1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiết 25 hình 7-vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Veà kó naêng : Reøn kó naêng vaän duïng coâng thöùc nghieäm cuûa phöông trình baäc hai tìm tham soá m ñeå phöông trình coù nghieäm phaân bieät , nghieäm keùp , voâ nghieäm , coù hai n[r]

Trang 1

Dạy: 04/05/09

A/ MỤC TIÊU:

Về kiến thức : Rèn kĩ năng giải phương trình , giải hệ phương trình , vận dụng hệ thức Vi-ét vào

giải một số bài tập

Về kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai tìm tham số m để

phương trình có nghiệm phân biệt , nghiệm kép , vô nghiệm , có hai nghiệm trái dấu …

Về tư duy thái độ : Cẩn thận trong tính toán

B/ CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ ghi đề bài

HS: Oân lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

C/ PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp luyện tập , nhóm, trực quan, làm việc với sách, đàm thoại gợi mở

D/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nghiệm của phương

trình 3x + y = 5 là cặp số

a) (1;2) b) (2;1) c)

(-2;1) d) (2;-1)

1a

Câu 2: Hàm số y = (m-1)x2

nghịch biến khi x<0 và đồng

biến khi x>0 khi giá trị của m là:

a) m >1 b) m = 1 c)

m < 1 d) Kết quả khác

2a

Câu 3: Phương trình bậc hai

x2 – 4x + m có hai nghiệm phân

biệt khi:

a) m > 0 b) m < 0 c) m

= 0 d) m 0

3d

Câu 4: Hệ phương trình

¿

ax+by=c

a ' x +b ' y=c '

¿{

¿

có nghiệm duy

nhất khi

a) a' a ≠ b

b ' b) a

a'=

b

b ' c)

a a'=

b

b '=

c

c '

d) a' a = b

b ' ≠

c

c '

4a

Câu 5: Hệ số b’ của phương

trình x2 + 2(2m – 1)x + m2 = 0 là

5b

Trang 2

a) m – 1 b) 2m – 1 c) 2m d) –(2m – 1)

Câu 6: Công thức tính biệt số

 của phương trình bậc hai

ax2+bx+c=0 (a 0) là

a)  = b2 – ac c)  = b2 – 4ac b)  = b2 + ac d)  = b2 + 4ac

6c

Câu 7:Cho hàm số : y =

1

2x2

có hoành độ là 2 ta tính được tung

độ là :

4 d 0,5

a 2

Câu8: Đồ thị hàm số y = - x2 là:

a) một đường tròn b) một đường

thẳng

c) một đường parabol nằm phía trên trục

hoành

d) một đường parabol nằm phía dưới trục

hoành

Câu 9: Cặp số (-3; 2) là nghiệm

của phương trình nào?

a) x + y = - 2 b) x + y = 1

c) x + y = 2 d) x + y = - 1

Câu 10: Hệ phương trình

x y

x y

 có nghiệm là:

a) vô số nghiệm b) vô nghiệm c) ( x =

0; y = 0) d) ( x = 1; y = 1)

Câu 11: Tính nhẩm nghiệm của phương

trình

bậc hai 2x2 – 3x + 1 = 0 được:

a) x1= 1 ; x2 =

1

2 b) x1= 1 ; x 1

2

c) x1= - 1 ; x2 =

1 2

 d) x1= -1 1

2

Câu 12: Giải hệ phương trình

2x 2y 10

duy nhất là :

a)x = 1 , y = 1 b) x = 2 , y = 1

d) x = 4 , y = 1

Trang 3

c) x = 3 , y = 1 d) x = 4 , y

= 1

Câu 13 : Hàm số y= 2x2 đồng

biến khi:

a) x < 0 b) x > 0 c) x>2

d)x<2

b) x > 0

Câu 14: Công thức tính biệt số

'

 của phương trình bậc hai

ax2+bx+ c = 0 (a 0 ) là:

a) b2 -4ac b) b2 – ac c)

 b' -4ac2 d)  

2 b' -ac

d)  b' -ac2

II/ Tự luận

1 / Cho phương trinh:

2x2-4mx+m2=0

Tìm giá trị của m để phương

trìnhcĩ 2 nghiệm phân biệt và

tổng hai nghiệm đĩ bằng -6

GV cho HS làm theo nhóm trong 4 phút

Đại diện nhóm trình bày

GV gọi HS khác nhận xét

4/ Phương trinh: 2x2-4mx+m2=0 ’=2m2

Phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt  ’ > 0

 2m2 > 0  m  0 Tổng 2 nghiệm: x1 + x2=-6 

-b

a =-6 

4

6 2

m

 2m =-6  m=-3 Kết hợp điều kiện và trả lời: Với m=-3 thì phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt và tổng 2 nghiệm bằng -6

Câu 2: Cho phương trình x2 –

6x + m = 0 (1)

a/Giải p trình (1) với m = 5

b/Với giá trị nào của m thì

phương trình (1) có nghiệm

kép

GV cho HS làm theo nhóm trong 4 phút

Đại diện nhóm trình bày

GV gọi HS khác nhận xét

2)a) Thay m =5 => x2 – 6x + 5= 0 a+b+c=0 => x1 = 1; x2=5 b) ’=(-3)2-1.m = 9 – m có nghiệm kép khi ’=0 Tìm được m = 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’):

Oân công thức nghiệm của phương trình bậc hai tìm tham số m để phương trình có nghiệm phân biệt , nghiệm kép , vô nghiệm , có hai nghiệm trái dấu …

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w