Gọi 2 hs lên bảng làm câu a
b Tính P(x) + Q(x) , P(x) –Q(x)
GV: Gọi 2H lên bảng làm bài
GV: yêu cầu HS cộng theo cột dọc
GV: Cho hs đọc đề câu c
GV : Khi nào x = a là nghiệm của P(x)?
GV: Gọi hs làm bài
GV: Cho lớp nhận xét
Bài 63sgk :
Bài 62sgk:
HS: a) P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 - x1
4
Q(x) =-x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 -1
4
b) P(x) + Q(x) , P(x) –Q(x) P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 - x1
4
Q(x) =-x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 -1
4
P(x) + Q(x) = 12x4–11 x3+ 2x2 - x-1
4
1 4
P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 - x1
4
Q(x) =-x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 -1
4
P(x) + Q(x) =2x5 +2x4 –7 x3- 6x2 - x+1
4
1 4
c
HS : x = a là nghiệm của P(x) khu P(x) = 0 HS: * P(O) = 0
x = 0 là nghiệm của P(x)
* Q(O) = - ( 0)1
4
x = 0 không là nghiệm của Q(x)
Bài 63sgk :
+
Trang 4
-a Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm.
GV: Cho hs đứng tại chỗ trình bày
GV: Chốt lại ta cĩ : x4 0 x
2x2 0 x
x4 + 2x2 + 1 > 0 x
Vật M(x) không có nghiệm
Bài 64sgk :
GV: Cho hs đọc đề bài
GV : Các đơn thức đồng dạng với x2y phải có
điều kiện gì?
GV : Tại x = -1; y =1 giá trị phần biến?
GV : Để giá trị các đơn thức là STN nhỏ hơn
10 thì hệ số như thế nào?
GV: Cho hs nêu ra
Bài 65sgk :
GV:Phát đề cho các nhóm, nửa lớp là câu a, c
Nửa làm còn lại làm câu b,e
* Mỗi câu có thể làm một hoặc hai cách
Đại diện một nhóm lên trình bày câu a
Đại diện một nhóm l lên trình bày câu e
GV: Cho hs bổ sung để mỗi câu có 2 cách làm
câu b,c giáo viên thông báo kết quả
GV : Lưu ý cho hs
* Một tích bằng không trong tích đó có một
thừa số bằng 0
Hoạt động 2: Củng cố :
M(x) + (3x3 + 4x2 + 2) = 5x2 + 3x3 – x + 2
M(x) = 3x3 + 5x2 – x + 2 – (3x3 + 4x2 + 2)
= 3x3 + 5x2 – x + 2 - 3x3 – 4x2 – 2
M(x) = x2 - x
* Nghiệm của đa thức M(x)
x2 – x = 0 x (x-1) = 0 x = 0; x = 1
Vậy x = 0 và x= 1 là nghiệm cua M(x)
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại lý thuyết ; các kiến thức cơ bản của
chương Xem lại bài tập đã giải
- BTVN bài 55, 56, 57 SBT/17
- Tiết sau làm kiểm tra
a/ M(x) = x4 + 2x2 + 1 HS: Ta có x4 + 2x2 0 x x4 + 2x2 + 1 > 0 x
V ậy M(x) không có nghiệm
Bài 64sgk :
HS:Có hệ số khác 0 và phần biến số là x2y
HS : x2y = (-1)2 1 = 1
Ta có x2y = (-1)2 1 = 1
HS : Hệ số là các số từ 1 9
Vậy các đơn thức đồng dạng với x2y có giá trị là một số tự nhiên nhỏ hơn 10 là :
2x2y, x2y,…9 x2y
Bài 65sgk :
HS: Đại diện một nhóm lên trình bày
a/ x = 3 b/ x = -1
6
c/ x = 1; x = 2 d/ x = 1; x = -6 e/ x = 0; x = -1
Trang 5Tuần 31:
TIẾT 66 : ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu: HS được
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị
- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài tán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số
y = ax (a 0)
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập, đề bài, bài tập, bút dạ, thước thẳng, compa, phấn màu HS: Bảng nhĩm, bút dạ, phiếu học tập Ôn tập các câu hỏi đã cho
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Ôn tập về số hữu tỉ, số thực.
GV: Cho hs trả lời các câu hỏi sau :
* Thế nào các SHT ? Cho VD ?
* Thế nào là SVT ? Cho VD?
* Số thực là gì? Mối quan hệ giữa Q,I, R
GV : GTTĐ của một số hữu tỉ được xác định như
thế nào ?
Bài 2/SGK 89
Với giá trị nào của x ta có :
a/ x + =x 0
b/ x+ x = 0
Bổ sung :
c/ 3+ 2x 5+ = 12
GV: Gọi 2 hs làm
H1 : làm câu a, b
H2 : Làm câu c
Bài 3 :
GV: Đưa đề bài câu b, d và hỏi
GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong từng
biểu thức
GV: Trước tiên phải đổi STP ra phân số
HS: Lần lượt trả lời
HS: x
x
x
Bài 2 :
HS: a/ x + =x 0
x = - x
b/ x+ x = 0
= 2x – x x
x = x
Vậy x 0 c/ 3+ 2x 5+ = 12
2x 5+ =12 3
2x 5+ = 9
2x + 5 = 9 hoặc 2x + 5 = -9
x = 2 hoặc x = 7
Bài 3 :
HS : Nhân, chia trước, cộng trừ sau
HS: b/ 5 1.456 : 7 4,5.4
= 5 182 25. 9 4. =
18 125 7- + 2 5
18- 5 + 5 = 18 5
-Nếu x 0 Nếu x < 0
Trang 61456 182 9
GV: Cho 2 hs lên lên bảng làm bài
GV: Cho cả lớp các em cùng làm
Bài 4/SBT
So sánh 37- 14và 6- 15
G : Gợi ý cho H so sánh hai hiệu trên bằng cách
so sánh hai số bị trừ, so sánh hai số trừ
GV: Cho hs lên bảng làm bài
Hoạt động 2 : Ôn tập về TLT – Chia tỉ lệ
GV: Cho hs trả lời các câu hỏi sau :
GV: Tỉ lệ thức là gì? T/c của TLT?
GV: Viết công thức t/c của dẫy tỉ số bằng nhau
Bài 3 SGK
H đọc đề bài trên bảng phụ
G gợi ý : Dùng t/c dãy tỉ số bằng nhau và phép
hoán vị trong tỉ lệ thức
H lên bảng làm bài
Bài 4 /89
GV: Treo bảng phụ đề bài
GV: Hướng dẫn và gọi hs lên làm
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà :
- Tiếp tục ôn tập các câu hỏi
- Làm bài tập 5, 7 13 SGK/89-90
- Tiết sau tiếp tục ôn tập
90- 90 = - 90 = - 90
3
1 1 2 : 2
1 4
3
1 1 4
1 4
2
1
3 1
= 120 11 1211
Bài 4 :Ta có 37> 36
37> 6
và 14> 15
Vậy 37- 14> -6 15
HS: Lần lượt trả lời
Bài 3 :
Ta có : a c a c a c
-Từ tỉ lệ thức a c a c
-=
=
-Bài 4 :
HS: đọc đề bài HS: lên bảng làm bài
Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a, b, c triệu đồng
Ta có a b c , a + b + c = 560
2= 5= 7
Theo t.c dãy tỉ số :
+ +
+ +
Vậy : a = 2.40 = 80 (triệu đồng)
b = 5.40 = 200 (triệu đồng)
c = 7.40 = 280 (triệu đồng)
Trang 7Tuần 32:
TIẾT 67 : ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt)
I Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về Chương thống kê và biểu thức đại số
- Rèn kỹ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của Thống kê như dấu hiệu, tần số, số trung bình
cộng và các xác định chúng
- Củng cố các khái niệm đơn thức đồng dạng, đa thức nghiệm của đa thức Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân đơn thức, cộng trừ nhân đơn thức, cộng trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập, đề bài, bài tập, bút dạ, thước thẳng, phấn màu
HS: Bảng nhĩm, bút dạ, phiếu học tập Ôn tập các câu hỏi đã cho
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Ôn về hàm số đại lượng TLT
GV: Khi nào hai đại lượng x và y tỉ lệ
thuận? Tỉ lệ nghịch?
GV: Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có
dạng như thế nào?
Bài 6 :
Bổ sung vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
H1 : Lên bảng tìm a
H2 : Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
2
Hoạt động 2 : Thống kê
Bài 7 :
GV: Cho hs trả lời câu hỏi của bài
Bài 8 :
GV: Cho hs đọc đề bài cho biết dấu hiệu
GV: Cho hs lên bảng lập bảng tần số,
tính X
HS: Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường
thẳng đi qua gốc tọa độ 0
Bài 6 :
Đồ thị hàm số y = ax đi qua M(-2;-3) ta có :
- 3 = a (-2) a = 3
2
Hàm số đó là y = x3
2
* Cho x = 1, y = A (1; )3
2
3 2
Bài 7 :
HS: TN : 92,29% CL : 87,81%
Cao nhất đồng bằng SH : 98,76%
Thấp nhất đồng bằng Cửu Long
Bài 8 : Sản lượng x
Tần số
n Cách tính X
31tạ/ha
4450 120
Trang 8GV : Mốt của dấu hiệu là gì ?
GV : TÌm mốt của dấu hiệu?
GV : Số trung bình cộng của dấu hiệu có ý
nghĩa gì?
Hoạt động 3 : Ôn về biểu thức Đại số.
Bài tập 1 :
Trong các biểu thức sau :
2xy2, 3x2 + x2y2 – 5x; 1yx2
2
2; 0; x; 4x5 = 3X3 + 2
3xy 2y; 2 3;
y 4
a Biểu thức nào là đơn thức?
b Các nhóm đơn thức đồng dạng?
c/ Các biểu thức là đa thức?
GV: Tìm bậc của đa thức?
Bài 2 :
Cho các đa thức :
A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B = -2x2 + 3y2 – 5x + y + 3
a/ Tính A + B
Cho x = 2, y = -1
Tính giá trị của biểu thức A + B
b Tính A –B
Cho x = -2; y = 1
Tính giá trị của biểu thức A –B
GV:Gọi 2 hs lên bảng làm bài Lớp nhận xét
Bài 12/SGK :
GV : Khi nào số a là nghiệm của P(x)?
GV : Yêu cầu H nêu cách làm
Sau đó hs lên bảng làm bài
35 36 38 40 42 44
30 15 10 10 5 20
N = 120
1050 540 380 400 210 880 4450
37tạ/ha
HS:Là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”
HS : M0 = 35
HS : Dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn so sánh hai số
Bài 1 :
a Biểu thức là đơn thức : 2xy2; 1y2x, -2, 0; 3xy, 2y;
2
4
b Những nhóm đơn thức đồng dạng
* 2xy2, 1y2x; 3xy, 2y
2
-* và -23
4
c Biểu thức là đa thức :
* 4x5 – 3x3 + 2 có bậc 5
* 3x3 + x2y2 – 5y có bậc 4
Bài 2 :
A + B = -x2 – 7x + 2y2 + 4y + 2 HS: Tại x = 2; y = -1 ta có -22 -7.2 + 2 (-1)2 + 4(-1) + 2
= - 4 – 14 + 2 – 4 + 2 = -18
A – B = 3x2+ 3x – 4y2 + 2y-4 Tại x = -2; y = 1 ta có
3(-2) + 3(-2)-4.12 + 2.1 – 4
= 12 – 6 – 4 + 2 – 4 = 0
Bài 12 :
HS : Tại x = a thì P(x) = 0 thì x = a là nghiệm của P(x)
HS : Thay x = vào P(x), tìm a1
2
P(x)= ax2 + 5x – 3 có một nghiệm là 1
2
P( ) = a + 5 - 3 = 0 1 1 1 1a = 3 5
Trang 9GV nêu cách tìm nghiệm của đa thức?
Tìm x
GV: Cho hs lên bảng giải bài
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà :
Ôn lại lý thuyết, làm lại các dạng bài tập
Làm thêm bài tập trong SBT, đề cương
Chuẩn bị cho thi HKII
Bài 13 :
HS : Cho đa thức P(x) = 0 a/ P(x) = 3 - 2x
HS: Cho 3 – 2x = 0 2x = 3 x = 3
2
b/ Q(x) = x2 + 2
x2 0, x x2 + 2 2 > 0 x Q(x) không có nghiệm
Tuần 33 – 34 :
TIẾT 68 – 69 : THI HỌC KỲ II
Trang 10TIẾT 70 : TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
A MỤC TIÊU:
- Phát bài kiểm tra HKII cho học sinh để các em thấy được những sai lầm mắc phải
- G hướng dẫn H giải, , đề thi về phần Đại số, giúp các em rút kinh nghiệm về cách giải toán
- H tự kiểm tra bài kết quả làm của mình
B CHUẨN BỊ:
- Bài thi HK II đã chấm
- Đề thi HKII
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Bài mới:
Đề 1 :
I Trắc nghiệm :
Bài 2 : H đứng tại chỗ trả lời mỗi
câu trả lời đúng : 0,25 điểm
II Tự luận :
Bài 1 : H lên bảng giải
Tính đúng = 6,5 được 1 điểm.X
Bài 2 :
H lên bảng tính
Tính đúng bài 2 được 1 điểm
Bài 3 :
H lên bảng giải :
Câu a 0,5 đ
Đề 1
I Trắc nghiệm :
Bài 2 c/ 2x2y d/ -2x5
II Tự luận : Bài 1 :
3.1 4.2 5.3 6.4 7.4 8.4 10.2
20
Bài 2 :
Thay x = -2
= 2.(-2)-3 (-2) -1
= 8 + 6 – 1
= 13
Bài 3 :
a/ f(x) + g(x) = -3x + 9 b) f(x) – g(x) = 4x2 + 4x3 – 8x2 – 3x + 1 c) h(x) = -3x + 9 = 0
Trang 11Đề 2:
G hướng dẫn H giải và đáp án như
đề 1
G Thu bài thi-Nhận xét kết quả
các em đạt được.
Vậy x = 3 là nghiệm của h(x)
Đề 2 :
I Trắc nghiệm : Bài 2 :
c/ 4x2y d/ 7x5
II Tự luận : Bài 1 : Thay x = -1; y = 2
= 3(-1)2 – 4-2 – (-1) + 1
= 3 – 8 + 1 +1
= -3
Bài 2 :
a/ M(x) + (n(x) = x2 + x b/ M(x) – N(x) = 6x4 + 2x3 + 7x2 – 5x + 2 c/ R(x) = x2 + x = 0
x(x +1) = 0
x = 0, x = -1
Bài 3 :
4.10 3.9 7.8 10.7 4.6 6.5 3.4 3.3
40