H·y s¾p xÕp chóng thµnh hai nhãm: - Nhóm 1: Gồm những biểu thức đại số mà c¸c pto¸n thùc hiÖn trªn c¸c biÕn chØ lµ phÐp nh©n hoÆc luü thõa?. là các đơn thức..[r]
Trang 1
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.
- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt phần hệ số, phần biến của đơn thức
- Biết nhân hai đơn thức Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
- Nắm được khái niệm bậc của đơn thức, biết tìm bậc của một đơn thức.
2.Kĩ năng:
- Có kĩ năng tốt và phản ứng nhanh nhẹn
3 Tư duy:
- Linh hoạt , độc lập sáng tạo.
4 Thái độ:
- Hăng hái , tích cực hoạt động, luôn tự tin chính mình
b Chuẩn bị :
Giáo viên : - GAĐT, thước thẳng
Học sinh : - H: Bút , phiếu học tập.
c.Phương pháp dạy học:
.) Phương pháp vấn đáp
.) Phương pháp dạy học phát hiện và GQVĐ
.) Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
D Tiến trình của bài
1.Hình thành các khái niệm đơn thức
- Đưa ra bảng phụ yêu cầu sau:
- Cho các biểu thức đại số: 4xy2; 3x- 2y;
*Hoạt động 1(15’)
+ ?1(tr 30 –sgk)
Trang 2x2y2(-x); 5(x + y); ; -2x2y; 2x2(- y3x);
; -6
? Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:
- Nhóm 1: Gồm những biểu thức đại số mà
các ptoán thực hiện trên các biến chỉ là phép
nhân hoặc luỹ thừa
- Nhóm 2: Gồm các biểu thức còn lại
- Chữa bài làm của H các nhóm và bài làm của
2 H trên bảng chốt giới thiệu các ví dụ về
đơn thức (lấy luôn các BTĐS có thuộc nhóm
một làm VD)
2 Bài mới:
- ĐVĐ: Em hiểu thế nào là đơn thức Vào
bài mới
? ĐN đơn thức SGK/31
(bổ xung vào ĐN: "vì với số mũ không âm"
Vậy ; -6 có được gọi là một đơn thức
không?VS? G chốt: Đúng như vậy, người
ta qui ước mỗi số thực là một một đơn thức
Chú ý SGK/31 (phần đóng khung thứ 2)
C2: Hãy cho 3 VD về đơn thức?
? Bạn Nam cho rằng các biểu thức đại số sau
là đơn thức (a,b là hằng)
Hoạt động nhóm cử đại diện ghi KQ vào giấy trong hoặc bảng phụ nhóm; 2 h/s lên bảng TK
- Nhận xét miệng
TLM: có là đơn thức vì = x0 ; -6 = -6x0
chú ý SGK/31
I Đơn thức + Ví dụ 1: 4xy2; x2y3(-x); 2x2y; 2x2(- )y3x; -6; gọi
là các đơn thức
+ Định nghĩa : SGK/31 + Ví dụ 2 :
- Các biểu thức trong nhóm 1 nói trên không phải là đơn thức
+ Chú ý: số 0 được gọi là đơn thức không.
+ ?2(tr 30 – sgk).
3
5
1 2
1 2 3
7x
y
2
1
a) 3
x y; b)2xy ; c)3ax y
7
2
d)1
xy ; e)a; f), 2
7
3
x y xy a; h)
1 2
1 2
3 5
1 2
1 2
Trang 3Bạn Nam viết đúng hay sai?
+ Đơn thức thu gọn
? Cho hai đơn thức : 5 x2yx, 9x6y3
? Nhận xét sự có mặt các biến trong các đơn
thức trên
? Đơn thức 9x6y3 là đơn thức thu gọnthế nào
là đơn thức thu gọn
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn?
- Muốn xđ hệ số, phần biến của 1 đơn thức
chỉ xét khi đơn thức đã thu gọn
*Hoạt động 2(10’)
- Trả lời miệng
- Đơn thức 9x6y3 các biến có mặt một lần dưới dạng luỹ thừa với số mũ nguyên dương
- Một H lên bảng, các H khác làm vào gtrong hoặc nháp
II Đơn thức thu gọn.
+ Xét đơn thức 9x6y3
Các biến x,y có mặt một lần dưới dạng luỹ thừa Đơn thức 9x6y3 là đơn thức thu gọn
9 : là hệ số
x6y3 : phần biến
+Ví dụ 1: 5y2z4, 7x5y2 là các đơn thức thu gọn
+ Ví dụ 2: 5 x2yx; 3xy5y2 không phải là các đơn thức thu gọn
+ Chú ý: SGK/31 +Giới thiệu bậc của một đơn thức
- G giới thiệu mục này như SGK/31 y/c h/s
ghi nhớ các k/n qui ước được in nghiêng
SGK/31 Lưu ý: chỉ tìm bậc của đơn thức
khi đã thu gọn
*Hoạt động 3(7’)
- Tự rút ra k/n bậc của một đơn thức III Bậc của một đơn thức:
+ VD: Trong đơn thức 2x2y3z4
- Biến x có số mũ là 2, biến y có số mũ là 3, biến z có số
mũ là 4
- Tổng các số mũ : 2 + 3+ 4 = 9
- Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x2y3z4
+ Ghi nhớ: SGK/31
Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
+ Nhân hai đơn thức
Cho hai biểu thức A = 52.76 ; B =53.74
? Thực hiện phép nhân A với B
? Tương tự hãy nhân hai đơn thức 2x2y và 5
x3y2
? Làm ?3 (Tr 32 / SGK)
*Hoạt động 4(6’)
- Một H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
52.76 53.74 = (52.53) (76 74)= 55.710
- Một H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
IV.Nhân hai đơn thức
+ Ví dụ : nhân hai đơn thức 2x2y và 5 x3y2
(2x2y) (5 x3y2) = (2.5).(x2.x3).(y.y2)=10 x5y3
Đơn thức 10 x5y3 là tích của hai đơn thức 2x2y và 5 x3y2
+Chú ý : SGK / 32 + ?3 SGK/32
(- x3 ) (-8xy2) = (x3.x.y2) = 2x4y2
4
8 4 1
Trang 4? Bài 11 (Tr 32 / SGK)
+ Bài 13 (a)(Tr 32 - SGK) :
a, x3y4 có bậc là 7
b, - x6y6 có bậc là 12
4.Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà
*Hoạt động 5(2’)
- Nắm vững lý thuyết (SGK kết hợp với vở ghi)
- Làm btập 10,12,13(b), 14 (SGK/32 )
- Có các đơn thức nào mà phần biến giống nhau không
3
2
2 1