TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU BÀI GIẢNG TỔNG HỢP (TRƯỜNG ĐIỆN TỪ SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng Font VNITimes, tải về xem bình thường). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT, Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU BÀI GIẢNG TỔNG HỢP (TRƯỜNG ĐIỆN TỪ SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng Font VNITimes, tải về xem bình thường)
Trang 1t t t
r r r
r r r
Trang 2B rotAr r
A t
r
2 2
A t
A J
r r r
2 2
( )
4 V
t r v dV t
Trang 3ª Chương 4 : TĐT biến thiên
ª Chương 5 : Bức xạ điện từ
ª Chương 6 : Ống dẫn sóng & hộp
cộng hưởng
Trang 4Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
1.1 Hệ tọa độ
1.2 Toán tử
1.3 Hệ thức thường gặp
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của trường điện từ
5 Dòng điện dịch - hệ phương trình
Maxwell
6 Điều kiện biên
7 Năng lượng điện từ - định lý
Poynting
Trang 51.1 Hệ tọa độ
Trang 71.3 Hệ thức thường gặp
Trang 8Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
Trang 9Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của TĐT
4.1 Định luật bảo toàn điện tích
4.2 Định luật Gauss về điện
4.3 Định luật Gauss về từ
4.4 Định luật Ampère
4.5 Định luật cảm ứng điện từ Faraday
Trang 10divJ r t
(ph.trình lieân tuïc)
ª Daãn xuaát :
Trang 114.2 Định luật Gauss về điện
Trang 124.3 Định luật Gauss về từ
ª Phát biểu :
ª Dẫn xuất : tương
tự
Trang 13ª Daãn xuaát :
Trang 144.5 Định luật cảm ứng điện từ Faraday
B rotE
t
r r
Trang 15Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của TĐT
5 Dòng điện dịch - hệ phương trình
Maxwell
5.1 Dòng điện dịch
5.2 Hệ phương trình Maxwell
Trang 165.1 Dòng điện dịch
ª định luật Ampère chỉ đúng với dòng điện không đổi
ª khái quát hóa định luật Ampère bằng dòng điện dịch
Ta có thể đ.nghĩa : D
r r r
vectơ mđ dòng điện dẫnvectơ mđ dòng điện dịchvectơ mđ dòng điện toàn phần
Trang 175.2 Hệ phương trình Maxwell (1)
ª Đóng góp của Maxwell :
ª Hệ phương trình Maxwell :
( ) ( ) ( )
rotH J D t I rotE B t II
ª Ý nghĩa của hệ phương trình
Maxwell :
° Ý nghĩa chung :
+ sóng điện từ + liên hệ chặt chẽ giữa
Trang 18Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của TĐT
5 Dòng điện dịch - hệ pt
n r
Trang 19Chương 1 : Khái niệm & pt cơ
bản của TĐT
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của TĐT
5 Dòng điện dịch - hệ pt Maxwell
6 Điều kiện biên
7 Năng lượng điện từ - định lý
Poynting
7.1 Định lý Poynting
7.2 Mật độ năng lượng
Trang 20° Kết luận :
ª Vectơ Poynting
ª Định lý Poynting :
(đlý Poynting)
Trang 217.2 Mật độ năng lượng
1 2
( ) ( )
Trang 22Tóm tắt chương 1
1 Giải tích vectơ
2 Khái niệm cơ bản
3 Đại lượng đặc trưng
4 Định luật cơ bản của TĐT
5 Dòng điện dịch - hệ phương trình
Maxwell
6 Điều kiện biên
7 Năng lượng điện từ - định lý
Poynting
Trang 24Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường
điện tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace &
ĐKB
4 Vật liệu trong TĐt
5 Năng lượng trường điện
Trang 25Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường điện
Trang 26Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường điện tĩnh
Trang 27Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường điện tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace &
U
Trang 28Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường điện
tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace & ĐKB
4 Vật liệu trong TĐt
5 Năng lượng trường điện
5.1 theo vtơ cđộ TĐ & vtơ c.ứng điện
5.2 theo thế điện & mật độ điện tích
5.3 của hệ thống vật dẫn
Trang 29Chương 2 : Trường điện tĩnh
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường
điện tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace &
ĐKB
4 Vật liệu trong TĐt
5 Năng lượng trường điện
6 Lực điện
6.1 Lực Coulomb :
Fr qEr
Trang 30ª Hệ n vật dẫn
ª Phương pháp dịch chuyển ảo
Công do nguồn cung cấp :
F : lực suy rộng (lực, momen, áp suất, …)
X : tọa độ suy rộng (cdài, góc, thể tích, …)
(pt cân bằng động)
ª Các trường hợp đặc biệt :
° Quá trình đẳng thế
° Quá trình đẳng tích
( W e )
const X
F
Trang 31Chương 2 : Trường điện tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace & ĐKB
4 Vật liệu trong TĐt
5 Năng lượng trường điện
6 Lực điện
7 Phương pháp tính TĐt
7.1 Tổng quan
7.2 Phương pháp xếp chồng
7.3 Phương pháp dùng định luật Gauss về điện
Trang 327.3 Phương pháp dùng đ.luật Gauss về điện
ª Ví dụ về đối xứng cầu
ª Ví dụ về đối xứng trụ
r r
Trang 337.4 Phương pháp ảnh điện
ª Nguyên tắc
ª Phân cách phẳng điện môi - vật dẫn
ª Phân cách cầu điện môi - vật dẫn
ª Phân cách phẳng điện môi - điện môi
Trang 34ª Nguyên tắc
ª Loại trừ ảnh hưởng của điện tích cảm ứng, điện tích liên kết
ª Nguyên tắc :
° Bước 1 : đồng nhất hóa môi trường
° Bước 2 : duy trì điều kiện biên
Định lý duy nhất nghiệm : nghiệm không thay đổi
Trang 35ª Phân cách phẳng điện môi -
vật dẫn
Trang 36ª Phân cách cầu điện môi -
Trang 37ª Phân cách phẳng điện môi -
điện môi
1 2
00
Trang 38Tóm tắt chương 2
1 Khái niệm chung
2 Tính chất thế của trường điện tĩnh
3 Phương trình Poisson-Laplace &
ĐKB
4 Vật liệu trong TĐ tĩnh
5 Năng lượng trường điện
6 Lực điện
7 Phương pháp tính TĐ tĩnh
Trang 40Chương 3 : Trường điện từ
Trang 41Chương 3 : Trường điện từ
Trang 42Chương 3 : Trường điện từ
3.2 Khảo sát TTd bằng thế vectơ
3.3 Phương trình & ĐKB đối với thế vectơ 3.4 Từ thông tính theo thế vectơ
3.5 Định luật Biot-Savart
Trang 433.2 Khảo sát TT dừng bằng thế vectơ
B rotAr r
Ta có thể định nghĩa :
ª Từ
ª Thế vectơ có tính đa trị
ª điều kiện phụ để đơn giản hóa
phương trìnhr
Trang 443.3 Phương trình & ĐKB đối với thế vectơ
ª Thiết lập phương trình ( = const) :
( )
Jr rotHr I
Ar Jr
(ptrình Poisson)
ª Nghiệm của
r V
Trang 45Chương 3 : Trường điện từ
3.2 Khảo sát TTd bằng thế vectơ
3.3 Phương trình & ĐKB đối với thế
Trang 464.1 Phương trình & điều kiện biên
4.2 Sự tương tự giữa TTd & TĐt
trục mang dòng :
Trang 47Chương 3 : Trường điện từ
6 Năng lượng trường từ
6.1 tính theo vectơ cảm ứng từ & vectơ
Trang 486.2 tính theo thế vectơ & vectơ
mđ dòng điện
1
.2
J
m
V
W A JdVr r
Trang 496.3 NLTT của hệ dòng điện
mtr , mng
W W
Trang 50Chương 3 : Trường điện từ
Trang 517.2 tính theo biểu thức năng
ª Hệ n dòng điện dây
ª Phương pháp dịch chuyển ảo
Công do nguồn ‘thực sự’ cung cấp
F : lực suy rộng (lực, momen, áp suất, …)
X : tọa độ suy rộng (cdài, góc, thể tích, …)
(pt cân bằng động)
ª Các trường hợp đặc biệt :
° Quá trình đẳng dòng ( W m )
F
Trang 52Chương 3 : Trường điện từ
8 Một số ví dụ
8.1 Phương pháp xếp chồng
8.2 Phương pháp dùng định luật
Ampère
Trang 538.2 Phương pháp dùng định
ª đối xứng trụ :
r
Trang 54Tóm tắt chương 3
Trang 56Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều
hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
5 Sđtpđs truyền trong điện môi lý
tưởng
6 Sđtpđs truyền trong vật dẫn tốt
7 Phản xạ & khúc xạ của sđtpđs
Trang 57Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
B rotAr r
A t
r
2 2
A t
A J
r r r
2 2
Trang 58Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều
hòa
3.1 Biểu diễn phức quá trình điều hòa 3.2 Hệ Maxwell dạng phức
3.3 Hệ phương trình sóng dạng phức
3.4 Định lý Poynting dạng phức (tự đọc)
rotHr& j Er&
rotEr& jHr&
divEr& &
0
divH r&
Trang 59Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều
hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
4.1 Định nghĩa
ª mặt đồng pha phẳng phương truyền
ª , không đổi trên mặt đồng pha
ª biến thiên điều hòa tần số xác định
Hr
Er
Trang 604.2 Thiết lập phương trình
rotEr& jHr& II
ª xoay hệ tọa
Trang 61Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều
hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
4.1 Định nghĩa
4.2 Thiết lập phương trình
4.3 Đại lượng đặc trưng
ª Vận tốc pha
ª Hệ số truyền
Trang 62Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
5 Sđtpđs truyền trong điện môi lý tưởng
5.1 Đại lượng đặc trưng
5.2 Nhận xét
Trang 635.1 Đại lượng đặc trưng
ª giả sử :
° điện môi đồng nhất, lý tưởng ( = )
° không giới hạn về phương truyền
(không phản xạ)
Hệ số truyền :Trở sóng :
Vận tốc pha :Bước sóng :
ª Đại lượng đặc trưng :
ª Phân bố sóng : không có sóng
phản xạ M m
Trang 645.2 Nhận xét
2 1
2
2 1
2
1
e m
ª sóng điện từ ngang TEM
ª do = nên không có suy giảm sóng dọc theo ph.truyền
ª mật độ năng lượng :
NLTĐ = NLTT trong cùng thể tích
Trang 65Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
5 Sđtpđs truyền trong điện môi lý
tưởng
6 Sđtpđs truyền trong vật dẫn tốt
6.1 Đại lượng đặc trưng
6.2 Nhận xét
6.3 Độ xuyên sâu - hiệu ứng bề mặt
Trang 666.1 Đại lượng đặc trưng
ª giả sử :
° vật dẫn đồng nhất, tốt ( >> )
° không giới hạn về phương truyền
(không phản xạ)
Hệ số truyền :Trở sóng :
Vận tốc pha :Bước sóng :v p 2 ( ) ( )m
ª Đại lượng đặc trưng :
ª Phân bố sóng : không có sóng
Trang 676.2 Nhận xét
ª sóng điện từ ngang
ª do nên sóng suy giảm theo qui luật ez
° độ xuyên sâu
° hiệu ứng bề mặt
Trang 68Chương 4 : Trường điện từ biến thiên
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
5 Sđtpđs truyền trong điện môi lý
tưởng
6 Sđtpđs truyền trong vật dẫn tốt
6.1 Đại lượng đặc trưng
6.2 Nhận xét
6.3 Độ xuyên sâu - hiệu ứng bề mặt
ª Độ xuyên sâu
ª Hiệu ứng bề mặt
Trang 69ª Độ xuyên sâu
( )m
° sóng giảm theo qui luật e z , chỉ thấm
đến độ sâu nào đó
° độ xuyên sâu : z = , biên độ giảm e lần
Trang 70ª Hiệu ứng bề mặt
Jr Er
ª biên độ của mật độ dòng cũng suy giảm theo qui luật ez
ª dòng điện tập trung chủ yếu trên bề
mặt vật dẫn
ª ứng dụng :
° tôi bề mặt bằng dòng cao tần
° khoét lõi kim loại ở tần số cao
Trang 71Tóm tắt chương 4
1 Khái niệm chung
2 Thiết lập phương trình d’Alembert
3 Trường điện từ biến thiên điều hòa
4 Sóng điện từ phẳng đơn sắc
5 Sđtp đơn sắc truyền trong điện
môi lý tưởng
6 Sđtp đơn sắc truyền trong vật
dẫn tốt
7 Phản xạ & khúc xạ của sđtp đơn
Trang 72ª Chương 4 : TĐT biến thiên
ª Chương 5 : Bức xạ điện từ
Trang 73Chương 5 : Bức xạ điện từ
1 Khái niệm
2 Nguyên tố anten thẳng
3 Nguyên tố anten vòng
4 Tính định hướng
5 Nguyên lý tương hỗ
Trang 741 Khái niệm
ª Bức xạ điện từ
° TĐT biến thiên lan truyền dưới dạng
sóng điện từ
° Công suất điện từ phụ thuộc :
- độ lớn & tốc độ biến thiên của nguồn
- cấu trúc nguồn
- môi trường
° Ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật
ª Miền khảo sát
° miền gần (miền cảm ứng): r <<
° miền xa (miền bức xạ): r >>
Trang 75Chương 5 : Bức xạ điện từ
1 Khái niệm
2 Nguyên tố anten thẳng
ª Định nghĩa
ª Miền xa
Nguyên tố anten thẳng
là dây dẫn thẳng, mãnh, chiều dài l <<
và mang dòng điều hòai t( ) I m cos( t )
như nhau trên toàn bộ anten
° Phân bố sóng
Trang 76°Phân bố sóng
Nhận xét :
phương : sóng điện từ ngang
biên độ : suy giảm theo qui luật 1/r
pha : mặt đồng pha là mặt cầu
… vp = v
tính định hướng : do biên độ sin
bức xạ cực đại khi =9o và cực tiểu khi
Trang 77° Công suất bức xạ
Nhận xét : Bức xạ luôn truyền từ
‘nguồn’ ra miền bxạ
Công suất bức xạ : cs điện từ trung bình gửi qua 1 mặt cầu tâm là nguyên tố anten (r >> bx r
P � P dSr r � P dS
1 3
P bx Z I l c m( )
2 0
r c
P Z H
Trang 78Chương 5 : Bức xạ điện từ
1 Khái niệm
2 Nguyên tố anten thẳng
3 Nguyên tố anten vòng (tự đọc)
4 Tính định hướng
Trang 79Tính định hướng là khả năng tập trung bức xạ vào 1 hướng và yếu đi ở
những hướng khác
ª Cường độ bức xạ:
ª Cường độ bức xạ chuẩn:
4 0 0 sin
u u d d
2 2 2 2
sin 8
m
l I c
Trang 80Chương 5 : Bức xạ điện từ
1 Khái niệm
2 Nguyên tố anten thẳng
3 Nguyên tố anten vòng
4 Tính định hướng
5 Nguyên lý tương hỗ (tự đọc)
Trang 81ª Chương 4 : TĐT biến thiên
ª Chương 5 : Bức xạ điện từ
ª Chương 6 : Ống dẫn sóng - Hộp
cộng hưởng
Trang 82Chương 6 : Ống dẫn sóng -
Hộp cộng hưởng
1 Khái niệm về ods
2 Ods hình chữ nhật
3 Ods hình trụ tròn
4 Hệ số tắt dần trong ods thực
5 Hộp cộng hưởng
Trang 831 Khái niệm về ods
1.1 Hệ thống dẫn truyền định hướng
1.2 Tần số tới hạn & sóng ngang
ª Tần số tới hạn fth : lan truyền không tổn hao khi f > fth
ª Sóng điện từ ngang : Giả sử phương
Trang 84Chương 6 : Ống dẫn sóng -
Hộp cộng hưởng
1 Khái niệm về ods
2 Ods hình chữ nhật
Giả sử ods có : tiết diện hcn, chiều dài rất lớn, không tổn hao (th = & đm = 0), biến thiên điều hòa
Giả sử phương truyền là phương z
2.1 Thiết lập phương trình & điều kiện biên
2.2 Sóng từ ngang TM
2.3 Sóng điện ngang TE
2.4 Tính chất của ods
Trang 852.1 Thiết lập phương trình &
đkbiên (tự đọc)
ª Thiết lập phương trình
2 2
E B
Trang 872.3 Sóng điện ngang TE
Trang 882.4 Tính chất của ods
1 Tần số tới hạn :
Lan truyền không
tổn hao
2 Vận tốc pha trong ods :
3 Bước sóng trong ods :
Trang 89Chương 6 : Ống dẫn sóng -
Hộp cộng hưởng
1 Khái niệm về ods
2 Ods hình chữ nhật
3 Ods hình trụ tròn (tự đọc)
4 Hệ số tắt dần trong ods thực
4.1 Thiết lập công thức
4.2 Hệ số tắt dần trong ods thực hcn (tự
z S
Trang 90Chương 6 : Ống dẫn sóng -
Hộp cộng hưởng
1 Khái niệm về ods
2 Ods hình chữ nhật
3 Ods hình trụ tròn
4 Hệ số tắt dần trong ods thực
5 Hộp cộng hưởng
Trang 94Chương 6 : Ống dẫn sóng -
Hộp cộng hưởng
1 Khái niệm về ods
2 Ods hình chữ nhật
3 Ods hình trụ tròn
4 Hệ số tắt dần trong ods thực
5 Hộp cộng hưởng