Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa của cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa - Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.. GV : SGK , giáo án, [r]
Trang 1GV: Lê Thị Huyền Trang 1
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập , bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa Máy tính bỏ túi
HS : SGK, ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Giới thiệu (4 ph)
-Cho a là 1 số tự nhiên
a.a.a = ? -Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số?
-Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng một cơ số
a.a.a = a3
an = a.a a ( n )
- HS suy nghĩ
Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên: (10 ph)
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
được kí hiệu xn
Công thức: (n N, n 1)
x: là cơ số, n là số mũ
Quy ước:
GV: Tương tự như với số tự nhiên Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (n ; n >1) của
số hữu tỉ x?
- GV nêu quy ước
Aùp dụng công thức (1) tính
n
b
a
Cho hs làm ?1
- Nhận xét
-HS phát biểu Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
n thừa số
n
học sinh làm ?1
(- 0,5)2 = 0,25; (- 0,5)2 = - 0,125 9,70 = 1
Hoạt động 3: Tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số (10 ph)
2 Tích và thương của 2 lũy
thừa cùng cơ số:
Quy tắc: Khi nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số
và cộng hai số mũ
Công thức:
x Q, n N
GV cho a N, m,n N, m
n thì am.an = ?
am :an = ? Tương tự x Q, m,n N ta có
xm.xn = ?
xm : xn = ?
- Để phép chia trên thực hiện
HS phát biểu
am.an = am+n
am : an = am-n
xm.xn = xm+n
xm : xn = xm-n
Tuần : 3
Tiết : 6 § 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Ngày soạn:Ngày dạy:
- Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa của cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
x m.x n = x m + n
xn = x.x.x x (1)
n thừa số
x 1 = x
x 0 = 1 ( x 0)
n
Lop7.net
Trang 2Quy tắc: Khi cộng 2 lũy thừa cùng
cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số,
lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ
đi số mũ của lũy thừa chia
Công thức
được cần có đk của x và m, n như thế nào?
Yêu cầu học sinh làm ?2
Tính a) (-3)2.(-3)3 b) (-0,25)5 :(-0,25)2
đk: x 0 ; m n
?2
(-3)2.(-3)3 = (- 3)5 (-0,25)5 :(-0,25)2 = (- 0,25)3
Hoạt động 4: Lũy thừa của một lũy thừa (13 ph)
3 Lũy thừa của một lũy thừa
Quy tắc: Khi tính lũy thừa của
một lũy thừa ta giữ nguyên cơ
số và nhân 2 số mũ
Công thức
GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so sánh a) (22)3 và 2 6
5 2
2
1
2
1
- Nhận xét số mũ của hai lũy thừa trên?
- Vậykhi tính lũy thừa của một luỹ thừa ta làm thế nào ?
-Gv cho học sinh làm ?4 Điền số thích hợïp vào ô trống
4
3 4
3 3 2
b) [(- 0,1)4] = (- 0,2)8 -GV nhấn mạnh nói chung
a m a n (a m ) n
a) (22)3 = 22 22 22 = 26 b) HS tự làm vào vở
2 3 = 6
2 5 = 10
HS phát biểu ( SGK)
- HS điền vào ô trống
a) 6 b) 2
Hoạt động 5: Củng cố (10 ph)
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng
cơ số,tính lũy thừa cuả 1 lũy thừa.Gv đưa bảng ở góc tổng hợp ba công thức trên treo ở góc bảng
- Hãy viết số (0,125)4 về dạng lũy thừa có cơ số 0,5?
- Cho HS làm bài tập 27 trang 19 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 28 trang 19 SGK
- Gv nhận xét đánh giá
HS trả lời các câu hỏi
HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
(0,125)4 = [(0,5)3]4= (0,5)12
HS hoạt động nhóm
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Học thuộc lòng định nghĩa và 3 qui tắc
- Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19
- Đọc mục "Có thể em chưa biết"
X m : x n = x m – n
( x m ) n = x m.n
Lop7.net