Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với ngườ[r]
Trang 1Đặt tên cho con gái ất mùi 2015
ý nghĩa của cái tên rất quan trọng nó ảnh hưởng đến cả sự nghiệp, công danh cuộc đời của một con người Dù là con gái hay trai thì các bậc cha mẹ cũng cần phải quan tâm đến cách đặt tên cho con cái không những hay mà còn có ý nghĩa phù hợp với vận mệnh của con và nhất là phải hợp với tuổi của bố mẹ Chắc hẳn các bậc cha mẹ chuẩn bị có con sinh vào năm ất mùi
2015 cũng đang rất phân vân và lo lắng cho cái tên của con mình Hãy cùng mecuti tham khảo và có thể áp dụng cách đặt tên cho con gái trai ất mùi
2015 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ dưới đây nhé!
Muốn có một cái tên phù hợp nhất với con phải dựa theo rất nhiều những yếu tố liên quan như tính cách, ngày tháng sinh, phong thủy, vận mạng…
Thông tin chung về người tuổi dê
Dê (Mùi) là con vật đứng thứ 8 trong 12 con giáp theo văn hóa của những nước Châu Á Dê đứng sau Rắn (Tỵ), Ngựa (Ngọ) Rắn, Ngựa
và Dê nằm trong chu kỳ Hỏa dựa trên ký thuyết ngũ hành (Kim, Mộc, Thổ, Thủy, Hỏa) trong hệ thống chiêm tinh học.
Người tuổi Dê rất thanh lịch, quyến rũ, yêu nghệ thuật,…Người sinh
ra ở tuổi này cũng vô cùng sáng tạo Họ tinh tế trong cách cư xử và luôn quyến rũ khiến nhiều người ngưỡng mộ.
Người tuổi Dê có cảm giác không an toàn Họ muốn được yêu và được bảo vệ Họ dễ dàng bị lôi kéo vào những rắc rối phức tạp Vì vậy, họ thường nhút nhát trong việc giải quyết các vấn đề dễ dây ra xung đột.
Người tuổi Dê hay mơ mộng, bi quan, do dự và lo lắng một cách thái quá Đôi khi họ lại rất lười biếng Nếu có một lựa chọn trong hôn nhân, họ chắc chắn sẽ chọn kết hôn với một người giàu có và sống hưởng thụ trong phần còn lại của cuộc đời.
Sinh ra năm Mùi, những con người này rất nhạy cảm, ngọt ngào và đáng yêu Trong các mối qua hệ, người tuổi này có đôi chút hống hách và lười biếng Thế nhưng với bản tính hiền lành và ân cần của mình, rất khó xảy ra chuyện xung đột với người tuổi này
Tên cho con sinh năm ất mùi 2015
Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi.
Trang 2Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan,Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…
Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…
Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc.
Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.
Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn.
Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan,
An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước
nguyện đó.
Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên
những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý.
Trang 3Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…
Ngoài cách đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ
Tam Hợp
Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.
em bé mệnh Thổ, Đệm Mệnh Hỏa…Ví dụ: “Đệm mệnh Hỏa” Sinh “Tên Mệnh Thổ ” hợp Năm Kim.
Tên cấm kỵ không nên đặt cho bé sinh năm ất mùi 2015
Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất.
Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng,
Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…
Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy
Ví dụ như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán,
Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào,
Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.
Trang 4 Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ.
Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.
Tóm lại những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…
Giới thiệu 300 tên cho bé gái gây sốt năm 2015
No comments
inShare
Vần A
1 Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2 Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3 Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh
4 Trung Anh: trung thực, anh minh
5 Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6 Vàng Anh: tên một loài chim
Vần B
7 Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8 Lệ Băng: một khối băng đẹp
Trang 59 Tuyết Băng: băng giá
10 Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
11 Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12 Bảo Bình: bức bình phong quý
Vần C
13 Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14 Sơn Ca: con chim hót hay
15 Nguyệt Cát: ngày mồng một của tháng
16 Bảo Châu: hạt ngọc quý
17 Ly Châu: viên ngọc quý
18 Minh Châu: viên ngọc sáng
19 Hương Chi: cành thơm
20 Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21 Liên Chi: cành sen
22 Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23 Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25 Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26 Hiền Chung: hiền, chung thủy
27 Hạc Cúc: tên một loài hoa
150 tên đẹp vần A-N cho bé gái 2014 – 1Vần D
28 Nhật Dạ: ngày đêm
Trang 629 Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30 Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31 Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32 Vinh Diệu: vinh dự
33 Thụy Du: đi trong mơ
34 Vân Du: Rong chơi trong mây
35 Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36 Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37 Từ Dung: dung mạo hiền từ
38 Thiên Duyên: duyên trời
39 Hải Dương: đại dương mênh mông
40 Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41 Thùy Dương: cây thùy dương
Vần Đ
42 Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43 Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44 Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45 Trúc Đào: tên một loài hoa
Trang 750 Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51 Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52 Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
150 tên đẹp vần A-N cho bé gái 2014 – 2Vần H
53 Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54 Hoàng Hà: sông vàng
55 Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56 Ngân Hà: dải ngân hà
64 Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65 Thanh Hằng: trăng xanh
66 Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67 Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68 Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69 Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70 Kim Hoa: hoa bằng vàng
Trang 871 Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72 Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73 Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74 Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75 Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76 Đinh Hương: một loài hoa thơm
78 Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79 Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80 Liên Hương: sen thơm
81 Giao Hưởng: bản hòa tấu
Vần K
83 An Khê: địa danh ở miền Trung
84 Song Kê: hai dòng suối
85 Mai Khôi: ngọc tốt
86 Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87 Thục Khuê: tên một loại ngọc
88 Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89 Vành Khuyên: tên loài chim
Trang 993 Bích Lam: viên ngọc màu lam
94 Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95 Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96 Song Lam: màu xanh sóng đôi
97 Thiên Lam: màu lam của trời
98 Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99 Bảo Lan: hoa lan quý
100 Hoàng Lan: hoa lan vàng
101 Linh Lan: tên một loài hoa
102 Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103 Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104 Phong Lan: hoa phong lan
105 Tuyết Lan: lan trên tuyết
106 Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước1
114 Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115 Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
Trang 10116 Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117 Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
upload.123doc.net Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119 Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120 Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121 Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122 Tú Ly: khả ái
Vần M
123 Bạch Mai: hoa mai trắng
124 Ban Mai: bình minh
125 Chi Mai: cành mai
126 Hồng Mai: hoa mai đỏ
127 Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128 Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129 Thanh Mai: quả mơ xanh
130 Yên Mai: hoa mai đẹp
131 Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132 Hoạ Mi: chim họa mi
133 Hải Miên: giấc ngủ của biển
134 Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135 Bình Minh: buổi sáng sớm
136 Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137 Trà My: một loài hoa đẹp
Trang 11138 Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139 Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140 Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
Vần N
141 Hằng Nga: chị Hằng
142 Thiên Nga: chim thiên nga
143 Tố Nga: người con gái đẹp
144 Bích Ngân: dòng sông màu xanh
145 Kim Ngân: vàng bạc
146 Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147 Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148 Thảo Nghi: phong cách của cỏ
154 Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155 Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156 Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157 Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
Trang 12158 Dạ Nguyệt: ánh trăng
159 Minh Nguyệt: trăng sáng
160 Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161 An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162 Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163 Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164 Mỹ Nhân: người đẹp
165 Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166 Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167 Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168 Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169 Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170 Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171 Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172 Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173 Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174 An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175 Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176 Hạnh Nhơn: đức hạnh
Vần O
177 Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178 Kim Oanh: chim oanh vàng
179 Lâm Oanh: chim oanh của rừng
Trang 13180 Song Oanh: hai con chim oanh
Vần P
181 Vân Phi: mây bay
182 Thu Phong: gió mùa thu
183 Hải Phương: hương thơm của biển
184 Hoài Phương: nhớ về phương xa
185 Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186 Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187 Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188 Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189 Nhật Phương: hoa của mặt trời
150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 1
Vần Q
190 Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191 Nguyệt Quế: một loài hoa
192 Kim Quyên: chim quyên vàng
193 Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194 Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195 Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196 Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197 Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198 Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199 Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
Trang 14200 Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201 Trúc Quỳnh: tên loài hoa
Vần S
202 Bảo Sam: con Sam quí
203 Linh San: tên một loại hoa
Vần T
204 Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205 Đan Tâm: tấm lòng son sắt
206 Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207 Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208 Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209 Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210 Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211 Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212 Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213 Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214 Giang Thanh: dòng sông xanh
215 Hà Thanh: trong như nước sông
216 Thiên Thanh: trời xanh
217 Anh Thảo: tên một loài hoa
218 Cam Thảo: cỏ ngọt
219 Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220 Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ2
Trang 1521 Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222 Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223 Phương Thảo: cỏ thơm
224 Thanh Thảo: cỏ xanh
225 Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226 Giang Thiên: dòng sông trên trời
227 Hoa Thiên: bông hoa của trời
228 Thanh Thiên: trời xanh
229 Bảo Thoa: cây trâm quý
230 Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231 Huyền Thoại: như một huyền thoại
232 Kim Thông: cây thông vàng
233 Lệ Thu: mùa thu đẹp
234 Đan Thu: sắc thu đan nhau
235 Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236 Quế Thu: thu thơm
237 Thanh Thu: mùa thu xanh
238 Đơn Thuần: đơn giản
239 Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240 Phương Thùy: thùy mị, nết na
241 Khánh Thủy: đầu nguồn
242 Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243 Thu Thủy: nước mùa thu
Trang 16244 Xuân Thủy: nước mùa xuân
245 Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
246 Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247 Hoàng Thư: quyển sách vàng
248 Thiên Thư: sách trời
249 Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
250 Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251 Vân Thường: áo đẹp như mây
252 Cát Tiên: may mắn
253 Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254 Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255 Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256 Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257 Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258 Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259 Vân Trang: dáng dấp như mây
260 Yến Trang: dáng dấp như chim én
261 Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262 Đông Trà: hoa trà mùa đông
263 Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264 Bảo Trâm: cây trâm quý
265 Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267 Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
Trang 17268 Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269 Bảo Trân: vật quý
270 Lan Trúc: tên loài hoa
271 Tinh Tú: sáng chói
272 Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273 Lam Tuyền: dòng suối xanh
274 Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275 Cát Tường: luôn luôn may mắn
276 Bạch Tuyết: tuyết trắng
277 Kim Tuyết: tuyết màu vàng
150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 2
Vần U
278 Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279 Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu
280 Lộc Uyển: vườn nai
281 Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyểnVần V
282 Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283 Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
284 Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285 Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286 Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287 Đông Vy: hoa mùa đông
Trang 18288 Tường Vy: hoa hồng dại
289 Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290 Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291 Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 3
Vần X
292 Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293 Hoàng Xuân: xuân vàng
294 Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295 Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296 Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297 Thường Xuân: tên gọi một loài cây
Vần Y
298 Bình Yên: nơi chốn bình yên
299 Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300 Ngọc Yến: loài chim quý
Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn có 2 cách sau đây:
1 – Đặt câu hỏi tại chuyên mục Tư Vấn Online, chờ được duyệt đăng và trả lời theo
thứ tự, hiện có hơn 10.000 câu hỏi đã được giải đáp-> Hoàn toàn miễn phí (được đề
nghị)
2 – Tới văn phòng chú Thắng để nhận được sự tư vấn trực tiếp tại 68 Lê Thị Riêng,
Bến Thành, Q.1, Tp.HCM, gọi 08 2248 7279 để hẹn trước -> Phí dịch vụ là 500 ngàn
đồng/lần