I.Môc tiªu: -Học sinh nắm vững các bước tìm ưCLN rồi tìm ước chung của hai hay nhiều số -T×m hai sè nguyªn tè cïng nhau - Vận dụng vào các bài toán thực tế - Cận thận, chính xác trong tí[r]
Trang 1Đợt 3:
Tiết 1 + 2: ễN TẬP SỐ NGUYấN TỐ - HỢP SỐ I.Mục tiêu:
- Tìm các ước của một số đã viết dưới dạng tích các thừa số là số nguyên tố
- Biết cách tìm số ước của một số bất kì
- Tìm hai số biết tích của chúng
II.Phương tiện dạy học:
GV: Bài tập, thước thẳng,…
HS: Vở ghi, sgk,…
III.Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
Hãy viết tất cả các ước của a, b, c
Số Ư(a) : (1 + 1) (1 + 1) = 4
Số Ư(b): 5 + 1 = 6
Số Ư(c): (2 + 1) (1 + 1) = 6
Tích của 2 số tự nhiên bằng 78
Tìm mỗi số
a, b là Ư(78) => Phân tích số 78
Bài 162 SBT (22)(7’)
a, a = 7 11
Ư(a) = 1; 7; 11; 77
b, b = 25
Ư(b) = 1; 2; 4; 8; 16; 32
c, c = 32 5
Ư(c) = 1; 3; 5; 9; 15; 45
Bài 163: (6’) Gọi hai số tự nhiên phải tìm là a, b
Ta có 78 = 2 3 13
a, b là Ư(78)
a 1 2 3 6 13 26 39 78
b 78 39 26 13 6 3 2 1
Trang 2Tú có 20 viên bi, xếp bi đều vào các túi
Số túi có thể có
Tìm Ư(20)
Điền dấu * bởi chữ số thích hợp
* ** = 115
Tìm số tự nhiên a biết 91 a và 10 < a < 50
Thế nào là số hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Củng cố (3’): Nhắc lại các
nội dung chính trong tiết
Bài 164: (6’)
Số túi là Ư(20) Vậy số túi sẽ là: 1; 2; 4; 5; 10; 20
Bài 165: (6’)
*, ** là Ư(115)
mà 115 = 5.23 Các ước của 115 là 1; 5; 23; 115
** = 23
* = 5
Bài 166: (6’)
91 = 7 13
91 a => a là Ư(91)
Ư(91) = 1; 7; 13; 91
mà 10 < a < 50 nên a = 13
Bài 167: (6’)
a, Xét số 12: 12 = 22 3 các Ư(12) không kể chính nó 1; 2; 3; 4; 6 Tổng các ước = 1+2+3+4+6 = 16 ≠ 12
Số 12 không phải là số hoàn chỉnh
Xét số 28: 28 = 22 7 các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14 Tổng các ước = 1+2+4+7+14 = 28
Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh
Hoạt động 4: Về nhà làm BT 159,160,168 sbt/22
Trang 3TiÕt : 3 + 4 ÔN TẬP ƯC – BC – ƯCLN - BCNN I.Môc tiªu:
-Häc sinh biÕt t×m íc chung vµ béi chung cña 2 hay nhiÒu sè b»ng c¸ch liÖt kª c¸c íc, béi -T×m giao cña hai tËp hîp
- Cẩn thận trong tính toán
II.Phương tiện dạy học:
GV: Bài tập, thước thẳng,…
HS: Vở ghi, sgk,…
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
ViÕt c¸c tËp hîp:
¦(12), ¦(36), ¦(12, 36)
36 = 22 32
C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12
C¸c béi nhá h¬n 150 cña 36
C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36
T×m giao cña hai tËp hîp
A: TËp hîp c¸c sè 5
B: TËp hîp c¸c sè 2
Bµi 1: (10’)
a, ¦(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
¦(36) = 1; 3; 4; 9; 12; 6; 18; 36
¦(12;36) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
b, C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12:
0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96
C¸c béi nhá h¬n 150 cña 36 0; 36; 72; 108; 144
C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36 lµ: 0; 36; 72
Bµi 2:(10’)
a, A B = c¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0
b, A B =
Trang 4A: TËp hîp c¸c sè nguyªn tè
B: TËp hîp c¸c sè hîp sè
A: TËp hîp c¸c sè 9
B: TËp hîp c¸c sè 3
T×m c¸c sè tù nhiªn x sao cho
30 = 2 3 5
¦(30) = 1; 2; 3; 5; 6; 15; 10; 30
50 = 2 52
b, 42 (2x + 3)
c, (x + 10) (x + 1)
Hoạt động 3:Cñng cè
C¸c néi dung trong tiết
c, A B = A
Bµi 3: (9’)T×m x N:
a, x 21 vµ 20 < x 63
=> x B(21) vµ 20 < x 63
VËy x 21; 42; 63
b, x ¦(30) vµ x > 9
x 10; 15; 30
c, x B(30) vµ 40 < x < 100
x 60; 90
d, x ¦(50) vµ x B(25) ¦(50) = 1; 2; 5; 10; 25; 50
B(25) = 0; 25; 50;
x 25; 50
Bµi 4: (9’) T×m x N
a, 10 (x - 7)
x – 7 lµ ¦(10); ¦(10) = 1; 2; 5; 10
NÕu x – 7 = 1 => x = 8
x – 7 = 2 => x = 9
x – 7 = 5 => x = 12
x – 7 = 10 => x = 17
x 8; 9; 12; 17 th× 10 (x - 7)
Hoạt động 4:DÆn dß: VÒ nhµ lµm c©u b, c , 190,191 sbt/25
Trang 5Tiết : 5 + 6 ễN TẬP ƯC – BC – ƯCLN - BCNN
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững các bước tìm ưCLN rồi tìm ước chung của hai hay nhiều số
-Tìm hai số nguyên tố cùng nhau
- Vận dụng vào cỏc bài toỏn thực tế
- Cận thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn
II.Phương tiện dạy học:
GV: Bài tập, thước thẳng,…
HS: Vở ghi, sgk,…
III.Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
Tìm ƯCLN
- Nhắc lại các bước tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số
quan hệ 13, 20
Quan hệ 28, 39, 35
Bài 176 SBT (24) 8’
Tìm ƯCLN
a, 40 và 60
40 = 23 5
60 = 22 3 5
ƯCLN(40; 60) = 22 5 = 20
b, 36; 60; 72
36 = 22 32
60 = 22 3 5
72 = 23 32
ƯCLN(36; 60; 72) = 22 3 = 12
c, ƯCLN(13, 30) = 1
d, 28; 39; 35
28 = 22 7
Trang 6T×m ¦CLN råi t×m ¦C
T×m sè TN a lín nhÊt biÕt 480 a
600 a
T×m sè TN x biÕt 126 x, 210 x
vµ 15 < x < 30
Trong c¸c sè sau 2 sè nµo lµ 2 sè nguyªn tè
39 = 3 13
35 = 5 7
¦CLN(28; 39; 35) = 1
Bµi 177 7’
90 = 2 32 5
126 = 2 32 7
¦CLN (90; 126) = 2 32 = 18
¦C (90; 126) = ¦(18) = 1; 2; 3; 6; 9; 18
Bµi 178 8’
Ta cã a lµ ¦CLN (480 ; 600)
480 = 25 3 5
600 = 23 3 52
¦CLN (480 ; 600) = 23 3 5 = 120 VËy a = 120
Bµi 180 : 7’
126 x, 210 x
=> x ¦C (126, 210)
126 = 2 32 7
210 = 2 3 5 7
¦CLN (126, 210) = 2 3 7 = 42
x lµ ¦(42) vµ 15 < x < 30 nªn x = 21
Bµi 183: 7’
12 = 22 3 25 = 52
30 = 2 3 5 21 = 3 7
2 sè nguyªn tè cïng nhau: 12 vµ 25
21 vµ 25
Trang 7cùng nhau
Bài 1 :
Số học sinh khối 6: 400 -> 450 học sinh
xếp hàng thể dục: hàng 5, hàng6, hàng7 đều
vừa đủ Hỏi khối 6 trường đó có ? học sinh
Hoạt động 3: Củng cố:
Củng cố từng phần trong tiết
Bài 1 : Gọi số học sinh khối 6 của trường đó là a Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ
=> a 5, a 6, a 7 400 a 450
nên a BC(5, 6, 7) BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210
BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630;
vì 400 a 450 nên a = 420 vậy số học sinh khối 6 của trường là: 420 h s
Hoạt động 4:.Dặn dò:
Về nhà làm BT 184, 185
Làm bài tập: BT 64, 65, SGK (126)
Trang 8Tiết 7 + 8: Luyện tập- Vẽ đoạn thẳng biết độ dài
I.Mục tiêu:
- Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
- Vẽ hỡnh, tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc
II.Phương tiện dạy học:
GV: Bài tập, thước thẳng,…
HS: Vở ghi, sgk,…
III.Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: ễn Lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
Trên tia Ox vẽ OM = 3cm; ON = 6 cm
a, Tính MN
b, So sánh OM và MN
x
Trên tia Ox vẽ 3 đoạn thẳng OA = 2cm;
OB = 5 cm; OC = 8 cm
So sánh BC và BA
Bài 53 SGK (124)
a, Tính MN:
M, N tia Ox
OM = 3 cm
ON = 6 cm
OM < ON (3 < 6)
M nằm giữa O, N nên OM + MN = ON
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 (cm)
b, So sánh OM và MN Vì OM = 3 cm
=> OM = MN
MN = 3 cm Bài 54:
* Tính BC
B, C tia Ox
OB = 5 cm
OC = 8 cm
Trang 9Tính độ dài từng đoạn thẳng rồi so sánh
A, B tia Ox
OA = 8 cm
AB = 2 cm
Tính OB
x
x
Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại cách
giải thích 1 điểm nằm giữa hai điểm còn
lại
OB < OC (5 < 8)
B nằm giữa O và C nên OB + BC = OC
5 + BC = 8
BC = 8 – 5
BC = 3 (cm)
* Tính BA
A, B tia Ox
OA = 2 cm
OB = 5 cm
OA < OB (2 < 5)
A nằm giữa O và B nên
BC = AB ( = 3 cm) Bài 55:
- Trường hợp 1:
A nằm giữa O, B
=> OA + AB = OB nên OB = 8 + 2
OB = 10 (cm)
- Trường hợp 2:
B nằm giữa O, A
=> OB + BA = OA
OB + 2 = 8
OB = 8 – 2
OB = 6 (cm)
Hoạt động 4: Dặn dò: Làm BT 56 -57(124)
Trang 10Tiết 90 + 10 : Luyện tập- Trung điểm của đoạn thẳng I.Mục tiêu:
- Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trường hợp hai tia đối nhau
- Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
- Luyện vẽ hình
II.Phương tiện dạy học:
GV: Bài tập, thước thẳng,…
HS: Vở ghi, sgk,…
III.Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: ễn lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B: OA = 2cm
OB = 4cm
x
a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B ?
- Tính AB
c, A có là trung điểm của OB không? Vì
sao?
Ox, Ox’: 2 tia đối nhau vẽ
A Ox : OA = 2 cm
Bài 60 SGK (125)
a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O, B vì
A, B Ox
OA = 2cm
OB = 4cm
OA < OB(2 < 4) nên A có nằm giữa O, B
b, So sánh OA và AB
Vì A nằm giữa O, B nên
OA + AB = OB
2 + AB = 4
AB = 4 – 2
AB = 2(cm)
mà OA = 2 cm
AB = OA (= 2 cm)
c, A có là trung điểm của OB vì
A nằm giữa 2 điểm O, B và OA = AB
Bài 61:
Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau
Ox, Ox’ A Ox
Trang 11B Ox’ : OB = 2 cm
Hỏi O có là trung điểm của AB không?
Vì sao?
x'
xx’ yy’ tại O
CD xx’: CD = 3 cm
EF yy’: EF = 5 cm
O: trung điểm CD, EF
O
y
C
D F
E
//
//
x'
X X
(Trao đổi nhóm, nêu các bước vẽ)
Chú ý cách vẽ từng điểm C, D, E, F
Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại các
cách giải thích 1 điểm nằm giữa 2 điểm
còn lại
B Ox’
=> O nằm giữa A và B
mà OA = OB (= 2cm) Nên O là trung điểm của AB Bài 62:
- Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
OC = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho
OD = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Oy vẽ E sao cho
OE = EF/2 = 2,5cm
- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho
OF = EF/2 = 2,5cm Khi đó O là trung điểm của CD và EF
Bài 63:
Chọn c, d
Hoạt động 4: Dặn dò: BT 64, 65, SGK (126)