1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tiếng việt Lớp 1 - Tuần 1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau  Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng cái trong bộ thực hành  Yeâu caàu hoïc sinh thaûo luaän ñoâi baïn tìm caùc tieáng coù aâm b HOẠT ĐỘNG 2[r]

Trang 1

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI : Ổn Định Tổ Chức

- TIẾT : 1

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt

2/ Kỹ năng :

Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt

3/ Thái độ :

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát

2/ Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành

để cô kiểm

- Số lượng

- Bao bìa dán nhãn

 Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển

và bộ thực hành

- Tiếng Việt tập 1

- Bài tập Tiếng Việt

- Tập viết, vở in

- Nhận xét

- Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp

- Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt

3/ Bài mới (20’)

Ổn định tổ chức

HOẠT ĐỘNG 1

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa

- Từng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …

Trang 2

Giới thiệu sách

 Mục tiêu :

Nhận xét sách, cấu trúc của sách, kí

hiệu hướng dẫn của sách

Đưa mẫu 3 quyển sách và giới thiệu

 Sách tiếng việt 1 :

Là sách bài học gồm có kênh hình và

kênh chữ giúp các em học tập tốt môn Tiếng

Việt là môn học dạy tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ

Việt Nam …

 Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu sắc

 Hướng dẫm học sinh xem cấu trúc của

sách

- Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần

 Hướng dẫn học sinh làm quen với các ký

hiệu trong sách

 Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực hành

các kiến thức đã học ở sách bài học

 Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ viết

HOẠT ĐỘNG 2

Rèn Nếp Học Tập

 Mục tiêu :

Biết thực hiện các thao tác học tập có nề nếp

 Hướng dẫn :

- Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để

sách

- Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa

bảng, cất bảng

- Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Trò Chơi Oân Luyện

 Mục tiêu :

Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện nhanh

các thao tác nề nếp theo yêu cầu

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao

tác rèn nề nếp :

- Lấy đúng tên sách

Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ

bảng đúng thao tác

- Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu

 Thực hiện các thao tác học tập

- Mở sách

- Gấp sách

- Chỉ que

- Cất sách

- Viết, xoá bảng

- Tư thế ngồi học

- Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi …

Trang 3

Nhận xét

Thư Giản

Chuyển tiết

Tiết 2

_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)

Giới Thiệu Bộ Thực Hành Tiếng Việt

 Mục tiêu :

Nhận biết tác dụng của bộ thực hành Biết cách sử dụng các vật dụng Ham thích hoạt động

 Kiểm tra bộ thực hành

 Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của môn Tiếng Việt và Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt

- 2 loại

Bảng chữ cái

Bảng cái

 Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng, tác dụng của bảng chữ cái

- Bảng chữ có mấy màu sắc?

- 2 màu: Xanh, đỏ

- Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần tạo tiếng

 Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng bảng cái

Bảng cái giúp các em gắn được âm, vần chữ tạo tiếng

HS thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

4/ CỦNG CỐ (5’)

Trò Chơi

 Thi đua chọn đúng các mẫu đồ dùng và sách giáo khoa

- Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng Việt?

- Bộ thực hành có mấy loại?

- Nêu cách cầm sách, đọc sách

Trang 4

- Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế nào?

- Ngồi học im lặng, chú ý nghe cô giaó giảng

- Khi cô hỏi các em làm sao

Hoạt động và phát biểu sôi nổi, nghiêm túc trong học tập

5/ DẶN DÒ (5’)

- Chăm xem sách, giới thiệu sách với bạn

- Bảo quản sách và bộ thực hành

- Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ ba học bài các nét cơ bản

Trang 5

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI : Các Nét Cơ Bản

- TIẾT : 3

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức :

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

2/ Kỹ năng :

Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét

3/ Thái độ :

Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh :

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát, múa

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Bảng , phấn, đồ bơi

- Vở tập viết nhà, bút

 Nhận xét

3/ Bài mới (20’)

Các Nét Cơ Bản

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu nhóm nét

  / \

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực

hành

 Mục tiêu:

Nhận biết và thuộc tên gọi các nét, viết

đúng nét

Nét ngang 

Nét sổ 

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Lớp trưởng sinh hoạt

 Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô giáo kiểm tra

Trang 6

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

 Dán mẫu từng nét và giới thiệu

- Nét ngang  rộng 1 đơn vị có dạng

nằm ngang

- Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng thẳng

- Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị,

có dạng nghiêng về bên trái

- Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên phải

 Hướng dẫn viết bảng:

- Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

-  Đặt bút tại điểm cạnh của ô

vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn vị

-  Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng

kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị

- \ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường

li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên

trái

- / Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường

li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên

phải

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực

hành

 Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng

li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

 Đọc tên nét và kích thước của các nét

 Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

 Thao tác viết bảng con :

- Lần thứ nhất

Viết từng nét

- Lần thứ hai

Viết 4 nét   / \ Đọc tên nét

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con

- Lần thứ nhất viết từng nét vào

Trang 7

Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ hai

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Trò Chơi Củng Cố

 Phương pháp : Trò chơi thực hành

- Nội dung : Tìm các mẫu chữ có dạng

các nét vừa học

- Luật chơi : Thi đua nhóm nào tìm

được nhiều và đúng sẽ thắng

- Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà em

tìm trong nhóm chữ

bảng :

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

 Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên

- Tham gia trò chơi

- Các nét cần tìm có trong các chữ

- Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p … .

TIẾT 4

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

 Phương pháp : trực quan: Trực quan,

diễn giải, thực hành, đàm thoại

 Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong về bên nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong về bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

 Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét

cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ

nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

cong kín theo hướng từ phải  trái nét cong

- Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

 Viết bảng con :

- Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín

Trang 8

khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút.

 Nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

 Phương phap : Trưc quan, dien giai, thưc hanh.

 Dán mẫu từng nét và giới thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

- Nét khuyết trên cao mấy dòng li

- Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

- Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của

nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

 Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,

viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt

Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai

4/ CỦNG CỐ (5’)

 Phương phap : Tro chơi, đam thoai, thưc hanh

- Nội dung :

Tìm các mẫu chữ có dạng có nét vừa học

- Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào tìm

nhiều, đúng, thắng

- Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em tìm

trong nhóm chữ

5/ DẶN DÒ (2’)

 Luyện viết các nét đã học vào bảng

con và vở nhà

- Lần hai viết 3 nét

 Nhắc lại tên các nét

- 5 dòng li

- 5 dòng li

2 đơn vị

 Luyện viết bảng con và đọc tên nét Lần thứ nhất

Nét khuyết trên Nét khuyết dưới

Nét thắt Viết lần hai

Chia đội A, B Mỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi

- Các chữ cần tìm

Trang 9

 Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung trong sách giáo khoa

Trang 10

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- TIẾT : 5

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e luyện nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật

2/ Kỹ năng :

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

mẫu tranh vẽ theo sách giáo khoa – Kẻ bảng nét – Mẫu chữ e – Chùm me

2/ Học sinh

Sách giáo khoa

Bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)

- Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

3/ BÀI MỚI (30’)

 Giới thiệu bài (5’)

 Lần lượt treo từng tranh và hỏi; mẫu

vật thật “Chùm me”

- Tranh vẽ gì?

- Quả gì trên bảng ?

 Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh

- Trong các tiếng bé, ve, xe, me là các

tiếng có âm gì giống nhau ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bé, xe, ve, quả me

Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau

Trang 11

 Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh

Bài học hôm nay cô giới thiệu đến các em

đó là bài âm e

 Ghi tựa bài :

- Đọc mẫu : e

* Dạy chữ ghi âm e

HOẠT ĐỘNG 1 (4’)

Nhận diện chữ

 Mục tiêu :

Nhận biết được chữ e qua nét viết là ột

nét thắt

Phương pháp :Trực quan đàm thoại,

thực hành

 Gắn chữ mẫu e

 Tô chữ mẫu

- Chữ e gồm một nét thắt

- Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái

 Cầm chữ e in giới thiệu

Chữ e các em tìm được gọi là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2

Nhận Diện Và Phát Aâm

 Mục tiêu :

- Phát âm đúng âm e tìm tiếng có âm e

 Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,

thực hành

 Phát âm mẫu : e

- Khi phát âm, âm e miệng mở hẹp

không tròn môi

 Sửa cách phát âm cho học sinh

 Tìm tiếng có âm e

- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em

đọc lên nghe có âm e

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Hướng dẫn nét chữ trên bảng

 Mục tiêu :

Học sinh viết đúng chữ e

Phương pháp : Đàm thoại diễn giải,

thực hành

 Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây là bài

viết đầu tiên)

- Đồng thanh, cả lớp

Hình thức : Học theo lớp

Quan sát mẫu chữ và thao tác của cô Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên

Hình thức : Học lớp, học đôi bạn Phát âm, âm e

Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp

- Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e : Té, chè, vé, xé, rẻ …

- Hình thức Học theo lớp Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻ

Trang 12

- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ dọc.

- Chữ e cao 1 đơn vị

 Viết mẫu, nêu qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết chữ

e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên đường kẻ

thứ nhất

 Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh ,

sửa sai nét viết

HOẠT ĐỘNG 4 :

Trò Chơi (6’)

Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có âm e

(tìm đúng các tranh có tiếng là âm e)

Luật chơi

- Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các li âm e có

trong bảng chữ Sau 1 bài hát nhóm nào

khoanh đúng, nhanh  thắng

Đường kẻ 1, 2, 3,4 … Đường kẻ dọc

Dòng li

1 đơn vị (2 dòng li)

2 đơn vị (2 dòng li)

 Viết bảng con từ hai đến 3 lần con chữ e

Tích cực tham gia trò chơi

TIẾT 6

Luyện tập (tiết 2)

 Luyện tập (25’)

HOẠT ĐỘNG I:

Luyện Đọc

 Mục tiêu :

Đọc đúng âm e tiếng đúng với nội dung

tranh

 Phương pháp : Thực hành

 Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc

mẫu tranh bên trái

 Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

sinh

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

 Mục tiêu :

Tô đúng âm e đúng qui trình

 Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết tô

- Nhắc tư thế ngồi viết

Hình thức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm

- Viết chữ lên không trung Tô mẫu chữ trong vở lên

Trang 13

- Nhận xét hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

 Mục tiêu :

Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói,

mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói

 Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải

 Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em

thảo luận tìm hiểu nội dung tranh

- Khai thác nội dung tranh qua hệ thống

cấu hỏi

- Tranh vẽ loài nào?

- Các bạn đang làm gì?

 Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như

các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác

nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là

chim đang hót, kiến ………, ếch ………,

gấu ……… , bé ………, trong

điểm chung của các bức tranh này ta có thể

gọi chung chủ đề là các bạn đang học tập:

Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật hay

bé đều có yêu cầu học tập Các em phải cố

ắng học hành chăm ngoan

4/ CỦNG CỐ (7’)

Trò chơi đối đáp

Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:

mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ

Luật chơi : (3’)

Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp

liền mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội

bạn Nhóm nào đáp không được thì thua

Câu hỏi :

Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e

5/ DẶN DÒ (3’)

 Nhận xét tiết học

 Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm và

chữ b

 Hình thức Học theo nhóm Học theo lớp Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên

Dự kiến các câu : Mẹ bế bé đi chơi Bé đi nhà trẻ Nghỉ hè bé đi chơi Bé vẽ con mèo

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- TIẾT : 7

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khai nhau’’

2/ Kỹ năng :

Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b Với âm e  be – Phát triển được lời nói tự nhiên

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói Giao tiếp một cách tự tinh

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Một mẫu tranh vẽ 1

Vật thật: Quả banh, bộ thực hành

2/ Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

b Kiểm tra viết

Đọc viết chữ e

c Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ BÀI MỚI (20’)

Giới thiệu bài (2)

 Treo tranh 1

- Tranh vẽ là gì ?

 Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn

tiếng bé dưới tranh.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

3 học sinh

5 học sinh Viết bảng

2 lần chữ e

- Vẽ bé

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w