Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 7 phút Đưa dề bài kiểm tra lên bảng - HS: phụ + Về GTTĐ: nếu cộng hai số HS1: phát biểu quy tắc cộng h[r]
Trang 1Tiết 39 Ngày dạy: Từ 15/11 Đến 20/11/10
Chương II: SỐ NGUYÊN
§1 LÀM QUEN
I tiêu:
*
thành
*
* Thái
II !
*
* Trò:
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
-
III .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
Hoạt động 1: DE FG 4H %2 I #$% II (4ph)
- GV
HS
4 + 6 = ?
4 6 = ?
4 – 6 = ?
-
3E "# ;: "# nguyên âm Các "#
nguyên âm cùng ; các "# nhiên
E thành "# nguyên
- GV
trình "# nguyên
-
4 + 6 = 10
4 6 = 24
4 – 6 = không có 5 ( trong N
Hoạt động 2: Các ví ( ( 18 phút)
Ví
cho HS quan sát và ; 4 X các
oC; 0C và trên 00C ghi
trên
- GV ; 4 X các "# nguyên âm
nhu -1; -2; -3… và
(2 cách : âm 1 và T 1…)
- GV cho HS làm ?1 SGK và
thích ý
thành #& Có - c thêm: trong "# 8
thành
Quan sát ghi trên 0C;
100oC; 40oC; -10oC;…
HS các "# nguyên âm:
-1; -2; -3; -4; …
- HS các Nóng
I Các ví (
Xem SGK -1; -2; -3; -4; …
Trang 2- Cho HS làm bài
sinh quan sát,
Ví
cao
cao trung bình F) cao nguyên So
ho (600 m) và cao F) X 30
p) *4 Nam (-65 m)
- Cho HS làm ?2
- Cho HS làm bài 2 trang 68 và
Ví
- Ông A có YZZZZ &
- Ông A
A có – YZZZZ s
Cho HS làm ?3 và
các con "#&
9 3H bài 1 (trang 68) a) !4 5 a: -3oC
!4 5 b: -2oC
!4 5 c: 0oC
!4 5 d: 2oC
!4 5 e: 3oC b)
- HS cao F) núi Phan
Xi Ranh
- Bài 2:
8848m cao 8848m
S cao F) $ Marian là -11524m
11524m
Bài 1 (trang 68) a) !4 5 a: -3oC
!4 5 b: -2oC
!4 5 c: 0oC
!4 5 d: 2oC
!4 5 e: 3oC b)
Ví dụ 2:
Ví
- Ông A có YZZZZ &
- Ông A
có - nói: “Ông A
có – YZZZZ s
Hoạt động 3: / NO (12 ph)
- GV
- GV n tia # F) tia "# và ghi các "#
-1; -2; -3… T ? ; 4 #= X
- Cho HS làm ?4 (SGK)
- GV
(hình 34)
- Cho HS làm bài 4 (68) và bài
5 (68)
- HS 3; l tia "# vào
- HS n tia # F) tia "# và hoàn
- HS làm ?4
S- A: -6 S- C: 1 S- B: -2 S- D: 5
- HS làm bài 4 và 5 theo nhóm (hai
nhóm)
II ./ NO
Hoạt động 4: ,% O bài toán (8 phút)
- GV
"# nguyên âm khi nào?
Cho VD
- Cho HS làm bài 5 (54 –SBT)
+
+
+
- cách X 0
- 9 3H: dùng "# nguyên âm
oC; u sâu
nguyên…
- HS làm bài 5 SBT theo hình
không khí sôi
Hoạt động 5: >#2% (R FH nhà (3 ph)
- HS SGK - - rõ các ví 0 có các "# nguyên âm 9 ve thành E các 0 "#&
- Bài "# 3 (68 – Toán 6) và "# 1, 3, 4, 6, 7, 8, (54, 55 – SBT)
Trang 3Tiết 40 Ngày dạy: Từ 22 đến 27 /11/10
§2 .V" >W" CÁC NGUYÊN
I tiêu:
*
*
* Thái
II !
*
+ Hình
* Trò: +
+ Ôn
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
-
IV .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
Hoạt động 1: 678 tra bài ; (7 ph)
- HS1: h>$ 2 VD trong ?
có "# nguyên âm, thích ý
- HS2: V7) bài 8 (55-SBT)
*n 1 0 và cho :
a)
b)
- -3 và 4?
GV
- Hai HS lên
- HS theo dõi và sung
- HS 1 : có - 3>$ VD cao -30m
- HS 2:
3H câu c&
a) 5 và (-1) b) -2; -1; 0; 1; 2; 3
Hoạt động 2: O nguyên (18 ph)
-
có - dùng 2 "# nguyên - -
p chúng
-
nguyên âm, Z
- Ghi
c: Em hãy 3>$ ví 0 X "#
nguyên
- Cho HS làm bài 6 (70)
- * $ N và Z có quan 4
- Theo dõi
- HS 3>$ VD X "# nguyên:
- HS làm:
- h>$ ví 0
-4 N Sai; 4 N
0 Z
I Số nguyên:
+ 3…
w còn ghi +1; +2; +3…)
+ # nguyên âm: 1; 2; -3…
Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
Chú ý: SGK
Trang 4N Z
có hai
- Cho HS làm bài "# 7 và "# 8
trang 70
- Các
nhiên trong
ra quy
- Ví
lên
- Cho HS làm ?1
Cho HS làm ?2, GV n hình
39 lên
Trong bài toán trên -NY và
(-1) cách
hai phía F) - A ! -
cách X # O Ta nói: (+1) và
(-1) là hai "# # nhau
-1 N Sai
- N là con F) Z
- SGK
- HS hai
o S cao, sâu
Nguyên…
- Theo dõi
- HS làm ?1
S- C: +4 km S- D: -1 km S- E: -4 km
- HS làm ?2 a) Chú sên cách A 1m X phía trên (+1)
b) Chú sên cách A 1m X phía
?1
S- C: +4 km S- D: -1 km S- E: -4 km
?2
+ Chú sên cách A 1m X phía trên (+1)
+ Chú sên cách A 1m X phía
Hoạt động 3: O 4O (10 ph)
- GV
yêu
1 và (-1), nêu
-
-
- Ghi 1 và (-1) là 2 "# # nhau
hay là "# # F) (-1); (-1) là "#
# F) 1
- GV yêu
; 2 và (-2), 3 và (-3) …
- Cho HS làm ?4
Tìm "# # F) "# sau:7;-3;0
HS cách phía F) O
3 và (-3)
HS nêu # nhau; 2 là "# # F) 2); (-2) là "# # F) 2…
- # # F) 7 là (-7)
- # # F) (-3) là 3
- # # F) 0 là 0
II Số đối:
- # # F) 7 là (-7)
- # # F) (-3) là 3
- - # # F) 0 là 0
Hoạt động 4: ,% O (8 ph)
-
(HS:
-
Trên 0 "#= hai "# # nhau có w - gì? (bài 9/ 71)
Hoạt động 5: >#2% (G FH nhà: (2 ph)
Bài 10/71 SGK – Bài 9 16 SBT
V Rút kinh %I8:
Trang 5Tiết 41 Ngày dạy: Từ 22 đến 27 /11/10
§3 .>] ^ V" >W" TRONG CÁC NGUYÊN
I tiêu:
*
*
* Thái
II !
*
+
* Trò: +
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
IV .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
2 Bài 82
Hoạt động 1: 678 tra bài ; (7 phút)
Nêu câu c 5- tra:
- HS1: 9 Z các "# nguyên
bao | các "# nào?
+ * ký 4:
+ V7) bài "# 12 trang 56
SBT
Tìm các "# # F) các "#:
+7; +3; -5; -2; -20
- HS 2: ) bài 10 trang 71
SGK
* các "# - p các -
nguyên trên tia MB?
c: So sánh giái p "# 2 và "#
4, so sánh p trí - 2 và -
4 trên 0 "#&
HS 3H: 9 Z các "# nguyên bao
nguyên âm và "# 0
Z = {…;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }
S- B: +2 (km) S- C: -1 (km) HS: 2 < 4
Trên trái - 4
Hoạt động 2: So sánh hai NO nguyên (20 phút)
GV
sánh giá
H so sánh p trí - 2 và
- 4 trên 0 "#&
Rút ra
nhiên
g HS 3H 3 < 5 Trên 0 "#=
- 3 bên trái F) - 5
khác nhau, có trên
trái
I So sánh hai số nguyên.
"# nguyên: Trong hai "# nguên
khác nhau có
hay b
HS nghe GV Trong hai "# nguên khác
nhau có kia a hay b
Trang 6- Khi
(GV
0&
- Cho HS làm ?1
(GV nên
- GV
3>$ VD
- Cho HS làm ?2
GV c:
-
"# 0 nào?
- So sánh hai "# nguyên âm ;
"# 0, "# nguyên âm ; "#
nguyên
- GV cho HS
làm bài 12,13 trang 73
SGK
- V 3; làm ?1
- câu a; b; c
- Ví 0; +1 là
- HS làm ?2 và - trên 0 "#&
- HS 3H câu c&
- HS
- Các nhóm HS cho 7) bài F) vài nhóm
Hoạt động 3: Giá /! *I 4O ,9 1 NO nguyên (16 phút)
- GV c: cho trên 0 "#=
hai "# # nhau có w - gì?
- S- (-3), - 3 cách - 0
bao nhiêu
- GV yêu HS 3H ?3
- GV trình bày khái
$4 # F) "# nguyên a
(SGK)
Ký 4: a
VD: 13 13; 20 20; 0 0
- GV yêu HS làm ?4
- Qua các ví
xét
- I99S F) "# 0 là gì?
-
gì?
AI99S F) "# nguyên âm là gì?
-
nào?
- HS: Trên 0 "# hai "# # nhau cách
phía F) - 0
- S- (-3) và 3 cách - 0 là 3
- HS 3H ?3
- HS nghe và giá p $4 # F) "#
nguyên a
-HS:11; 1 1 ; 5 5;
; = 0
5
- HS rút ra:
- I99S F) "# 0 là 0
- I99S F) "# nguyên là chính nó
- GTTD F) "# nguyên âm là "#
# F) nó
- I99S F) hai "# nhau thì
- Trong hai
II Giá trị tuyệt đối của 1
số nguyên:
Hoạt động 4: >#2% (R FH nhà (2 phút)
Bài
- Bài
Trang 7Tiết 43 Ngày dạy: Từ 29/11 đến 4/12 /2010
a V"
I tiêu:
*
* Kỹ năng: HS tìm I99S F) "# nguyên, "# # F) "# nguyên, so sánh hai "#
nguyên, tính giá
* Thái
II !
*
* Trò: bài và làm bài &
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
IV .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
2 Bài 82
Hoạt động 1: 678 tra bài ; (7 phút)
GV hai HS lên 5- tra
- HS1: V7) bài 18 trang 57
SBT
- Sau ? thích cách làm
- HS 2: V7) bài 16 và 17
trang 73 – SGK
- Cho HS
-hai
nguyên âm có
- HS1:
a) (-15); -1;0; 3; 5; 8;
b) 2000; 10; 4; 0; -9; -97
- HS2: Bài 16:
Bài 17: không vì ngoài "#
nguyên
Z còn | "# 0 HS:
Hoạt động 2: *I b& (28 ph)
- Bài 18 /73 SGK:
a
không?
- GV n 0 "# - thíchcho
rõ và dùng nó
F) bài 18
a, b, c : SGK
Bài 19 trang 73 SGK
(SGK)
- HS làm bài 18 / 73 a)
b) Không, "# b có - là "#
c) Không, "# c có - là 0
d)
HS làm bài 19 trang 73
a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 d) +3 < +9 -10 < +6 -3 < +9
Bài 18 /73 SGK:
a) nguyên b) Không, "# b có - là "#
c) Không, "# c có - là 0 d)
Bài 19 trang 73 SGK
a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 d) +3 < +9 -10 < +6 -3 < +9
Bài 21 trang 73 (SGK)Tìm "# #
F) "# nguyên sau: -4; 6;
; ; 4 và thêm "#: 0
5
+ !o 3E: nào là hai "# #
nhau?
Bài 20 trang 73
HS làm bài 21 trang 73 -4 có "# # là +4
6 có "# # là -6
có "# # là -5
5
có "# # là -3
3
4 có "# # là -4
Bài 21 trang 73 (SGK)
-4 có "# # là +4
6 có "# # là -6
có "# # là -5
5
có "# # là -3
3
4 có "# # là -4
Trang 8a) 8- 4 b) 7 3
c) 18: 6 d) 153 + 53
- !o 3E quy o tính I99S F)
"# nguyên
- Bài 22 trang 74 (SGK)
a) Tìm
nguyên sau: 2; -8; 0; -1
b) Tìm
nguyên: -4; 0; 1; -25
c) Tìm
sau là
(GV nên dùng 0 "# - HS -
- Bài 32 trang 58 SBT
Cho A = {5; -3; 7; -5}
a)
F) A và các "# # F) chúng
b)
F) A và các I99S F)
chúng
Chú ý:
0 có "# # là 0
- HS cùng làm, sau ? hai
em lên
- HS làm bài 22 trang 74 a)
b)
………
c) a = 0
- HS
a) B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}
b) C = {5; -3; 7; -5; 3}
0 có "# # là 0
Bài 20 trang 73
a) 8- 4
b) 7.3
c) 18 : 6
d) 153 + 53
Bài 22 trang 74 (SGK)
a)
b) 5
c) a = 0
Bài b& 32 trang 58 SBT
a) B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}
b) C = {5; -3; 7; -5; 3}
Hoạt động 3: ,% O (8 ph)
- !o 3E cách so sánh hai "#
nguyên a và b trên 0 "#
- Nêu
nguyên
; "# nguyên âm, hai "# nguyên
âm ; nhau
-
Nêu các quy o tính I99S F)
"# 0
Bài
-99 > -100; -502 > 500
< ; > ; <
101
0; -2 < 1
- HS:
xét góp ý
-99 > -100 S] -502 > 500 S < S; > S
101
< 0 S; -2 < 1 S
12
Bài
-99 > -100; -502 > 500
< ; >
101
< 0; -2 < 1
12
I:
-99 > -100 S] -502 >
S
500
< S; > S
101
< 0 S; -2 < 1 S
12
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
-
nguyên
- Bài "# 25 31 trang 57, 58 SBT
V Rút kinh %I8:
Trang 9Tiết 44 Ngày dạy: Từ 29/11 đến 4/12 /2010
I tiêu:
*
*
nhau
* Thái
II !
*
* Trò:
"# nguyên
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
IV .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
Hoạt động 1: 678 tra bài ; (7 phút)
GV nêu câu c 5- tra
HS1: - Nêu cách so sánh 2 "# nguyên
a và b trên 0 "#&
- Nêu các
nguyên
- Làm bài 28 tr.58 SBT
HS2: - Giá p $4 # F) "# nguyên
a là gì?
- Nêu cách tính giá p $4 # F) "#
nguyên
- Làm bài 29 tr.58 SBT
Hai HS lên
c và 7) bài &
- HS1: 3H câu c
Bài 28 SBT:
-25 < -9; +5 < +8 -25 < 9; -5 < +8
- HS2:
3H câu c sau:
Hoạt động 2: (8 phút)
Ví 0: (+4) + (+2) =
# (+4) và (+2) chính là các "#
nhiên 4 và 2
bao nhiêu?
là
Áp
(làm
(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6
(+425) + (+150) = 425 +
150 = 575
I Cộng hai số nguyên dương:
(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6 (+425) + (+150) = 425 +
150 = 575
nhiên khác không + Di
- 4
+ Di
* $ (+4) + (+2) = (+6)
Áp (+3) + (+5) = (+8)
Hoạt động 3: (20 phút)
- GV:
dùng hai "# nguyên - - p hai II âm.: Cộng hai số nguyên
Trang 10Hôm nay ta 3E dùng "# nguyên -
Khi
nói
Ví 0 1: SGK
oC
Tính
- GV: Nói
2oC ta có
-
Moscow, ta làm nào?
Hãy
+ Di
+
- nào?
- GV
bày 3E
* $: (-3) + (-2) = -5
Áp
(-4) + (-5) = -9
-
- Yêu HS so sánh
và
5
4
-
làm
- Quy o (SGK)
- Cho HS làm ?2
HS tóm o X bài, GV ghi lên
HS: Nói
2oC, ta có
oC
Ta
(-3) + (-2) = ?
HS quan sát và làm theo GV
E 0 "# quan sát F) mình
I 1 HS lên hành E
- HS
5 (&
HS: khi
âm ta HS: giá
HS: ta
$4 # ? ; nhau còn >
là dâu “”
- HS: Nêu
"# nguyên cùng >&
- HS làm ?2 a) (+37) + (+81) = +118 (-23) + (-17) = -40
Ví 0 : SGK
Quy
*
* VD: (17) + (54) = -(17+54) = -71
Hoạt động 4: ,% O (8 ph)
- GV yêu HS làm bài 23 và
24 trang 75 (SGK)
HS làm cá nhân | ba em lên
Bài 23: a) 2763 + 152 = 2915 b) (-17) + (-14) = -31
c) (-35) + (-9) = -44
Bài 23:
a) 2763 + 152 = 2915 b) (-17) + (-14) = -31 c) (-35) + (-9) = -44
Hoạt động 5: >#2% (R FH nhà: (2 phút)
-
- Bài
IV Rút kinh %I8:
Trang 11Tiết 45 Ngày dạy: Từ 29/11 đến 4/12 /2010
I tiêu:
*
cùng >
*
* Thái
II !
*
* Trò:
"# nguyên
III "#$% pháp ()* + , *-:
-
-
IV .- trình lên 12&
1 3 4! 12&
Hoạt động 1: 678 tra bài ; (7 phút)
- HS1 7) bài 26 trang 75
SGK
- HS 2: Nêu quy
nguyên âm
- Cho VD
- Nêu cách tính giá p $4 #
F) "# nguyên
- Tính: 12; 0; 6
- HS1: 7) bài 26 SGK
!4 7oC
Tính I: ……(-5) + (-7) = (-12)
12oC)
- HS
Hoạt động 2: (12 phút)
- HS tóm o X bài
-
phòng
làm
I ý: !4 5oC, có
- Hãy dùng 0 "# - tìm 5
( phép tính
- I thích cách làm
-
Nêu VD trang 75 SGK yêu
- Ghi 3E bài làm (+3)+(-5)=(-2)
và tính câu 3H:
Tóm o:
- !4 C sáng là 3oC
HS: 30C – 50C
w 3oC + (-5oC)
- phép khác làm trên 0 "# F) mình
= 3; ;
3
5-3 = 2
I Ví (
Tóm o:
- !4 C sáng là 3oC
-
= 3; ;
3
- Hãy tính giá p $4 # F)
hai giá p $4 #
- giá
-
Trang 12-
nào?
- GV yêu HS làm ?1,
- GV yêu HS làm ?2
Tìm và
a) 3+(-6) và 6 3
b) (-2) + (+4) và 4 2
(-3) + (+3) = 0 (+3) + (-3) = 0
a) 3+(-6) = (-3)
3
6
= 6-3 = 3
* $ 3+(-6) = -(6-3) b) (-2) + (+4) = +(4-2)
Hoạt động 3: Quy j @% hai NO nguyên khác (G (13 ph)
- Qua các VD trên, hãy cho :
nhiêu?
-
khác > không # nhau ta làm
nào?
-
yêu
- VD: (-237) + 55 = -(237-55) =
-218
- Cho HS làm ?3
Cho HS làm bài 28 /76 SGK
HS:
-
- .> không # nhau, ta tìm 4
hai
có
HS làm VD
HS làm ?3 Bài 27: Tính:
a) 26 + (-6) = 20 b) (-75) + 50 = -25 c) 80 + (-220) = -140 d) (-73) + 0 = -73
II Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
khác > không # nhau, ta tìm
Bài 27: Tính:
a) 26 + (-6) = 20 b) (-75) + 50 = -25 c) 80 + (-220) = -140
d) (-73) + 0 = -73 Hoạt động 4: Củng cố (10 ph)
-
nguyên cùng
nguyên khác >& So sánh hai
quy o ?
-
(+7) + (-3) = (+4)
(-2) + (+2) = 0
(-4) + (+7) = (-3)
(-5) + (+5) = 10
- HS nêu 3E các quy o&
- So sánh
+ Tính I99S + Xác
HS: lên
S S S S Cho hai
- làm bài &
V7) bài cho hai nhóm
- (+7) + (-3) = (+4) (-2) + (+2) = 0
(-4) + (+7) = (-3) (-5) + (+5) = 10 Tính:
a) 18(12)
b) 102(120)
c) So sánh: 23 + 13) và (-23) + 13
d) (-15) + 15
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 ph)
So sánh
- Bài X nhà "# 29 (b), 30, 31, 32, 33 /76, 77 SGK
- Bài 30 rút ra
V Rút kinh %I8
... 40oC; -1 0oC;…HS "# nguyên âm:
-1 ; -2 ; -3 ; -4 ; …
- HS Nóng
I Các ví (
Xem SGK -1 ; -2 ; -3 ; -4 ; …