1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 12: Luyện tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau - Luyện kĩ năng thay yỉ số giưã các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ [r]

Trang 1

Tuần : 5

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

 GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lễ thức, đề bài kiểm tra

 HS : SGK, Bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động 1: Kiểm tra

-Nêu tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

-Tìm hai số x và y biết

và x -y = 16

3

7

y

x 

-Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra

-Cho HS cả lớp cùng làm vào vỡ -Gọi vài tập chấm điểm

-Nhận xét, phê điểm

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f

e d

c b

a

f d b

e c a

Kết quả:

x = 28; y = 12

Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động 2:

Luyện tập

Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số

hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên

Bài 59 trang 31 SGK

a) 204 : (-3,12 )

b) 2):1,25

1

1

(

c) 4 : 4

3

5

d)

14

3

5

:

7

6

10

Đề yêu cầu gì?

-Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên là làm sao?

-Gọi 4 học sinh lên bảng sửa bài mỗi HS 1 câu

-Nhận xét, phê điểm

-Thực hiện phép tính đưa về dạng a,b  Z, b # 0

b

a

a) 204 :(-3,12 )=

26

17 312

204 12 , 3

204

b) ):1,25=

2

1 1 (

5

6 5

4 2

3 4

5 : 2

3    

c) 4 : = 4 :

4

3 5

23

16 4

23 

14

3 5 : 7

6 10

2 73

14 7

73 14

73 : 7

Hoạt động 3:

Dạng 2 : Tìm x trong các tỉ lệ

thức

Bài 60 trang 31 SGK

a)

5

2 : 4

3 1 3

2

:

3

1

x

-Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức?

-Nêu cách tìm ngoại tỉ 

x 3

1

+ có thể vận dụng tính chất nào?

-Từø đó tìm x

-HS trả lời câu hỏi và làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên

3

1

5

2 : 4

7 3

2 

2

5 4

7 3

2 

x =

4

35 3 12

35 3

1 : 12

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kĩ năng thay yỉ số giưã các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

Lop7.net

Trang 2

b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x)

c) 8 : = 2 : 0,02

x

4

1

4

3

4

1

2

:

- Chốt lại cách tìm x

b) x = 1,5 c) x = 0,32 d) x =

32 3

Hoạt động 4:

Dạng 3 : Toán chia tỉ lệ

Bài 58 trang 30 SGK

Hai lớp 7A và 7B đi lao động

trồng cây Biết rằng tỉ số giữa

số cây trồng được làcủa lớp 7A

và 7B là 0,8 và lớp 7B trồng

nhiều hơn lớp 7A là 20 cây

Tính số cây mỗi lớp đã trồng?

-GV đưa bài toán lên bảng phụ, yêu cầu HS dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài

+Căn cứ vào đâu để lập được dãy tỉ số bằng nhau? (đk 1) +Ngoài ra, đề còn cho biết gì?

Hãy viết nó bằng một biểu thức? (đk 2)

+Dựa vào 2 đk trên, giải tìm x, y?

-Gọi 1 HS trình bày lời giải

-GV nhận xét, cho điểm

HS : Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x, y;

5

4 8 ,

0 

và y -x = 20

5

4

y x

20 1

20 4 5 5

x y y x

Vậy x = 4.20 = 80 cây

y = 5.20=100 cây

HS làm bài tập vào vở

Hoạt động 3: Củng cố

Hoạt động 5: Củng cố

Bài 64 trang 31 SGK

Hướng dẫn về nhà

-BTVN: bài 63 trang 31 SGK; 78,

79, 80, 83 trang 14 SBT

- Đọc trước bài: Số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ,

tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

-GV đưa đề bài toán lên bảng phụ Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm để giải bài tập

Một nhóm trình bày lời giải của mình trên bảng nhóm

- Kiểm tra bài làm vài nhóm khác

HS : Chia thành 4 nhóm Gọi số học sinh các khối lớp 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

6 7 8 9

d c b a

2

70 6 8 6 7 8

a b c d b d

Vậy : a = 35.9 = 315

b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245

d = 35.6 =210

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w