- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng cái trong bộ thực hành Yeâu caàu hoïc sinh thaûo luaän ñoâi baïn tìm caùc tieáng coù aâm b HOẠT ĐỘNG 2[r]
Trang 1- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI : Ổn Định Tổ Chức
- TIẾT : 1
Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt
2/ Kỹ năng :
Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt
3/ Thái độ :
Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Sách giáo khoa
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- Một số tranh vẽ minh họa
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa
Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định (5’)
Hát
2/ Kiểm tra bài cũ
- Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành
để cô kiểm
- Số lượng
- Bao bìa dán nhãn
Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển
và bộ thực hành
- Tiếng Việt tập 1
- Bài tập Tiếng Việt
- Tập viết, vở in
- Nhận xét
- Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp
- Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt
3/ Bài mới (20’)
Ổn định tổ chức
HOẠT ĐỘNG 1
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa
- Từng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …
Trang 2Giới thiệu sách
Mục tiêu :
Nhận xét sách, cấu trúc của sách, kí
hiệu hướng dẫn của sách
Đưa mẫu 3 quyển sách và giới thiệu
Sách tiếng việt 1 :
Là sách bài học gồm có kênh hình và
kênh chữ giúp các em học tập tốt môn Tiếng
Việt là môn học dạy tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ
Việt Nam …
Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu sắc
Hướng dẫm học sinh xem cấu trúc của
sách
- Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần
Hướng dẫn học sinh làm quen với các ký
hiệu trong sách
Sách bài tập Tiếng Việt
Giúp học sinh ôn luyện và thực hành
các kiến thức đã học ở sách bài học
Sách tập viết, vở in :
Giúp các em rèn luyện chữ viết
HOẠT ĐỘNG 2
Rèn Nếp Học Tập
Mục tiêu :
Biết thực hiện các thao tác học tập có nề nếp
Hướng dẫn :
- Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để
sách
- Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa
bảng, cất bảng
- Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Trò Chơi Oân Luyện
Mục tiêu :
Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện nhanh
các thao tác nề nếp theo yêu cầu
Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao
tác rèn nề nếp :
- Lấy đúng tên sách
Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ
bảng đúng thao tác
- Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu
Thực hiện các thao tác học tập
- Mở sách
- Gấp sách
- Chỉ que
- Cất sách
- Viết, xoá bảng
- Tư thế ngồi học
- Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi …
Trang 3Nhận xét
Thư Giản
Chuyển tiết
Tiết 2
_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)
Giới Thiệu Bộ Thực Hành Tiếng Việt
Mục tiêu :
Nhận biết tác dụng của bộ thực hành Biết cách sử dụng các vật dụng Ham thích hoạt động
Kiểm tra bộ thực hành
Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của môn Tiếng Việt và Toán
- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt
- 2 loại
Bảng chữ cái
Bảng cái
Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng, tác dụng của bảng chữ cái
- Bảng chữ có mấy màu sắc?
- 2 màu: Xanh, đỏ
- Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần tạo tiếng
Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng bảng cái
Bảng cái giúp các em gắn được âm, vần chữ tạo tiếng
HS thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng
4/ CỦNG CỐ (5’)
Trò Chơi
Thi đua chọn đúng các mẫu đồ dùng và sách giáo khoa
- Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng Việt?
- Bộ thực hành có mấy loại?
- Nêu cách cầm sách, đọc sách
Trang 4- Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế nào?
- Ngồi học im lặng, chú ý nghe cô giaó giảng
- Khi cô hỏi các em làm sao
Hoạt động và phát biểu sôi nổi, nghiêm túc trong học tập
5/ DẶN DÒ (5’)
- Chăm xem sách, giới thiệu sách với bạn
- Bảo quản sách và bộ thực hành
- Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ ba học bài các nét cơ bản
Trang 5- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI : Các Nét Cơ Bản
- TIẾT : 3
Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….
I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức :
Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt
2/ Kỹ năng :
Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét
3/ Thái độ :
Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
Mẫu các nét cơ bản
Kẻ bảng tập viết
2/ Học sinh :
Bảng, tập viết vở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định (5’)
Hát, múa
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Bảng , phấn, đồ bơi
- Vở tập viết nhà, bút
Nhận xét
3/ Bài mới (20’)
Các Nét Cơ Bản
HOẠT ĐỘNG 1
Giới thiệu nhóm nét
/ \
Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực
hành
Mục tiêu:
Nhận biết và thuộc tên gọi các nét, viết
đúng nét
Nét ngang
Nét sổ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Lớp trưởng sinh hoạt
Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô giáo kiểm tra
Trang 6Nét xiên trái \
Nét xiên phải /
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
- Nét ngang rộng 1 đơn vị có dạng
nằm ngang
- Nét sổ cao 1 đơn vị có dạng thẳng
- Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị,
có dạng nghiêng về bên trái
- Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng
nghiêng về bên phải
Hướng dẫn viết bảng:
- Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :
- Đặt bút tại điểm cạnh của ô
vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn vị
- Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng
kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị
- \ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường
li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên
trái
- / Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường
li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên
phải
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực
hành
Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các nét
Móc xuôi
Móc ngược
Móc hai đầu
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng
li)
Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Đọc tên nét và kích thước của các nét
Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)
\ Nét xiên trái
1 đơn vị
Thao tác viết bảng con :
- Lần thứ nhất
Viết từng nét
- Lần thứ hai
Viết 4 nét / \ Đọc tên nét
Đọc tên nét, độ cao của nét
Thao tác viết bảng con
- Lần thứ nhất viết từng nét vào
Trang 7Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ hai
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Trò Chơi Củng Cố
Phương pháp : Trò chơi thực hành
- Nội dung : Tìm các mẫu chữ có dạng
các nét vừa học
- Luật chơi : Thi đua nhóm nào tìm
được nhiều và đúng sẽ thắng
- Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà em
tìm trong nhóm chữ
bảng :
- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét
Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên
- Tham gia trò chơi
- Các nét cần tìm có trong các chữ
- Ví dụ :
i, u, ư, n, m, p … .
TIẾT 4
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
Phương pháp : trực quan: Trực quan,
diễn giải, thực hành, đàm thoại
Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (trái) cong về bên nào?
Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (phải) cong về bên nào?
Nét cong kín cao mấy đơn vị?
Vì sao gọi là nét cong kín?
Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét
cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ
nhất
Tương tự, nhưng viết cong về bên phải
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét
cong kín theo hướng từ phải trái nét cong
- Đọc tên nét và trả lời
……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái
……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải
……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở
Viết bảng con :
- Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét
………… Cong hở trái
………… cong hở phải
……… Cong kín
Trang 8khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút.
Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 2 (13’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
Phương phap : Trưc quan, dien giai, thưc hanh.
Dán mẫu từng nét và giới thiệu :
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
- Nét khuyết trên cao mấy dòng li
- Nét khuyết dưới mấy dòng li
Nét viết 5 dòng li hoặc nói các
khác viết 2 đơn vị 1 dòng li
- Nét thắt cao mấy đơn vị?
Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của
nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí
Hướng dẫn viết bảng
Nêu qui trình viết:
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên
đường kẻ thứ hai
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,
viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt
Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai
4/ CỦNG CỐ (5’)
Phương phap : Tro chơi, đam thoai, thưc hanh
- Nội dung :
Tìm các mẫu chữ có dạng có nét vừa học
- Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào tìm
nhiều, đúng, thắng
- Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em tìm
trong nhóm chữ
5/ DẶN DÒ (2’)
Luyện viết các nét đã học vào bảng
con và vở nhà
- Lần hai viết 3 nét
Nhắc lại tên các nét
- 5 dòng li
- 5 dòng li
2 đơn vị
Luyện viết bảng con và đọc tên nét Lần thứ nhất
Nét khuyết trên Nét khuyết dưới
Nét thắt Viết lần hai
Chia đội A, B Mỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi
- Các chữ cần tìm
Trang 9 Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung trong sách giáo khoa
Trang 10- MÔN : TIẾNG VIỆT
- TIẾT : 5
Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e luyện nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật
2/ Kỹ năng :
Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
mẫu tranh vẽ theo sách giáo khoa – Kẻ bảng nét – Mẫu chữ e – Chùm me
2/ Học sinh
Sách giáo khoa
Bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)
- Kiểm tra SGK – Bộ thực hành
3/ BÀI MỚI (30’)
Giới thiệu bài (5’)
Lần lượt treo từng tranh và hỏi; mẫu
vật thật “Chùm me”
- Tranh vẽ gì?
- Quả gì trên bảng ?
Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh
- Trong các tiếng bé, ve, xe, me là các
tiếng có âm gì giống nhau ?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bé, xe, ve, quả me
Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau
Trang 11 Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh
Bài học hôm nay cô giới thiệu đến các em
đó là bài âm e
Ghi tựa bài :
- Đọc mẫu : e
* Dạy chữ ghi âm e
HOẠT ĐỘNG 1 (4’)
Nhận diện chữ
Mục tiêu :
Nhận biết được chữ e qua nét viết là ột
nét thắt
Phương pháp :Trực quan đàm thoại,
thực hành
Gắn chữ mẫu e
Tô chữ mẫu
- Chữ e gồm một nét thắt
- Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái
Cầm chữ e in giới thiệu
Chữ e các em tìm được gọi là chữ in
HOẠT ĐỘNG 2
Nhận Diện Và Phát Aâm
Mục tiêu :
- Phát âm đúng âm e tìm tiếng có âm e
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,
thực hành
Phát âm mẫu : e
- Khi phát âm, âm e miệng mở hẹp
không tròn môi
Sửa cách phát âm cho học sinh
Tìm tiếng có âm e
- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em
đọc lên nghe có âm e
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Hướng dẫn nét chữ trên bảng
Mục tiêu :
Học sinh viết đúng chữ e
Phương pháp : Đàm thoại diễn giải,
thực hành
Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây là bài
viết đầu tiên)
- Đồng thanh, cả lớp
Hình thức : Học theo lớp
Quan sát mẫu chữ và thao tác của cô Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên
Hình thức : Học lớp, học đôi bạn Phát âm, âm e
Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp
- Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e : Té, chè, vé, xé, rẻ …
- Hình thức Học theo lớp Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻ
Trang 12- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ dọc.
- Chữ e cao 1 đơn vị
Viết mẫu, nêu qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết chữ
e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên đường kẻ
thứ nhất
Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh ,
sửa sai nét viết
HOẠT ĐỘNG 4 :
Trò Chơi (6’)
Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có âm e
(tìm đúng các tranh có tiếng là âm e)
Luật chơi
- Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các li âm e có
trong bảng chữ Sau 1 bài hát nhóm nào
khoanh đúng, nhanh thắng
Đường kẻ 1, 2, 3,4 … Đường kẻ dọc
Dòng li
1 đơn vị (2 dòng li)
2 đơn vị (2 dòng li)
Viết bảng con từ hai đến 3 lần con chữ e
Tích cực tham gia trò chơi
TIẾT 6
Luyện tập (tiết 2)
Luyện tập (25’)
HOẠT ĐỘNG I:
Luyện Đọc
Mục tiêu :
Đọc đúng âm e tiếng đúng với nội dung
tranh
Phương pháp : Thực hành
Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc
mẫu tranh bên trái
Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học
sinh
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết
Mục tiêu :
Tô đúng âm e đúng qui trình
Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1
- Tô mẫu chữ
- Hướng dẫn viết tô
- Nhắc tư thế ngồi viết
Hình thức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm
- Viết chữ lên không trung Tô mẫu chữ trong vở lên
Trang 13- Nhận xét hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói
Mục tiêu :
Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói,
mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói
Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải
Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em
thảo luận tìm hiểu nội dung tranh
- Khai thác nội dung tranh qua hệ thống
cấu hỏi
- Tranh vẽ loài nào?
- Các bạn đang làm gì?
Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như
các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác
nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là
chim đang hót, kiến ………, ếch ………,
gấu ……… , bé ………, trong
điểm chung của các bức tranh này ta có thể
gọi chung chủ đề là các bạn đang học tập:
Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật hay
bé đều có yêu cầu học tập Các em phải cố
ắng học hành chăm ngoan
4/ CỦNG CỐ (7’)
Trò chơi đối đáp
Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:
mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ
Luật chơi : (3’)
Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp
liền mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội
bạn Nhóm nào đáp không được thì thua
Câu hỏi :
Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e
5/ DẶN DÒ (3’)
Nhận xét tiết học
Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm và
chữ b
Hình thức Học theo nhóm Học theo lớp Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên
Dự kiến các câu : Mẹ bế bé đi chơi Bé đi nhà trẻ Nghỉ hè bé đi chơi Bé vẽ con mèo
Trang 14KẾ HOẠCH BÀI DẠY
- MÔN : TIẾNG VIỆT
- TIẾT : 7
Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khai nhau’’
2/ Kỹ năng :
Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b Với âm e be – Phát triển được lời nói tự nhiên
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói Giao tiếp một cách tự tinh
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Một mẫu tranh vẽ 1
Vật thật: Quả banh, bộ thực hành
2/ Học sinh
Sách , bảng, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (2’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )
Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5
b Kiểm tra viết
Đọc viết chữ e
c Nhận xét kiểm tra bài cũ
3/ BÀI MỚI (20’)
Giới thiệu bài (2)
Treo tranh 1
- Tranh vẽ là gì ?
Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn
tiếng bé dưới tranh.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
3 học sinh
5 học sinh Viết bảng
2 lần chữ e
- Vẽ bé