A Môc tiªubµi häc: - Hướng dẫn HS ôn tập nội dung học kỳ I: HS nắm được các nội dung: Từ và cấu tạo của từ, Nghĩa của từ, từ mượn, chữa lỗi dùng từ, tù loại và cụm từ.. - Gi¸o dôc HS ý t[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:6A:
6B :
Buổi 8: ôn tập tiếng việt học kỳ I
A Mục tiêubài học:
- Hướng dẫn HS ôn tập nội dung học kỳ I: HS nắm được các nội dung: Từ
và cấu tạo của từ, Nghĩa của từ, từ mượn, chữa lỗi dùng từ, tù loại và cụm từ
- Giáo dục HS ý thức sử dụng và dùng từ loại tiếng việt.
B- Chuẩn bị:
- GV: Soạn bài.
- HS: Ôn tập, làm bài tập
C - Nội dung ôn tập:
1 - Tổ chức:
2- Kiểm tra: ( Lồng trong giờ)
3- Bài mới: ( Giáo viên nêu yêu cầu nội dung ôn tập)
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Gv hướng dẫn HS ôn tập
theo từng nội dung
? Thế nào là cụm DT
? Nêu cấu tạo của cụm DT
- HS lên bảng vẽ sơ đồ cấu
tạo cụm danh từ và cho ví
dụ
? Thế nào là động từ
? Đặc điểm của động từ
? Có mấy loại động từ
? Cho ví dụ từng loại
I- Từ và cấu tạo của từ: (Như buổi1+2) II- Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ: ( Như buổi 3)
III - Từ loại và cụm từ:
1- Danh từ và cụm danh từ:
a- Danh từ: ( Như buổi 5) b- Cụm danh từ:
* Khái niệm: ( SGK T117)
* Cấu tạo: Có 3 phần: - Phần đầu
- Phần trung tâm ( là DT)
- Phần cuối
* Mô hình cụm DT:
Phần trước Phần trung tâm Phần sau t2
Tất cả
t1 những
T1 em
T2 học sinh
S1 chămngoan
S2 ấy
2- Động từ và cum động từ:
a- Động từ:
* Khái niệm: ( SGK T146)
* Các loại động từ chính:
- Có 2 loại động từ:
+ Động từ tình thái
Trang 2? Thế nào là cụm động từ
? Đặc điểm của cụm ĐT
? Vẽ sơ đồ cấu tạo cụm
động từ và cho ví dụ
? Thế nào là tính từ
? Đặc điểm của tính từ
? Nêu các loại tính từ và
cho ví dụ
? Thế nào là cụm tính từ
? Vẽ sơ đồ cấu tạo cụm tính
từ và cho ví dụ
? Hãy so sánh cụm DT, ĐT,
TT ( Giống và khác nhau
như thế nào?)
HS nêu khái niệm và cho ví
dụ từng loại
GV gọi HS nhắc lại khái
niệm của các từ loại đã học
GV hướng dẫn HS làm các
bài tập luyện tập.( Tập
trung phần từ loại và cụm
+ Động từ chỉ hành động,trạng thái
- Động từ chỉ hành động trạng thái gồm 2 loại nhỏ: + Động từ chỉ hành động
+ Động từ chỉ trạng thái
b- Cụm động từ:
* Khái niệm: ( SGK T148)
* Cấu tạo của cụm động từ:
- Sơ đồ:
Phần trước Phần T/tâm Phần sau cũng / còn /
đang / chưa tìm được/ ngay/ câu trả lời
3- Tính từ và cụm tính từ:
a- Tính từ:
* Khái niệm: ( SGK T154)
* Các loại tính từ: Có 2 loại:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
b- Cụm tính từ:
Phần trước Phần trung tâm Phần sau Vẫn/ còn/ đang trẻ như một thanh
niên
4- So sánh cụm DT,ĐT, TT:
* Giống nhau:
- Đều có cấu tạo 3 phần( trước, trung tâm, sau)
* Khác nhau:
- Phần trung tâm của cụm DT là DT
- Phần trung tâm của cụm ĐT là ĐT
- Phần trung tâm của cụm TT là TT
IV- Số từ, chỉ từ,lượng từ:
1- Số từ:
2- Lượng từ.
3- Chỉ từ.
V- Luyện tập:
Bài 1: ( Bài tập 4 Sách nâng cao T109)
Bài 2: ( Bài tập 5,6,7 Sách nâng cao T140) Bài 3: ( Bài tập 4,5 Sách nâng cao T147)
Trang 3GV gọi hS lên bảng đặt
câu
HS viết sau đó lên trình bày
GV nhận xét đánh giá cho
điểm
Bài 4: Đặt câu có cụm DT, ĐT, TT và phân tích Bài 5: Viết 1 đoạn văn chủ đề 22/12 ( Ngày thành
lập quân đội nhân dân Việt nam và ngày hội quốc phòng toàn dân) trong đó có sử dụng các từ loại và
cụm từ đã học
4 Củng cố: GV khái quát những nội dung đã ôn tập.
5- HDVN: - Ôn tập các nội dung đã học.
- Làm các bài tập luyện tập
- Tập viết các đoạn văn có sử dụng các từ, cụm từ