Bài 5: từ bài toán đến chương trình I/ Mục đích, yêu cầu: - BiÕt kh¸i niÖm bµi to¸n, thuËt to¸n -Biết các bước giải bài toán trên máy tính -Xác định được input, output của một bài toán đ[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo quảng bình
Trường THCS Số 2 nam lý
-*** -Giáo án
Lớp: 8
Bộ môn: Tin học
Giáo viên: Đặng Thị Sỹ Khánh Nguyệt
Năm 2008-2009
Trang 2Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 1-2:
Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính
I/ Mục đích, yêu cầu:
nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
các công việc hay giải một bài toán cụ thể
ngôn ngữ lập trình
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Bảng phụ
- Sách giáo khoa
III/ Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Trang 3Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khái niệm về lệnh.
- Gọi một vài em nhắc lại một vài nút lệnh đã
học
- J ra nhiểu dạng thực hiện lệnh ở máy tính
khác nhau Mở rộng để hs hiểu:
- Nhắc lại một vài nút lệnh: chúng ta nháy đúp
&3 khởi động-ta lệnh cho máy tính khởi động
phần mềm Hoặc ta gõ chữ , chữ sẽ xuất hiện
trên màn hình…
- Gọi một số em nêu khái niệm về lệnh
Kết luận: Lệnh máy tính là một chỉ dẫn của con
thông qua lệnh
-Phát biểu, nhắc lại một vài nút lệnh
- Nhận xét, kết luận
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2: Nêu ví dụ Robot nhặt rác.
- Nêu vd sgk
- Qua ví dụ trên ta thấy một công việc đơn giản
hiện thì phải chia thành nhiều thao tác nhỏ.,
đơn giản
- Có hai cách để Robot thực hiện công việc trên:
+ Ra từng lệnh để Robot thực hiện thao tác
+Viết các lệnh để điều khiển hay gọi là viết
Hoạt động 3: Viết <=* trình, ra lệnh cho
máy tính làm việc.
? các lệnh điều khiển robot &3 gọi là gì?
- Các lệnh điều khiển Robot nói trên &3 gọi là
máy tính có thể hiểu và thực hiện &3,
máy tính
điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu
quả
Hoạt động 4: <=* trình và ngôn ngữ
<=* trình.
Quan sát, lắng nghe
HS: Lắng nghe, trả lời
Trang 4- Giải thích về ngôn ngữ máy và sự ra đời của
ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết
trình nào đó Ngôn ngữ lập trình là công cụ để
- Kể tên một số ngôn ngữ phổ biến hiện nay
IV Củng cố
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 3-4:
Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
I/ Mục đích, yêu cầu:
a.-Nắm &3 ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cá và
- Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích
sử dụng nhất định
tuân thủ theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình, tên không &3 trùng với từ khóa
b Thái độ: Chính xác, tìm tòi khám phá
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Bảng phụ
- Sách giáo khoa
III/ Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Trang 5Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.
trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng
ngôn ngữ máy?
Hoạt động 2: Giới thiệu thành phần ngôn ngữ
lập trình
ngữ lập trình
- Cho hs quan sát hình 6
bằng ngôn ngữ lập trình pascal
đến hàng nghìn hoặc hàng triệu dòng lệnh
HS: Trả bài
-Thảo luận, trả lời
Quan sát, lắng nghe
Trang 6Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 3:
gì?
-Cho hs quan sát hình 6 ở phần thứ nhất
+Dựa trên câu lệnh writeln('Chao cac ban') để
khái quát quy tắc viết
+ Hầu hết các ký tự có trên bàn phím máy tính
đều có mặt trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình
(HS có thể chỉ ra, phát biểu)
- gv nhắc lại
các kí hiệu &3 viết theo một quy tắc nhất định
(Cho ví dụ cụ thể)
+ mặt khác câu lệnh có ý nghĩa nhất định ý
nghĩa câu lệnh xác định các thao tác mà máy
tính cần thực hiện (GV: nêu vd cụ thể)
Ngôn ngữ lập trình gồm các bảng chữ cái và
các quy tắc để viết các câu lệnh có ý nghĩa xác
định, cách bố trí các câu lệnh… sao cho có thể
hiện &3 trên máy tính
Hoạt động 3: Từ khóa và tên.
-Sử dụng ví dụ hình 6, SGK(CT đầu tiên) Để
minh họa cho HS về ngôn ngữ lập trình
các từ khóa là các từ mà ngôn ngữ lập trình quy
định
Ví dụ: Cụm từ Lớp
dành riêng để gọi một học sinh trong lớp đảm
một hs náo khác cũng &3 gọi là LT
những ký tự mà ngôn ngữ lập trình cho phép
Tên không &3 trùng với tứ khóa (VD)
- Câu lệnh writeln('chao cac ban') là một câu
lệnh chỉ dẫn máy tính hiển thị dòng chữ "Chao
cac ban" trên màn hình
GV: J ra ví dụ khác
Hoạt động 4.
Gồm 2 phần:
-Phần khai báo
Program ctdautien;
Ues ctr;
HS: quan sát
Lắng nghe, phát biểu
HS, quan sát, lắng nghe, phát biểu
Trang 7Writeln('chao cac ban');
End
Hoạt động 5: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
trình pascal cụ thể để hs làm quen
- Sau khi soạn thảo xong ấn Alt+F9 để dịch
- Để chạy CT ấn Ctrl+F9
Quan sát, lắng nghe
IV/ Củng cố:
Em hãy cho biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình?
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 8Tiết: 5-6:
Bài thực hành 1:
Làm quen với Turbo pascal
I Mục đích yêu cầu:
- Thực hiện thao tác khởi động/thoát khỏi TP, làm quen với màn hình soạn
thảo TP
- Thực hiện thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh
quả
- Biết sự cần thiết phải tuân thủ ngôn ngữ lập trình pascal
II.Kỷ năng: Mô tả &3 thuật toán đơn giản bằng cách liệt kê các /C,
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, thích khám phá học hỏi.
III/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Phòng máy
IV Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
TP
Hoạt động 2
- Nêu các điểm cần chú ý
Hoạt động 3:
- HS khởi động máy, lắng nghe
và thực hành
Lắng nghe, nhận xét
V.Cũng cố:
-Nhận xét giờ thực hành, cho điểm
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 7-8:
Trang 9Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Biết khái niệm về kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán cơ bản và dữ liệu số
* Thái độ: Tìm tòi khám phá thích học hỏi
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Bảng phụ
- Sách giáo khoa
III/ Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- GV & ra ví dụ về kiểu dữ liệu.Sau đó & ra
nhau
- Từ đó dẫn dắt HS đi vào tìm hiểu ngôn ngữ lập
trình cũng &3 phân chia DL thành các kiểu và
kiểu DL
- GV: Chỉ ra các kiểu DL ( cho vd cụ thể)
ứng
- GV nêu ra các kiểu DL đơn giản ở bảng 1 SGK
+Cho vd.(có thể gọi HS cho ví dụ từng kiểu DL
Hoạt động 2: các phép toán với DL số.
- GV nêu các phép toán với DL kiểu nguyên và
kiểu thực
- GV cho hs xem bảng ở mục 2 để phát hiện ra
&3 sự khác nhau giữa ký hiệu toán học và
trong pascal
Quan sát, lắng nghe
Quan sát, lắng nghe, phát biểu
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV cho hs xem bảng ở mục 2 để phát hiện ra
&3 sự khác nhau giữa ký hiệu toán học và
Trang 10trong pascal.
(Nêu cụ thể)
*Chú ý khi viết dấu { } trong toán học và dấu ()
trong pascal
Hoạt động 3:Các phép so sánh.
-Cho hs quan sát bảng 3 và ví dụ bảng 4
-Thuyết trình cho hs hiểu, nhận thấy sự khác
biệt về ký hiệu sử dụng trong toán học và trong
Pascal Kết quả của phép so sánh chỉ có thể
đúng hoặc sai
Hoạt động 4: Giao tiếp *<D+ tính
-GV dẫn dắt để hs hiểu rõ sự giao tiếp giữa
- cho hs quan sát, hình 19, hình 20 và diễn giải
IV.Củng cố:
Hãy nêu ít nhất hai kiểu Dl và một phép toán có thể thực hiện &3 trên
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 9-10:
Trang 11Bài thực hành 2:
Viết chương trình để tính toán
I.Mục đích yêu cầu:
- Chuyển &3 biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết &3 kiểu DL khác nhau thì &3 xử lý khác nhau
- Hiểu phép toán Div, mod
II.Kỷ năng: Luyện gõ biểu thức số học trong pascal, sử dụng câu lệnh.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, thích khám phá học hỏ, tìm tòi.
III/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Phòng máy
IV Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Thực hành
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
thức số học trong pascal
Hoạt động 2:
chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần
với số nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm dừng
Hoạt động 3:
in Dl ra màn hình.`
- Khởi động máy, thực hành theo nhóm, quan sát, lắng nghe
V.Nhận xét.
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết:11-12:
Trang 12Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Biết khái niệm biến, hằng
-Hiểu cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Biết vai trò của biến trong lập trình
- Hiểu lệnh gán
* Thái độ: Tìm tòi khám phá thích học hỏi
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Bảng phụ
- Sách giáo khoa
III/ Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Biến là công cụ lập trình.
- GV giải trình cho hs hiểu thế nào là biến Vai
trò của biến trong lập trình
-nêu ví dụ cụ thể để hs có thể hiểu rõ hơn
+Lấy vd sgk: Ví dụ 1, vd 2
có thể thay đổi giá trị của biến Muốn sử dụng
biến thì phải khai báo Khi khai báo biến phải
khai báo kiểu dl mà biến sẽ trữ Biến có thể
trữ &3 dữ liệu có kiểu thuộc kiểu biến
M lập trình tự đặt tên cho biến theo nguyên
tắc của ngôn ngữ lập trình đang sử dụng Có thể
gán giá trị cho biến và tính toán với các giá trị
của biến
Hoạt động 2: Khai báo biến
phải &3 khai báo
+Khai báo tên biến
Lắng nghe
Quan sát, lắng nghe
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- J ra ví dụ cụ thể Về khai báo biến Có thể
là một bài lập trình
Hoạt động 3: Sử dụng biến trong <=*
Trang 13- Các thao tác có thể thực hiện với biến:
+Gán giá trị cho biến
+Tính toán với giá trị của biến
- Câu lệnh gán giá trị cho biến:
Tên biếnBiểu thức cần gán giá trị cho biến
Trong đó biểu thị phép gán
GV đứa vd cụ thể
-GV dẫn dắt vào lệnh gán dùng trong ngôn
ngữ lập trình: :=
- J VD 4 (sgk)
Gọi một số hs cho một vài vd
Hoạt động 4: Hằng.
-Ngôn ngữ lập trình trữ biến ngoài ra nó còn
trữ DL là hằng
- ?Hằng là
J ra ví dụ cụa thể về hằng
- Nêu ra sự khắc nhau về biến và hằng
Lắng nghe, phát biểu
IV/Củng cố:
Nêu sự khác nhau giữa biến và hằng
Cho một vài ví dụ để khai báo biến và hằng
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 13-14
Trang 14Bài thực hành 3
Khai báo và sự dụng biến
I.Mục đích yêu cầu:
-Thực hiện &3 hai báo đúng cú pháp, lựa chọn &3 kiểu DL phù hợp cho
biến
- Kết hợpgiữa lệnh write, writeln với read, readln để thực hiện lệnh nhập DL
từ bàn phím
- Hiểu về các Dl chuẩn: Kiểu nguyên, kiểu thực
-Sử dụng &3 lệnh gán giá trị cho biến
- Hiểu &3 cách khai báo và sử dụng hằng
- Hiểu và thực hiện &3 việc tráo đổi giá trị của hai biến
II.Kỷ năng: Rèn luyện kỷ năng khai báo và sử dụng biến
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, thích khám phá học hỏi tìm tòi.
III/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Phòng máy
IV Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Thực hành
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
trong pascal và cách khai báo biến với các kiểu
DL: Byte, Integer, rear, char, string
+ cú pháp khai báo biến
dẫn hs
Hoạt động 2:
pascal có khai báo và sử dụng biến ở bài tập 1,
2
- Gv cho điểm và nhận xét từng nhóm
- Quan sát, lắng nghe
- Khởi động máy, thực hành theo nhóm, quan sát, lắng nghe
HS làm bài tập theo nhóm, nhận xét
V.Củng cố: Nhận xét giờ thực hành.
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 15Tiết:15: Bài tập
I/ Mục đích yêu cầu:
- Ôn lại những kiến thức đã học trong các bài vừa qua
III/ Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị một số bài tập ở nhà để cho hs làm
- Chia nhóm học sinh ra làm bài tập, thực hành, thảo luận
III/ Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Nội dung- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
giải ở sgk
Hoạt động
tập ở bài 3(bài4, 5,6)
- Gọi một vài em lên bảng làm bài tập
GV: Có thể cho điểm khuyến khích
tập ở bài 4(bài1,2,3,4,5,6)
- Gọi một vài em lên bảng làm bài tập
- Nhận xét
để kiểm tra kiến thức các em trong thời gian
qua
HS: Làm bài tập, phát biểu
HS: Phân nhóm làm bài tập
Đại diện nhóm lên bảng làm bài
tập
IV/ Cũng cố, nhận xét, dặn dò
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 16
Trang 16Kiểm tra 1 tiết I/ Mục tiêu đánh giá.
-Đánh giá kỹ năng học sinh sau khi học bài1,2,3,4
II/Yêu cầu của đề:
Về kiến thức:
? -Kiểm tra mức độ nhận biết sử dụng biến, khai báo?
Về kỹ năng:
Về thái độ: Thích khám phá, tìm hiểu
III/ Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra
IV/Đề bài:
Câu 1: Cho biết điểm khác nhau giữa từ khóa và tên? (2đ)
Câu 2:Trong các tên sau đây tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình
pascal.(2đ)
E)Enduses F) begin; G) Baidautien H)j
Câu 3:Viết các biểu thức sau bằng kết quả ký hiệu trong pascal: (2đ)
a 15-83 b (20-15)2 25
b c.112 = 121 d x> 10-3x
Câu 4:
Var a,b:=integer;
Const:=3;
Begin
a:=200
b:=a/c;
Write(b);
Readln
End.
Đáp án:
1: Từ khóa: J3 quy định theo ngôn ngữ lập trình, là từ dành riêng
cách., ký tự đầu tiên không &3 là ký tự số
2 A, B, E, G
3 a 15-8>=3; b.(20-15)*(20-15)<>25;
c 11*11=121 d x>10-3*x
4.Liệt kê các lỗi:
1) Thừa dấu bằng ở dòng 1(chỉ cần dấu hai chấm)
Trang 172)Thừa dấu hai chấm ở dòng 2 (với hằng chỉ cần dấu bằng)
3) Thiếu dấu chấm phẩy ở dòng 4;
4)Khai báo kiểu dữ liệu b không phù hợp: Khi chia hai số nguyên, kết quả luôn luôn là số thực cho dù có chia hết hay không Do đó cần phải khai báo biến b là biến có kiểu dữ liệu số thực
Phần mềm học tập
Tiết: 17-18:
Trang 18Luyện gõ phím nhanh với FinGER BREAK OUT
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh hiểu mục đích và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi
động, tự mở các bài và chơi, ôn luyện gõ bàn phím
- Thông qua phần mềm hs hiểu và rèn luyện kỷ năng gõ bàn phím nhanh
và chính xác
- Biết cách sử dụng phần mềm học tập đã lựa chọn
II Kỹ năng:
- Thực hiện &3 các công việc khởi động/ra khỏi, sử dụng bảng chọn, các
- Rèn luyện kỷ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác
III Chuẩn bị:
- Phòng máy, sgk
IV Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu phần mềm, cách
và cách chơi
- ý nghĩa của trò chơi này là rèn luyện kỷ
năng gõ bàn phím nhanh, chính xác
- Trò chơi có ba mức:
+Mức bắt đầu: Bàn phím ghi rõ chữ cái và
dấu của các phím xuất phát (8 phím tại
hàng cơ sở)
+Mức trung bình: Ghi rõ tên chữ cái
+Mức nâng cao: Không ghi tên chữ cái
lên bàn phím
- Trong quá trình chơi, nếu đạt điểm cao
Hoạt động 2
dẫn HS thực hành
- HS quan sát, lắng nghe, ghi bài
Khởi động máy thực hành chơi
V.Nhận xét, cho điểm.
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết:19-20-21-22:
Trang 19Bài 5: từ bài toán đến chương trình
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Biết khái niệm bài toán, thuật toán
-Biết các /C giải bài toán trên máy tính
-Xác định &3 input, output của một bài toán đơn giản
-Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của một dãy số
* Thái độ: Tìm tòi khám phá thích học hỏi
*Kỷ năng:Xác định bài toán, mô tả thuật toán
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa
- Bảng phụ
- Sách giáo khoa
III/ Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức- kiểm tra sỹ số
2.Bài mới
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:bài toán và xác định bài toán.
- Rút ra định nghĩa về bài toán
- Xác định bài toán:
J ví dụ 1 SGK và giải trình cho hs xác định
&3 bài toán:
+Kết quả cần thu &3,
Hoạt động 2: Quá trình giải bài toán trên máy
tính
- GV & sơ đồ 28 sgk và giải thích về quá trình
giải bài toán trên máy tính
- Giải thích về thuật toán
Quan sát lắng nghe, phát biểu xây dựng bài
HS quán sát lắng nghe vận dụng những kiến thức đã học ở bài
Nội dung-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Thuật toán là các /C giải một bài toán
- Nêu các /C giải bài toán trên máy tính