1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 8. Thực hành: Nhận biết một số loại phân hóa học thông thường

30 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với ngườ[r]

Trang 1

Đặt tên cho con gái ất mùi 2015

ý nghĩa của cái tên rất quan trọng nó ảnh hưởng đến cả sự nghiệp, công danh cuộc đời của một con người Dù là con gái hay trai thì các bậc cha mẹ cũng cần phải quan tâm đến cách đặt tên cho con cái không những hay mà còn có ý nghĩa phù hợp với vận mệnh của con và nhất là phải hợp với tuổi của bố mẹ Chắc hẳn các bậc cha mẹ chuẩn bị có con sinh vào năm ất mùi

2015 cũng đang rất phân vân và lo lắng cho cái tên của con mình Hãy cùng mecuti tham khảo và có thể áp dụng cách đặt tên cho con gái trai ất mùi

2015 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ dưới đây nhé!

Muốn có một cái tên phù hợp nhất với con phải dựa theo rất nhiều những yếu tố liên quan như tính cách, ngày tháng sinh, phong thủy, vận mạng…

Thông tin chung về người tuổi dê

 Dê (Mùi) là con vật đứng thứ 8 trong 12 con giáp theo văn hóa của những nước Châu Á Dê đứng sau Rắn (Tỵ), Ngựa (Ngọ) Rắn, Ngựa

và Dê nằm trong chu kỳ Hỏa dựa trên ký thuyết ngũ hành (Kim, Mộc, Thổ, Thủy, Hỏa) trong hệ thống chiêm tinh học.

 Người tuổi Dê rất thanh lịch, quyến rũ, yêu nghệ thuật,…Người sinh

ra ở tuổi này cũng vô cùng sáng tạo Họ tinh tế trong cách cư xử và luôn quyến rũ khiến nhiều người ngưỡng mộ.

 Người tuổi Dê có cảm giác không an toàn Họ muốn được yêu và được bảo vệ Họ dễ dàng bị lôi kéo vào những rắc rối phức tạp Vì vậy, họ thường nhút nhát trong việc giải quyết các vấn đề dễ dây ra xung đột.

 Người tuổi Dê hay mơ mộng, bi quan, do dự và lo lắng một cách thái quá Đôi khi họ lại rất lười biếng Nếu có một lựa chọn trong hôn nhân, họ chắc chắn sẽ chọn kết hôn với một người giàu có và sống hưởng thụ trong phần còn lại của cuộc đời.

 Sinh ra năm Mùi, những con người này rất nhạy cảm, ngọt ngào và đáng yêu Trong các mối qua hệ, người tuổi này có đôi chút hống hách và lười biếng Thế nhưng với bản tính hiền lành và ân cần của mình, rất khó xảy ra chuyện xung đột với người tuổi này

Tên cho con sinh năm ất mùi 2015

 Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi.

Trang 2

Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan,Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

 Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc.

Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

 Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn.

Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan,

An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước

nguyện đó.

 Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên

những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý.

Trang 3

Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

Ngoài cách đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

em bé mệnh Thổ, Đệm Mệnh Hỏa…Ví dụ: “Đệm mệnh Hỏa” Sinh “Tên Mệnh Thổ ” hợp Năm Kim.

Tên cấm kỵ không nên đặt cho bé sinh năm ất mùi 2015

 Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất.

Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng,

Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

 Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy

Ví dụ như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán,

Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào,

Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

Trang 4

 Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ.

Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

Tóm lại những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

Giới thiệu 300 tên cho bé gái gây sốt năm 2015

No comments

inShare

Vần A

1 Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2 Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3 Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

4 Trung Anh: trung thực, anh minh

5 Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6 Vàng Anh: tên một loài chim

Vần B

7 Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8 Lệ Băng: một khối băng đẹp

Trang 5

9 Tuyết Băng: băng giá

10 Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11 Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12 Bảo Bình: bức bình phong quý

Vần C

13 Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14 Sơn Ca: con chim hót hay

15 Nguyệt Cát: ngày mồng một của tháng

16 Bảo Châu: hạt ngọc quý

17 Ly Châu: viên ngọc quý

18 Minh Châu: viên ngọc sáng

19 Hương Chi: cành thơm

20 Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21 Liên Chi: cành sen

22 Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23 Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25 Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26 Hiền Chung: hiền, chung thủy

27 Hạc Cúc: tên một loài hoa

150 tên đẹp vần A-N cho bé gái 2014 – 1Vần D

28 Nhật Dạ: ngày đêm

Trang 6

29 Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30 Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31 Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32 Vinh Diệu: vinh dự

33 Thụy Du: đi trong mơ

34 Vân Du: Rong chơi trong mây

35 Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36 Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37 Từ Dung: dung mạo hiền từ

38 Thiên Duyên: duyên trời

39 Hải Dương: đại dương mênh mông

40 Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41 Thùy Dương: cây thùy dương

Vần Đ

42 Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43 Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44 Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45 Trúc Đào: tên một loài hoa

Trang 7

50 Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51 Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52 Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

150 tên đẹp vần A-N cho bé gái 2014 – 2Vần H

53 Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54 Hoàng Hà: sông vàng

55 Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56 Ngân Hà: dải ngân hà

64 Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65 Thanh Hằng: trăng xanh

66 Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67 Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68 Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69 Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70 Kim Hoa: hoa bằng vàng

Trang 8

71 Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72 Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73 Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74 Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75 Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76 Đinh Hương: một loài hoa thơm

78 Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79 Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80 Liên Hương: sen thơm

81 Giao Hưởng: bản hòa tấu

Vần K

83 An Khê: địa danh ở miền Trung

84 Song Kê: hai dòng suối

85 Mai Khôi: ngọc tốt

86 Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87 Thục Khuê: tên một loại ngọc

88 Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89 Vành Khuyên: tên loài chim

Trang 9

93 Bích Lam: viên ngọc màu lam

94 Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95 Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96 Song Lam: màu xanh sóng đôi

97 Thiên Lam: màu lam của trời

98 Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99 Bảo Lan: hoa lan quý

100 Hoàng Lan: hoa lan vàng

101 Linh Lan: tên một loài hoa

102 Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103 Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104 Phong Lan: hoa phong lan

105 Tuyết Lan: lan trên tuyết

106 Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước1

114 Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115 Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Trang 10

116 Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117 Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

upload.123doc.net Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119 Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120 Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121 Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122 Tú Ly: khả ái

Vần M

123 Bạch Mai: hoa mai trắng

124 Ban Mai: bình minh

125 Chi Mai: cành mai

126 Hồng Mai: hoa mai đỏ

127 Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128 Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129 Thanh Mai: quả mơ xanh

130 Yên Mai: hoa mai đẹp

131 Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132 Hoạ Mi: chim họa mi

133 Hải Miên: giấc ngủ của biển

134 Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

135 Bình Minh: buổi sáng sớm

136 Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137 Trà My: một loài hoa đẹp

Trang 11

138 Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139 Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140 Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Vần N

141 Hằng Nga: chị Hằng

142 Thiên Nga: chim thiên nga

143 Tố Nga: người con gái đẹp

144 Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145 Kim Ngân: vàng bạc

146 Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147 Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148 Thảo Nghi: phong cách của cỏ

154 Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155 Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156 Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157 Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Trang 12

158 Dạ Nguyệt: ánh trăng

159 Minh Nguyệt: trăng sáng

160 Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161 An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162 Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163 Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164 Mỹ Nhân: người đẹp

165 Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166 Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167 Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168 Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169 Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170 Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171 Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172 Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173 Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174 An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175 Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176 Hạnh Nhơn: đức hạnh

Vần O

177 Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178 Kim Oanh: chim oanh vàng

179 Lâm Oanh: chim oanh của rừng

Trang 13

180 Song Oanh: hai con chim oanh

Vần P

181 Vân Phi: mây bay

182 Thu Phong: gió mùa thu

183 Hải Phương: hương thơm của biển

184 Hoài Phương: nhớ về phương xa

185 Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186 Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187 Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188 Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189 Nhật Phương: hoa của mặt trời

150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 1

Vần Q

190 Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191 Nguyệt Quế: một loài hoa

192 Kim Quyên: chim quyên vàng

193 Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194 Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195 Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196 Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197 Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198 Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199 Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Trang 14

200 Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201 Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Vần S

202 Bảo Sam: con Sam quí

203 Linh San: tên một loại hoa

Vần T

204 Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205 Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206 Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207 Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208 Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209 Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210 Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211 Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212 Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213 Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214 Giang Thanh: dòng sông xanh

215 Hà Thanh: trong như nước sông

216 Thiên Thanh: trời xanh

217 Anh Thảo: tên một loài hoa

218 Cam Thảo: cỏ ngọt

219 Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220 Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ2

Trang 15

21 Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222 Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223 Phương Thảo: cỏ thơm

224 Thanh Thảo: cỏ xanh

225 Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226 Giang Thiên: dòng sông trên trời

227 Hoa Thiên: bông hoa của trời

228 Thanh Thiên: trời xanh

229 Bảo Thoa: cây trâm quý

230 Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231 Huyền Thoại: như một huyền thoại

232 Kim Thông: cây thông vàng

233 Lệ Thu: mùa thu đẹp

234 Đan Thu: sắc thu đan nhau

235 Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

236 Quế Thu: thu thơm

237 Thanh Thu: mùa thu xanh

238 Đơn Thuần: đơn giản

239 Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240 Phương Thùy: thùy mị, nết na

241 Khánh Thủy: đầu nguồn

242 Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243 Thu Thủy: nước mùa thu

Trang 16

244 Xuân Thủy: nước mùa xuân

245 Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246 Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247 Hoàng Thư: quyển sách vàng

248 Thiên Thư: sách trời

249 Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

250 Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251 Vân Thường: áo đẹp như mây

252 Cát Tiên: may mắn

253 Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254 Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255 Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256 Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257 Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258 Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259 Vân Trang: dáng dấp như mây

260 Yến Trang: dáng dấp như chim én

261 Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262 Đông Trà: hoa trà mùa đông

263 Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264 Bảo Trâm: cây trâm quý

265 Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267 Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

Trang 17

268 Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

269 Bảo Trân: vật quý

270 Lan Trúc: tên loài hoa

271 Tinh Tú: sáng chói

272 Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273 Lam Tuyền: dòng suối xanh

274 Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275 Cát Tường: luôn luôn may mắn

276 Bạch Tuyết: tuyết trắng

277 Kim Tuyết: tuyết màu vàng

150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 2

Vần U

278 Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279 Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu

280 Lộc Uyển: vườn nai

281 Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyểnVần V

282 Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283 Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284 Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285 Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286 Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287 Đông Vy: hoa mùa đông

Trang 18

288 Tường Vy: hoa hồng dại

289 Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290 Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291 Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

150 tên đẹp vần N-Y cho bé gái 2014 – 3

Vần X

292 Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293 Hoàng Xuân: xuân vàng

294 Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295 Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296 Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297 Thường Xuân: tên gọi một loài cây

Vần Y

298 Bình Yên: nơi chốn bình yên

299 Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300 Ngọc Yến: loài chim quý

Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn có 2 cách sau đây:

1 – Đặt câu hỏi tại chuyên mục Tư Vấn Online, chờ được duyệt đăng và trả lời theo

thứ tự, hiện có hơn 10.000 câu hỏi đã được giải đáp-> Hoàn toàn miễn phí (được đề

nghị)

2 – Tới văn phòng chú Thắng để nhận được sự tư vấn trực tiếp tại 68 Lê Thị Riêng,

Bến Thành, Q.1, Tp.HCM, gọi 08 2248 7279 để hẹn trước -> Phí dịch vụ là 500 ngàn

đồng/lần

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w