Luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Đọc thông tin trong bài 21 - Một HS lên bảng trình bày - HS lớp làm ra giấy nháp, và làm tiếp theo cá nhân so sánh và nhận xét.. Nội dung[r]
Trang 1Tiết 1
Tuần 1 Ngày Ngày soạn: 15/08/2010 dạy: / /2010
§ 1
A !"# tiêu:
-
-
không + .,
- Rèn cho HS duy linh /3 khi dùng ; cách khác nhau - * + 0
B ') *+
GV: SGK, SBT
HS: @' '
C
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
A pháp !+ môn
III Bài mới
- Cho HS quan sát H1 SGK
- < ( Các ví &'
SGK
? Y/c HS #$ ví &' A N
- < cách * A:
- A có ; E 6 nào?
- 9, 5 có Q E 6 5 A không?
R#$ ví &' + E 6 không + A
- =* B các H các ; cái a,
b, c
HS: B = a b c, ,
- B H ; E 6 nào ?
=* !" kí
HS: TE 6 a, b, c
a B
- R#$ + E 6 không + B =*
!" kí
HS: d B
- Yêu E HS làm bài 3
1 Các ví 9"(
2 Cách
A = 0;1;2;3 /[
A = 0;3;2;1 Các
A; 5 A là 1 + A, 5 không +
A
Trang 2- < cách * !" cách
\ ra tính # [ cho các E
6>
- Có
BÀI 3.SGK-tr06
a B; x B, b A, b A
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có - * !" cách \ ra
tính # [ cho các E 6>
A = xN / x4
1 0
3 2
IV Củng cố
- a- * + ta có #$ cách?
- Yêu E HS làm bài 1 <SGK>/ 6:
Cách 1: A =19;20;21;22;23
Cách 2: A =xN /18 x 24
V Hướng dẫn học ở nhà
-
- Làm các bài 2; 4; 5 <SGK- 6> 1,3,6,7<SBT 3-4 >
- HD: bài 2 <SGK - 6>
Xác G các E 6 5 là các ; cái
Trang 3Tiết 2
Tuần 1 Ngày Ngày soạn: 15/08/2010 dạy: / /2010
§ 2
A !"# tiêu
- HS
nhiên,
- Phân
- Rèn cho HS tính chính xác khi
B ') *+
1 GV: SGK, SBT
2 HS: @' '
I Ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ
HS1: - Cho ví &' + 0
- =* !" kí 0
- R#$ + E 6 + và không + trên, * !" kí 0
HS2:
III Bài mới
3>$ ?@ #AB $CD 3>$ ?@ #AB trò @% dung ghi *0
-
nhiên
-
trên tia
HS: Nói cách
nhiên trên tia
- < ( N*:
- a( vào ô vuông các kí
5 N 5 N*
0 N 0 N*
- Yêu E sinh thông
tin trong SGK các ' a, b, c,
d, e Nêu quan j N trong
N
HS: - Quan A) V A
1
N*
-
kí là N:
N = 0;1; 2;3;
khác 0 kí N*:
N* = 1;2;3;
2
nhiên
Trang 4- Quan !i E
- Quan ( ) ( sau
- =*
A = xN / 6 x 8 !"
cách kê các E 6
HS: A = 6;7;8
IV Củng cố
Yêu E sinh làm vào I các bài 6; 8 <SGK>/ 8
V Hướng dẫn học ở nhà
Làm các bài còn 3 trong SGK
Làm bài 14; 15 <SBT>/ 5
Trang 5Tiết 3
Tuần 1 Ngày Ngày soạn: 15/08/2010 dạy: / /2010
§ 3 GHI
A !"# tiêu
- HS
-
-
B ') *+
GV:
%,' 1:
L ?N cho L $-OP Q 7L hàng $-OP L #"# Q 7L hàng #"#
- 0 G" ghi @% dung bài $FG 11b
HS: <#$ nháp; bút * #$ nháp
C
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
Nêu + dung 5 HS2
HS1: - =* N và N*
- Làm bài 7
HS2: -
-
III Bài mới
3>$ ?@ #AB $CD 3>$ ?@ #AB trò @% dung ghi *0
- Cho ví
-
- Yêu E HS chú ý
SGK
- Nêu + dung G%,' 1
- a ' 2 SGK
-
- Ví &'> 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10
; ; 9
- Có - có 1 /[ 2 /[
- Làm bài 11b SGK vào
!Q '
- làm ? : 99 ; 987
1 L và #Q 7L
* Chú ý: SGK
2 < $FG phân
ab = a.10 + b abc = a.100 + b.10 + c
3 Chú ý - Cách ghi 7L La mã
VII =
V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
Trang 6mã Cách
-
XXVII; XXIX
-
La mã: 26; 28
- a > 14; 27; 29
- =*> XXVI; XXVIII
XVIII
= X + V + I + I + I
= 10 + 5 + 1 + 1 + 1
= 8
IV Củng cố
Làm bài 12; 13 <SGK>
*Yêu E Q làm vào I
*HS lên !Q trình bày
V Hướng dẫn các bài tập về nhà
Làm bài 13; 14; 15 <SGK>/ 10
Làm bài 23; 24; 25; 28 <SBT>/ 6-7
HD: bài 15<c>/ 10
VD: I V = V - I
Hãy tìm cách khác
Trang 7Tiết 4
Tuần 2 Ngày Ngày soạn: 22/08/2010 dạy: / /2010
§ 4
A !"# tiêu
-
y có - không có E 6 nào, - khái con, hai !" nhau
-
không
B ') *+
GV: - 1Q ' có + dung sau:
1 Các sau có bao nhiêu E 6K
D = 0 ; E = {bút, |Y H = {x N/x 10}
2
3 u+ có - có bao nhiêu E 6K
HS:
C
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS1: - Làm bài 14 SGK
a9> 210; 201; 102; 120
HS2: -
- Làm bài 23 SBT ( Cho HS khá V0
a9> a w # 10 E0
b w # 10 E và thêm 2 A G0
III Bài mới (27ph)
3>$ ?@ #AB $CD 3>$ ?_ #AB trò @% dung ghi *0
- Hãy tìm - các
A, B, C, N uo có
#$ E 6K
- =$ + có - có
#$ E 6K
- Yêu E HS Q/
nhóm làm + dung trên
!Q ' vào * ~#$
nháp)
- A có 1 E 6
B có 2 E 60
C có 100 E 60
60
1 HS N Q 4
2 này không có E 6 nào
1 L GC $` #AB P@$ $FG
HG
- không có E 6 nào là o0
Trang 8- Giáo viên nêu + dung
>
- Cho HS làm Bài 17
- ` xét gì ( quan
; hai E và F ?
- < khái
con SGK
- Cho HS Q/ nhóm ?3
- < hai
!" nhau
- Cho HS làm bài 20
3 u+ có - có
+
BT 17A {x N/x 20} có 21 E
6
B không có E
6 nào, B =
- u E 6 5 E ( là E 6 5 F
-
* Q>
o kí
- u+ có - có + E 6) có ( E 6) có
vô không có E 6 nào
2 con
`* E 6 5
A ( + B thì
A là con 5
B
Kí > A B
?3 M A; M B
A B; B A
* Chú ý: `* A B và B
A thì ta nói hai A và B
!" nhau kí >
A = B
Bài 20 SGK a)15 A; b) {15 A}; c) {15;24 A}
IV Củng cố
u+ có - có - có #$ E 6K Cho ví &'
Khi nào ta nói M là con 5 N?
* nào là hai con !" nhau?
V Hướng dẫn học ở nhà (4ph)
Làm các bài còn 3> 16, 18, 19< SGK >/ 13
Bài 33, 34, 35, 36 <SBT>/ 7
HD: Bài 16 <SGK>/ 13
Tìm x trong j0
?* ( A, B, C, D
Trang 9Tiết 5
Tuần 2 Ngày Ngày soạn: 22/08/2010 dạy: / /2010
A !"# tiêu
-
-
- Có ý j ông ) 5 , * j 4 xuyên
B ') *+
GV: 1Q '
HS: <#$ nháp, bút * #$ nháp
C
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ (8ph)
Nêu + dung - tra bài y>
HS1: - u+ có - có #$ E 6K
-
E 6K
HS2: - Q 4 câu V bài 18 <SGK>
- Cho H = {8; 10; 12} Hãy * # Q các có + E 6) hai E 6 là
con 5 H
III Luyện tập
3>$ ?@ #AB $CD 3>$ ?@ #AB trò @% dung ghi *0
- a thông tin trong bài 21
và làm * theo cá nhân
- Làm bài theo nhóm vào
#$ nháp
-
- Yêu E HS làm cá
- u+ HS lên !Q trình bày
- HS làm ra #$ nháp,
so sánh và xét
- trình bày
- So sánh và xét
- Làm cá nhân Bài 23
SGK
- Hai HS Lên E 6 5 D và E
- Lên !Q trình bày Bài
24 SGK
Bài 21 SGK
B = 10;11;12; ;99 có 99
- 10 + 1 = 90 E 60
Bài 22 SGK
a C = 0;2;4;6;8
b L = 11;13;15;17;19
c A = 18;20;22
d D = 25;27;29;31
Bài 23 SGK
D = 21;23;25; ;99 có
(99 - 21): 2 + 1 = 40 E 6
E = 32;34;36; 96 có
(96 - 32) : 2 + 1 = 33 E
6
Bài $FG 24 SGK
A N; B N; N* N
Bài $FG 42 SBT
Trang 10nhân Bài 24 SGK
- Nêu + dung ( bài bài
42 SBT
- GV
cách Q
- Làm cá nhân Bài 42
- Lên !Q trình bày() s 1 * 9 Q * 9 ;
s 10 * 99 Q *
90.2 = 180 Trang 100
=$ Tâm Q *>
9 + 180 + 3 = 192
IV Củng cố
Làm Bài 33 <SBT>/ 7
Làm Bài 34<SBT>/ 7
V Hướng dẫn học ở nhà
- Xem 3 bài ) ôn 3 các bài q
- Làm * các bài 37; 38; 39; 40 <SBT>/ 8
HD: Bài 35 <SBT>/ 8
- quan !" kí
Trang 11Tiết 6
Tuần 2 Ngày Ngày soạn: 22/08/2010 dạy: / /2010
§ 5 PHÉP h1 VÀ PHÉP NHÂN
A !"# tiêu
-
N nhiên, tính # phân , 5 phép nhân , phép +) !* phát - và * &3
p quát 5 các tính # #$0
- 1* &' các tính # trên vào tính F) tính nhanh
- 1* &' lí các tính # trên vào Q toán
B ') *+
GV: - 1Q tính # 5 phép + và phép nhân ~!Q '
- 1Q ' ghi + dung ? 1 và ?2
C
I Ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (9’)
HS 1:Yêu E + hs lên !Q làm bài >
Tính chu vi 5 + sân hình có ( dài là 32m, ( + là 25m
a9> ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
HS 2 :Làm Bài 40 <SBT>/ 8
III Bài mới
- Yêu E HS ôn 3 E thông tin
SGK và làm ?1
a+b
a Tích
b
có ít
-
- HS Q so sánh và xét
- Yêu E HS làm cá nhân vào #$ nháp
- Treo !Q tính #
?1
a Phép cộng
a + b = c
b Phép nhân
a x b = c
Bài $FG 30a
a (x - 34).15 = 0
x - 34 = 0
x = 34
b 18.(x - 16) = 18
x - 16 = 1
Trang 12- Phép
?
HS: giao hoán,
Phát !- các tính # O0
- Làm ?3a
- Phép nhân các
gì?
- HS: giao hoán,
Phát !- các tính # O0
- Làm ?3b
- Có tính # nào liên quan Q phép
+ và phép nhân ? Phát !- tính #
O0
HS: phân , 5 phép nhân phép
+
- làm ?3 c
x = 17
2 Tính #n$ #AB phép #@ và phép nhân 7L
$K nhiên (13’)
* Tính chất (SGK)
?3 a 46 + 17 + 54
= 46 + 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46 + 54) + 17 (t/c *
= 100 + 17
= 117
b) 4.37.25
= 4.25.37 ( t/c giao hoán)
= ( 4.25).37 ( t/c *
= 100.37
= 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87.(36 + 64)
= 87.100
= 8700
IV Củng cố (7’)
Phép + và phép nhân có ; tính # gì , nhau ?
a9> Cùng có tính # giao hoán và *
- Yêu E làm Bài 26, 27<SGK>/ 16 vào I0 Hai sinh lên !Q trình bày
a9> Bài 26 155 km
Bài 27 a 457 b 269 c 27000 d 2800
V Hướng dẫn học ở nhà (3’)
-
- =( nhà làm các Bài 28, 29, 31, <SGK>/ 16-17
Làm các Bài 44, 45, 51 <SBT>/ 9
HD: Bài 30<SGK>/ 17
* Áp &' * Q a.b = 0 a = 0 /[ b = 0
**********************************
Trang 13Tiết 7
Tuần 3 Ngày Ngày soạn: 29/08/2010 dạy: / /2010
A !"# tiêu
- HS 5 , tính # 5 phép + và phép nhân
- = &' các tính # O vào tính F) tính nhanh
- = &' lí các tính # trên vào Q toán
B ') *+
GV: !Q '
HS:
C
I Ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (9’)
Giáo viên nêu + dung sau:
HS1: - Phép + và phép nhân có ; tính # nào ?
Áp &' tính:
HS2: 1 Áp &' tính: 32.47 + 32.53
2 Tìm
III Luyện tập (32’)
- Yêu E làm cá nhân
- Yêu
- ` xét và cho -
- GV HD thêm cách tính khác
- Hãy - cách làm và N theo
Bài $FG 31 SGK
a 600
b 940
c 225 HD: 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + (21 + 29)+ + (24 + 26) + 25 = 50 + 50 +
50 + 50 + 25 = 4.50 + 25 = 225
Cách 2:
A = 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
A = 30 + 29 + 28 + + 21 + 20 2A = 50 + 50 + 50 + + 50 + 50
11
2A = 11.50 = 550
A = 225
Bài $FG 32 SGK
a 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41
Trang 14&
- Hãy - cách làm và N theo
&
- a có
-
nhiêu?
? =* M
? Dùng suy - ( vào các &# *
HS: Do
hàng
hai
hàng
' là 9
-
= 1041
b 235
Bài $FG 33 SGK
Các
13, 21, 34, 55
Bài $FG 51 SBT
* = a = 25; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39
A N a = 25; b = 23 thì x = 48;
a = 38; b = 14 thì x = 52
a = 38; b = 23 thì x = 61
=$ M = 39,48,52,61
Bài $FG 54 SBT
** + ** = *97 9* + 9* = 197
99 + 98 = 197 /[
98 + 99 = 197
IV Củng cố (7’)
1/
tính toán ?
2/ Tính (theo 2 cách)
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +33
V Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Làm bài 45, 46 , 50, 52, 53, 55 <SBT>/ 9
a và N trên MTBT Bài 34 <SGK>/ 17
* sau mang máy tính !V túi
Trang 15Tiết 7
Tuần 3 Ngày Ngày soạn: 29/08/2010 dạy: / /2010
A !"# tiêu
- HS 5 , tính # 5 phép + và phép nhân
- = &' các tính # O vào tính F) tính nhanh
- = &' lí các tính # trên vào Q toán
B ') *+
GV: , #$ nháp
HS: <#$ nháp
C
I Ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (15’)
1 Q = 1976,1977, ,2004, 2005có bao nhêu E 6K
A 2005 E 60
B 29 E 60
C 30 E 60
D 31 E 60
2 Tính: 81 + 243 + 19
3 Tìm
III Luyện tập (25’)
- Hãy tách các
thành tích các
* có
Làm nhóm theo & 5 giáo
viên
15.2.6 = 3.5.2.6
4.4.9 = 2.2.2.2.3.3
5.3.12 = 3.5.2.6
- a thông tin & và N
phép tính
- HS làm cá nhân
- Trình bày trên !Q
- ` xét và cho -
Bài 35 SGK
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36.SGK
a) 15.4 = 15.(2.2)
= (15.2).2
= 30.2
= 60
125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4
= 500.4
= 2000
Trang 16
- a thông tin & và làm Bài
37
-
, ; phép + và nhân
-
, ; phép + và nhân
b) 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50
= 300
47.101 = 47.(100 + 1)
= 47.100 + 47.1
= 4700 + 47
= 4747
Bài 37 SGK
16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 - 16.1
= 320 - 16
= 304
46.99 = 46.(100-1)
= 46.100 - 46.1
= 4600 - 46
= 4554
Bài 56.SBT
a) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.17
= 24.(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
IV Củng cố (5’)
1/
2/ Làm Bài 39 <SGK>/ 20
V Hướng dẫn học ở nhà (3’)
a và làm các Bài 38, 39, 40 <SGK>/ 20
Làm Bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, 61 <SBT>/ 9- 10
Xem + dung bài * theo
HD: Bài 60<SBT>/ 10
Trang 17Tiết 8,9
Tuần 3 Ngày Ngày soạn: 29/08/2010 dạy: / /2010
§6 PHÉP
A !"# tiêu
- HS
-
- Rèn cho HS &' các * j ( phép s và phép chia vào + vài bài toán N *
B ') *+
GV: , #$ nháp, # màu
HS: <#$ nháp
C
I Ổn định lớp (2’)
II Kiểm tra bài cũ
HS1 Làm bài 56 <SBT >/ 10
HS 2 Làm bài 61<SBT >/ 10
III Bài mới (31’)
3>$ ?@ #AB $CD 3>$ ?@ #AB trò @% dung ghi *0
- Tìm
2 + x = 5; 6 + x = 5
- a thông tin ( phép s
SGK
- < cách xác G
- Xem có
mà 3.x = 12 không? 5.x = 12
không?
- Xét hai phép chia 12 : 3 và
14 : 3 có gì khác nhau? Cho
trong phép chia
x = 3 không có
6 + x = 5 Phép s 7 - 3 = 4:
7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
x = 4 không có
12 3 14 3
0 4 2 4
Phép chia 12 cho 3 có
0 là phép chia *) phép chia
14 cho 3 là phép chia còn &
1 Phép Cho hai
cho b + x = a thì ta có phép
s a - b = x
?1 a 0 b a c a b
2 Phép chia * và phép chia có &
Cho hai
cho b.x = a thì ta có phép
s a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4
Trong phép chia 14 cho 3
ta có - *>
14 = 3.4 + 2
... /18 x 24V Hướng dẫn học nhà< /b>
-
- Làm 2; 4; <SGK- 6> 1,3,6 ,7& lt;SBT 3-4 >
- HD: <SGK - 6>
Xác G E 6 5 ;...
- Cho ví
-
- Yêu E HS ý
SGK
- Nêu + dung G%,''
- a '' SGK
-
- Ví &''> 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10
; ;
-. ..
I Ổn định lớp< /b>
II Kiểm tra cũ
Nêu + dung 5 HS2
HS1: - =* N N*
- Làm
HS2: -
-
III Bài mới