1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số Lớp 7 - Tiết 53: Đơn thức - Mai Thúy Hòa

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H·y s¾p xÕp chóng thµnh hai nhãm: - Nhóm 1: Gồm những biểu thức đại số mà c¸c pto¸n thùc hiÖn trªn c¸c biÕn chØ lµ phÐp nh©n hoÆc luü thõa?. là các đơn thức..[r]

Trang 1

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.

- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

- Nắm được khái niệm bậc của đơn thức, biết tìm bậc của một đơn thức.

2.Kĩ năng:

- Có kĩ năng tốt và phản ứng nhanh nhẹn

3 Tư duy:

- Linh hoạt , độc lập sáng tạo.

4 Thái độ:

- Hăng hái , tích cực hoạt động, luôn tự tin chính mình

b Chuẩn bị :

Giáo viên : - GAĐT, thước thẳng

Học sinh : - H: Bút , phiếu học tập.

c.Phương pháp dạy học:

.) Phương pháp vấn đáp

.) Phương pháp dạy học phát hiện và GQVĐ

.) Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình của bài

1.Hình thành các khái niệm đơn thức

- Đưa ra bảng phụ yêu cầu sau:

- Cho các biểu thức đại số: 4xy2; 3x- 2y;

*Hoạt động 1(15’)

+ ?1(tr 30 –sgk)

Trang 2

x2y2(-x); 5(x + y); ; -2x2y; 2x2(- y3x);

; -6

? Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:

- Nhóm 1: Gồm những biểu thức đại số mà

các ptoán thực hiện trên các biến chỉ là phép

nhân hoặc luỹ thừa

- Nhóm 2: Gồm các biểu thức còn lại

- Chữa bài làm của H các nhóm và bài làm của

2 H trên bảng  chốt giới thiệu các ví dụ về

đơn thức (lấy luôn các BTĐS có thuộc nhóm

một làm VD)

2 Bài mới:

- ĐVĐ: Em hiểu thế nào là đơn thức  Vào

bài mới

? ĐN đơn thức SGK/31

(bổ xung vào ĐN: "vì với số mũ không âm"

 Vậy ; -6 có được gọi là một đơn thức

không?VS?  G chốt: Đúng như vậy, người

ta qui ước mỗi số thực là một một đơn thức

 Chú ý SGK/31 (phần đóng khung thứ 2)

 C2: Hãy cho 3 VD về đơn thức?

? Bạn Nam cho rằng các biểu thức đại số sau

là đơn thức (a,b là hằng)

 Hoạt động nhóm  cử đại diện ghi KQ vào giấy trong hoặc bảng phụ nhóm; 2 h/s lên bảng TK

- Nhận xét miệng

TLM: có là đơn thức vì = x0 ; -6 = -6x0

 chú ý SGK/31

I Đơn thức + Ví dụ 1: 4xy2; x2y3(-x); 2x2y; 2x2(- )y3x; -6; gọi

là các đơn thức

+ Định nghĩa : SGK/31 + Ví dụ 2 :

- Các biểu thức trong nhóm 1 nói trên không phải là đơn thức

+ Chú ý: số 0 được gọi là đơn thức không.

+ ?2(tr 30 – sgk).

3

5

1 2

1 2 3

7x

y

2

1

a) 3

x y; b)2xy ; c)3ax y

7

2

d)1

xy ; e)a; f), 2

7

3

x y xy a; h)

1 2

1 2

3 5

1 2

1 2

Trang 3

Bạn Nam viết đúng hay sai?

+ Đơn thức thu gọn

? Cho hai đơn thức : 5 x2yx, 9x6y3

? Nhận xét sự có mặt các biến trong các đơn

thức trên

? Đơn thức 9x6y3 là đơn thức thu gọnthế nào

là đơn thức thu gọn

? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn?

- Muốn xđ hệ số, phần biến của 1 đơn thức

chỉ xét khi đơn thức đã thu gọn

*Hoạt động 2(10’)

- Trả lời miệng

- Đơn thức 9x6y3 các biến có mặt một lần dưới dạng luỹ thừa với số mũ nguyên dương

- Một H lên bảng, các H khác làm vào gtrong hoặc nháp

II Đơn thức thu gọn.

+ Xét đơn thức 9x6y3

Các biến x,y có mặt một lần dưới dạng luỹ thừa Đơn thức 9x6y3 là đơn thức thu gọn

9 : là hệ số

x6y3 : phần biến

+Ví dụ 1: 5y2z4, 7x5y2 là các đơn thức thu gọn

+ Ví dụ 2: 5 x2yx; 3xy5y2 không phải là các đơn thức thu gọn

+ Chú ý: SGK/31 +Giới thiệu bậc của một đơn thức

- G giới thiệu mục này như SGK/31  y/c h/s

ghi nhớ các k/n qui ước được in nghiêng

SGK/31  Lưu ý: chỉ tìm bậc của đơn thức

khi đã thu gọn

*Hoạt động 3(7’)

- Tự rút ra k/n bậc của một đơn thức III Bậc của một đơn thức:

+ VD: Trong đơn thức 2x2y3z4

- Biến x có số mũ là 2, biến y có số mũ là 3, biến z có số

mũ là 4

- Tổng các số mũ : 2 + 3+ 4 = 9

- Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x2y3z4

+ Ghi nhớ: SGK/31

 Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

 Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

+ Nhân hai đơn thức

 Cho hai biểu thức A = 52.76 ; B =53.74

? Thực hiện phép nhân A với B

? Tương tự hãy nhân hai đơn thức 2x2y và 5

x3y2

? Làm ?3 (Tr 32 / SGK)

*Hoạt động 4(6’)

- Một H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

52.76 53.74 = (52.53) (76 74)= 55.710

- Một H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

IV.Nhân hai đơn thức

+ Ví dụ : nhân hai đơn thức 2x2y và 5 x3y2

(2x2y) (5 x3y2) = (2.5).(x2.x3).(y.y2)=10 x5y3

Đơn thức 10 x5y3 là tích của hai đơn thức 2x2y và 5 x3y2

+Chú ý : SGK / 32 + ?3 SGK/32

(- x3 ) (-8xy2) = (x3.x.y2) = 2x4y2

4

  8 4 1

Trang 4

? Bài 11 (Tr 32 / SGK)

+ Bài 13 (a)(Tr 32 - SGK) :

a, x3y4 có bậc là 7

b, - x6y6 có bậc là 12

4.Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà

*Hoạt động 5(2’)

- Nắm vững lý thuyết (SGK kết hợp với vở ghi)

- Làm btập 10,12,13(b), 14 (SGK/32 )

- Có các đơn thức nào mà phần biến giống nhau không

3

2

 2 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của h Ghi bảng - Giáo án Đại số Lớp 7 - Tiết 53: Đơn thức - Mai Thúy Hòa
o ạt động của h Ghi bảng (Trang 2)
Hoạt động của h Ghi bảng - Giáo án Đại số Lớp 7 - Tiết 53: Đơn thức - Mai Thúy Hòa
o ạt động của h Ghi bảng (Trang 3)
Hoạt động của h Ghi bảng ? Bài 11 (Tr 32 / SGK) - Giáo án Đại số Lớp 7 - Tiết 53: Đơn thức - Mai Thúy Hòa
o ạt động của h Ghi bảng ? Bài 11 (Tr 32 / SGK) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm