1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - Học kỳ 2 - Năm học 2010-2011 - Ngô Văn Hùng

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 350,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học về phương trình và giải bài toán bằng cách lập pt -Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt II – PHÖÔNG TIEÄN : Hoïc sinh :[r]

Trang 1

TIẾT 56 – TUẦN 27 NGÀY SOẠN 28:/02/2011

NGÀY DẠY :08/03/2011

¤N TẬP CHƯƠNG III ( Tiếp theo )

I Mục tiêu.

-Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học về phương trình và giải bài toán bằng cách lập pt

-Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt

II – PHƯƠNG TIỆN :

Học sinh : Ôn tập + Làm các bài tập

Giáo viên : - Dự kiến phương pháp : nhĩm, */0 123)- cá nhân,

- Biện pháp : giáo dục ý thức học tập của học sinh, vận dụng vào cuộc sống

- Phương tiện : b/)8 9*:

- Yêu cầu học sinh: Học nội dung bài ơn t39 ở nhà, làm bài tập sách bài tập

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp.(1P)

2.Kiểm tra bài cũ.(06P)

HS1 : Chữa

bài 66 ( d ) /

14 SBT

HS2 : Chữa

bài 54 / 34

sgk

HS1 : Lên bảng chữa

Hs 2 Lên bảng chữa bài 54

Bài 66/ Tr 14 SBT d)x 2 3 2(x 11)2 ĐKXĐ : x ;  2

 ( x – 2 ) ( x - 2 ) – 3 ( x + 2 ) = 2 ( x – 11 )  x2 – 4x + 4 – 3x – 6 = 2x – 22  x2 – 9x + 20 = 0  x2 - 4x – 5x + 20 = 0  x ( x – 4 ) – 5 ( x – 4 ) = 0

 ( x – 4 ) ( x – 5 ) = 0  x - 4 = 0 hoặc x – 5 = 0 x = 4 hoặc x = 5 Vậy S = 4 ; 5 

Bài 54 / 34 sgk :Gọi khoảng cách giữa hai bếnA và B là x (km)(x>0)

Vận tốc canô xuôi dòng là ( / ) Vì vận tốc nước chảy là 2km/h nên vận

4

x

km h

tốc canô khi nước yên lặng là 2 ( / ), và khi đi ngược dòng là

4

x

km h

Theo giả thiết, canô về ngược dòng hết 5h nên ta có pt :

4 ( / ) 4

x

km h

x = 80 TMĐK Vậy khoảng cách giữa 2 bến

4 80

 

x

x

A và B là 80km

3.Tiến hành bài mới :(31P) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu ,:4 tiêu bài *T47

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện tập.(29p)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò KiU) *V4 4W) XY

Bài 69 / 14 SBT

GV : Vậy sự chênh lệch thời

gian sảy ra ở 120 km sau

HS đọc đề bài

HS : Hai ô tô chuyển động trên quãng đường dài 163 km Trong

43 km hai xe có cùng vận tốc , sau đó xe thứ nhất tăng vận tốc

Trang 2

+ Yêu cầu Hs lập bảng và

chọn 1 đại lượng làm ẩn

Hãy lập pt bài toán ?

HS tự giải và trả lời

Bài 68 / 14 SBT

GV yêu cầu hs đọc đề bài ,

yêu cầu Hs lập bảng phân

tích và lập pt bài toán

Yêu cầu Hs nhận xét

phút

HS : Gọi vận tốc ban đầu của hai

xe là x ( km/h ) ĐK x > 0 Quãng đường còn lại sau 43 km đầu là :

163 – 4 3 = 120( km )

Vận tốc (km/h )

Thời gian (h)

Quãn

g đường (km) Ôâ tô

1

1,2x 120

1, 2x 120

Ôtô

2

x 120

HS : 120 - = x

120

1, 2x

2 3

- = 120

x

100 x

2 3

Năng suất 1ngày ( tấn )

Số ngày (ngày )

Số than ( tấn )

50

x

57

HS làm tại lớp , 1 hs lên bảng chữa :

+ Nhận xét

HS đọc đề

HS : Trong dung dịch có 50g muối , lượng muối không thay đổi

HS : Dung dịch mới chứa 20%

muối nghĩa là khối lượng muối bằng 20 % khối lượng dung dịch

HS : Lập phương trình

Quãng đường còn lại sau 43 km đầu là :

163 – 4 3 = 120( km ) Gọi vận tốc ban đầu của xe hai là x( km/h )(x > 0 )

Thì vận tốc xe 1 là 1,2x Thời gian xe 1 đi là:120

1, 2x Và thời gian xe 2 đi là:120

x Theo bài ra ta có

- = 120

x

120

1, 2x

2 3

3

x  2x =60

x = 30 ( thoả mãn đk)

 Vậy vận tốc xe 1 là: 36 km/h Vận tốc xe thứ 2 là: 30 km/h

Bài 68SBT

Gọi số tấn than đội phải khai thác theo kế hoạch là x ( x > 0 ) Thực tế đội khai thác là x + 13 ( tấn )

Số ngày dự định làm theo kế hoạch là : x

50 Số ngày thực tế làm là : x 13

57

 Mà thực tế làm ít hơn dự định là

Trang 3

Bài 55 / 34 sgk

GV hướng dẫn hs tìm hiểu

nội dung bài toán :

? Trong dung dịch có bao

nhiêu gam muối , lượng

muối có thay đổi không ?

? Dung dịch mới chứa 20 %

muối em hiểu điều này thế

nào ?

Hãy chọn ẩn và lập pt bài

toán ?

Bài 56 / 34 sgk

Gv giải thích về thuế VAT

Thuế VAT 10% ví dụ tiền

trả theo mức có tổng 100

ngàn đồng thì còn phải trả

thêm 10% thuế VAT Tất

cả phải trả : 100 000 ( 100%

+ 10% ) = 100 000 110 %

HS về nhà giải tiếp

HS đọc bài

Hoạt động nhóm Gọi mỗi số điện ở mức thấp nhất có giá trị x (đồng )ĐK : x > 0 Nhà Cường dùng hết 165 số điện nên phải trả theo mức :

100 số điện đầu tiên : 100 x ( đồng )

50 số tiếp theo : 50 ( x + 150 ) ( đồng )

15 số điện tiếp theo : 15 ( x + 350 ) ( đồng )

Kể cả thuế VAT , nhà Cường phải trả 95.700 đồng nên ta có pt :

 100x + 50 ( x + 150 ) + 15 ( x +

350 ) .110% = 95 700

HS cả lớp nhận xét

1 ngày nên ta có pt : x -

50 = 1

x 13 57

Bài 55 / 34 sgk

Gọi khối lượng muối cần pha thêm là x ( gam ) x > 0 Khi đó khối lượng dung dịch sẽ là : 200 + x

Khối lượng muối là 50 gam nên

ta có pt : 20% ( 200 + x ) = 50

4/ Củng cố – tổng kết (5p) :? Nh¾c l¹i c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pt

5/ Hướng dẫn học sinh về nhà (2p)

¤ân tập toàn bộ kiến thức chương III

Xem lại các bài tập đã chữa

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV – RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

TIEÁT 57 – TUAÀN 28 NGAỉY SOAẽN :28/02/2011

NGAỉY DAẽY :10/03/2011

Tiết 56: KIEÅM TRA 1 TIEÁT

I Muùc tieõu.

-Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực ụỷ chửụng III cuỷa hs

-HS phaỷi laứm ủửụùc caực daùng toaựn giaỷi caực daùng pt ủaừ hoùc , giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt

- Giáo dục ý thức độc lập sáng tạo trong công việc

II – PHệễNG TIEÄN :

Hoùc sinh : oõn taọp

Giaựo vieõn : - Dửù kieỏn phửụng phaựp : nhúm, */0 123)- cỏ nhõn,

- Bieọn phaựp : giaựo duùc yự thửực hoùc taọp cuỷa hoùc sinh, vaọn duùng vaứo cuoọc soỏng

- Phửụng tieọn : ra ủeà baứi

- Yeõu caàu hoùc sinh: Hoùc noọi dung baứi ch[\)8 3 ụỷ nhaứ, laứm baứi taọp saựch baứi taọp

- Taứi lieọu tham khaỷo :+ GV : Nghieõn cửựu SGK, SGV, ủoùc theõm caực taứi lieọu tham khaỷo

+ HS : SGK

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1.OÅn ủũnh lụựp.(1P)

2.Kieồm tra baứi cuừ.(06P)

3.Tieỏn haứnh baứi mụựi :(31P) :

Lụứi vaứo baỡ :(2p) : Nờu ,:4 tiờu bài *T47

Ngày soạn: 06/3/2010

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV HS III Hoạt động của thày và trò:

ẹEÀ BAỉI

ẹeà 1

Baứi 1 : Caực caõu sau ủuựng hay sai :

1 Phửụng trỡnh : 3x + 5 = 14 vaứ Phửụng trỡnh 2x – 7 = - 1 laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng

2 Phửụng trỡnh : x = 3 vaứ Phửụng trỡnh x = 3 laứ hai Phửụng trỡnh tửụng ủửụng

3 Phửụng trỡnh : x ( x + 3 ) – 2 = x2 + 3 coự nghieọm laứ x = 1

4 Phửụng trỡnh : x2 + 5 = 1 voõ nghieọm

5 Phửụng trỡnh : x ( x +7 ) = x + 7 coự taọp nghieọm laứ S =  -7 ; 1 

6 Phửụng trỡnh : x2 + 2x – 2 = x ( x + 2 ) coự taọp hụùp nghieọm laứ S = 

Baứi 2 : Giaỷi phửụng trỡnh :

a (x + 2) (3 – 4x) + ( x2 + 4x + 4 ) = 0

b 3x 2 5 3 2(x 7)

Trang 5

Bài 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi

quay về A với vận tốc 24 km / h Biết thời gian tổng cộng là 5 giờ 30 phút Tính chiều dài quãng đường

AB

Đề 2

Bài 1 : Các câu sau đúng hay sai :

1 Phương trình : 2x + 4 = 10 và Phương trình 7x – 2= 19 là hai phương trình tương đương

2 Phương trình : x = 2 và Phương trình x2 = 4 là hai Phương trình tương đương

3 Phương trình : x ( x - 3 ) + 2 = x2 có tập nghiệm là S =  2

3

4 Phương trình : 3x + 5 = 1,5 ( 1 + 2x ) có tập hợp nghiệm là S = 

5 Phương trình : 0x + 3 = x + 3 – 3 có tập nghiệm là S =  3 

6 Phương trình : x ( x - 1 ) = x có tập nghiệm là S =  0 ; 2 

Bài 2 : Giải phương trình :

a (x - 3) (x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

4(x 5) 50 2x 6(x 5)

Bài 3 : Một cửa hàng có hai kho chứa hàng Kho thứ nhất chứa 60 tấn , kho thứ hai chứa 80 tấn Sau

khi bán ở kho thứ hai số hàng gấp 3 lần số hàng bán được ở kho thứ nhất , thì số hàng còn lại ở kho thứ nhất gấp đôi số hàng còn lại ở kho thứ hai Tính số hàng đã bán ở mỗi kho

4/ Củng cố – tổng kết (5p) :? Nh¾c l¹i c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pt

5/ Hướng dẫn học sinh về nhà (2p)

§äc

IV – RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

TIẾT 52 – TUẦN 25 NGÀY SOẠN :15/02/2011

NGÀY DẠY :22/02/2011

TiÕt 53: luyƯn tËp

I Mục tiêu.

-Tiếp tục cho HS luyện tập về giải toán bằng cách lập PT dạng chuyển động , năng suất , phần trăm -Chú ý rèn kỹ năng phân tích bài toán để lập được pt bài toán

II – PHƯƠNG TIỆN :

Học sinh : Bảng nhóm

Giáo viên : - Dự kiến phương pháp : nhĩm, */0 123)- cá nhân,

- Biện pháp : giáo dục ý thức học tập của học sinh, vận dụng vào cuộc sống

- Phương tiện : b/)8 9*:

- Yêu cầu học sinh: Học nội dung bài 7 ở nhà, làm bài tập sách bài tập

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp.(1P)

2.Kiểm tra bài cũ.(06P) –Chữa bài tập : Bài 45 / 31 sgk GV nhận xét cho điểm

Gọi số tấm thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là x (xZ + ) Thì số tấm thảm len đã dệt được là x+24

Năng suất của xí nghiệp theo hợp đồng là Năng suất của xí nghiệp đã thực hiện là

20

18

x

Vì năng suất của xí nghiệp tăng 20% nên ta có pt:

x nhân





Vậy số tấm thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là 300 cái

3.Tiến hành bài mới :(31P) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu ,:4 tiêu bài *T47

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện tập.(29p)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò KiU) *V4 4W) XY

.Bài 46 / 31 sgk

Hỏi : Trong bài toán ô tô dự

định đi như thế nào ?

Thực tế diễn biến như thế

nào ?

HS đọc đề bài

HS : Ô tô dự định đi cả quãng đường AB với vận tốc 48 km / h Thực tế :

+1 giờ đầu ô tô đi với vận tốc đó +Ô tô bị tàu hoả chắn 10 phút +Đoạn đường còn lại ô tô đi với vận tốc 48 + 6 = 54 ( km / h )

HS lập bảng :

Vận tốc (km/h )

Thời gian(

h)

Quãn

g đường (km)

Bài 46 / 31 sgk Gọi quãng đường AB là x km (x

> 48 ) Thì thời gian dự định đi hết quãng đường là :

giờ x 48 Đoạn đường còn lại xe đi với vận tốc 48 + 6 = 54 (km/h ) là : x – 48 Thời gian xe đi hết quãng đường còn lại là :

x 48 54

Trang 7

Gọi hs trình bày bước lập PT

Gọi HS lên bảng giải pt và

trả lời

Bài 47

GV : Nếu gửi vào quỹ tiết

kiệm x (ngàn đồng) và lãi

suất mỗi tháng là a % thì số

tiền lãi sau tháng thứ nhất

tính thế nào ?

? Số tiền (cả gốc lẫn lãi) có

được sau tháng thứ nhất là

bao nhiêu ?

? Lấy số tiền có được sau

tháng thứ nhất là gốc để tính

lãi tháng thứ hai Vậy số

tiền của riêng tháng thứ hai

được tính thế nào ?

-Tổng số tiền của hai tháng

là bao nhiêu ?

Dự định

48

x

1 giờ đầu

Tàu chắn

1 6 Còn

lại

54

Hs đọc đề bài

HS : Trả lời

Hs Trả lời

HS Làm -Trả lời

Ta có pt :

1 + x 48 + = 54

6

x 48

Bài 47

HS : Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a% x ( ngàn đồng )

HS : Số tiền( cả gốc lẫn lãi ) có được sau tháng thứ nhất là : x + a

% x = x ( 1 + a % )

HS : Số tiền của lãi tháng thứ hai là :

x (1 + a % ) a %

-Tổng số tiền lãi của hai tháng là :

a% x + x (1 + a % ) a %

HS giải tiếp

4/ Củng cố – tổng kết (5p) :? Nh¾c l¹i c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pt

5/ Hướng dẫn học sinh về nhà (2p)

Làm các câu hỏi ôn tập chương III

Bài 49( sgk ) , 50 , 51 , 52 , 53 ( SBT )

IV – RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

TIEÁT 55 – TUAÀN 27 NGAỉY SOAẽN :25/01/2011

NGAỉY DAẽY :24/02/2011

ôn tập chương III

I Muùc tieõu.

- Giuựp hs oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc cuỷa chửụng ( chuỷ yeỏu laứ pt moọt aồn )

- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kú naờng giaỷi pt moọt aồn ( pt baọc nhaỏt moọt aồn , pt tớch , pt chửựa aồn ụỷ maóu ) II – PHệễNG TIEÄN :

Hoùc sinh : Baỷng nhoựm

Giaựo vieõn : - Dửù kieỏn phửụng phaựp : nhúm, */0 123)- cỏ nhõn,

- Bieọn phaựp : giaựo duùc yự thửực hoùc taọp cuỷa hoùc sinh, vaọn duùng vaứo cuoọc soỏng

- Phửụng tieọn : b/)8 9*:

- Yeõu caàu hoùc sinh: Hoùc noọi dung baứi ụn t39 ụỷ nhaứ, laứm baứi taọp saựch baứi taọp

- Taứi lieọu tham khaỷo :+ GV : Nghieõn cửựu SGK, SGV, ủoùc theõm caực taứi lieọu tham khaỷo

+ HS : SGK

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1.OÅn ủũnh lụựp.(1P)

2.Kieồm tra baứi cuừ.(06P) (Keỏt hụùp trong vieọc oõn taọp)

3.Tieỏn haứnh baứi mụựi :(31P) :

Lụứi vaứo baỡ :(2p) : Nờu ,:4 tiờu bài *T47

HOẠT ĐỘNG 1 : On taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn vaứ phửụng trỡnh ủửa dửụùc veà daùng ax + b = 0 (15p)

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ KiU) *V4 4W) XY

Hoỷi : Theỏ naứo laứ hai phửụng

trỡnh tửụng ủửụng ? cho vớ duù

?

Neõu quy taộc bieỏn ủoồi phửụng

trỡnh ?

Baứi 1 : Xeựt xem caực pt sau

coự tửụng ủửụng khoõng ?

a ) x – 1 = 0 ( 1 ) vaứ x2 – 1 =

0 ( 2 )

b ) 3x + 5 = 14 ( 3 ) vaứ 3x =

9 ( 4 )

c ) 2x = 4 ( 5 ) vaứ x2 = 4 ( 6

)

d ) 2x - 1 = 3 ( 7 ) vaứ x ( 2x

– 1 ) = 3x ( 8 )

Baứi 50 ( a,b )

GV yeõu caàu hs laứm baứi dửụựi

lụựp

Goùi hai hs leõn baỷng

HS traỷ lụứi

HS traỷ lụứi

Baứi 50 hai Hs leõn baỷng

1 On taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn vaứ phửụng trỡnh ủửa dửụùc veà daùng ax + b = 0:

Baứi 50

3 - 4x(25-2x) = 8x2 +x -300

 3 – 100x + 8x2= 8x2+x-300

 -101x = -303

 x = 3

Trang 9

b)5 2 8 1 4 2 5

xx x

 5(5x+2)-10(8x-1) =

6(4x+2)-30.5

 25x+10 -80x+10 =

24x+12 -150

 -79x = -158

 x = 2

HOẠT ĐỘNG 2 : Phương trình tích: (15p)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò KiU) *V4 4W) XY

Bài 51

Gọi HS nêu yêu cầu của đề

bài

gọi hs Gv gọi hs dự đoán

hướng giải, quan sát số mũ

của biến

Gv đặt câu hỏi làm thế

nào để đưa về dạng tích

( ở mỗi câu)

Hs nhận xét dạng 4x2 –

1

Hs lên bảng trình bày

giải, quan sát số mũ của

biến

+ Yêu cầu Hs nhận xét

bài làm của bạn

Gv nêu lại cách làm

Nêu yêu cầu đầu bài + Dụ đoán kết quả

+ Nhận xét + Lên bảng trình bày bài làm

+Nhận xét bài làm cua bạn

+ Sửa sai

HS : trả lời Khi giải phương trình chứa ẩn ở

2 Phương trình tích:

Bài 51

a 2x+1)(3x-2)=(5x-8)(2x+1)

 (2x+1)(3x-2)-(5x-8)(2x+1) = 0

 (2x+1)(3x-2-5x+8) = 0

 (2x+1)(-2x+6) = 0

1

2

3

x

x



b 4x2 – 1 = (2x+1)(3x-5)

 (2x – 1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0

 (2x + 1)(2x – 1-3x+5) = 0

 (2x + 1)(-x+4) = 0

1

2

4

x

x



c) (x+1)2 = 4(x2-2x+1)

 (x+1)2 = 4(x-1)2

 (x+1)2 - 4(x-1)2 = 0

 [x+1+2(x-1)][x+1-2(x-1)]=0

 (3x-1)(-x+3) = 0

1

3

3 0

3

x

x





a) 2x3 +5x2 – 3x = 0

 x(2x2 +5x – 3) = 0

Trang 10

được của ẩn trong quá trình giải phải đối chiếu với ĐKXĐ , những giá trị của x thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm của pt đã cho

0 1 2 3

x x x



 

 ` 3 : Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu : (15p)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò KiU) *V4 4W) XY

Hỏi : Khi giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu ta

phải chú ý điều gì ?

GV yêu cầu nửa lớp làm

câu a , nửa lớp làm câu

d

Bài 52

4/ Củng cố – tổng kết (5p) :

5/ Hướng dẫn học sinh về nhà (2p)

Oân lại các kiến thức về phương trình , giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài tập : 54 , 55 , 56 / 34 sgk 65 , 66 , 68 , 69 / 14 sbt

Tiếp sau ôn tập về giải toán bằng cách lập pt

IV – RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

TIEÁT 53 – TUAÀN 26 NGAỉY SOAẽN :25/01/2011

NGAỉY DAẽY :15/02/2011

Tieỏt 53 - Bài 7: GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP PHệễNG TRèNH (tieỏp)

I Muùc tieõu.

- HS biết cách phân tích các yếu tố trong đề bài để biểu diễn các đại

0F đẫ biết

- Rèn kỹ năng lập 0O trình, kỹ năng trình bày lời giải Vaọn duùng ủeồ giaỷi moọt soỏ daùng toaựn baọc nhaỏt: toaựn chuyeồn ủoọng, toaựn naờng suaỏt, toaựn quan heọ soỏ

- Cuỷng coỏ caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp 0O trình, chuự yự ủi saõu ụỷ bửụực laọp 0O trình Cuù theồ: choùn aồn soỏ, phaõn tớch baứi toaựn, bieồu dieón caực ủaùi lửụùng, laọp 0O trình

- Giáo dục ý thức chủ động tích cực, phấn đấu trong học tập

II – PHệễNG TIEÄN :

Hoùc sinh : Baỷng nhoựm

Giaựo vieõn : - Dửù kieỏn phửụng phaựp : nhúm, */0 123)- cỏ nhõn,

- Bieọn phaựp : giaựo duùc yự thửực hoùc taọp cuỷa hoùc sinh, vaọn duùng vaứo cuoọc soỏng

- Phửụng tieọn : b/)8 9*:

- Yeõu caàu hoùc sinh: Hoùc noọi dung baứi 7 ụỷ nhaứ, laứm baứi taọp saựch baứi taọp

- Taứi lieọu tham khaỷo :+ GV : Nghieõn cửựu SGK, SGV, ủoùc theõm caực taứi lieọu tham khaỷo

+ HS : SGK

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1.OÅn ủũnh lụựp.(1P)

2.Kieồm tra baứi cuừ.(06P)

- Laứm BT 48/11 (Sbt): baỷng phuù

- GV nhaọn xeựt

Goùi soỏ keùo laỏy ra tửứ thuứng thV nhaỏt laứ x (goựi, x nguyeõn dửụng, x < 60) thỡ soỏ keùo laỏy ra tửứ thuứng thửự 2 laứ 3x (goựi)

Soỏ goựi keùo coứn laùi ụỷ thuứng thửự nhaỏt laứ 60 - x Soỏ goựi keùo coứn laùi ụỷ thuứng thửự hai laứ: 80 - 3x

Ta coự pt: 60 - x = 2(80 - 3x)  60 - x = 160 - 6x  5x = 100  x = 20 (thoaỷn maừn ủk) Vaọy soỏ keùo laỏy ra tửứ thuứng thửự nhaỏt laứ 20 goựi

3.Tieỏn haứnh baứi mụựi :(31P) :

Lụứi vaứo baỡ :(2p) : Nờu ,:4 tiờu bài *T47

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyeọn taọp.(15p)

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ KiU) *V4 4W) XY

-gv ủửa VD (baỷng phuù)

? Trong toaựn chuyeồn

ủoọng coự nhửừng ủaùi lửụùng

naứo? (coõng thửực lieõn heọ)?

? Trong baứi toaựn naứy coự

nhửừng ủoỏi tửụng naứo

tham gia chuyeồn ủoọng?

1) Vớ duù: Sgk/27

- 1 hs ủoùc ủeà Hs: vaọn toỏc, thụứi gian, quaừng ủửụứng

S = v.t; t = ; v = S

v

S t

- Trong baứi toaựn coự 1 xe maứy vaứ 1

oõ toõ tham gia chuyeồn ủoọng ngửụùc

1) Vớ duù: Sgk/27

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phửụng tieọ n: bảng phụ - Giáo án Đại số 8 - Học kỳ 2 - Năm học 2010-2011 - Ngô Văn Hùng
h ửụng tieọ n: bảng phụ (Trang 1)
- Phửụng tieọ n: bảng phụ - Giáo án Đại số 8 - Học kỳ 2 - Năm học 2010-2011 - Ngô Văn Hùng
h ửụng tieọ n: bảng phụ (Trang 6)
- Phửụng tieọ n: bảng phụ - Giáo án Đại số 8 - Học kỳ 2 - Năm học 2010-2011 - Ngô Văn Hùng
h ửụng tieọ n: bảng phụ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w