Đối với số nguyên: bút chì vạch một nét mờ ngăn giống qui ước trên nhưng phần còn lại và phần bỏ đi thay các chữ số bị bỏ đi GV treo bảng phụ -GV yeâu caàu hoïc sinh laøm?2 bởi các chữ[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi 1 số ví dụ trong thực tế, hai qui ước làm tròn số và
các bài tập Máy tính bỏ túi
HS : SGK, sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số , máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
-Biểu diễn các phân số sau
dưới dạng số thập phân
Trong các số thập
11
4
&
8
5
phân tìm được số nào là
thập phân hữu hạn, số nào
là thập phân vô hạn tuần
hoàn ?
-GV nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề bài tập áp dụng lên bảng
-Gọi 1 HS lên bảng -GV nhận xét đánh giá và cho điểm
GV giới thiệu:
Làm tròn số như thế nào và để làm gì?
1 HS lên bảng
625 , 0 8
5
=0,(36)
363636 ,
0
114 Số 0,625 là số thập phân hữu hạn Số 0,(36) là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2: Nghiệm của đa thức một biến (10 ph)
Hoạt động 2:
1 Ví dụ
-Làm tròn đến hàng đơn vị
4, 3 4 ; 4,9 5; 4,5
5
- Làm tròn nghìn
72900 73000
- làm tròn đến phần hàng
nghìn ( làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba)
0,8134 0,813
-Cho học sinh đọc ví dụ SGK -GV nhắc lại các qui ước về hàng trên 1 số thập phân
-GV dán bảng phụ (trục số đã biểu diễn) lên bảng, giới thiệu cách làm tròn
-Vây để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?
-Cho HS làm ?1 điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn đến hàng đơn vị?
-Tương tự, cho HS lần lượt đọc
ví dụ 2, 3, rút ra cách làm tròn
-HS nghe GV hướng dẫn
-… lấy số nguyên gần với số đó nhất
-HS lên bảng điền vào ô trống 5,4 5 5,8 6
4,5 4 4,5 5 -HS:
72900 73.000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
Tuần : 8
- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghiã của việc làm tròn số trong thực tiễn Nắêm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
Lop7.net
Trang 2+Gọi HS lên bảng Do 0,8134 gần với 0,813 hơn là 0,814
0,8134 0,813
Hoạt động 3: Ví dụ (15ph)
Hoạt động 3:
2 Quy ước làm tròn
số
Đối với số thập
phân:
Nếu chữ số đầu tiên trong
các chữ số bỏ đi:
+ Nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên
bộ phận còn lại
+ Lớn hơn hoặc bằng 5 thì
cộng thêm 1 vào chữ số cuối
cùng của bộ phận còn lại.
Đối với số nguyên:
giống qui ước trên nhưng
thay các chữ số bị bỏ đi
bởi các chữ số 0
* GV Trên cơ sở các ví dụ trên người ta đưa ra hai quy ước làm tròn số ?
-GV treo bảng phụ:
1 a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất;
b) làm tròn số 542 đến hàng chục
2.a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
-GV hướng dẫn học sinh: Dùng bút chì vạch một nét mờ ngăn phần còn lại và phần bỏ đi
GV treo bảng phụ
-GV yêu cầu học sinh làm?2
làm tròn số 79,3826 a) đến chữ số thập phân thứ ba b) đến chữ số thập phân thứ hai c) đến chữ số thập phân thứ nhất
-HS thực hiện theo sự hướng dẫn
1
a) 86,149 86,1 b) 542 540
2 a) 0.0861 0,09 b) 1573 1600
?2 HS làm vào vở lần lượt 3 hS lên bảng
a) 79,3826 79,383 b) 79,3826 79,38 c) 79,3826 79,4
Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 74 trang 36 SGK
Điểm toán HKI
Hệ số 1: 7 ;8; 6;10
Hệ số 2: 7;6;5;9
Hệ số 3: 8
Tính điểm TB môn toán
HKI của bạn Cường?
-Nêu qui ước làm tròn số?
- Cho HS làm BT 73 trang 36 SGK
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
7,923;17,418; 79,1364; 50,401
; 0,155 ; 60,996
- BT 74 trang 36 SGK
Tính điểm TB môn toán HKI của bạn Cường?
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất?
ĐTBMHK=
SO HE TONG
DHS DHS
DHS1 2.2 3.3
-Hai HS lên bảng trình bày 7,923 7,92 ; 50,401 50,40 17,418 17,42 ; 0,155 0,16
Điểm TB môn toán HKI của bạn Cường:
=7,2(6) 15
3 8 2 ) 9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7
7,3
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững hai quy ước của phép làm tròn số
- BT: 76, 77, 78 trang 37, 38 SGK
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Lop7.net