1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hệ thống một số cách chứng minh các quan hệ hình học trong chương trình Toán 7

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng tính chất các hình  Hai góc đối đỉnh  Hai góc so le trong, hoặc đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song cắt đường thẳng thứ 3..  Hai góc ở đáy của tam giác cân, các góc của [r]

Trang 1

HỆ THỐNG MỘT SỐ CÁCH CHỨNG MINH CÁC QUAN HỆ HÌNH

HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7

I CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU.

1 Sử dụng yếu tố độ dài của đoạn thẳng.

 Hai đoạn thẳng có cùng số đo ( Hoặc biểu thị bởi cùng một biểu thức )

 Hai đoạn thẳng cùng bằng đoạn thẳng thứ ba

 Hai đoạn thẳng cùng bằng tổng ( hay hiệu ) của hai đoạn thẳng bằng nhau

2 Sử dụng tam giác bằng nhau

 Hai cạnh tương ứng ( Tổng quát: Hai đoạn thẳng tương ứng ) của hai tam giác bằng nhau

3 Sử dụng định nghĩa các hình

 Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, đường trung tuyến của tam giác, đường trung trực của đoạn thẳng

 Hai cạnh bên của tam giác cân, các cạnh của tam giác đều

 Bán kính của đường tròn

4 Sử dụng tính chất của các hình

 Tính chất tia phân giác của góc, tính chất đường trung trực của đoạn thẳng

 Tính chất của trọng tâm tính chất của giao điểm ba đường phân giác, tính chất của giao điểm ba đường trung trực của tam giác

5 Sử dụng quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu.

 Hai đường xiên có hình chiếu bằng nhau

 Hai hình chiếu có đường xiên bằng nhau

II CHỨNG MINH ĐOẠN THẲNG LỚN HƠN TRONG HAI ĐOẠN THẲNG

1 Sử dụng quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác.

 Cạnh đối diện với góc lớn hơn trong một tam giác

2 Sử dụng quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

 Đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên

3 Sử dụng quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu.

 Đường xiên có hình chiếu lớn hơn

 Hình chiếu có đường xiên lớn hơn

III CHỨNG MINH HAI GÓC BẰNG NHAU

1 Sử dụng yếu tố số đo của góc

Trang 2

 Hai góc có cùng số đo hoặc biểu thị bởi cùng một biểu thức.

 Hai góc cùng bằng với một góc thứ ba

 Hai góc cùng bằng tổng ( hay hiệu ) của hai góc bằng nhau

 Hai góc cùng phụ ( hoặc cùng bù ) với một góc thứ ba

2 Sử dụng tam giác bằng nhau

 Hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau

3 Sử dụng định nghĩa các hình

 Định nghĩa tia phân giác của góc

4 Sử dụng tính chất các hình

 Hai góc đối đỉnh

 Hai góc so le trong, hoặc đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song cắt đường thẳng thứ 3

 Hai góc ở đáy của tam giác cân, các góc của tam giác đều

IV CHỨNG MINH GÓC LỚN HƠN TRONG HAI GÓC.

 Sử dụng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

V CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

 Chứng minh cặp góc đồng vị hoặc cặp góc so le trong bằng nhau

 Chứng minh cặp góc trong cùng phía bù nhau

 Hai đường thẳng cùng song song hoặc cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba

VI CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

 Chứng minh góc tạo bởi hai đường thẳng là góc vuông

 Hai tia phân giác của hai góc kề bù

 Đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia

 Sử dụng định nghĩa đường cao của tam giác, đường trung trưc của đoạn thẳng

 Sử dụng tính chất trực tâm của tam giác

VII CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG.

 Hai đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng nối hai trong ba điểm ấy, tạo thành góc 1800

 Sử dụng tiên đề Ơclit: Hai đường thẳng, mỗi đường thẳng đi qua hai trong ba điểm

ấy, cùng song song với một đường thẳng thứ ba

 Hai đường thẳng, mỗi đường thẳng đi qua hai trong ba điểm ấy, cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba

Trang 3

VIII CHỨNG MINH BA ĐƯỜNG THẲNG CÙNG ĐI QUA MỘT ĐIỂM (BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY)

 Giao điểm của hai đường thẳng nằm trên đường thẳng còn lại

 Ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường cao, ba đường trung trực của một tam giác

 Chỉ ra một điểm thuộc cả ba đường thẳng

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w