1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 1 đến 4 - Buổi sáng - Giáo viên: Nguyễn Xuân Sáu

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 459,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào và thở ra - Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ - Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi củ[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2012

Toán

Tiết 1 : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu

- *Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1

HS : vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 HĐ1 : Đọc, viết các số có ba chữ số

* Bài 1 trang 3

- GV treo bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- GV phát phiếu BT

* Bài 2 trang 3

- GV treo bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- Phần a các số được viết theo thứ tự

nào ?

- Phần b các số được viết theo thứ tự

nào ?

2 HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số

* Bài 3 trang 3

- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu

BT

- GV HD HS với trường hợp 30 + 100

131 Điền luôn dấu, giải thích miệng,

không phải viết trình bày

- GV quan sát nhận xét bài làm của HS

* Bài 4 trang 3

- HS hát

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Viết ( theo mẫu )

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu

- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn

- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi

tự chữa bài )

+ Viết số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xét bài làm của bạn a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,

317, 318, 319

b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394,

393, 392, 391

- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319

- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391

+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS tự làm bài vào vở

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 - 10 < 400 + 1

199 < 200 243 = 200 + 40 + 3

+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số

Trang 2

- Đọc yêu cầu BT

- Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?

- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?

* Bài 5 trang 3

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở

- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất

- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất

+ HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vở a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

162, 241, 425, 519, 537, 830

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

830, 537, 519, 425, 241, 162

- HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt

_

Tự nhiên và xã hội Tiết 1 : Hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Mục tiêu

- HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào và thở ra

- Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ

- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra

- Hiểu được vai trò và hoạt động thở đối với sự sống của con người

II Đồ dùng

GV : hình vẽ trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Mở đầu

- GV giới thiệu môn học

2 Bài mới

* Mục tiêu : HS nhận biết được sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu

và thở ra hết sức

* Cách tiến hành

Trang 3

- Em có cảm giác như thế nào sau khi

nín thở lâu ?

Bước 2 :

- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực

- So sánh lồng ngực khi hít vào và thở

ra bình thường và khi thở sâu

- Nêu ích lợi của việc thở sâu

- Thở gấp hơn sâu hơn lúc bình thường

- 1 HS thực hiện động tác thở sâu

- Cả lớp thực hiện động tác hít vào thật sâu và thở ra hết sức

- HS nhận xét

* GV KL : Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn đó là cử động

hô hấp Cử động hô hấp gồm hai động tác : hít vào và thở ra Khi hít vào thật sâu thì thổi phồng lên để nhận nhiều không khí, lồng ngực sẽ nở to ra Khi thở

ra hết sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi ra ngoài

b HĐ2 : Làm việc với SGK

* Mục tiêu

- Chỉ trên sơ đồ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp

- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra

- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người

* Cách tiến hành

Bước 1 : Làm việc theo cặp

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV giúp HS hiểu cơ quan hô hấp là

gì và chức năng từng bộ phận của cơ

quan hô hấp

- HS QS hình vẽ trong SGK

- 1 en hỏi 1 em trả lời

- 1 số cặp HS lên bảng hỏi đáp

GVKL : Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi

trường bên ngoài Cơ quan hô hấp gồm : mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi Mũi,

khí quản và phế quản là đường dẫn khí Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí

c Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2012

Tiếng Anh Tiết 1: Gv chuyên soạn, giảng

Toán Tiết 2 : Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )

I Mục tiêu

Trang 4

- *Giúp HS : Ôn tập, củng cố, cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

- Củng cố giải bài toán ( có lời văn ) về nhiều hơn, ít hơn

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết bài 1

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

452 425 376 763

3 Bài mới

* Bài 1 trang 4

- HS đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 2 trang 4

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 3 trang 4

- GV đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi HS tóm tắt bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

- GV theo dõi, nhận xét bài làm của

HS

* Bài 4 trang 4

- GV đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- HS hát

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp

+ Tính nhẩm

- HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm

( làm vào vở )

- Nhận xét bài làm của bạn

+ Đặt tính rồi tính

- HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau

- Tự chữa bài nếu sai

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245

HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS

- Khối lớp hai có bao nhiêu HS Tóm tắt

Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?

Bài giải

Đáp số : 213 HS

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

Trang 5

- Bài toán hỏi gì ?

- Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế

nào ?

- GV gọi HS tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở

- GV thu 5, 7 vở chấm

- Nhận xét bài làm của HS

* Bài 5 trang 4

- GV cho HS tự lập đề toán mà phép

tính giải là một trong 4 phép tính đó

- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn một phong bì là 600 đồng

- Giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?

- Giá tem thư bằng giá phong bì và nhiều hơn 600 đồng

Tóm tắt Phong bì : 200 đồng Tem thư nhiều hơn phong bì : 600

đồng Một tem thư giá đồng ? Bài giải

Đáp số : 800 đồng + HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tự lập các phép tính đúng

- HS tập lập đề toán

* Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen những em có ý thức học tốt

Tập đọc - Kể chuyện Tiết 1 – 2: Cậu bé thông minh

I Mục tiêu

* Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ : hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( cậu bé, nhà vua ) + Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài

- Hiểu ND và ý nghĩa của câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh, tài chí của cậu bé )

* Kể chuyện

+ Rèn kĩ năng nói :

- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

Trang 6

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Tập đọc

A Mở đầu

- GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK

Tiếng Việt 3, T1

- GV kết hợp giải thích từng chủ điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu

- GV treo tranh minh hoạ - giới thiệu

bài

2 Luyện đọc

* GV đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV HD HS giọng đọc

* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

a Đọc từng câu

- Kết hợp HD HS đọc đúng các từ ngữ

: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ

b Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV HD HS nghỉ hơi đúng các câu

sau :

- Ngày xa, / có một ông vua muốn tìm

ngời tài ra giúp nớc // Vua hạ lệnh

cho mỗi làng trong vùng nọ / nộp một

con gà trồng biết đẻ trứng, / nếu không

có / thì cả làng phải chịu tội // ( giọng

chậm rãi )

- Cậu bé kia, sao dám đến đây làm ầm

ĩ ?

( Giọng oai nghiêm )

- Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm

! Bố ngơi là đàn ông thì đẻ sao đợc ! (

Giọng bực tức )

+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các

từ chú giải cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi HD các em đọc đúng

3 HD tìm hiểu bài

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài

- Cả lớp mở mục lục SGK

- 1, 2 HS đọc tên 8 chủ điểm

+ HS quan sát tranh

- HS theo dõi SGK, đọc thầm

+ HS nối nhau đọc từng câu trong mỗi

đoạn

+ HS nối nhau đọc 3 đoạn trong bài

- HS luyện đọc câu

+ HS đọc theo nhóm đôi

- 1 HS đọc lại đoạn 1

- 1 HS đọc lại đoạn 2

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 + HS đọc thầm đoạn 1

- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ trứng đợc + HS đọc thầm đoạn 2- thảo luận

Trang 7

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé

yêu cầu điều gì ?

- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ?

- Câu chuyện này nói lên điều gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu một đoạn trong bài

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn cá

nhân và nhóm đọc tốt

nhóm

- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô lí ( bố đẻ em bé )

+ HS đọc thầm đoạn 3

- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc vua không làm nổi

để khỏi phải thực hiện lệnh của vua + HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện ca ngợi tài chí của cậu bé

+ HS chia thành các nhóm, mỗi nhóm

3 em ( HS mỗi nhóm tự phân vai : ngời dẫn chuyện, cậu bé, vua )

- Tổ chức 2 nhóm thi đọc chuyện theo vai

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- QS 3 tranh minh hoạ 3 đoạn truyện,

tập kể lại từng đoạn của câu chuyện

2 HD kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

- GV treo tranh minh hoạ

- Nếu HS lúng túng GV đặt câu hỏi gợi

ý

+ Tranh 1

- Quân lính đang làm gì ?

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe

lệnh này ?

+ Tranh 2

- Trớc mặt vua cậu bé đang làm gì ?

- Thái độ của nhà vua nh thế nào ?

+ Tranh 3

+ HS QS lần lợt 3 tranh minh hoạ, nhẩm kể chuyện

- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh và kể lại

3 đoạn câu chuyện

- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộp một con

gà trống biết đẻ trứng

- Lo sợ

- Khóc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em

bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không đợc nên bị bố đuổi đi

- Nhà vua giận dữ quát vì cho là cậu bé láo, dám đùa với vua

- Về tâu với Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt

Trang 8

- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?

- Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao

?

- Sau mỗi lần 1 HS kể cả lớp và GV

nhận xét về ND về cách diễn đạt, về

cách thể hiện

chim

- Vua biết đã tìm đợc ngời tài, nên trọng thởng cho cậu bé, gửi cậu vào tr-ờng học để rèn luyện

* Củng cố, dặn dò

- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ? Vì sao ? ( thích cậu bé vì cậu thông minh, làm cho nhà vua phải thán phục )

- GV động viên, khen những em học tốt

- Khuyến khích HS về nhà kể lại chuyện cho ng thân

Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012

Âm nhạc Tiết 1: Quốc ca Việt Nam – lời 1.

(GV chuyên soạn, giảng).

_

Luyện Toỏn

Củng cố: Đọc, viết, so sỏnh cỏc số cú ba chữ số

I Mục tiờu

- Giỳp HS ụn tập củng cố cỏch đọc, viết, so sỏnh cỏc số cú ba chữ số

- Rốn kĩ năng đọc, viết cỏc số cú ba chữ số

II Đồ dựng

GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1

HS : vở

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Hoạt động của thầy

A ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )

B Kiểm tra bài cũ

C Bài mới

1 HĐ1 : Đọc, viết cỏc số cú ba chữ số

* Bài 1( trang 3)

- GV treo bảng phụ

- 1 HS đọc yờu cầu BT

- GV phỏt phiếu BT

* Bài 2( trang 3)

- GV treo bảng phụ

- 1 HS đọc yờu cầu BT

- HS hỏt

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS + Viết ( theo mẫu )

- 1 HS lờn bảng làm, cả lớp làm phiếu

- Đổi phiếu, nhận xột bài làm của bạn

- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dừi tự chữa bài )

+ Viết số thớch hợp vào ụ trống

- 1 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xột bài làm của bạn

Trang 9

- Phần a các số được viết theo thứ tự

nào ?

- Phần b các số được viết theo thứ tự

nào ?

2 HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số

* Bài 3( trang 3)

- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu

BT

- GV HD HS với trường hợp 30 + 100

131 Điền luôn dấu, giải thích miệng,

không phải viết trình bày

- GV quan sát nhận xét bài làm của HS

* Bài 4( trang 3)

- Đọc yêu cầu BT

- Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?

- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?

* Bài 5( trang 3)

- Đọc yêu cầu bài tập

a) 310, 311, 312, 313, 314, 315,

316, 317, 318, 319

b) 400, 399, 398, 397, 396, 395,

394, 393, 392, 391

- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319

- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391

+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS tự làm bài vào vở

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 - 10 < 400 + 1

199 < 200 243 = 200 + 40 + 3 + Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số

- HS tự làm bài vào vở

- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất

- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất

+ HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vở a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

162, 241, 425, 519, 537, 830

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

830, 537, 519, 425, 241, 162

- HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt

ThÓ dôc

Tiết : 02 * Ôn một số kỹ năng ĐHĐN

* Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

I/Môc tiªu:

Giúp học sinh

- Ôn một số khĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1,2, Y/c thực hiện tương đối chính xác

- Trò chơi: Nhóm 3 nhóm 7 Y/c học sinh tham gia trò chơi đúng luật,trật tự

Trang 10

II/ Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : Sõn trường; Cũi

III/Nội dung và phương pháp lên lớp:

I/ MỞ ĐẦU

GV: Nhận lớp phổ biến

nội dung yờu cầu giờ học

HS đứng tại chỗ vổ tay

và hỏt

Giậm chõn …giậm

Đứng lại … đứng

HS chạy một vũng trờn

sõn tập

Nhận xột

6p Đội Hỡnh

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

II/ CƠ BẢN:

a Tập hợp hàng dọc,

dúng hàng

- Thành 4 hàng dọc

…… tập hợp

- Nhỡn trước

……….Thẳng

.Thụi

- Nghiờm; nghỉ

- Bờn trỏi (

Phải)……… quay

Nhận xột

Chào,bỏo cỏo khi GV

nhận lớp: GV hướng

dẫn, học sinh thực hiện

theo tổ

Nhận xột

b Trũ chơi: Nhúm 3

nhúm 7

GV hướng dẫn và tổ

chức HS chơi

Nhận xột

22p 14p

9p

Đội Hỡnh

Đội Hỡnh trũ chơi

Trang 11

III/ KẾT THÚC:

HS đứng tại chỗ vổ tay

hỏt

Hệ thống lại bài học và

nhận xột giời học

Về nhà ụn đi 2 tay chống

hụng và dang ngang

6p Đội Hỡnh xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

_

Luyện Tiếng Việt

I Yêu cầu

Giúp HS làm các bài tập chính tả, đặt câu nói về tình cảm gia đình

1 Ôn về các từ chỉ sự vật và các từ chỉ hoạt động Ôn về các dấu câu

II Chuẩn bị :

Sự chuẩn bị của HS

III Lên Lớp

1 ổn định,

2 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS.

3 Bài tập :

Câu1 (2đ) : a/ Điền l hay n:

ăm ay an ên tám tuổi an chăm o uyện chữ an ắn ót Không sai ỗi ào

b/ Điền c, k ,hay q:

ái ành ong ueo ủa ây uất ảnh ia đẹp úa

Câu2( 2đ): Ghép các tiếng sau với nhau để tạo thành các từ chỉ tình cảm giữa

anh chị em trong nhà: thương, yêu, quý, kính, trọng, mến.

Câu3 (2đ) : Chọn 2 từ đã ghép ở bài tập 1 để đặt 2 câu nói về tình cảm anh em

trong một nhà

Câu4(2đ): Tìm từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau:

Tiếng gà

Giục quả na

Mở mắt tròn xoe

Cây dừa sải tay bơi

Ngọn mùng tơi nhảy múa

-Từ chỉ sự vật: -Từ chỉ hoạt động:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w