1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trang tử các nhà văn nhà thơ ngô quang hớn thư viện tư liệu giáo dục

83 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 500,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiểm tra bài cũ : Viết CTCT và trình bày tính chất hóa học của metan. Yêu cầu HS quan sát sơ đồ.. sgk và nêu những ứng dụng của etilen..[r]

Trang 1

- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đ đã ợc học ở lớp 8.

- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học, các khái niệm về dungdịch, độ tan, nồng độ dung dịch

b.Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng viết công thức hoá học và phơng trình hoá học, lập công thức

- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch

GV.Nhắc lại cho học sinh cách

lập công thức theo quy tắc hoá

H.Theo em bài này chất tan

sau p là chất nào?

H.Muốn tìm C% sau p ta phải

tìm đại lợng nào?

GV.Minh hoạ dd sau p theo

hình vẽ:

HS.Có 4 loại hợp chấtOxit, Axit, Bazơ, muối

- Muối gồm KL,(NH4 )Ivới các gốc Axit

- Bazơ gồm KL,(NH4 )I

và nhóm (OH)I

- Axit gồm H và gốcAxit

- Oxit gồm 1 nguyên tốvới O

Đây là bài toán chất ,tính toàn nồng độ saup

d-Nêu lại các bớc

Chất tan gồmFeSO4,H2SO4 d

HS.Tìm mct và mddsau p

Bằng khối lợng dd khitrộn trừ đi lợng H2 thoát

Bài giải

Hoà tan 5,6g Fe vào 200g dd H2SO4 lo ng 9,8%ã

thu đợc Sắt(II)Sunfat và khí H2.Tìm C% các chấtsau p ?

GiảiPTPƯ: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 1mol 1mol 1mol 1molnFe = 0,1mol ,nH2SO4 = 0,2mol

Tỉ số : 0,1

1 <

0,2

1 => H2SO4 còn d saup

m dd sau = 5,6 + 200 – mH2 = 205,6 – 0,2 = 205,4gmFeSO4 = 0,1.152 = 15,2g

mH2SO4 d = (0,2 – 0,1).98 = 9,8gVậy :

Trang 2

CuCl2 CaCO3

………

………

Mg(OH)2

CO2 ………

………

BaSO3

Natri Oxit

Lu Huúnh ®ioxit Axit Nit¬ric

S¾t(III)Sunphat Nh«m Nit¬ratMagie hi®roxit

S¾t (II) OxitKali Photphat Bari Sunfit

Oxit baz¬

AxitMuèi

Muèi

Baz¬

Oxit axit

Muèi+ NhÊn m¹nh l¹i viÖc tÝnh to¸n chÊt d,C%,CM c¸c chÊt tan sau p (Lu ý p t¹o chÊt khÝ, chÊt kh«ng tan th×viÖc tÝnh mdd sau cÇn tr lîng chÊt kh«ng tan trong dd)

E.VÒ nhµ ¤n vµ xem l¹i néi dung bµi häc h«m nay §äc tríc bµi míi.

Trang 3

- Tính chất hoá học của oxit axit và oxit bazơ , viết đợc phơng trình hoá học minh hoạ.

- Học sinh biết phân loại oxit dựa vào tính chất hoá học của nó

GV.Làm thí nghiệm giữa CaO

với nớc

H.Cho biết hiện tợng khi cho quì

tím,PhenolTalêin vào sản

phẩm?

H.Dấu hiệu nh vậy cho em kết

luận gì về loại sản phẩm tạo

trong tính chất này?

GV.Cho học sinh tập viết pt theo

tính chất chung

CuO + 2HCl -> + H2O

Fe2O3 + -> 2Fe(NO3)3 + 3H2O

K2O + H2SO4 -> +

GV.Thông báo hiện tợng hoá đá

của vôi sống.Đa ra pt giải

GV.Biểu diến thí nghiệm P O

Quì chuyển màu xanh,PhênolTalêin màu hang

Nớc vôi vẩn đục

I.Tính chất của oxit

1.Tính chất của oxit bazơ

a.Tác dụng với nớc.

Ví dụ:

K2O + H2O -> 2KOHBaO + H2O -> Ba(OH)2

b.Tác dụng với Axit

Ví dụ:

CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O

Fe2O3+6HNO3-> 2Fe(NO3)3 + 3H2O

K2O + H2SO4 -> K2SO4 + H2O

c.Tác dụng với oxitaxxit

2.Tính chất của oxitaxit

a.Tác dụng với oxitBazơ.

Mọi OxitBazơ + axit ->M + H2 O

Một số OxitBazơ +OxitAxxit >Muối

<K2O,Li2O,Ca(OH)2,BaO,Na2O>

Oxitaxit +Kiềm -> Muối + H 2 O

Trang 4

với nớc.

H.Nhận xét sự thay đổi của quì

tím?

H.Kết luận vè sản phẩm?

GV.Dựa vào tính chất đặc trng

của mối loại oxit mà ngời ta chia

- OxitAxxit (CO2,SO3,P2O5 )

- Oxit lỡng tính (Al2O3,ZnO,Cr2O3 )

- Oxit trung tính hay oxit không tạomuối(CO,NO)

Cho biết mỗi phản ứng thuộc tính chất hoá học nào?

E.Về nhà :Làm các bài tập trong SGK.

OxitAxit + H 2 O -> dd Axit

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 3

A.Mục tiêu:

a.Kiến thức - Học sinh hiểu đợc những tính chất của canxi oxit

- Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit

- Thấy đợc các PP sản xuất CaO trong công nghiệp

b.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO với chất khác,các bài tập liên quan đến lợng chấtnày

c.Thái độ: Thấy vai trò của CaO trong thực tiễn cũng nh ý thức bảo vệ môi trờng trong công nghiệp sảnxuất CaO

B Chuẩn bị :

- Dụng cụ: ống nghiệm, chổi rửa, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: CaO, CaCO3, dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2 dung dịch H2SO4

- Tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp

C.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 1.Cho biết các tính chất chung của oxitBazơ và oxit axit?

2.Phân loại các oxit sau:CuO,Fe2O3,SO2,NO,ZnO,P2O5?

2.Bài mới: Bài trớc các em đã đợc tìm hiểu về tính chất hoá học chung của oxit axit và oxit bazơ Bài hôm nay các em sẽ đợc tìm hiểu về một số oxit cụ thể quan trọng Với oxit bazơ đó là Canxi oxit, với oxit axit đó là Lu huỳnh đioxit

GV.Thông báo cho HS tên thông

thờng của CanxiOxit là vôi sống

Quan sát mẫu vôi sống cho biết

tính chất vật lí của CaO?

GV.Biểu diễn thí nghiệm CaO với

nớc.Cho biết loại sản phẩm của

thí nghiệm?

GV.Ca(OH)2 không hoàn toàn

tan Phần tan là dd kiềm hay còn

gọi là nớc vôi trong phần không

tan có tên khác là vôi tôi hay vôi

tiếp các tính chất tiếp theo

GV.Nêu ra hiện tợng hoá đá của

CaO khi để nó lâu trong không

của CaO gắn liền với tính chất

Là chất rắn màu trắng, nhiệt

độ nóng chảy khá caoSản phẩm là Bazơ

P xảy ra nhanh toả nhiềunhiệt

CaO tan trong Axit tạothành dd không màu

Sản phẩm là Muối và nớc

Vì CaO thuộc loại oxitbazơ

CaO là một oxit bazơ vì nó

có đâỳ đủ tính chất của oxit

2.Tác dụng với AxitCaO + 2HCl -> CaCl2 + H2OCaO + H2SO4 -> CaSO4 + H2O

3.Tác dụng với oxitaxitCaO + CO2 -> CaCO3CaO + SO3 -> CaSO4CaO + SiO2 -> CaSiO3

Kết luận:

Bài 2 một số oxit quan trọng <Can xi oxit>

Trang 6

của nó.

GV.Giới thiệu cách sản xuất CaO

H.Theo em sản xuất CaO có lợi

do tạo CO2

CaO là một oxit bazơ

II.Vai trò của CanxiOxit(SGK) III.Sản xuất CanxiOxit

1.Nguyên liệu Đá vôi CaCO3 ,than 2.Các phản ứng xảy ra.GĐ1.Tạo nhiệt cho p:

t0

C + O2 -> CO2 + QGĐ2.Phân huỷ đá vôi

t0CaCO3 -> CaO + CO2

D.Củng cố: Hoàn thành các bài tập sau:

Bài tập 1: Viết phơng trình phản ứng cho mỗi biến đổi sau: (Viết sẵn bảng phụ)

Ca(OH)2

CaCl2

CaCO3 CaO Ca(NO3)2

CaCO3

Bài tập 2: Trình bày phơng pháp để phân biệt các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

E.Về nhà:- Học thuộc nội dung bài học,viết các p liên quan đến CaO Làm bài tập trong SGK.

Trang 7

- Học sinh hiểu đợc những tính chất của lu huỳnh đioxit.

- Biết đợc các ứng dụng của SO2

- Biết đợc các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

b.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO và kĩ năng làm các bài tập tính toán theo ph ơngtrình hoá học

c.Thái độ: Học sinh có ý thức cẩn thận trong thí nghiệm có SO2 vì tính độc của nó Bảo vệ,khắc phục ởnhững nơi có khí SO2

B.Chuẩn bị

- Cu,H2SO4đ,ống nghiệm,giấy quì,đèn cồn,cốc,ddCa(OH)2,ống dẫn

C.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

+ Viết pt để nêu ra tính chất của CaO?

+ Chọn loại chất phù hợp vào chõ ( )?

H.Dự đoán xem SO2 thuộc loại oxit

gì?

H.Theo em nếu SO2 là oxit axit thì nó

sẽ có những tính chất hoá học nào?

qua cánh hoa ,quì ẩm

H.Qua quan sát cho biết qua về tính

H.Chất làm quì tím sang màu đỏ

theo em nó thuộc loại chất nào?

H.H y giải thích tại sao SOã 2 lại làm

quì tím ẩm sang màu đỏ?

GV.hớng dẫn học sinh viết pt

GV.Làm thí nghiệm sục SO2 vào dd

Ca(OH)2

H.Hiện tợng xảy ra?

GV.Thông báo loại sp,học sinh viết

pt

+ Dấu hiệu ở thí nghịêm này cũng là

một trong nhiều cách nhận biết SO2

H.Qua các tính chất vừa xét, em có

kết luận gì về loại chất SO2?

GV.Cùng học sinh tìm hiểu ứng dụng

Là chất axit

SO2 p với nớc thành axit

dd Ca(OH)2 vẩn đục

SO2 là một oxitaxit

I.SO 2 có tính chất nào?

1.Làm đổi màu quì ẩm

SO2 + H2O -> H2SO32.Tác dung với dd kiềm

SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3  + H2O

SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O3.Tác dụng với oxitbazơ

SO2+ Na2O -> Na2SO3

SO2 + CaO -> CaSO3Kết luận: SO2 là một oxitaxit

II.ứng dụng của SO 2

Trang 8

+ Đốt quặng PiRit.

t04FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO22.Trong PTN

+ Kim loại p với H2SO4 đặc nóng.

+ Viết pt theo sơ đồ sau:

S SO2  BaSO3 BaO BaSO4 

(NH4)2SO3

E.Về nhà.

+ Làm các bài tập trong SGK,viết các pt thể hiện tính chất SO2 là oxit axit

Trang 9

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 5

A.Mục tiêu:

a.Kién thức:- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học chung của axit

b.Kĩ năng :- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của axit ,kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch

bazơ, dung dịch muối

-Tiếp tục rèn kĩ năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học

B Chuẩn bị : Bảng phụ và 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút

+ Hoá chất: Fe2O3, Zn ,Mg hoặc Al, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, H2SO4 lo ng, quỳã

tím,PP

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Em h y nêu định nghĩa và viết công thức dạng chung của axit ?Cho ví dụ về một số axit?ã

+ Chữa bài tập 2 / 11 SGK

2.Bài mới: Ta thấy nhiều axit khác nhau nhng hầu hết chúng có tính chất hoá học giống nhau Vậy đó là tính chất nào chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.

GV.Biểu diễn thí nghiệm giữa:

- Axit với quì tím và PhênolTalêin

H.Hiện tợng xảy ra?

GV.Đây cũng là dấu hiệu đặc trng

nhất để nhận biết dd Axit bằng quì

H.Theo em trong các p xảy ra sẽ

cho chúng ta loại sp nào?

GV.Lu ý cho HS về một số trờng

hợp KL + Axit

GV.Ngoài p KL + Axit ,axit còn có

tính chất nào khác chúng ta sang

thí nghiệm tiếp theo

- Làm thí nghiệm giữa Cu(OH)2 với

Axit

H.Hiện tợng xảy ra?

H.Theo em thí nghiệm này hiện

chung ở tính chất này?

GV.Biểu diễn thí nghiệm CuO với

axit

H.So sánh hiện tợng giữa TN CuO

+HCl với TN Cu(OH)2 + HCl?

H.Dự đoán loại sản phẩm?

GV.Chốt lại cho HS về tính chất

chung của Axit

- Đa ra độ mạnh yếu của một số

Axit

Quì tím chuyển màu đỏ PPkhông đổi

Đọc hớng dẫn và tiến hànhthí nghiệm

1.Mg + HCl2.Zn + H2SO4l3.Cu + HCl /H2SO4lBáo cáo các kết quả

Cho muối và khí H2

Cu(OH)2 không tan, màuxanh p và tan ra thành ddmàu xanh lá

I.Tính chất của axit.

1.Làm đổi màu chất chỉ thịAxit làm quì tím thành màu hồng(đỏ)

2.Tác dụng với kim loại

Ví dụ:

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H22Al +3H2SO4 loãng -> Al2(SO4)3 + 3H2

Cu + HCl,H2SO4l //

Chú ý: Kim loại yếu nh Cu,Ag ,Hg

không p với axit ở ĐKT cho H2 Các axit H2SO4đ,HNO3 tác dụng với KL không cho H2.

3.Tác dụng với Bazơ

Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2OBa(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O4.Tác dụng với OxitBazơ

Bài1.Viết phơng trình phản ứng khi cho HCl lần lợt tác dụng với:

Bài 3 tính chất của axit

Axit +OxitBazơ -> Muối + H 2 O Axit +KL -> Muối + H 2 

Axit +Bazơ -> Muối + H 2 O

Trang 10

a.Magie b Sắt (III) hiđroxit

a Phơng pháp hoá học: Fe tác dụng đợc với dung dịch HCl còn Cu không tác dụng đợc với dung dịch

HCl lọc chất rắn ta đợc m Cu từ đó tính % của Cu

b Phơng pháp vật lí: Dựa vào tính chất từ của sắt bị nam châm hút ta sẽ tách riêng đợc 2 kim loại ra

đem cân rối tính % khối lợng của 2 kim loại này

ĐS: %Cu = 60%, %Fe = 40%

Trang 11

- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của HCl, H2SO4 lo ng; Chúng mang đầy đủ tính chất hoáã

học chung của axit Viết đúng các phơng trình hoá học cho mỗi tính chấtvà biết nhng x ứng dụng củanhững axit này trong sản xuất, trong đời sống

b.Kĩ năng: Vận dụng những tính chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải các bài toán định tính và

định lợng

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ (viết sẵn bài tập)

Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5

1.Gọi tên phân loại các chất trên

2.Viết các phơng trình phản ứng (nếu có ) của các chất trên với:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút

+ Hoá chất: CuO hoặc Fe2O3, Zn hoặc Al, dung dịch HCl, Cu(OH)2 dung dịch NaOH, H2SO4 lo ng, quỳã

tím

C.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

*Điền loại chất thích hợp vào chỗ trống

a + Quì tím -> Quì hồng

b + Axit -> Muối + H2

c + Bazơ -> Muối + H2O

d Axit + Bazơ -> Muối + H2O

*Viết phơng trình theo sơ đồ: Zn -> ZnO -> ZnCl2

2.Bài mới.

Bài trớc chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học chung của axit Vậy axit axit clohiđric và axit sunfuric có tính chất hoá học của axit không và có những ứng dụng nào ta nghiên cứu bài học hôm nay.

GV.Cho HS chia đôi vở

H.Quan sát 2 mẫu Axit cho biết

H.Cho biết mỗi p thuộc tính

chất chung nào của Axit?

H.Sản phẩm mỗi thí nghiệm?

Đều không màu,trạng tháilỏng

Quan sát các thínghiệm,dựa vào hiện tợng

I.Tính chất của HCl và H 2 SO 4 l

1.Tính chất vật lí(SGK)2.Tính chất hoá học

NaOH + HCl -> NaCl + H2OCu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O

2NaOH +H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2OBài 4 một số axit quan trọng

Trang 12

H.Kết luận về tính chất của HCl

và H2SO4?

4.Muối + H2O

HCl và H2SO4l có đầy đủtính chất của một Axit

Cu(OH)2 + H2SO4->CuSO4 + 2H2OKết luận: HCl và H2SO4 có đầy đủ tínhchất của một Axit

Trang 13

- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunphat.

- Những ứng dụng quan trọng của axit trong sản xuất, đời sống

- Các nguyên liệu, và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

b.Kĩ năng; Rèn kĩ năng viết phơng trình phản ứng, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nh n, kĩã

năng làm bài tập định lợng

c.Thái độ : Có ý thức thận trọng khi tiếp xúc và pha lo ng Axit Hã 2SO4 đặc

B.Chuẩn bị : 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút

+ Hoá chất: dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2 , NaOH, H2SO4 đặc, Cu , Cu(OH)2

C.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ a.Viết PTHH để nêu ra tính chất của HCl

b.Viết PTHH để nêu ra tính chất của H2SO4 l

2.Bài mới:

- Làm thí nghiệm về tính chất hoá học của

H2SO4 đặc tác dụng với kim loại : Lấy 2

ống nghiệm, cho vào mỗi ống nghiệm một

GV: Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác

dụng đợc với nhiều kim loại khác tạo

thành muối sunphat nhng không giải

phóng khí H2

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm:

Học sinh cho một ít đờng (hoặc bông, vải)

vào đáy cốc thuỷ tinh Giáo viên cho vào

- ở ống nghiệm 1: Không

có hiện tợng gì chứng tỏaxit H2SO4 lo ng khôngã

tác dụng với Cu

- ở ống nghiệm 2:Có khíkhông màu, mùi hắcthoát ra Đồng bị tan mộtphần tạo thành dungdịch màu xanh lam

H2SO4 đặc nóng tácdụng với Cu, sinh ra SO2

và dung dịch CuSO4.Màu trắng của đờngchuyển dần sang màuvàng, nâu, đen (tạothành khối xốp màu đen,

bị bọt khí đẩy lên khỏimiệng cốc), và phản ứngtoả nhiều nhiệt

- Chất rắn màu đen làcacbon (do H2SO4 đặc

đ hút mất nã ớc) theo

ph-ơng trình phản ứng

H2SO4 đặc

C12H22O11 11H2O+ 12C

- Sau đó một phần Csinh ra lại bị H2SO4 đặcoxi hoá mạnh tạo thànhcác chất khí SO2 và CO2gây sủi bọt trong cốc làmcho C dâng lên khỏimiệng cốc

1 Tác dụng với nhiều kim loại

nh-ng khônh-ng giải phónh-ng khí H2

III Sản xuất axit sunfuric

Trang 14

nguyên liệu nào Yêu cầu học sinh viết

- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung

dịch BaCl2 (hoặc Ba(OH)2)

GV: H y cho biết hiện tã ợng mà quan sát

đợc

GV: BaCl2 đợc gọi là thuốc thử Hình

thành khái niệm thuốc thử

GV: Muốn nhận biết H2SO4 hoặc dung

dịch muối sunphat ta có thể sử dụng

những thuốc thử nào

nhóm

ở mỗi ống nghiệm đềuthấy xuất hiện kết tủatrắng

Sử dụng dung dịch Barihiđroxit hoặc dung dịch

Na2SO4

a Sản xuất lu huỳnh đioxit

S(r)+O2(k)  SO2(k) hoặc:

4FeS2+11O22Fe2O3+8SO2 (r)(k) (r) (k)

b.sản xuất lu huỳnh trioxit

Na2SO4+BaCl2 BaSO4+2HCl (dd) (dd) (r) (dd)

D.Củng cố:Giáo viên cho HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1:Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nh n đựng riêng biệt cácã

dung dịch không màu sau: H2SO4, K2SO4, HCl, KOH

Bài tập 2: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

Trang 15

a Kiến thức: Giúp học sinh hệ thống lại các tính

chất hoá học cơ bản của oxit axit, oxit bazơ và

tính chất hoá học axit

b.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán

Bài tập 1: Cho các chất sau SO2, CuO, Na2O,

CaO, CO2 H y cho biết chất nào tác dụng đã ợc

c.Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau

phản ứng (coi thể tích của dung dịch thay đổi

không đáng kể so với thể tích của DD HCl đã

dùng)

C.Hoạt động dạy học.

GV.Yêu cầu HS gấp SGK và hoàn thành

các bài tập sau vào phiếu học tập

Gv.Từ các p vừa hoàn thành đa ra TC

chung của Axit,Oxit

H.H y tóm tắt bài toán này?ã

H.Theo em giả thiết của bài toán này

thuộc loạiđịnh chất d?

GV.Yêu cầu các nhóm hoàn thành bài

tập

H.Theo em trong dd sau p có mấy chất

tan?Đó là chất nào?

- Hoàn thành cácphiếu bài tập theonhóm.Vận dụng viếtptp bằng các ví dụphù hợp

HS.Đọc đề bài vàtóm tắt bài toán

Cho biếtmMg = 2,8 g

CM HCl = 3MVdd HClDS=50ml=

0,05lít a.Viết PTPƯ

b.VHc.C

u PƯ = ?Toán về chất thamgia còn d

Nêu lại các bchất tham gia còn d

HS.DD sau có 2 chất tan là MgCl2 vàHCl d

H.Để xác định nồng độ các chất tantrong dd sau ta cần xác định đại lợngnào?

H.Theo giả thiết thì thể tích dd sau bằngbao nhiêu?

Hs.Tính toán và xác định các giá trị cònlại

Xác định số mol cácchất tan sau và thểtích dd sau

HS.Thể tích dd saukhông đổi và vẫnbằng 0,5 lit

D.Củng cố:

Chọn các các chất phù hợp vào chỗ ( )1.P2O5 + -> H3PO4

2 + -> KOH3.CuO + -> CuCl2 + H2O

-Quì

đỏ

M + H2O

Muối

luyện tập tính chất hoá học của oxit và axit

Trang 16

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 9

A.Mục tiêu:

a.Kiến thức Thông qua các thí nghiệm thực

hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá

học của oxit, axit

b.Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng về thực hành

hoá học, giải các BT thực hành hoá học

c.Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm

trong hoc tập, thực hành hoá học

B Chuẩn bị : GV Chuẩn bị cho mỗi nhóm học

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi một số học sinh đứng tại

chỗ nhắc lại các tính chất hoá học của oxit axit,

oxit bazơ, axit

2.Bài mới: Chúng ta đã đợc biết đợc tính chất

hoá học của oxit bazơ, oxit axit và axit và đã

đ-ợc làm quen một số thí nghiệm hoá học Giờ

học này chúng ta sẽ đợc trực tiếp đợc thực

hành các thao tác thí nghiệm, trong giờ thực

hành các em tập trung chú ý vào các thao tác

thí nghiệm, quan sát hiện tợng , giải thích và rút

ra kết luận

GV: Phát dụng cụ, hoá chất cho mỗi

Quan sát hiện tợng xảy ra ?

- Cho tiếp vào dung dịch sau phản

ứng 1 mẩu quỳ tím hoặc vài giọt

dung dịch phenolphtalein

H.Cho biết màu của thuốc thử thay

đổi nh thế nào ?

H.Qua thí nghiệm trên có kết luận gì

về tính chất hoá học của canxi

yêu cầu và cách tiến hành thí

nghiệm.Cách dùng muỗng thuỷ tinh

lấy P và đốt P trong miệng rộng

Cách thêm một lợng nớc nhỏ vào

ống nghiệm, cách lắc nhẹ.Cách thả

giấy quì tím vào dung dịch và quan

-Mẩu CaO nh o ra và toảã

nhiệt mạnh

- Dung dịch tạo thành làmcho quì tím hoá xanh,phenolphtalein không màuchuyển thành màu hồngchứng tỏ dung dịch thu đ

có tính bazơ

- Một số oxit bazơ tác dụngvới nớc tạo thành dung dịchbazơ

HS: Tiến hành TN

- Dùng thìa thuỷ tinh xúc một

ít P rồi đốt trên ngọn lửa đèncồn sau đó đ

Cho 3 dung dịch Na2SO4, HCl,

H2SO4 lo ng.ã

H.Các bớc chính trong làm bài nhậnbiết?

H.Dung dịch nào làm đổi màu quì ?H.Dung dịch nào phản ứng vớiBaCl2 tạo chất kết tủa trắng?

GV: Giới thiệu 3 dung dịch trên vàyêu cầu học

nhỏ giọt, nhỏ 2 - 3 ml nlọc vào lọ miệng rộng, đậynút, lắc nhẹ

- Thả giấy quì tím vào trong

lọ dung dịch

- P cháy tạo thành khóitrắng,tan dần trong nớc-Oxit axit tác dụng với ntạo thành dd Axit

HS.Đa ra các bớc:Chiamẫu,chọn chất thử

HS.DD HCl và H2SO4.HS: DD Na2SO4, Hphản ứng với BaCl2

D.Củng cố – Dặn dò:

GV: Nhận xét về ý thức, thái độ của học sinhtrong buổi thực hành đồng thời nhận xét về kếtquả thực hành của các nhóm

GV: Hớng dẫn học sinh thu hồi hoá chất, rửaống nghiệm , vệ sinh phòng thực hành

GV: Yêu cầu học sinh làm bản tờng trình thựchành theo mẫu

STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm

Hiện t sát đ

E.Về nhà : Làm bản tờng trình,chuẩn bị bài

mới

-

-thực hành: tính chất hoá học của oxit và axit

Trang 17

- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về

phân loại, tính chất hoá học của oxit để giải

thích các hiện tợng thờng gặp trong đời sống,

sản xuất

- Kiểm tra kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải

toán hoá

- Rèn thái độ trung thực.Tự lực trong khi làm

bài kiểm tra và trong cuộc sống

B.Nội dung:

PhầnI.Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu1.Chọn đáp án đúng trong các câu dới đây:

2.Các oxit CO,SO2,CO2,P2O5 ,NO nhóm các

oxit phản ứng với dd NaOH gồm:

A.SO2,CO2,P2O5 B.CO,P2O5,SO2

C.NO,SO2,CO2 D.Tất cả các oxit

3.Khi cho hỗn hợp 3 kim loại Cu ,Fe và Zn vào

dd H2SO4 lo ng dã ,sau phản ứng kim loại không

HCl,Ca(OH)2,NaCl,KOH,H2SO4,FeCl2.Dung

dịch làm quì tím chuyển màu xanh là:

A.HCl,H2SO4 B.NaCl,FeCl2

C.KOH,Ca(OH)2 D.HCl,KOH

6.Khi điều chế khí SO2 ,lợng khí này còn d đợc

loại bỏ bằng cách:Sục khí SO2 vào

A.dd muối ăn B.dd Nớc vôi trong C.dd

sau:CaO,SO2,CO,HCl,FeO tác dụng đợc với cả

3 chất H2SO4,H2O,CO2

A.CaO B.SO2 C.HCl D.FeO

E.CO F.Không có chất nào

2.Ngâm Cu trong H2SO4 lo ng.ã B.Tan và tạo sản phẩm làm quì màu xanh.3.Hoà Na2O vào nớc,nhúng quì tím vào sản phẩm C.Không hiện t

4.Đốt cháy P trong khí Oxi D.Tan và tạo dung dịch màu xanh lá

E.Tan và có khí không màu thoát ra

Trang 18

II.Phần tự luận(7điểm)

Câu1(3điểm).Viết các phơng trình theo sơ đồphản ứng sau:

3/ SO3 + H2O -> H2SO4 4/

H2SO4 + CuO -> CuSO4 + H2O 5/ SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O 6/

Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + SO2

Câu2.PTHH

a Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 -> 0,5 điểm nZn = 0,6mol ; nHCl = 0,4.3,5 = 1,4 mol => Tỉ

lệ 0,6

1 <

1,4

2 Vậy HCl còn d sau p.->1điểm

Theo pt : n H2 = n Zn = 0,6mol => VH2 =0,6.22,4 = 13,44 lit.-> 0,5 điểm

b.Sau p trong dd A có HCl d và ZnCl2 tạo ra.nHCld = 1,4 – 0,6.2 = 0,2mol -> mHCl =0,2.36,5 = 7,3g -> 0,5 điểm

Theo pt ; nZnCl2 = Zn = 0,6 mol -> mZnCl2 =0,6.136 = 81,6g -> 0,5 điểm

Trang 19

- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học

chung của bazơ và viết đợc phơng trình hoá

học tơng ứng cho mỗi tính chất

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình

về tính chất hoá học của bazơ để giải thích các

hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất

Bài tập 1: Chỉ dùng quì tím h y nêu phã ơng pháp

hoá học để nhận biết các dung dịch không màu

bị mất nh n: Ba(OH)ã 2 , H2SO4, HCl

Bài tập 2: Cho các chất Cu(OH)2, MgO,

Fe(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

a.Gọi tên phân loại các chất trên

b.Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc

với: Dung dịch H2SO4 lo ng, chất nào tác dụngã

Axit + -> Muối + H2O

Viết p minh hoạ :

2.Bài mới:Chúng ta đã biết có loại bazơ tan đợc

trongmớc nh NaOH, Ba(OH)2, KOH…; Có loại

bazơ không tan trong nớc nh Al(OH)3, Cu(OH)2,

, Fe(OH)3…Những loại bazơ này có những tính

chất hoá học nào ? Ta nghiên cứu bài học hôm

nay.

H.Cho biết thành phần hoá học

của Bazơ?

GV.Bổ sung thêm về các bazơ có

thành phần là nhóm NH4 với

nhóm OH

H.Cho biết ở lớp 8 đ biết nhữngã

chất chỉ thị màu nào?

GV.Biểu diễn TN của dd Bazơ với

HS.dd Bazơ làm quì xanh và

PP màu hồng

CO2 với dd Ca(OH)2.H.Dựa phần bài cũ đa ra tính chấtchúng?

GV.oxitaxit chỉ có p với các bazơ

tan

GV.Biểu diến thí nghiệm Cu(OH)2với Axit và ddNaOH có sẵn PPvới axit

H.Nhận xét hiện tợng?Kết luận vềp?

GV.Nhấn mạnh cả Bazơ tan,không tan đều có p với axit

GV.Biểu diễn thí nghiệm nungBazơ Cu(OH)2

H.Cho biết hiện tợng xảy ra?

GV.Thông báo sản phẩm

H.Vậy khi nhiệt phân 1 bazơ

không tan cho những sản phẩmgì?

HS.Viết các p ở tính chất này

H.Cho biết bazơ tan và không tan

có các tính chất hoá học chung

và riêng nào?

HS.OxitAxit + ddBazơ -> M’+ H2O

HS.Cu(OH)2 ,ddNaOH đều

có p axit

HS.Từ chất rắn màu xanh d

ơng -> chất rắn màu đen.HS.Cho ra oxitbazơ và nớc

D.Củng cố:

*Chọn các kết luận Đ ,S

1.Tất cả các chất nh NH4OH,NaOH,Ba(OH)2

đều có p với oxitaxit 2.Các bazơ :Zn(OH)2,KOH đều có p với axit.3.Tất cả các bazơ đều làm đổi màu chất chỉ thị

 4.Tất cả các chất kiềm đều là bazơ 

Bài 7 Tính chất hoá học của bazơ

t0

Bazơ ko tan -> oxitbazơ + H2O

Trang 20

a.Kiến thức: Học sinh biết đợc những tính chất

vật lí, tính chất hoá học của NaOH mang đầy

đủ tính chất hoá học chung của bazơ tan Viết

đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi tính

chất hoá học minh hoạ

b.Kĩ năng: Vận dụng những tính chất của NaOH

trong việc giải các bài toán định tính và định

l-ợng

c.Thái độ: Biết những ứng dụng và phơng pháp

sản xuất NaOH trong sản xuất

*Tranh vẽ sơ đồ điện phân dung dịch NaCl, các

ứng dụng của natri hiđroxit

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ +Em h y nêu các tính chấtã

hoá học của bazơ tan (kiềm)?

+Chữa bài tập 2/ 25 SGK

2.Bài mới: Bài trớc chúng ta đã biết đợc tính

chất hoá học chung của bazơ tan Vậy

Cho viên NaOH vào 1 ống

nghiệm đựng nớc - lắc đều - sờ

tay vào thành ống nghiệm

H.Hiện tợng xảy ra ?

GV: Yêu cầu đại diện 1 nhóm học

sinh nêu nhận xét

GV: Gọi 1 học sinh khác đọc SGK

để bổ sung tiếp các tính chất vật lí

của dung dịch NaOH

GV: Thông báo: dung dịch NaOH

có tính nhờn, làm bục giấy vải, ăn

mòn da vì vậy khi sử dụng phải

hết sức cẩn thận

H Natri hiđroxit thuộc loại hợp

chất nào ?

H Các em h y dự đoán tính chấtã

hoá học của natri hiđroxit ?

GV.Biểu diễn thí nghiệm NaOH

với axit

GV: Thông báo NaOH mang đầy

HS.Viên Na hút ẩm , tandần,toả nhiệt

đủ tính chất hoá học của một

bazơ tan (chỉ phần học sinh 1 đã

viết ở góc bảng)

GV:Cho học sinh quan sát hình

vẽ những ứng dụng của natrihiđroxit

+Gọi 1 học sinh trả lời những ứngdụng của natri hiđroxit

+Gọi 1 học sinh đọc SGK đểhoàn thiện những ứng dụng củaNaOH

GV.NaOH là bazơ có nhiều ứngdụng nó đợc điều chế nh sau :+ Dùng Na,Na2O p với nớc

+ Điện phân dd muối ăn có màngngăn

D.Củng cố:

* Học sinh hoàn thành các p theo sơ đồ sau:

(1) (2) (3) (4)(5)

Na Na2O NaOH NaClNaOH Na2SO4

(6) (7) NaOH Na3PO4

:CO 2 ,Fe,HCl,CO,H 2 O,SO 3 ,NaCl,Na 2 O,H 2 SO 4 ,Q uì tím,PP.

1.Chất p với dd NaOH là:

A.CO2,SO3 B.CO,Fe C.HCl,H2SO4 D.CảA,C E.Cả A,B,C,D

2.Chất dùng làm nguyên liệu điều chế NaOHtrong công nghiệp :

A.Na2O B.NaCl C.H2SO4D.Không có chất nào

3.Chất bị đổi sang màu xanh khí tiếp xúcNaOH là:

A.Quì tím B.PP C.HCl D.CảA,B,C

4.Chất bị đổi sang màu hồng khí tiếp xúc NaOHlà:

A.Quì tím B.PP C.HCl D.CảA,B,C

E.Về nhà:

- Về nhà làm bài tập: 1, 2, 3, 4, SGK/ 27

- Đọc trớc phần canxi hiđroxit

- Hớng dẫn bài tập 4/ 27

+ Tìm số mol CO2 và số mol NaOH, đ dùng,ã

co số mol NaOH (0,16) lớn hơn 2 lần số mol

CO2 (0,07) Do vậy muối tạo thành sau phảnứng là Na2CO3

+ Đáp số : 7,42 gam Na2CO3;0,8 gam NaOH d.Bài 8 một số bazơ quan trọng

Trang 21

a.Kiến thức:Học sinh biết đợc những tính chất

vật lí, tính chất hoá học của Ca(OH)2

Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

b.Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết các

phơng trình phản ứng và khả năng giải các bài

toán định tính và định lợng Biết cách pha chế

dung dịch Ca(OH)2

c.Thái độ: Thấy những ứng dụng của Ca(OH)2

trong đời sống và sản xuất ,gắn liền với cuộc

sống thờng ngày

B.Chuẩn bị :

*Bảng phụ (viết sẵn bài tập)

- 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc

thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu + giấy lọc, giá sắt

+ Hoá chất: Dung dịch NaCl, HCl hoặc H2SO4

lo ng, NHã 3, Nớc chanh

+ Quỳ tím (PP), CaO

C.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ + Em h y nêu các tính chấtã

hoá học của NaOH ?Viết ptp minh hoạ?

+ Chữa bài tập 2/ 27 SGK

2.Bài mới.Bài trớc chúng ta đã nghiên cứu về

một bazơ quan trọng là NaOH.Hôm nay chúng

ta tiếp tục nghiên cứu một bazơ quan trọng

nữa đó là Ca(OH)2.Đó chính là nội dung bài

học.

GV: Giới thiệu dung dịch Ca(OH)2 có tên

thờng gọi là nớc vôi trong

GV: Hớng dẫn học sinh pha chế dung

dịch Ca(OH)2

- Hoà tan một ít Ca(OH)2 (vôi ) tôi) trong

nớc, ta đợc một chất màu trắng có tên là

vôi nốchặc vôi sữa

- Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc lấy chất

lỏng trong suốt , không màu là dung dịch

Ca(OH)2 (nớc vôi trong)

H.Nhận xét tính tan của Ca(OH)2?

H.Canxihiđroxit thuộc loại hợp chất nào ?

H Các em h y dự đoán tính chất hoá họcã

của canxi hiđroxit ?

GV: Thông báo Ca(OH)2 mang đầy đủ

tính chất hoá học của một bazơ tan (chỉ

phần học sinh 1 đ viết ở góc bảng) ã

GV: Yêu cầu học sinh viết các phơng trình

phản ứng minh hoạ cho các tính chất hoá

học của Ca(OH)2

GV: Hớng dẫn các nhóm học sinh lần lợt

tiến hành các thí nghiệm chứng minh

GV.Cho PP vào nớc vôi, nhỏ từ từ HCl

- Ca(OH)

- Thuộc loại hợp chấtbazơ tan

- Trả lời các tính chất hoá

học của Canxi hiđroxit

HS.ddmàu hồng dần bịmất màu

ddCa(OH)2

H Em h y nêu các ứng dụng của vôiã

(canxi hiđroxit ) trong đời sống, sản xuất ?GV: Gọi 1 học sinh đọc SGK/ 29

GV: Giới thiệu: Ngời ta dùng thang pH đểbiểu thị độ axit hoặc bazơ của dung dịch GV: Yêu cầu học sinh liên hệ với môncông nghệ lớp 7 để cho biết pH của axit

và bazơ

GV: Thông báo: pH càng lớn, độ bazơ

càng mạnh, pH càng nhỏ, độ axit củadung dịch càng mạnh

-Giới thiệu về giấy pH,cách so màu vớithang màu để xác định độ pH

GV: Hớng dẫn học sinh dùng giấy pH đểxác định độ pH của các dung dịch (theonhóm):

- Nớc chanh

- Dung dịch NH3

- Nớc máy GV: Em h y kết luận về tính axit, tínhã

bazơ của các dung dịch trên

HS.P chuyển ddCa(OH)thành muối và nớc.HS.Làm TN sục COddCa(OH)2

Liên hệ thực tế trả lời

HS: Liên hệ bộ môn để trảlời

D.Củng cố.

*dd của chất A có tính chất sau:- Làm quì tím

có màu xanh,ddPP không màu sang màu hồng

- dd A bịvẩn đục khi sục khí CO2 hoặc SO2.

- Đọc trớc bài tính chất hoá học của muối

- Viết phơng trình phản ứng điều chế CO2 trongphòng thí nghiệm và xem lại phơng pháp nhậnbiết axit sunfuric

Bài 8 một số bazơ quan trọng

Trang 22

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 14

A.Mục tiêu

a.Kiến thức: Học sinh biết đợc những tính chất

hoá học của muối và viết đợc phơng trình hoá

học tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện

để phản ứng trao đổi thực hiện đợc

b.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết phơng trình phản

ứng Biết cách chọn chất tham gia phản ứng

trao đổi để phản ứng thực hiện đợc.Tiếp tục rèn

kĩ năng giải các bài tập định tính và định lợng

B.Chuẩn bị : Bảng phụ (viết sẵn bài tập) hoặc

máy chiếu(kèm theo giấy trong bút dạ)

*4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp

gỗ, ống hút, Bộ bìa màu hoặc bằng nam châm

để gắn lên bảng

+ Hoá chất: Dung dịch NaCl,MgSO4, AgNO3,

CuSO4, Ca(OH)2, NaOH, H2SO4 lo ng, BaClã 2 ,

Na2CO3 , Ca(OH)2,Na2SO4; Cu, Fe (hoặc Al)

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ.Viết các pt để nêu tính chất

của Ca(OH)2?

2.Bài mới: Chúng ta đã biết tính chất hoá học

của axit, oxit, bazơ Vậy muối có những tính

chất hoá học nào ? Phản ứng trao đổi là gì ?

Phản ứng trao đổi xảy ra thì cần điều kiện gì ?

Ta nghiên cứu bài học hôm nay

GV.Thông báo về d y các kim loại.ã

GV.Dựa vào d y kim loại để giảiã

thích tại sao lại có,không có hiện

t-ợng p ở 2 thí nghiệm

H.So sánh vị trí kim loại p và kim

loại trong muối?

H.KL tác dụng với dd muối cho sản

phẩm gì?Khi nào thì p này xảy ra?

H.Tại sao p 1,3 không xảy ra?

GV.Biểu diến thí nghiệm :

nghiệm xảy ra?

H.Kết luận về tính chất này?

dần

- KL p đứng trmuối

HS.Sản phẩm là Muối mới vàkim loại mới Phản ứng xảy rakhi muối tham gia tan,kim loại

p phải đứng trmuối

HS.Dựa vào kiến thức vừa học

để viết các pt

HS.Vì Ag đứng sau Cu,AgClkhông tan

HS.- TN1 không hiện t

TN2 có chất không tan

TN3 có chất khí ,CaCOdần

HS.Tạo ra Axit và muối HS.Muối + axit tạo muốimới ,axit mới

HS.Sản phảm có chất không

2.BaCl2 + Na2SO4 ->

3.Ca(NO3)2 + MgCl2 //

GV.Thông báo các sản phẩm ởnhững thí nghịêm xảy ra

- TN1 và TN3 không xảy ra là domuối tham gia không tan,và sảnphẩm ở tn3 không có chất khôngtan

H.Để p giữa 2 muối cần thoả m nã

điều kiện gì?

GV.Tiến hành các TN và khai tháctheo các bứơc nh tính chất 3GV.Một số muối bị nhiệt phân nhmuối có gốc :CO3,ClO3,MnO4,NO3

- Các gốc Cl,SO4 không hoặc rấtkhó bị nhiệt phân nên thờng khôngxét

H.Đặc điểm chung về loại chất ởcác tính chất 2-4?

H.Nhận xét về thành phần của cácchất trớc và sau p xảy ra?

- Khi nào p trao đổi xảy ra?

Lu ý : p trung hoà cũng là p trao

đổi.

tan,chất khí

HS.Sản phẩm p có chất khí,chất không tan

HS.Chất tham tan,sản phẩm

có chất không tan

HS.Đều xảy ra giữa các hợpchất

HS.Chúng trao đổi các thànhphần cho nhau để tạo ra cácchất mới

HS.Khi sản phẩm có chấtkhông tan,chất khí.Phản ứngxảy ra trong dd

D.Củng cố: GV Yêu cầu học sinh làm bài tập

luyện tập theo nhóm (viết sẵn) *H y viết các PTHH thực hiện những chuyểnã

đổi hoá học sau:

Zn 1 ZnSO4 2 ZnCl2 3Zn(NO3)24 Zn(OH)2 5 ZnO

E.Về nhà

- Về nhà làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 SGK/ 33, họcsinh giỏi làm thêm bài tập 6

- Đọc trớc bài một số muối quan trọng

- Đặc biệt lu ý học thuộc các tính chất trongbài,học điều kiện kèm theo

Bài 9 tính chất của muối

KL +ddMuối ->Muối mới + KLmới (KL p tính từ Mg ->)

Axit +Muối ->Muối mới + Axitmới

Muối +Muối ->2Muối mới Muối +ddBazơ->M’ mới +bazơ mới

Trang 23

- NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và

dạng kết tinh trong mỏ muối KNO3 hiếm có

trong tự nhiên, đợc sản xuất rong công ngiệp

bằng phơng pp nhân tạo

- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời

sống và trong công nghiệp

b.Kĩ năng

- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3

trong thực hành và trong bài tập

c.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên đất nớc, biết tới

cánh đồng muối của Hải phòng

B.Chuẩn bị

- Hình ảnh tranh vẽ ruộng muối, sơ đồ ứng

dụng của muối NaCl, học sinh tìm hiểu quá

trình sản xuất muối từ nớc biển.Mẫu muối kali

nitrat

C.Hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ

+ Nếu các tính hoá học của muối ? Điều kiện

để p trao đổi xảy ra?

+Hoàn thành các p sau:

1.Cu + AgNO3 2.HCl + NaOH 3.H2SO4 +

K2CO3 4.Ba(OH)2 + FeSO4

2.Bài mới :Bài học trớc chúng ta đ biết nhữngã

TCHH của muối Trong bài này các em sẽ tìm

hiểu về hai muối quan trọng là natri clorua và

kali nitrat

H.Tại sao khi đi tắm biển ta thấy

nớc biển có vị mặn ?

GV: Ngoài ra trong lòng đất cũng

chứa một lợng lớn muối NaCl kết

tinh, gọi là các mỏ muối

H.Vậy trong TN muối ăn có ở

GV: Giới thiệu tranh vẽ con ngời

đang khai thác muối trên các

cánh đồng muối và yêu cầu học

có nhiều trong n

mỏ muối

HS: Liên hệ thực tế quá trìnhkhai thác muối để trả lời

HS: Trả lời nh SGK /34

và giới thiệu nh SGKGV: Làm thí nghiệm hoà tanKNO3

H Cho biết tính tan của KNO3trong nớc?

GV: Thông báo độ tan của KNO3

ở 20oC là 32 g GV: Muối KNO3 bị phân huỷ ởnhiệt độ cao tạo thành muối kalinitrit và giải phóng khí Hiđrô

GV:Cho học sinh đọc " Em cóbiết "

H.Muối kali nitrat có ứng dụngnào ?

GV: Thông báo tiếp các ứng dụngtheo SGK / 35

D.Củng cố : *Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1.Chất nào sau đây không có p với dd NaOH: A.CuSO4 B.HCl C.CO2 D.KNO32.NaCl p với muối nào sau đây;

A.AgNO3 B.K2SO4 C.FeSO4 D.CảA,B,C

3.BaSO4 không p với dd nào;

A.NaOH B.HCl C.Mg(NO3)2 D.NaCl4.Muối nào có p nhiệt phân

A.KNO3 B.CaCO3 C.KMnO4D.KClO3

E.Về nhà

- Học bài và làm bài tập số 4, 5 / 36 SGK

- Đọc trớc bài phân bón hoá học và tìm hiểunhững loại phân bón hoá học thờng dùng Bài 10 một số muối quan trọng

Trang 24

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 16

A.Mục tiêu

a Kiến thức: Vai trò, ý nghĩa của những nguyên

tố HH đối với đời sống của thực vật

phần trăm theo khối lợng của các nguyên tố

dinh dỡng trong phân bón và ngợc lại

c Thái độ: Nhận thức đợc vai trò của hoá học

đối với sự phát triển nông nghiệp

B.Chuẩn bị

- Cho học sinh su tầm mẫu các loại phân bón,

công thức hoá học của chúng đợc dùng ở địa

2.Bài mới: Trong quá trình sinh trởng và phát

triển của thực vật những nguyên tố nào là cần

thiết ? Một số nguyên tố luôn có sẵn trong tự

nhiên, một số nguyên tố phải do con ngời cung

cấp bằng cách bón phân cho cây Vậy công

dụng của các loại phân bón đối với cây trồng

nh thế nào chúng ta cùng nghiên cứu bài học

hôm nay.

GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục 1

SGK và kết hợp với những hiẻu biết về bọ

môn sinh học để thảo luận nhóm nêu nên

thành phần hoá học của thực vật Nhận xét

và hoàn chỉnh kết luận

GV: Yêu cầu học sinh đọc mục 2 SGK thảo

luận nhóm để hoàn Thành phiếu học tập

nói nên vai trò của các nguyên tố hoá học

GV: Chữa và hoàn thành phiếu

GV: - Những nguyên tố vi lợng chiếm tỉ lệ

rất nhỏ nhng có vai trò rất quan trọng cho

sự phát triển của thực vật Nếu dùng thừa

hoặc thiếu nguyên tố này sẽ ảnh hởng đến

sự phát triển của cây trồng Các nguyên tố

C, O, H đợc lấy từ CO2, O2 trong không khí

còn các nguyên tố khác đợc lấytừ đất vì vậy

sau mỗi vụ thu hoạch đất mất đi một lợng

dinh dỡng đáng kể.vì vậy phải bổ sung cho

HS: Thảo luận nhóm và báocáo kết quả

- Thảo luận nhóm, hoànthành phiếu báo cáo kếtquả

đất những nguyên tố dinh dỡng bị mất bằngcách bón phân

H Các em đ sã u tầm đợc những loại phân

bón nào? H y gọi tên và giới thiệu mẫuã

phân hoá học đó?

GV: Kiểm tra kết quả phiếu của học sinh

đồng thời giới thiệu các mẫu phân hoá họctơng ứng

GV: Giới thiệu tiếp hai mẫu phân kali: KCl

và K2SO4 đều dễ tan thông báo KN về phân bón kép H.h y lấy ví dụ về phân bón kép?ã

GV: Thông báo trên các bao bì ngời ta biểuthị hàm lợng NPK dới dạng % của N, P2O5,

K2O Thông báo về phân bón vi lợng là loạiphân có chứa một lợng nhỏ các nguyên tốnhng rất cần thiết cho cây (nh B, Zn, Mn )GV: Yêu cầu học sinh đọc phần ‘‘Em cóbiết’’

HS.Đa ra các ví dụ.GV chốtlại về 2 loại phân bón là đơn

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4+ Supe phốt phát kép: Có 100% là Ca(H2PO4)2

Trang 25

- Học sinh biết đợc mối quan hệ về tính chất

hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau,

viết đợc PTHH biểu diễn cho sự chuyển đổi hoá

học

- Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này

để giải thích những hiện tợng tự nhiên, áp dụng

trong sản xuất và đời sống

b.Kĩ năng

- Vận dụng mối quan hệ giữa các hợp chất vô

cơ để làm các bài tập hoá học, thực hiện những

thí nghiệm hoá học biến đổi giữa các hợp chất

B.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Chuẩn bị trớc bảng phụ viết sẵn:

- Bộ bìa màu (có ghi các loại hợp chất vô cơ nh

oxit, axit, bazơ, muối )

- Phiếu học tập

2 Học sinh: Ôn tập lại các tính chất của oxit

axit, oxit bazơ, axit, bazơ,muối

Oxit,Axit,Bazơ,Muối.Vậy giữa chúng có quan hệ

,chuyển hoá nh thế nào chúng ta cùng xét bài

học hôm nay

GV.Cho các nhóm hoàn thành bài tập

sau theo hình thức thi giữa các

nhóm,gắn các tấm bìa vào chỗ cho

phù hợp

H.Dựa vào sơ đồ vừa hoàn thành h yã

đa ra các tính chất đ học?ã

GV.Sơ đồ trên là các quan hệ qua lại

bằng p hoá học giữa các chất vô cơ

Gv.Yêu cầu HS về nhà lấy các ví dụ

khác

- Lu ý một chuyển hoá có thể thực hiện

bằng nhiều tính chất khác nhau

HS.Thảo luận chọncác loại chất phùhợp để đa ra các tínhchất 1,2,3,4,5

HS.Đa ra các tínhchất

GV.Hớng dẫn học sinh hoàn thành

H.P 2 thuộc chuyển hoá nào?

GV.Khai thác học sinh ở các chuyểnhoá còn lại

HS.Từ OxitBazơthành Muối

HS.Lên bảng hoànthành các pt

Bài 12 mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

9

3 6

Muối

oxitaxit

axit Bazơ

oxitbazơ

2 1

4 5

7 8

Trang 26

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 18

A.Mục tiêu

a.Kiến thức: Học sinh biết đợc sự phân loại các

hợp chất vô cơ hệ thống hoá những tính chất

hoá học của mỗi loại hợp chất Viết đợc PTPƯ

minh hoạ cho mỗi tính chất

b.Kĩ năng: Học sinh biết giải các bài tập có liên

quan đến những tính chất hoá học của các loại

hợp chất vô cơ, hoặc giải thích đợc những hiện

tợng hoá học đơn giản xảy ra trong đờ sống,

sản xuất

c.Thái độ: Có thái độ chịu khó nghiên cứu về

các loại chất vô cơ xung quanh

B.Chuẩn bị : Chuẩn bị trớc bảng phụ viết sẵn:

GV: Treo sơ đồ phân loại các chất

vô cơ (viết sẵn bảng phụ)

H.Hợp chất vô cơ đợc phân thành

mấy loại ?Đó là những loại nào?

Axit,Bazơ,Muối.Mỗi loại hợp chất vô

cơ lại đợc phân loại thế nào?

GV: Em h y lấy VD minh hoạ choã

mỗi loại hợp chất vô cơ nói trên

(những VD khác với SGK)

GV: Giới thiệu: Các loại hợp chất vô

cơ có thể chuyển hoá lẫn nhau đợc

thể hiện ở sơ đồ sau (sơ đồ này các

GV Gọi đại diện các nhóm lên

bảng trình bày kết quả thảo luận

GV: Yêu cầu học sinh làm tiếp btập

(viết sẵn bảng phụ)

GV: Yêu cầu học sinh nêu các bớc

làm dạng bài tập nhận biết hoá

- Hoàn thiện vào sơ

đồHS.Lấy các ví dụ cho

ba tính chất Hoànthành các phtrình vào vở mà mỗihọc sinh đ chọn.ã

HS.Muối tác dụngvới muối,muối bịnhiệt phân,muối tácdụng với kim loại

HS Thảo luận hoànthành bài tập theonhóm

Gồm 2axit,2kiềmDùng quì tím hoặcPP

Nêu các bớc;và địnhhớng các bớc thực

biết?Cho cách làm để phân biệt ra

2 nhóm này?Nếu đổ 2 nhóm vàonhau thì có hiện tợng gì?

GV:Goi học sinh nêu các bớc chính

để giải phần aGV: Nêu lại các bớc chính để giảibài tập

- Viết PTPƯ

- Tính số mol H2

- Dựa vào nH2 để tính nMg từ đótính khối lợng Mg

- Tính ra m MgO suy ra % về khốilợng mỗi chất (hoặc % MgO = 100 -

% Mg)

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm phần a

và bGV: Gợi ý tiếp phần c

Tính số mol HCl cần dùng cho cả 2PT

- Tính khối lợng HCl (đóng vaitrò là khối lợng chất tan trong dungdịch)

- Tính khối lợng dung dịch HClH.Nhận xét mdd sau p trong bàitoán này?

hiện

HS.Sẽ có kết tủaxuất hiện

HS.mdd sau bị hụt đi

Axit Oxit

oxit bazơ có oxiAXit không oxi tan không tan trung hoà axit

Bài 13 luyện tập chong I các loại hợp chất vô cơ

Trang 27

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 19

A.Mục tiêu

a.Kiến thức: Thông qua các thí nghiệm thực

hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá

học của bazơ và muối

b.Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng về thực hành hoá

học, giải các bài tập thực hành.Giải thích các

hiện tợng hoá học có liên quan đến tính chất của

bazơ,muối

c.Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm

trong hoc tập và trong thực hành HH

B.Chuẩn bị: GV Chuẩn bị cho mỗi nhóm học

sinh một bộ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ:- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Chổi

rửa, kẹp gỗ, ống hút

- Muôi sắt, lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1 chiếc

* Hoá chất: Dung dịch HCl, NaOH, BaCl2 ,

H2SO4 lo ng, Naã 2SO4 , FeCl3 , H2O

- Đinh sắt hoặc dây nhôm

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất hoá học của bazơ, viết

PTPƯ minh hoạ?

 Nêu tính chất hoá học của bazơ, viết PTPƯ

minh hoạ?

2.Bài mới: Chúng ta đã đợc biết đợc tính chất

hoá học của bazơ và muối Chúng ta đã

đợc làm quen một số thí nghiệm hoá học.

Giờ học này chúng ta sẽ đợc trực tiếp

đ-ợc thực hành các thao tác thí nghiệm.

trong giờ thực hành các em tập trung chú

ý vào các thao tác thí nghiệm, quan sát

hiện tợng , giải thích và rút ra kết luận

GV: Phát dụng cụ, hoá chất cho

mỗi nhóm

GV:Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm:

TN 1: Nhỏ vài giọt dung dịch

NaOH vào ống nghiệm có chứa 1

đến 2 ml dung dịch FeCl3 Quan

HS.Viết pt xảy ra để giảithích cho hiện t

TN 4: Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2vào ống nghiệm có chứa 1ml dungdịch Na2SO4 Quan sát hiện tợng

TN5:Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2vào ống nghiệm có chứa 1 đến 2

ml dung dịch H2SO4 lo ng ã

H.Quan sát hiện tợng ?Giải thíchbằng phơng trình phản ứng ?GV: Gọi các nhóm học sinh nêu:

GV.Yêu cầu học sinh làm bản tờng trình theomẫu sau

E.Về nhà

1.Học thuộc tính chất hoá học của bazơ vàmuối, một số bazơ và muối quan trọng phơngpháp hoá học nhận biết hoá chất

2.Xem lại các dạng bài tập tính theo phơngtrình hoá học có sử dụng nồng độ dung dịch

3.Xem lại bài luyện tập, Giờ sau kiểm tra viết

45 phút

Bài 14 thực hành tính chất của

Trang 28

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 20

A.Mục tiêu

a.Kiến thức : Đánh giá trình độ nhận thức của

học sinh từ đó phân loại học sinh

- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về

tính chất hoá học của bazơ và muối để giải

thích các hiện tợng thờng gặp trong đời sống,

sản xuất

b.Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng viết PTHH, kĩ năng

giải toán hoá

c.Thái độ: Rèn thái độ trung thực, Tự lực khi

làm bài kiểm tra và trong cuộc sống

B.Nội dung

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

* Lựa trọn đáp án đúng trong các câu dới

đây

1 Dung dịch của chất X có pH > 7 và khi tác

dụng với dung dịch Kali sunphat tạo ra chất

A Cu(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)2

B NaOH; Ca(OH)2; KOH

C Ca(OH)2; Mg(OH)2; Ba(OH)2

D Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2

A.CuCl2 và NaOH B.BaCl2 và KOH

C.Ba(OH)2 và CuSO4 D.MgSO4 và BaCl2

6.Cho 1mol NaOH vào dd có 1,5mol HCl dùng

giấy PH thử vào sản phẩm sau phản ứng, PH

A.Màu xanh của dd nhạt dần

B.Có lớp màu đỏ không tan bám trên đinh sắt

9.Chất nào đợc dùng làm nguyên liệu chính sản

suất NaOH trong công nghiệp

11.Nhóm muối nào sau đây đều dễ bị nhệtphân huỷ

A.KClO3,CaCO3,KMnO4B.K2SO4,BaSO4,FeSO4

C.NaCl,CaCl2,AlCl3D.CaF,CuS,NaI

12.Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phảnứng:

A.đổ ddFeCl3 vào ddKOHB.Sục SO2 vào nớc

C.Sục khí CO2 vào nớc vôi trongD.Nhỏ vài giọt dd Cu(NO3)2 vào dd BaCl2

Phần 2.Tự luận (7điểm) Câu 1 (3 điểm): Hoàn thành các phơng trình

phản ứng theo sơ đồ:

Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2 CuSO4 CuCl2

Câu 2 (4 điểm): Cho 34,2 g Ba(OH)2 vào 200

ml dung dịch Na2SO4 0,5M

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b Tính khối lợng kết tủa thu đợc

c Tính nồng độ % của các chất sauphản ứng, biết Ddd Na2SO4 = 1,2 g/ml Cho :Ba = 137 ,O = 16 ,H = 1, Na = 23 ,S = 32

2 CuO + 2HCl -> CuCl2 +H2O3.CuCl2 +2NaOH ->Cu(OH)2+2NaCl4.Cu(OH)2 +2HCl -> CuCl2 + 2H2O

5.Cu(OH)2+H2SO4 ->CuSO4 + 2H2O6.CuSO4 + BaCl2->CuCl2+BaSO4

Trang 29

-

Trang 30

a.Kiến thức: Học sinh biết một số tính chất vật

lí của kim loại nh: Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn

nhiệt và ánh kim

- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống,

sản xuất

b.Kĩ năng: Biết thực hiện một số thí nghiệm đơn

giản, quan sát, mô tả hiện tợngvà rút ra kết luận

về từng tính chất vật lí

c.Thái độ: Biết liên hệ tính chất vật lí, tính chất

HH với một số ứng dụng của kim loại

B.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đèn cồn, bộ đèn điện nhỏ, một số

đồ trang sức bằng kim loại

2 Học sinh:Một đoạn dây thép dài 20 cm, một

bao diêm, một đoạn dây nhôm, một mẩu than

gỗ, một búa đinh, một số đồ vật bằng kim loại

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Cho các hợp

chất CuO,KOH,NaCl,HNO3 H y phân loại cácã

hợp chất trên ?

2.Bài mới : Giáo viên yêu cầu HS đa ra các tình

huống liên quan đến vấn đề :Nếu cuộc sống

quanh chúng ta không có kim loại sẽ dẫn đến

những hậu quả nh thế nào ?

Từ đó dẫn dắt vào chơng II – Kim loại

H.Trong thực tế dây dẫn thờng làm bằng

kim loại nào?Vì sao?

H.Các kim loại khác có dẫn điện không?

GV: Gọi 1 HS nêu kết luận

GV: Bổ sung thông tin:

- Kim loại khác nhau có khả năng dẫn điện

khác nhau Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Ag, sau đó đến Cu, Al,

H.Con ngời đ lợi dụng tính chất dẫn điệnã

để làm gì?

GV : Chú ý : Không nên sử dụng dây điện

trần hoặc dây điện đ bị hỏng để tránhã

Kết luận kim loại có tính dẻo

GV: Bổ sung: Kim loại khác nhau có khả

năng dẫn nhiệt khác nhau Kim loại dẫn

điện tốt thờng dẫn nhiệt tốt

GV : Do tính dẫn nhiệt và một số tính chấtkhác nên nhôm, thép không gỉ (i nox) đợcdùng để làm dụng cụ nấu ăn

H.Nhận xét về quan hệ giữa khả năng dẫn

điện,nhiệt với các kim loại khác nhau?

GV: Yêu cầu HS quan sát một số đồtrang sức bằng kim loại

H.Tại sao các kim loại nh Au,Ag lại đợcdùng làm đồ trang sức?

GV: Đây là một tính chất vật lí của kim loại

GV: Gọi 1 HS đọc phần " Em có biết"

HS : Làm thí nghiệm và nêuhiện tợng

HS Kim loại dẫn điện tốt

thông thờng cũng dẫn nhiệttốt

HS: Vì kim loại có ánh kimrất đẹp,quí hiếm

vẻ sỏng rất đẹp nờn Vàng và Bạc được dựng ……… Do dẫn điện, nhiệt tốt nờn Đồng và Nhụm được dựng làm………và dụng cụ đun nấu cũn Bạc dẫn điện, nhiệt cũn tốt hơn nhưng do giỏ thành qỳa cao nờn khụng được dựng dụng cụ đun nấu , dõy dẫn điện Vonfram rất cứng lại cú nhiệt độ núng chảy cao vỡ thế Vonfram được dựng làm ………… búng đốn hoặc trong một số chi tiết mỏy Ngược lại Thuỷ ngõn lại cú

………thấp nờn dựng trong cỏc ……… Túm lại mỗi ứng dụng của kim loại hầu hết đều gắn liền với tớnh chất vật lớ của nú.

Bài 15 Tính chất vật lý chung của kim loại

Trang 31

a.Kiến thức: Học sinh nắm đợc tính chất hoá

học chung của kim loại noí chung: Tác dụng với

kim loại, phi kim, với dung dịch axit với dung

+ Từ PƯ của một số kim loại cụ thể, khái quát

hoá để rút ra tính chất HH của kim loại

+Viết các PTPƯ minh hoạ biểu diễn tính chất

hoá học của kim loại

B.Chuẩn bị : Lọ thuỷ tinh miệng rộng (có nút

nhám), giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn,

1.Kiểm tra bài cũ:Trình bày các tchất vật lí của

kim loại ? Những ứng dụngcủa KL ?

2.Bài mớiTrong bài trớc chúng ta đã tìm hiểu

xong tính chất vật lí và các ứng dụng của kim

loại.Tiết hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem các

kim loại nói chung có những tính chất HH nào ?

GV: Làm thí nghiệm và yêu cầu

HS quan sát

TN 1: Đốt sắt trong oxi

TN 2: Đa một muôI Na đang

nóng chảy vào bình đựng khí Clo

GV: Gọi HS nêu hiện tợng quan

sát đợc ở từng thí nghiệm trên

Yêu cầu HS viết PTPƯ

H.Thí nghiệm trên đ nói lên tínhã

chất hoá học nào của kim loại?

GV: Kết luận: Nhiều kim loại (trừ

Ag, Au, Pt) phản ứng với oxi tạo

thành oxit và hầu hết các oxit đó

là oxit bazơ, ở nhiệt độ cao,kim

loại phản ứng với nhiều phi kim

khác tạo thành muối

GV: Gọi 1 HS đọc phần kết luận

SGK

GV: Gọi 1 HS nhắc lại tính chất

này (đ học ở bài axit) đồng thờiã

gọi HS viết PTPƯ minh hoạ

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

2-5 SGK/ 50

GV: Gọi đại diện các nhóm báo

cáo kết quả thí nghiệm Viết

Cu hoạt động hoá học yếu hơn Alnên không đẩy đợc Al ra khỏidung dịch muối của nó

nhóm và quan sát nêu hiệntợng

TN1: Cho một dây đồng vàoống nghiệm đựng dung dịchAgNO3

TN2: Cho một dây Zn hoặc

đinh sắt sạch vào ốngnghiệm đựng dung dịchCuSO4

TN3: Cho một dây Cu vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 (Không xảy ra phản ứng)

E.Về nhà

- Làm các bài tập trong SGK,học các tính chấtcủa kim loại,viết các pt minh hoạ

-

Bài 16 Tính chất hoá học của kim loại

Trang 32

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 23

A.Mục tiêu

a Kiến thức - Học sinh biết d y hoạt động hoáã

học của kim loại

- HS hiểu đợc ý nghĩa của d y hoạt động hoáã

học của kim loại

b Kĩ năng: Biết cách tiến hành nghiên cứu một

số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt

động hoá học mạnh, yếu và cách sắp xếp theo

từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của d y.ã

- Biết rút ra ý nghĩa của d y hoạt động hoá họcã

của một số kim loại từ các thí nghiệm và phản

ứng đ biết.ã

- Viết đợc các phơng trình hoá học chứng minh

cho từng ý nghĩa của d y hoạt động hoá họcã

các kim loại

- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa d y hoạt động hoáã

học của kim loại để xét phản ứng cụ thể của

kim loại với chất khác có xảy ra hay không

B.Chuẩn bị- Cốc thuỷ tinh, giá ống nghiệm,

ống nghiệm

- Dung dịch CuSO4, đinh sắt sạch, Kim loại Na,

FeSO4, AgNO3, dung dịch HCl, H2O,

Phênolphtalein

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Nêu các tính chất HH chung

của kim loại, viết PTPƯ minh hoạ

+ Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập 2, 3, 4 SGk/

51

2.Bài mới: Các kim loại đều có những tính chất

hoá học,vật lí chung và riêng.Khi các kim loại

tham gia p thì khả năng xảy ra p là khác

nhau.Đó là do các kim loại có độ hoạt động

hoá học khác nhau.Vậy độ hoạt động các kim

loại đợc xét dựa trên cơ sở chính nào,áp dụng

đợc gì khi biết độ hoạt động các kim loại.Chúng

ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.

GV: Hớng dẫn HS làm TN 1 và 2 đồng thời

treo bảng các bớc tiến hành TN

TN 1: Cho Na và Fe cùng tác dụng với

H2O

Thí nghiệm 2:Cho Fe tác dụng với CuSO4

và Cu tác dụng với FeSO4

GV: Gọi đại diện các nhóm HS nêu hiện

t-ợng quan sát đợc ở thí nghiệm 1, viết

PTHH xảy ra và rút ra NX.Vì sao Na tác

dụng với nớc còn Fe lại không?

Kết luận: Na hoạt động hoá học mạnh hơn

Fe ta xếp Na đứng trớc Fe

GV: Gọi đại diện các nhóm HS nêu hiện

t-ợng quan sát đợc ở TN 2, viết PTHH xảy ra

và rút ra NX

H: Vì sao Fe đẩy đợc đồng ra khỏi dung

dịch muối đồng còn Cu lại không đẩy đợc

Fe ra khỏi dung dịch muối sắt?

GV: Kết luận: Fe hoạt động hoá học mạnh

hơn Cu ta xếp Fe đứng trớc Cu

GV: Hớng dẫn HS làm TN3 và 4

TN3: Cho Cu tác dụng với AgNO3 và cho

HS: Làm TN theonhóm

HS: Na hoạt động hoá

học mạnh hơn Fe

HS: Sắt hoạt động hoá

học mạnh hơn đồng

Ag tác dụng với CuSO4

TN 4: Cho Fe và đồng tác dụng với dung

Kết luận: Cu hoạt động hoá học mạnh hơn

GV: Kết luận: Ta xếp Fe đứng trớc H còn

Cu đứng sau H

H Căn cứ vào kết quả thí nghiệm em h yã

sắp xếp các nguyên tố Na, H, Cu, Fe, Ag

theo chiều giảm dần mức độ hoạt độnghoá học?

GV: Căn cứ vào thực nghiệm ngời ta xác

định đợc mức độ hoạt động hoá học củacác kim loại giảm dần theo d y sau ã

GV: Thông báo ý nghĩa của d y hoạt độngã

hoá học của kim loại và yêu cầu HS viếtPTPƯ minh hoạ

HS: Làm thí nghiệmtheo nhóm

HS: Cu hoạt động hoáhọc mạnh hơn Ag

- Sắt hoạt động hoáhọc mạnh hơn hơn Hcòn đồng hoạt độngyếu hơn H

HS: Ghi nhớ và viếtPTPƯ minh hoạ

- Kim loại từ Li -> Pb p với Axit giải phóng H2

- Từ Mg đến hết cứ kim loại đứng trớc đẩy kimloại đứng sau ra khỏi dd muối của nó

Bài tập : Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn, Ag,

Na,Au Kim loại nào tác dụng đợc với :

a Dung dịch FeCl2 b Dung dịch

H2SO4lo ng c Dung dịch AgNOã 3d.H2O e.ddAlCl3f.ddKCl

E.Về nhà: Làm các bài tập,học thuộc ý nghĩa

d y hoạt động kim loạiã

-

Bài 17 dãy hoạt động của kim loại

Độ hoạt động KL giảm dần

Trang 33

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 24

A.Mục tiêu

a Kiến thức: - Học sinh nắm đợc tính chất vật lí

và tính chất hoá học của nhôm

- HS biết cách sản xuấtnhôm

b Kĩ năng - Biết dự đoán tính chất hoá học của

nhôm từ tính chất hoá học kim loại

- Dự đoán nhôm có phản ứngvới dung dịch kiềm không và làm TN

c.Thái độ: Thấy rõ vai trò của nhôm trong thực

tiễn

B.Chuẩn bị :- Cốc thuỷ tinh, giá ống nghiệm,

ống nghiệm, đèn cồn, diêm, bảng phu, phiếu

học tập Dung dịch NaOH và dung dịch

CuSO4

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Nêu các ý nghĩa của d yã

hoạt động kim loại?

+ Hoàn thành các sơ đồ sau:

? + HCl -> AlCl3 + H2

? + ? -> Al2(SO4)3 + H2

AlCl3 + ? -> ? + Al

? + NaOH -> Al(OH)3 + NaNO3

2.Bài mới: Trong các sơ đồ trên đều có liên

quan đến kim loại nào?Nhôm là nguyên tố

khá phổ biến trong tự nhiên chỉ sau oxi và

Silic Vậy tính chất của nhôm có đặc điểm

nh thế nào, ứng dụng trong thực tế ra sao,

chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.

Hoạt động của GV và HS Hoạt động của GV

- Dựa vào tính chất hoá học của kim loại

h y dự đoán tính chất hoá học của nhômã

và viết các PTPƯ minh hoạ

- Để kiểm tra ta cùng làm một số TN

chứng minh

- Biểu diễn thí nghiệm đốt cháy bột nhôm

trên ngọn lửa đèn cồn Hớng dẫn HS

quan sát, nhận xét hiện tợng, kết quả tạo

thành, viết PTPƯ minh hoạ

- Điều kiện thờng nhôm phản ứng với Oxi

không khí tạo thành Al2O3 mỏng bền

vững bảo vệ Al không cho Al tác dụng

với oxi trong không khí và nớc

- Nhôm PƯ đợc với nhiều phi kim khác

oxi tạo thành muối

- Cho HS làm thí nghiệm Al tác dụng với

GV: Yêu cầu HS làm TN cho Al tác dụng

với dung dịch CuSO và hơng đẫn HS

-Al là kim loại nhẹ cókhối lợng riêng là 2,7g/cm3, dẻo, dẫn điệndẫn nhiệt tốt, nhiệt độnóng chảy 660-Dự đoán tính chấthoá học của nhôm vàviết đợc các PTPƯ

minh hoạ

quan sát sự thay đổi màu sắc của dungdịch và dây nhôm, viết các PTPƯ minhhoạ

- Phản ứng giữa nhôm và dung dịchAgNO3 có xảy ra không, nếu có h y viếtã

các PTPƯ?

- Qua các TN trên em có kết luận gì vềtính chất HH của nhôm ?

- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm cho Altác dụng với dung dịch kiềm (NaOH) h-ớng dẫn HS quan sát nhận xét và kếtluận

GV: Gợi ý sản phẩm, yêu cầu HS viếtPTPƯ

- Do nhôm có tính chất hoá học này mà

ta nói rằng nhôm là nguyên tố lỡng tính .-Nguyên liệu để SX nhôm là gì?

- Nhôm đợc SX nh thế nào?

GV: Giới thiệu bể diện phân nhôm bằngtranh vẽ HS quan sát GV hớng dẫn

HS: Nhôm có đầy đủnhững tính chất hoá

học của kim loại

HS.Tìm hiểu trongSGK

D.Củng cố

Bài1 Cỏc kim loại sau : Mg , Al , Cu là

thành phần chớnh tạo nờn hợp kim ĐUYRA rất nhẹ và bền dựng cho ngành sản xuất mỏy bay , ụtụ , xe lửa…Em hóy phõn biệt 3 mẫu kim loại trờn

Bài2 Hóy nối cỏc ứng dụng của nhụm tương ứng với với tớnh chất của nú?

ứng dụng

1 Làm giấy gúi bỏnh kẹo… A phản ứng với cỏc dd muối của cỏc kim

loại đứng sau nhụm trong dóy hoạt động

2 Dựng làm thựng chứa bằng nhụm để vận chuyển axit H 2 SO 4 ,HNO 3 đặc ,nguội

B Khụng tỏc dụng với H nguội

3 Để điều chế một số kim loại từ cỏc dụng dịch muối như CuSO 4 , AgNO 3 … C Cú tớnh dẻo khỏ cao

4 Làm dõy dẫn điện ,dụng cụ đun nấu… D Dẫn điện và nhiệt tốt

E.bị tan trong dd kiềm

E.Về nhà: Học thuộc các tính chất của Al, các

pt minh hoạ Làm các BT trong SGK

Bài 18 Nhôm

KHHH: Al,NTK = 27

t0

Trang 34

- Học sinh biết đợc tính chất vật lí và tính chất

hoá học của sắt Biết liên hệ tính chất của sắt

và vị trí của sắt trong d y hoạt động hoá học.ã

b Kĩ năng

- Biết dự đoán tính chất hoá học của sắt từ tính

chất hoá học kim loại

- Viết đợc các PTPƯ minh hoạ cho tính chất

hoá học của sắt và làm đợc các thí nghiệm

1.Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất hoá học của nhôm, viết các

GV: Dựa vào tính chất hoá học

của kim loại h y dự đoán tínhã

chất hoá học của sắt

GV: Gọi mỗi HS nêu 1 tính chất

và viết PTPƯ

GV: Biểu diễn thí nghiệm đốt

cháy bột sắt trong khí Clo Hớng

dẫn HS quan sát, nhận xét hiện

t-ợng, kết quả tạo thành, viết PTPƯ

minh hoạ

GV: Thông báo : ở nhiệt độ cao,

sắt p với nhiều phi kim khác nh

S, Br2, tạo thành muối FeS,

nguội và HNO3 đặc nguội

GV: Gọi một HS nêu lại tính chất

thể đi đến kết luận là sắt mang

đầy đủ tính chất hoá học của kim

HS: Dự đoán tính chất hoá

học của sắt và viết đPTPƯ minh hoạ theo nhóm

HS: viết đợc các PTPƯ theonhóm

loại

D.Củng cố Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1.Sắt không p với dd nào ?A.dd CuSO4 B.dd Al2(SO4)3 C.dd AgNO3D.Cả 3

2.Axit nào không p với nhôm và sắt?

A.H2SO4l B.H2SO4 đặc nóng C.H2SO4 đặcnguội D.HCl

3.P giữa sắt với chất nào sẽ cho sp là FeCl3A.Cl2 B.HCl C.CuCl2D.AlCl3

4.Chất thử nào dùng để nhận ra Al,Fe,Cu.A.HCl B.dd NaOH C.CuCl2D.HCl và NaOH

E.Về nhà

- Về nhà làm bài tập 3, 4, 5, / 60 SGK

- Chuẩn bị trớc bài hợp kim của sắt

-

-Bài 19 Sắt

KHHH Fe,NTK = 56

t0

Trang 35

HS biết đợc: - Gang là gì, thép là gì? Tính chất

và một số ứng dụng của gang và thép

- Nguyên tắc, nguyên liệu vàquá trình sản xuất gang trong lò cao

- Nguyên tắc, nguyên liệu vàquá trình sản xuất thép trong lò luyện thép

b Kĩ năng - Biết sử dụng các kiến thức thực tế

về gang và thép để rút ra ứng dụng của

gang và thép

- Viết đợc các PTPƯ hoá học chính xảy ra trong

quá trình sản xuất gang và sản xuất thép liên

hệ với thực tế

c.Thái độ: Thấy việc ứng dụng từ gang thép

trong thực tiễn là rất lớn,xong mỗi học sinh cần

có ý thức tham gia bảo vệ môi trờng, biết cách

khắc phục ô nhiễm do quá trình sản xuất gang

2.Bài mới: Kim loại sắt có nhiều ứng dụng trong

thực tế Nhng sắt còn có những ứng dụng rộng

rãi hơn,quan trọng hơn từ các hợp kim của

nó.Và một trong số các hợp kim đó là Gang và

thép.Vậy Gang và Thép có ứng dụng gì,chúng

đợc sản suất nh thế nào?Chúng ta cùng tìm

hiểu bài học hôm nay.

Hoạt động của GV và HS Hoạt động của GV và HS

-Yêu cầu các nhóm HS theo dõi

đoạn Flash về SX Gang

H.Trả lời các yêu cầu sau ?

1 Nguyên liệu để SX gang ?

2 Nguyên tắc để SX gang ?

3 Quá trình sản xuất gang trong lò

cao (viết các PTPƯ chính xảy ra

trong quá trình sản xuất gang)

-Kể một số ứng dụng củaGang, thép?

GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kếtquả thảo luận để nhóm khác nhậnxét

H ở Việt Nam quặng sắt thờng có ở

đâu?

GV: Giới thiệu thêm: CO khử các oxitsắt , mặt khác, một số oxit khác cótrong quặng nh MnO2, SiO2 cũng bịkhử tạo thành Mn, Si

- Sắt nóng chảy hoà tan một số

các nhóm báo cáo kết quảthảo luận

- Các nhóm tiếp tục thảo luận

để trả lời các câu hỏi sau :

a Nguyên liệu để sản xuấtthép?

b Nguyên tắc sản xuất thép?

c Quá trình sản xuất thép(viết các PTPƯ xảy ra trongquá trình sản

D.Củng cố *Chọn các đáp án đúng trong các câu sau

đây

1.Gang và thép thuộc loại:

A.Đơn chất B.Hợp chất C.Hỗn hợpD.Chất tinh khiết

2.Trong công nghiệp Gang đợc sản xuất theonguyên tắc nào?

B.Khử quặng sắt bằng chất khửC.Trộn Sắt nguyên chất với than (C)D.Cả A,B,C

3.Trong luyện gang,cần có nguyên liệu đá vôi

5.Khí thải khi luyện gang thép thờng có

Trang 36

- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.

- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các

yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn, từ đó biết cách

bảo vệ các đồ vật bằng kim loại

b Kĩ năng

- Biết liên hệ với các hiện tợng trong thực tế về

sự ăn mòn kim loại, những yếu tố ảnh hởng và

bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn

c.Thái độ

- Biết thực hiện các thí nghiệm nghiên cứu về

các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại, từ

đó đề xuất biện pháp bảo vệ kim loại

tính chất của gang và thép?

- Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang,

Viết các PTPƯ hoá học ?

2.Bài mới

Kim loại đợc sử dụng rộng r i là do chúngã

có nhiều ứng dụng quan trọng.Tuy nhiên chúng

thờng bị ăn mòn hay bị phá huỷ bởi nhiều yêú

tố khác nhau.Vậy quá trình đó đợc hiểu nh thế

nào,làm gì để bảo vệ cho kim loại không bị ăn

mòn.Đó chính là nội dung bài hôm nay

GV: Cho HS quan sát một số đồ dùng bị gỉ

sau đó GV yêu cầu HS đa ra khái niệm về sự

ăn mòn kim loại

GV: Giải thích nguyên nhân của sự ăn mòn

kim loại sau đó yêu cầu HS đọc lại SGK

GV Yêu cầu HS quan sát thí nghiệm đ làmã

trớc ở nhà

H H y nêu hiện tã ợng ở ống nghiệm 1, 2, 3,

4 ?

H Từ các hiện tợng trong thí nghiệm trên em

h y cho biết sự ăn mòn kim loại phụ thuộcã

vào yếu tố nào?

H.So sánh 2 thanh sắt ở trong bếp than với

thanh sắt ở nơi khô ráo thanh sắt nào bị ăn

mòn nhanh hơn

GV.Thuyết trình: Thực nghiệm cho thấy ở

HS: Phát biểu khái niệm

HS: - Đinh sắt trong khôngkhí khô không bị gỉ

- Đinh sắt trong ntan oxi (không khí) bị ănmòn chậm

- Đinh sắt trong dung dịchmuối ăn bị ăn mòn nhanh

- Đinh sắt trong nkhông bị ăn mòn

H Từ các hiện tthí nghiệm trên em h y choã

biết sự ăn mòn kim loạiphụ thuộc vào yếu tố nào?

nhiệt độ cao sẽ làm cho sự ăn mòn kim loạixảy ra nhanh hơn

GV: Yêu cầu các nhóm HS thảo luận trả lờicâu hỏi Vì sao phải bảo vệ kim loại để các đồvật bằng kim loại không bị ăn mòn

GV: Yêu cầu HS thảo luận tiếp về các biệnpháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mònGV: Tổng hợp ý kiến HS và chia làm hai biệnpháp chính

GV: Gọi HS đọc phần " Em có biết"

HS: Thảo luận theo nhóm

và đại diện nhóm phát biểuHS: Thảo luận và dại diệnphát biểu ý kiến

D.Củng cố

*Chọn các đáp án đúng :1.Môi trờng có nhiều các tạp chất thì quá trình

ăn mòn diễn ra nh thế nào?

A.Nhanh B.Chậm C.Không bị ăn mòn 2.Quá trình ăn mòn kim loại,hợp kim thuộc hiệntợng:

A.Vật lí B.Hoá học3.Biện pháp nào sau đây là bảo vệ kim loại khỏi

bị ăn mòn ?A.Chế tạo các hợp kim B.Phủ lớp bảo vệC.Vệ sinh đồ dùng D.Cả A,B,C

4.Cho lá Cu m g vào dd AgNO3 sau một thờigian lá đồng tăng so ban đầu là

(m +152)g Kết quả này chứng tỏ:

A.Lá đồng không bị ăn mòn bởi dd AgNO3B.Lá đồng có bị ăn mòn bởi dd AgNO3

E.Về nhà: Làm các bài tập trong SGK

Bài 21 sự ăn mòn kim loại và bảo vệ

kim loại khỏi sự ăn mòn

Trang 37

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết28

A.Mục tiêu

a.Kiến thức: HS đợc ôn tập , hệ thống lại cấc

kiến thức cơ bản so sánh đợc tính chất của

nhôm và sắt và so sánh với tính chất hoá học

chung của kim loại

b.Kĩ năng: Biết vận dụng ý nghĩa của d y hoạtã

động hoá học của kim loại để xét và viết các

PTPƯ Vận dụng để làm các bài tập định tính

và định lợng

B.Chuẩn bị - Những tấm bìa về tính chất, thành

phần, ứng dụng của gang thép

- HS ôn tập lại các kiến thức cótrong chơng

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ Tiến hành trong thời gian

luyện tập

2.Bài mới

- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất hoá

học của kim loại (GV ghi nhanh ra bảng

- Yêu cầu HS viết d y hoạt động hoá học ã

của một số kim loại

- Gọi HS nêu ý nghĩa của d y hoạt độngã

hoá học của kim loại

- Treo bảng phụ viết sẵn ý nghĩa của d yã

hoạt động HH kim loại

- Kim loại tác dụng với nớc

- Kim loại tác dụng với dd axit

- Kim loại tác dụng với dd muối

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng chữa bài

rồi chấm điểm.Yêu cầu HS làm tiếp bài

tập theo nhóm:

H.Tính chất hoá học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau?

: Thảo luận nhóm rồi báo cáo KQ

GV: Tổ chức cho HS thảo luận rồi chốt

kiến thức: Yêu cầu HS viết PTPƯ minh

hoạ.Yêu cầu HS làm bài tập (viết sẵn

HS: Thảo luận theonhóm và trả lời câuhỏi

Sản xuất

: Các nhóm thảo luận để dán bìaGV: Tổ chức cho HS nhận xét sau đógiáo viên đa bảng phụ đ viết chuẩn cácã

nội dung treo bảng trên

GV: Yêu cầu HS thảo luận trả lời các câuhỏi thảo luận sau:Thế nào là sự ăn mònKL? Những yếu tố nào ảnh hởng tới sự ănmòn KL ?Tại sao phải bảo vệ kim loạikhông bị ăn mòn ? Nêu những biện phápbảo vệ KL không bị ăn mòn ?

Lấy VD minh hoạ cho các ý trên

GV: Yêu cầu HS làm bài tập (viết sẵn bàitập):Có các kim loại Fe, Al, Cu, Ag H yã

cho biết trong các kim loại trên, KL nàotác dụng đợc với:

a Dung dịch HCl

b Dung dịch NaOH

c Dung dịch CuSO4

d Dung dịch AgNO3

Viết các PTPƯ xảy ra.

GV: Gọi 3 HS lên bảng hoàn thiện

GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 2 Hớng dẫn

HS làm bài theo cá nhân sau đó gọi HSlên bảng chữa từng phần

H.Muốn tìm một chất ta thờng xác định

HS: Thảo luận nhómlàm bài tập

HS.Tìm M (khối lmol)

HS: Suy nghĩ làm bàirồi lên bảng

D.Củng cố: *Ghép các ví dụ ở cột I cho phù hợp với tính chất ở cột II.

to ->

Trang 38

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 29

A.Mục tiêu

a.Kiến thức: Thông qua các thí nghiệm thực

hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá

học của nhôm và sắt

b.Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng về thực hành hoá

học, khả năng làm thực hành HH

c.Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, kiên trì, tiết

kiệm trong hoc tập và trong thực hành hoá học

B.Chuẩn bị

- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Chổi rửa, kẹp

gỗ, ống hút, đèn cồn, nam châm

- Dung dịch NaOH, bột sắt, bột lu huỳnh

- Bột nhôm (đựng trong lọ có nút đục nhiều lỗ

nhỏ)

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Trình bày các tính chất hoá

học chung của kim loại?

2.Bài mới: Chúng ta đã đợc biết đợc tính chất

hoá học của nhôm và sắt Chúng ta đã đợc làm

quen một số thí nghiệm hoá học Giờ học này

chúng ta sẽ đợc trực tiếp đợc thực hành các

thao tác thí nghiệm trong giờ thực hành các

em tập trung chú ý vào các thao tác thí nghiệm,

quan sát hiện tợng , giải thích và rút ra kết

luận

- Phát dụng cụ, hoá chất cho mỗi nhóm

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm:

TN 1: Dùng mảnh giấy cho vào 1 thìa bột

Al,khum mảnh giấy,rắc nhẹ trên ngọn lửa

đèn cồn.Rắc nhẹ bột nhôm trên ngọn lửa

đèn cồn

GV: Gọi học sinh nêu:

- Hiện tợng quan sát đợc

- Giải thích hiện tợng (quan sát kĩ màu sắc,

trạng thái của chất tạo thành) và viết PTHH

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm Fe tác

dụng với S

Thí nghiệm 2:

- Lấy một lợng nhỏ hỗn hợp bột sắt và bột S

(theo tỉ lệ 7: 4 về khối lợng) vào ống nghiệm

- Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn

cồn

GV: Yêu cầu HS quan sát hiện tợng H.Cho

biết màu sắc của sắt, Lu huỳnh, hỗn hợp sắt

và lu huỳnh và của chất tạo thành sau phản

ứng ?

GV: Hớng dẫn HS dùng nam châm hút hỗn

hợp trớc và sau p để thấy rõ sự khác nhau về

tính chất của các chất tham gia p và sản

GV: Gọi hai HS nêu cách làm

GV: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

HS: Nêu hiện tnghiệm

-Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống NoHS: Quan sát hiện tợng, và giải thíchGV: Gọi đại diện HS báo cáo kết quả, viếtPTPƯ

- Nhấn mạnh tính chất của Al,Fe

- Nhận xét về ý thức, thái độ của học sinh trongbuổi thực hành,đồng thời nhận xét về kết quả

- Đọc trớc bài: Tính chất chung của phi kim -

Bài 23 thực hành tính chất của nhôm và sắt

Trang 39

- Một số tính chất vật lí của phi kim

- Biết nhữnh tính chất hoá học của phi kim

- Biết đợc các phi kim có mức độ hoạt động hoá

học khác nhau

b.Kĩ năng: Biết sử dụng những kiến thức đ họcã

để rút ra các tính chất vật lí và tính chất hoá học

của phi kim

- Viết đợc các PTPƯ thể hiện tính chất hoá học

của phi kim

B.Chuẩn bị

- Lọ khí Clo đ điều chế sẵn,dụng cụ thử tínhã

dẫn điện,S,P,O2

- Dụng cụ điều chế khí H2

- Hoá chất điều chế H2, Quì tím

2.Bài mới Trong các chất tham gia p thuộc

những loại đơn chất nào? Loại đơn chất nào đã

đợc học?Có rất nhiều đơn chất khác

nhau,chúng đều thuộc 2 loại đơn chất chính là

kim loại và phi kim.Với đơn chất kim loại chúng

ta đ biết trong các bài học trã ớc và đ biết đã ợc

tính chất ,ứng dụng của nhiều kim loại.Trong

chơng 3 này các em sẽ tìm hiểu sang loại đơn

chất thứ 2 là phi kim,để xét xem các đơn chất

phi kim có tính chất và ứng dụng nh thế nào?

Đó chính là vấn đề chính của các bài trong

ch-ơng

GV.Cho HS quan sát một số mẫu phi

kim,thử tính dẫn điện

H.Theo em phi kim co những tính

chất vật lí nào?

GV.Từ phần kiểm tra bài cũ h y dựã

đoán tính chất hoá học phi kim

GV.Lấy các ví dụ với Fe,Cl2,yêu cầu

hs viết phơng trình

H.Phi kim p với kim loại cho sản

phẩm nh thế nào?

GV: Bổ sung thêm tính chất clo tác

dụng với hiđrô sau đó GV làm thí

nghiệm

-Đốt cháy H2 trong bình đựng khí Clo

- Sau phản ứng cho một ít nớc vào

lọ lắc nhẹ, rồi thả vào đó một mẩu quì

GV Thông báo : Ngoài ra nhiều phi

HS.Phi kim tồn tại ở 3dạng

HS.Phân loại các p

ra tính chất hoá học củaphi kim

HS.Thờng phi kim p

kim loại tạo muối và các

oxit.

kim khác tác dụng với H2 cũng tạothành hợp chất khí

H Em h y mô tả lại hiện tã ợng đốtcháy lu huỳnh,P trong oxi ?

H.Nhận xét về sản phẩm p giữa PKvới O2 ?

GV.Thông báo hoạt động hoá họccủa phi kim đợc xét căn cứ vào khả

năng và mức độ phản ứng của phikim đó với kim loại và H2

- Nếu pk p với kim loại nhiều hoá

trị,pk nào làm kim loại thể hiện hoá trịcao hơn thì pk đó mạnh hơn,pk càng

dễ p H2 hơn cũng là pk mạnh hơn

HS Nhiều phi kim p

tạo ra oxit axit

D.Củng cố

* Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Các phi kim sau: C,Si,I 2 ,N 2 ,O 2 ,Cl 2 ,H 2

1.Các phi kim trên tồn tại ở trạng thái rắn gồm A.C,Si B.I2,N2 C.H2,O2 D.Tất cả

2.Phi kim có khả năng dẫn điện là:

A.C,Si B.O2,H2 C.Cl2,N2 D.Tất cả

3.Phi kim p với S,Cl2,F2 để tạo các hợp chất khílà;

-Bài 25 tính chất của phi kim

Trang 40

- HS biết đợc tính chất vật lí của clo

- Biết nhữnh tính chất hoá học của clo

b.Kĩ năng

- Biết dự đoán tính chất hoá học của phi kim

- Tiếp tục rèn kĩ năng các thao tác thí

nghiệm , biết cách quan sát hiện tợng, giải

thích và rút ra KL

- Viết đợc các PTPƯ thể hiện tính chất hoá

học của clo

B.Chuẩn bị

1 Dụng cụ: Bình thuỷ tinh có nút, đèn cồn,

đũa thuỷ tinh, giá sắt, hệ thống ống dẫn khí,

cốc thuỷ tinh

2 Hoá chất: MnO2, dung dịch HCl đặc, bình

khí clo, dung dịch NaOH, H2O

C.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

+Viết các pt để nêu tính chất hoá học của phi

kim?Lấy ví dụ với Cl2,S?

+Để đánh giá độ mạnh yếu của phi kim ngời ta

dựa trên cơ sở nào?Viết p minh họa?

2.Bài mới:

Trong bài trớc chúng ta đ tìm hiểu về tínhã

chất chung của Phi kim,biết đợc độ mạnh yếu

của một số phi kim.Clo là một phi kim khá phổ

biến,vậy tính chất ,ứng dụng ,điều chế clo nh

thế nào chúng ta cùng tìm hiểu baì hôm nay

GV.Cho HS quan sát mẫu khid Clo,kết

hợp tìm hiểu thông tin SGK

H.Cho biết clo có tính chất vật lí nh thế

nào?

GV: Đặt vấn đề: Liệu clo có những tính

chất hoá học của phi kim không

GV: Yêu cầu HS viết các PTPƯ cho các

GV: Đặt vấn đề: Ngoài các tính chất hoá

học của phi kim; Clo còn có những tính

chất hoá học nào khác

GV: Biểu diễn clo tác dụng với nớc

GV: Gọi HS nêu hiện tợng quan sát đợc

H Tại sao quì tím chuyển sang màu đỏ

sau đó lại bị mất màu ?

HS.Sản phẩm có axit

GV Hớng dẫn HS viết PTPƯ

GV Biểu diễn tiếp thí nghiệm Clo tác

dụng với dd NaOH

- Clo là chất khí màuvàng lục,mùi hắcnặng hơn khôngkhí,độc,tan trong n

- Quan sát các thínghiệm

- Viết các pt theo thínghiệm vừa quan sát

- Clo là một phikim,và là phi kim hoạt

động mạnh

H.Yêu cầu HS NX hiện tợng ?GV.Quì đỏ chứng tỏ săn phẩm cóAxit.Quì mất màu do NaClO không bềntạo Oxi nguyên tử ở As

GV: Thông báo tên 2 muối và tên sảnphẩm

GV.Hớng dẫn học sinh viết pt với ddCa(OH)2

HS.Sản phẩm có axit.HS.Giấy quì chuyển

đỏ sau đó mất màu

- Thảo luận theonhóm viết PTPƯ

D.Củng cố

*Chọn đáp án đúng

1.Sản phẩm của p giữa Cl2 và Fe là sản phẩmnào?

A.FeCl2 B.FeCl3 C.FeCl2 và FeCl32.Sục clo cho nó tan trong nớc hiện tợng nàythuộc :

A.Hiện tợng vật lí B.Hiện tợng hoá học3.Sau khi điều chế Clo,để loại bỏ lợng khí nàycòn thừa thì cách làm nào sau đây là tốt nhất:

A.Sục vào dd NaCl B.Hoá hợp cới H2C.Sục vào dd Kiềm D.Sục vào nớc

4.Chất thử nào có thể nhận ra 3 khí:Cl2,H2,SO2 A.H2O B.ddNaOHC.Quì tím ẩm D.Na

5.Để làm khô khí Clo vừa điều chế thì dẫn khínày qua:

A.H2SO4 đặc B.NaOH khanC.CaO D.Cả A,B,C

-Bài 26 Clo

KHHH – Cl ,CTHH – Cl 2 ,NTK = 35,5

to

to

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w