1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 25, 26 – Tiết 107: Các thành phần chính của câu

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị ngữ thườnglà động từ hoặc cụm động từ,tính từ hoÆc côm tÝnh tõ,danh tõ hoÆc côm danh tõ... Thµnh phÇn chÝnh Chñ ng÷..[r]

Trang 1

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Ánh

Nguyệt

Tổ: Khoa học Xã Hội

Trang 2

Bài 25, 26 – Tiết 107:

I.Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu

1.Ví dụ: Chẳng bao lâu tôi đã trở thành môt chàng dế

thanh niên cường tráng.

TN: thành phần phụ của câu.

CN ,VN:thành phần chính của câu.

Thành phần chính của câu là những thành phần bắt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt đư ợc một ý trọn vẹn.Thành phần không bắt buộc có mặt đư ợc gọi là thành phần phụ.

Trang 3

Bao giê anh ®i Hµ Néi?

TN

Trang 4

a)Ví dụ:

Chẳng bao lâu tôi / đã trở thành

TN CN VN môt chàng dế thanh niên cường tráng.

b)Kết luận 1:

Vị ngữ là thành chính của câu có khả năng kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian

II Thành phần

chính Vị ngữ.

1 Đặc điểm của vị

ngữ.

đã

Trang 5

II Thành phần

chính Vị ngữ.

1 Đặc điểm của vị

ngữ.

2 Cấu tạo của vị

ngữ

* Ví dụ:

a) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như

mọi khi, xem hoàng hôn xuống

b)Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào,

đông vui, tấp nập.

nghìn công việc khác nhau.

(làm gì?)

(làm gì?)

(là gì?)

VN (cụm động từ)

VN (cụm động từ)

VN (cụm danh từ)

VN (cụm động từ)

Trang 6

2.Cấu tạo của vị ngữ.

* Ví dụ.

* Kết luận 2:

- Vị ngữ trả lời cho các câu hỏi: làm gì? làm sao? như thế nào? hoặc là gì?

- Vị ngữ thường là động từ hoặc cụm động từ,tính từ hoặc cụm tính từ,danh từ hoặc cụm danh từ.

- Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

Trang 7

3.Ghi nhớ 2:SGK/T93

• Vị ngữ là thành phần chính của câu có khả năng kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian và trả lời

cho các câu hỏi làm gì?,làm sao?,như thế nào?hoặc là gì?

• Vị ngữ thường là động từ hoặc cụm động từ,tính từ

hoặc cụm tính từ,danh từ hoặc cụm danh từ

• Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ

Trang 8

III Thành

phần chính

Chủ ngữ.

1.Đặc điểm của

chủ ngữ.

(Ai ?)

* Ví dụ:

a)Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như

mọi khi, xem hoàng hôn xuống.

b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào,

đông vui, tấp nập.

trăm nghìn công việc khác nhau.

(Cái gì?)

(Cái gì?)

Trang 9

- Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự vật,hiện tượng có hành đ ộng , đ ặc đ iểm , trạng thái, … đư ợc miêu tả ở vị ngữ.

- Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai? Con gì? Cái gì?

III Thành phần chính Chủ ngữ.

1.Đặc điểm của chủ ngữ.

* Ví dụ

* Kết luận 1:

Trang 10

III Thành

phần chính

Chủ ngữ.

1.Đặc điểm của

chủ ngữ.

2.Cấu tạo của

chủ ngữ.

* Ví dụ:

a)Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như

mọi khi, xem hoàng hôn xuống.

b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào,

đông vui, tấp nập.

trăm nghìn công việc khác nhau.

CN(Đại từ)

CN (cụm danh từ)

CN(Danh từ)

CN (cụm danh từ)

Trang 11

III Thành phần chính Chủ ngữ.

1 Đặc điểm của chủ ngữ.

2 Cấu tạo của chủ ngữ.

* Ví dụ:

* Kết luận 2:

Trong những trường hợp nhất định động từ,tính từ hoặc cụm động từ,cụm tính từ cũng có thể làm chủ ngữ.

- Chủ ngữ thường là danh từ,đại từ hoặc cụm danh từ

- Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ.

Trang 12

3.Ghi nhớ3:SGK/T93.

• Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự

vật,hiện tượng có hành động,đặc điểm,trạng thái,฀được miêu tả ở vị ngữ.Chủ ngữ thường trả lời cho các câu hỏi Ai?,con gì?hoặc cái gì?

• Chủ ngữ thường là danh từ,đại từ hoặc cụm danh

từ.Trong trường hợp nhất định,động từ, tính từ hoặc cụm động từ,cụm tính từ cũng có thể làm chủ ngữ

• Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ

Trang 13

IV.Luyện tập.

Bài 1: Xác định chủ ngữ,vị ngữ trong những câu sau.Cho biết mỗi chủ ng ữ hoặc vị ng ữ có cấu tạo như thế nào

Chẳng bao lâu,tôi đã trở thành một chàng dế

nhát dao vừa lia qua.

Trang 14

- Câu 2: Đôi càng tôi mẫm bóng.

và nhọn hoắt.

vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ

lia qua.

VN(cụm TT)

CN(đai từ)

Trang 15

Bài làm

a) Trong giờ kiểm tra, em đã cho bạn mượn bút

b) Bạn em rất tốt

c) Bà đỡ Trần là người huyện Đông Triều.

Bài 2: Đặt ba câu theo yêu cầu sau.

a) Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì? để kể lại một việc tốt em hoặc bạn em mới làm đư ợc.

b) Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Như thế nào? để tả hình dáng hoăc tính tình đáng yêu của một bạn trong lớp em

c) Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì? để giới thiệu

một nhân vật trong truyện em vừa đọc với các bạn trong lớp.

(làm gì?)

(là gì?)

Trang 16

Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh sân trường vào giờ ra chơi, trong đó có sử dụng các thành phần câu đã học Gạch chân dưới những thành phần câu đó?

Trang 20

Dặn dò

* Học thuộc phần ghi nhớ SGK.

* Làm bài tập còn lại

* Xem trước bài tiếp theo.

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w