1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tuần 11 (Bản chuẩn kiến thức kỹ năng)

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt GV: Hướng dẫn HS làm các bài tập SGK.. Đều là Dt riêng vì chúng được dùng đẻ gọi tªn riªng cña mét sù vËt c¸ biÖt, duy nhÊt mà không [r]

Trang 1

Ngày soạn: …./ …./2011

Ngày dạy: …./ … /2011

tuần 11

tiết 41: danh từ ( tiếp theo ).

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp Học sinh ôn lại:

- Đặc điểm của nhóm danh từ chung và danh từ riêng

- Cách viết hoa danh từ riêng

B Chuẩn bị:

Giáo viên: giáo án, bảng phụ mục 1, phần I

Học sinh: soạn bài !/0 ở nhà

C Kiểm tra bài:

- Giáo viên: kiểm tra Học sinh chuẩn bị bài ở nhà, bài tập về nhà

- H: Danh từ là gì? Nêu đặc điểm của Danh từ ?

- H: Có mấy loại danh từ ? Cho ví dụ ?

D Các hoạt động dạy và học:

Giáo viên: Giới thiệu bài

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt

GV: /0  dẫn HS làm các bài tập

SGK

HS: Lên bảng

GV: Cho HS khác nhân xét, bổ xung,

GV: Nhân xét

HS: Xác định các từ in đậm thuộc loại

Tuân Đạo

HS: Lên bảng viết hoa lại một số DT

riêng

HS: viết đúng chữ, vần " ênh, ếnh "

GV: Đọc cho hs chép

II Luyện tập:

1 Bài 1

- DT chung: ngày E/( miền, đất, /0 ( thần,nòi rồng, con trai,tên

- DT riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân

2 Bài 2

Các từ in đậm:

a Chim, Máy , :/0 ( Hoạ Mi,Hoa

b út

c Cháy

Đều là Dt riêng vì chúng /U dùng đẻ gọi tên riêng của một sự vật cá biệt, duy nhất

mà không phải dùng đẻ gọi chung một loại

sự vật

3 Bài 3 Viết hoa lại một số DT riêng:Tiền Giang, Hậu Giang,Thành phố, Pháp, Khánh Hoà, Phan Rang, Phan Thiết, Tây Nguyên, Con Tum, Đắc Lắc, miền Trung, sông

/\ ( Bến Hải, Cửa Tùng, Việt Nam,Việt Nam Dân chủ Cộng hoà

4 Bài 4 Chính tả Nghe - viết : Văn Bản: ếch ngồi đáy giếng

Trang 2

GV: Thu để đánh giá nhận xét một số

bai của h/s

* Củng cố bài học: GV: Cho h/s nhắc lại phần ghi nhớ GV:Khắc sâu những kiến thức đã học, * Dặn dò: HS soạn tiết 42 * Rút kinh nghiệm giờ dạy ……….………

……….………

……….………

………

****************************** Ngày soạn: …./ …./2011 Ngày dạy: …./ … /2011

Tiết:42 trả bài kiểm tra văN.

A Mục tiêu cần đạt:

Hs thấy /U những /( /U điểm của bài KT Từ đó có /0  khắc phục và sửa chữa các lỗi

 /e  mắc phải

B Chuẩn bị:

GV: Chấm bài KT của HS, Tổng hợp điểm, lấy các lỗi HS  /e  mắc phải.

HS: Xem lại đề bài, Tiết:ự xay dựng đáp án.

C Các hoạt động dạt và học:

H: ở câu 1, em càn nêu những thử thách nào của

TS? Bài làm của em đã đầy đủ /9

HS: Trả lời.

H: Em đã nêu /U những phẩm chất gì của TS?

HS: Quan sát, so sánh.

H: Em thấy Lí Thông Và TS đối lập nhau NTN?

HS: So sánh bài làm của mình dã đúng /#

HS: Quan sát bài làm và sửa lại theo yêu \cầu.

GV: Nhân xét, sửa chữa lai cho đúng.

GV: Công bô điểm nêu nhân xét chung cho từng

lớp,

1.HS nêu lại đề bài.

Câu 1 Những thử thách của Thạch Sanh:

- Mẹ con Lí Thông lừa đi canh miếu-TS giết chằn tinh.

- Xuống hang giết đại bàng cứu công chúa- bị Lí Thông lấp cửa hang.

- Hồn chằn tinh, đại bàng báo thù- TS bị bắt.

- Hoàng Tử 18 /0 đem quân đánh - TS giải nguy.

=> Phẩm chất:

+ Thật thà, chất phác.

+ Dũng cảm, tài năng.

+ Nhân đạo, yêu hoà bình.

Câu 2: Lí Thông và Thạch Sanh luôn đối lập với nhau:

Thật thà > < xảo trá.

Vị tha > < ích kỉ.

Thiện > < ác.

2 Lỗi và sửa lai lõi:

GV: Chỉ ra một số lỗi cơ bản mà HS mắc phải / dùng từ, câu, đoạn …

HS: Tự sửa ( H/s có thể lên bảng để sửa ).

3 Công bố điểm.

Trang 3

Lớp Yếu Kém TB Khá 6A

6B

*Củng cố: GV: Tổng kết chung về tiết trả bài

HS: Tự sửa những lỗi măc phải cho hoàn chỉnh

* Dăn dò: HS: Soạn T 43- Luyện nói: Làm dàn ý cho đề " Kể một kỷ niện ngày thơ ấu "

* Rút kinh nghiệm giờ dạy ……….………

……….………

……….………

………

****************************** Ngày soạn: …./ …./2011 Ngày dạy: …./ … /2011

Tiết 43: Luyện nói kể chuyện A Mục tiêu cần đạt: Giúp HS: - Biết lập dàn bài cho bài kể miệng theo một đề bài - Biết kể theo dàn bài, không kể theo bài viết sẵn hay học thuộc lòng B Chuẩn bị: GV: Giáo án, định /0  cho giờ luyên tập A/ tầm một số bài luyện nói HS: Chuẩn bị ở nhà theo yêu cầu phần I ( SGK ) C Kiểm tra bài: GV: Kiểm tra HS chuẩn bị ở nhà Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HS:- Tìm hiểu đề bài, xác định kỷ niện gì làm em nhớ mãi - Lập dàn ý GV: Giành khoảng 10 phút hoàn chỉnh dàn ý HS:- Chia ra 4 tổ nói cho nhau nghe ( khoảng 20 phút ) - 2 đến 4 em lên nói !/0 lớp ( khoảng 15 phút ) GV: Theo dõi, nhận xét, cho điểm * Chú ý:- GV: phải cho các đối /U  học sinh cùng /U than gia vào giờ luyện nói -HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu,không /U em nào ko có bài chuẩn bị I Chuẩn bị: Đề bài: Kể một kỷ niệm hồi ấu thơ làm em nhớ mãi Dàn ý: * MB: Kỷ niệm làm em nhớ mãi * TB: Kể cụ thể kỷ niệm đó Kỷ niệm gì? Điều gì gây ấn /U  trong em vv…

* KB: ấn /U ( cảm xúc làm em nhớ mãi

II Luyện nói trên lớp.

- Kể theo nhóm

- Kể trên lớp, !/0 lớp

* Chú ý: Nói to, rõ ràng, dễ nghe, diễn cảm, không nói / đọc thuộc lòng

Trang 4

- Sau khi học sinh trình bày xong

GV cho HS tự nhận xét bài của nhau để bổ

xung rút kinh nghiệm

* Củng cố: GV:- Nhận xét chung về giờ luyện nói.

- Nhắc lại yêu cầu khi kể chuyện

* Dặn dò: HS soạn tiết 42.

* Rút kinh nghiệm giờ dạy ……….………

……….………

……….………

………

****************************** Ngày soạn: …./ …./2011 Ngày dạy: …./ … /2011

Tiết 44: cụm danh từ

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp HS nắm /U 

- Đặc điẻm của cụm danh /#

- Cấu tạo của phần trung tâm, phần !/0 và phần sau

B Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ mô hình cụm DT và phần I

- HS: Soạn bài !/0 ở nhà

C Kiểm tra bài cũ:- GV: Kiểm tra HS chuẩn bị bài ở nhà.

- H: Thế nào là DT? Có mấy loại DT? Nêu ví dụ

- Kiểm tra bài tập 4( T 41 )

D Các hoạt động dạt và học:

GV: Giới thiệu bài

HS:- Đọc đoạn văn SGK

- Xác định cụm DT

H: Các từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho

những từ nào?

H:( Ngày E/( hai vợ chồng ông lão đánh

cá, một túp lều nát trên bờ biển ) những từ

nào là phần trung tâm? Thuọc từ loại gì?

(DT)

H: Ngoài phần trung tâm còn có các phần

I Cụm danh từ.

1 Xác định cụm DT

- Các từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho các từ: ngày, vợ chồng, túp lều => là phần trung tâm của cụm DT

- Ngoài DT là trung tâm còn có thành phần

Trang 5

phụ !/0 và sau nó Đó là những từ nào?

H: Các tổ hợp từ tren gọi là gì?

GV: Chép các cặp trong SGK lên bảng

H: Nghĩa của 1 DT và cụm DT có khác

nhau không?

GV: Phân tích

HS: Tìm 2 cụm DT và đặt câu

H: Trong câu cụm Dt có vị trí NTN?

HS: Nhận xét và rút ra nội dung bài học 1

HS: Đọc đoạn văn và tìm cụm DT lên

bảng

HS: Liẹt kê các từ ngữ phụ thuộc đứng

!/0 và đứng sau trong các cụm DT trên

và xếp thành loại

GV: Phụ ngữ sau  /e  nêu đặc điểm của

sự vật mà DT đó biểu thị hoặc xác định vị

trí của sv ấy trong không gian, thời gian

HS: Lên bảng điền vào mô hình, h/s khác

nhân xét

GV: Treo hoặc kẻ bảng mô hình cụm DT

HS : Nhâm xét về mô hình của cụm DT

HS: Đọc, chép các cụm DT lên bảng

HS khác nhận xét

phụ khác ( phần in đậm )

=> Các tổ hợp trên gọi là cụm DT

2 Tìm hiểu đặc điẻm ngữ pháp của cụm DT

Nghĩa của cụm DT đầy đủ hơn một mình DT Số /U  phụ ngữ càng tăng, càng phức tạp thì nghĩa của cụm Dt càng

đầy đủ hơn

3 Tìm cụm DT và đặt câu:

VD:- Tất cả những quyển sách Lan đã mua

đó là quyển sách mới in

- Những em h/s này là những em rất chăm học

- Nam là một h/s chăm học

=> Cụm DT trong câu hoạt động / một

DT ( có thể làm CN, phụ /( khi làm vị ngữ phải có / " là " ở !/0 )

* Ghi nhớ: ( SGK )

II Cấu tạo của cụm DT:

1 Tìm cụm DT

Làng ấy, ba thúng gạo nếp, ba con trâu đực, ba con trâu ấy, chín con, năm sau, cả làng

2 Liệt kê

- Phụ ngữ !/0  + cả -> phụ ngữ số /U  toàn thể

+ ba, chín -> phụ ngữ số /U #

- Phụ ngữ sau:

+ nếp, đực, sau: nêu đặc điểm của sự vật + ấy

3 Điền cụm DT vài mô hình:

Phần !/0 Phần TT Phần sau T2 T1 TT1 TT1 S1 S2

ba ba ba chín cả

làng thúng gạo con trâu con trâu con

làng

ấy nếp

đực

* Ghi nhớ:SGK/ 119 )

III Luyện tập:

1 Tìm cụm DT

a) một /e chồng thât xứng đáng

b) một /0 búa của ch để lại

Trang 6

HS: Tù lµm.

HS: T×m phô ng÷ diÒn vµo chç trèng cho

®o¹n v¨n

c) mét con yªu tinh ë trªn nói cã, nhiÒu phÐp l¹

2 HS chÐp vµo m« h×nh

3 T×m phô ng÷: thø tù sau " Êy " -> " võa råi " -> " cò "

* Cñng cè: GV kh¸i qu¸t néi dung bµi häc

* D¨n dß: HS so¹n T 45 V¨n b¶n" Ch©n , tay, tai, m¨t, miÖng."

* Rót kinh nghiÖm giê d¹y: ………

………

………

**************************************

... con, năm sau, làng

2 Liệt kê

- Phụ ngữ !/0  + -& gt; phụ ngữ số /U  tồn thể

+ ba, chín -& gt; phụ ngữ số /U #

- Phụ ngữ sau:

+ nếp, đực, sau: nêu đặc...

- Cấu tạo phần trung tâm, phần !/0 phần sau

B Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ mô hình cụm DT phần I

- HS: Soạn !/0 nhà

C Kiểm tra cũ :- GV: Kiểm...

- Xuống hang giết đại bàng cứu cơng chúa- bị Lí Thơng lấp cửa hang.

- Hồn chằn tinh, đại bàng báo th? ?- TS bị bắt.

- Hoàng Tử 18 /0 đem quân đánh -

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w