Mục tiêu : Kiến thức: - HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhận các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập t[r]
Trang 1Ngày
Ngày
ÔN VÀ TÚC NHIÊN
§1
I ()* tiêu :
Thái
II ,- / :
- Giáo viên:
-III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
3 Bài <A
Ghi GD
Hoạt động 1: A , H Toán 6
- AB dò HS D %E F dùng
% môn
- GV
K I SGK
Hoạt động 2: Làm quen NA OP ,QP
- GV: Nhìn H1 SGK = tên
các F #" trên B" bàn?
(sách, bút)
$ các F #",
Hãy ' thêm VD + "#$ $
H1 F Sách, bút
- 7#$ $ các : sách
- 7#$ $ các cây bút
1 Các ví 2)
;7#$ $ HS $ 6A
;7#$ $ các ? "X nhiên Y
K 10
;7#$ $ các 9 cái a, b, c, d
- [B" tên các "#$ $ %&
9 gì ?
- GV
$ A
*,O xét xem:
a Các $H "5 J/ "#$ $
b
gì?
c
' HQ
d 7` "X các $H "5 ra sao?
]9 cái in hoa
-Các hai )' {}
)' “;”
;^." H
2 Cách
;[B" tên "#$ $ %& 9 cái
in hoa VD: A={0; 1; 2; 3}
Hay A={1; 2; 3; 0}
Hay A={x N /x<4}
0, 1, 2, 3 là các $H "5 J/
"#$ $ A
*Kí
*Chú ý: (SGK trang 5)
-(in # trong khung TR5 SGK)
Trang 2Nêu tính B "P J/ "#$
$
Cho "#$ $
A={x N/ x<4}
Có
$Q -Có hai cáchHS = trong khung trang 5
-Là "#$ $ các ? "X nhiên Y K 4
-Có 5 $H "5
Hoạt động 4: ED *V
Hãy # xét S ?sai?
{N, H, A, T, R, A, N, G}
kê ' HQ
Hãy ghi các $H "5 J/ "#$
$ trong bài ?1 và bài ?2 vào
hai vòng kín bên
1 HS
NX S sai?
1 HS
=> sai
3 ED *V
? 1 D={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Hay D={x N/ x < 7}
2 D ; 10 D
? 2 {N, H, A, T, R, A, N, G}
Minh
4 K4H OP - ED *V
hay sai? Vì sao?
{T, O, A, N, H, O, C }
Hãy
GV yêu H HS làm bài 3 tr.6
SGK theo nhóm Y trong
xét bài làm J/ HS
H
5/ là {T, O, A, N, H, C }
Bài 2
{T, O, A, N, H, C }
Bài 3:
A = {a, b}; B = {b, x, y}
vuông:
x A; y B;
b A; b B;
5
- = ". $H in # trong khung và chú ý TR5 SGK
- Làm bài 5 (SGK) 6, 7, 8(SBT)
?2
Trang 3Ngày
Ngày
§2 7zu {u CÁC } 7~ NHIÊN
I ()* tiêu :
Thái
II ,- / :
- Giáo viên: u' màu, mô hình tia ?6 % $* ghi H bài "#$,
-III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
+ GV nêu câu
HS1:- Cho VD + "#$ $6
nêu chú ý trong SGK + cách
- Làm bài 7 tr.3 (SBT)
HS2: - Nêu các cách
"#$ $
-
nhiên K 3 và Y K
10 %& 2 cách
- Hãy minh =/ "#$ $ A
%& hình ,
HS1: q' VD + "#$ $
5/ bài 7 tr.3(SBT)
a) Cam A và cam B
b) Táo A táo B HS2: -
khung trong SGK
- Làm bài "#$
C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9}
C2: A = {x N / 3 < x < 10}
Minh =/ "#$ $
Bài 7 tr.3(SBT)
c) Cam A và cam B d) Táo A táo B
C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9} C2: A = {x N / 3 < x < 10}
3 Bài <A
Ghi GD
- Nêu các ? "X nhiên?
- 7#$ $ các ? "X nhiên
- 2 tia Ox
-
… trên tia ?
- 0, 1, 2, 3, … là các ? "X nhiên
- Hãy nhiên
-
12 N; N
4 3
1 Tập hợp N và tập hợp N *
- Các ? 0, 1, 2, 3, … là các ?
"X nhiên 7#$ $ các ? "X nhiên ký
- trên tia
.4 5 6 .7 .8 .9
A
Trang 4- GV
SGK
-
-
- So sánh N và N*
- 7#$ $ các ? "X nhiên
7#$ N = {0, 1, 2, 4, …}
N*= {1, 2, 3, 4, …}
-
bên trái
K,
- Giáo viên
-
- GV
nhiên
-
liên
- Trong các ? "X nhiên, ?
nào Y '"Q
- ? nào '"Q Vì sao?
- 7#$ $ các ? "X nhiên có
bao nhiêu $H "5,
- vuông cho S
3 9 15 7 0 2
-
A = {x N / 6 x 8} %& cách
nó
- Tìm
7, 15?
- Tìm các các ? 9, 15, 20?
- Tìm hai ? "X nhiên liên
- Tìm 3
"c )HQ
24, …, … …, 100, …
- Tìm ? "X nhiên Y '"Q
? "X nhiên '"Q
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
a) Trong hai ? "X nhiên khác nhau có ." ? Y K ? kia
- hay b > a
- a b >/ là a < b và a = b
b) - a < b và b < c thì a < c c)
d) ? 0 là ? "X nhiên Y '"6 không có ? "X nhiên '",
e) 7#$ $ các ? "X nhiên có
vô ? $H "5,
4 K4H OP - ED *V
Cho HS làm bài "#$ 6, 7 trong
SGK
trang 8 (SGK)
Hai HS lên % làm bài Bài 6:
a) 17, 18; 99, 100; a, a+1 a N)
b) 34, 35; 999, 1000; b-1, b
*)
5
+ = > bài trong SGK và G G ghi
+ Làm bài "#$ 10 trang 8 (SGK) và 10 15 trang 4, 5 (SBT)
) ………, …………, a là a + 2; a + 1; a
Trang 5Ngày
Ngày
§3 GHI } 7~ NHIÊN
I ()* tiêu :
Thái
II ,- / :
- Giáo viên:
? và 9 ?6 % các ? La Mã "` 1 - 30
- Học sinh:
III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
GV
V
- Làm bài 11 trang 5
(SBT)
-
"X nhiên x mà x N*
HS2:
nhiên không " quá 6 %&
2 cách Sau
$H "5 J/ "#$ $ B trên tia
trái
Làm bài 10 trang 8 (SGK)
2 HS lên % HS1: N = {0; 1; 2; 3; …}
N* = {1; 2; 3; …}
5/ bài 11 tr.5 (SBT)
A = {19; 20}; B = {1; 2; 3;
…}
C = {35; 36; 37; 38}
A = {0}
HS2:
C1: B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C2: B = {x N / x 6}
Các trên tia ? là 0; 1; 2
Bài 10 tr.8 (SGK) 4601; 4600; 4599
a + 2; a + 1; a
N = {0; 1; 2; 3; …}
N* = {1; 2; 3; …}
Bài 11 tr.5 (SBT)
A = {19; 20}; B = {1; 2; 3;
…}
C = {35; 36; 37; 38}
A = {0}
Bài 10 tr.8 (SGK) 4601; 4600; 4599
a + 2; a + 1; a
3 Bài <A
Ghi GD
-
%'" f,
-
các ? "X nhiên
- HS làm bài "#$ 11b
- 7 bài V ghi ? ba "Pc hai
c (325)
-
."6 hai, ba, … 9 ?,
- 7 là ? có ." 9 ?,
1 Số và chữ số
5, 6, 7, 8, 9 ta ghi
"X nhiên
0 1 2 3 4 5
Trang 6- Chú ý:
+ Khi
có " 5
tách
Riêng " nhóm 3 9 ? :
+
hàng *
- 312 là ? có 3 9 ?, -15712314
235 = 200 + 30 + 5
= 10a + b (a 0)
ab
222 = ? = ?
abc
Hãy
có ba 9 ?Q
? "X nhiên '" có ba
9 ? khác nhau?
Hãy
các ?Q
,
ab
thành " J/ các ?Q
abc
32 = 30 + 2
2 Hệ thập phân:
Ví dụ:
32 = 30 + 2 = 3.10 + 2
127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7
ab= a.10 + b (a0) abc= a.100 + b.10 + c Các
! "#$ phân
-
trên B" F F,
-
và IV, IX
- q ý: ? La Mã có
9 9 ? G E trí khác
nhau có giá "PE
nhau
IV = 4
IX = 9 VII = V + I + I = 7 VIII = ?
3 Chú ý: Cách ghi số La Mã:
Các ? La Mã " 1 - 10:
I II III IV V VI
1 2 3 4 5 6 VII VIII IX X
7 8 9 10
trên:
+ ^." 9 ? X ta các
? La Mã " 11 - 20 + Hai 9 ? X ta các ?
La Mã " 21 - 30
4 K4H OP - ED *V
1/ [= các ? La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX
2/
Bài 12:
Bài 13a:
A = {0, 2}
1000
5
+ = > bài – [= SGK
+ Làm bài "#$ 16 21 tr.56 (SBT)
Trang 7Ngày
Ngày
§4
I ()* tiêu :
- HS
%& nhau
:] ^D
- HS
Thái 6C
- Rèn
II ,- / :
- Giáo viên: $*
- Học sinh:
III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
GV nêu câu
HS1:
- 5/ bài 19 tr.5 (SBT)
trong
" giá "PE các 9 ?Q
HS2: [= các ? La Mã:
XVII; XXVII?
-
9 ? sau: 19; 25
HS lên bảng:
XVII: Mư4i bảy XXVII: Hai mươi bảy 19: XIX
25: XXV
Bài 19:
340; 304; 430; 403
=1000a + 100b + 10c +
abcd
d (a 0)
19: XIX 25: XXV
3 Bài <A
Ghi GD
Cho "#$ $
A = {bút }
B = {a, b}
C = { xN/ x 50}
N = { 0; 1; 2; …}
- GV cho HS các "#$ $ trên
- HS
bao nhiêu $H "5Q
Vi-t thành tập hp, nêu s?
phần t5 cJa các tập hp:
Tập hp A cĩ 1 phần t5 Tập hp B cĩ 2 phần t5 Tập hp C cĩ 51 phần t5 Tập hp N cĩ vơ s? phần t5
1 Số phần tử của một tập hợp:
A = {bút }
B = {a, b}
C = { xN/ x 50}
N = { 0; 1; 2; …}
* Nhận xét: = SGK trang
12
Trang 8Cho "#$ M={xN/ x +5 = 2}
7#$ $ M > bao nhiêu $H
"5Q
Hình thành "#$ $ P_6
ký
- GV " -" chung ? $H
"5 J/ ." "#$ $6 yêu H
HS = $H > khung
- Yêu H =c sinh làm bài 16
theo nhĩm
Tập M khơng cĩ phần t5 nào Tập hp r_ng, ký hi!u
HS giải bài 16/13 (SGK) a) A = {20} cĩ 1 phần t5 b) B = {0} cĩ 1 phần t5 c) C = N cĩ vơ s? phần t5 d) D =
Bài 16/13 (SGK) a) A = {20} > 1 $H "5 b) B = {0} > 1 $H "5 c) C = N > K ? $H "5 d) D =
- Dùng
hai "#$ $ sau:
K = {cam; quýt,
H = {cam}
Cam ? K Cam ? H
+ là $H "5 J/ "#$ $ K
-
- 7 2 ví )* hình thành #
xét trong SGK
- Yêu
,
- GV yêu H = sinh làm ví
)* 2
- 7K qua ví )* 2 hình
thành hai "#$ $ %& nhau
Rút ra # xét
- Yêu H HS làm bài "#$ theo
> Y bài 19, 20 trang 13
theo
GV yêu cầu HS là bài tập ?3
HS vi-t thành tập hp
K = {cam; quýt, bưGi}
H = {cam}
Cam K; Cam H
H K
- V hình xác định ví d*, làm quen khái ni!m tập hp con
HS giải bài 19 trang 13 vào phi-u h=c tập
A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B={0; 1; 2; 3; 4; 5}
B A
HS giải nhanh bài 20, phân
2 Tập hợp con:
a Ví dụ 1:
A = {a, b}
B = {a, b, c, d, e, g, h}
Ký
A là "#$ $ con J/ A hay A
`/ trong B
* Nhận xét: SGK trang 13
b Ví dụ 2:
M = {1; 3; 5} ta cĩ M N
N = {3; 5; 1} và N M Hay N = M
* Chú ý: SGK trang 13
Bài 19 (SGK- t13) A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B={0; 1; 2; 3; 4; 5}
c d
e
a
b
g
h
A B
Trang 9trang 13 SGK bi!t ,
a) 15 A; b) {15} A;
c) {15; 24} = A
HS 7
?3
M A; M B; A = B
4 K4H OP - ED *V
GV
Yêu
$
- ]> bao nhiêu "#$ $Q
HS xác E "#$ $,
Yêu
"P? & ! "#$ " -t HS điđúng hay sai+n vào ơ tr?ng xác định
E = {a; b; c; 1; 2; 3}
F = {a; b; c}
D = {a; b; c}
E F D F
D F 3 E
C E D F
5
+ = > bài 1 =,
+ BTVN: 17 20 tr.13 (SGK)
Ngày
Ngày
Khij
I ()* tiêu :
- HS
:] ^D
- Rèn
chính xác các ký
Thái 6C
-
II ,- / :
- Giáo viên: $* ghi bài "#$
- Học sinh:
III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
a
b c
1
2 3
a
b c D
Trang 103 Bài <A
Ghi GD
GV nêu câu
Câu 1:
bao nhiêu $H "5Q 7#$ $
P_ là "#$ $ "- nào?
5/ bài 29 tr.7 (SBT)
Câu 2: Khi nào "#$ $ A
"#$ $ B
5a bài 32 tr.7 (SBT)
2 HS lên bảng:
HS1: Trả l4i phần chú ý tr.12 SGK
HS2: Trả l4i như SGK
I/ ,b= bài OP
Bài 29 tr.7 (SBT)
a A = {18} b B = {0}
c C = N d D = Þ
Bài 32 tr.7 (SBT)
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A B
+ GV
? "X nhiên " 8 - 20
+ GV ) cách tìm ?
$H "5 J/ "#$ $ A
SGK
]K "` " quát (SGK)
$H "5 J/ "#$ $ B:
B = {10; 11; 12; … ; 99}
+ GV yêu H HS làm bài
theo >, Yêu H J/ >
- Nêu K "` " quát
tính ? $H "5 J/ "#$ $
các ? " ? a -
? b (a < b)
- Các ? " ? m - ?
n (m < n)
- Tính ? $H "5 J/ "#$ $
D, E
+ GV
lên trình bày
7#$ $ D là "#$ $ > tính
'" gì?
7#$ $ E là "#$ $ > tính
HS b&ng cách ki!t kê đ: tìm s?
phần t5 cJa tập hp A
Áp d*ng cơng th`c va tìm
đưc, tìm s? phần t5 cJa tập
hp B
HS làm vi!c theo nhĩm trong
5 phút
Các nhĩm trưGng phân chia cơng vi!c cho các thành viên trong nhĩm
II/ K4H OP
Dạng 1: Tìm số phần tử của
một tập hợp cho trước.
Bài 21 tr.14 (SGK)
A = {8; 9; 10; … ; 20} ]> 20 – 8 + 1 = 13 $H "5
Tổng quát:
7#$ $ các ? "X nhiên " a
- b > b – a + 1 $H "5
B = {10; 11; 12; … ; 99} ]> 99 – 10 + 1 = 90 $H "5 Bài 23 tr.14 (SGK)
- 7#$ $ các ? " ? a
- ? b >
(b – a):2 + 1 R$H "5T
- 7#$ $ các ? " ? a
- ? b >
(n – m):2 + 1 R$H "5T
D = {21, 23, 25, …, 99} > (99 – 21):2 + 1 = 40 $H "5,
E = {32, 34, 36, …, 96} > (96 – 32):2 + 1 = 33 $H "5
Trang 11'" gì?
Áp )* K "` nào : >
? $H "5 J/ "#$ $
D và E
-
-
- GV yêu H 2 = sinh lên
% làm bài
- Các HS khác làm bài và
% $*,
Yêu
bài làm
J/ 5 HS nhanh '" và #
xét bài làm
- GV yêu H thêm: Hãy tính
? $H "5 J/ các "#$ $
nào?
Bài 25 SGK
- GV / + bài ? 25 SGK
R1 D %E T lên %,
Yêu H HS = + bài
-
tích '",
-
tích Y '",
- GV thu 3 bài nhanh '" J/
HS
- GV / + bài "#$ 39 tr.8
(SBT) D %E ,
- Yêu H HS = + bài tốn
-
là "#$ $ con J/ "#$ $ B
khi nào?
- Dùng
HS n.p bảng nhĩm Dạng 2: Viết tập hợp – Viết
một số tập hợp con của tập hợp cho trước.
Bài 22 tr.14 (SGK)
a C = {0,2,4,6,8}
b L = {11,13,15,17,19}
c A = {18,20,22}
B = {25,27,29,31}
Dạng 3: Bài tốn thực tế
Bài 25 SGK
A = aLK@ Mianma; Thái Lan,
B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}
Bài 39 tr.8 (SBT)
B A; M A; M B
M
Trang 124 K4H OP - ED *V
*
? "X nhiên Y K 10
con > > 2 $H "5
GV yêu H $ chia thành hai
lên %,
] $ thi xem ai làm nhanh
cùng
GV 5a bài trên bảng
Phân định thắng thua
HS đ=c đ+ bài toán và làm bài vào bảng ph*
HS s5a bài vào vG
[ $ án:
{1, 3} {3, 5} {5, 7} {7, 9} {1, 5} {3, 7} {5, 9}
{1, 7} {3, 9}
{1, 9}
5
+ = > bài 1 =,
+ BTVN: 34 37; 41, 42 tr.8 (SBT)
Ngày
Ngày
§5 PHÉP e VÀ PHÉP NHÂN
I ()* tiêu :
- HS 9 các tính '" giao hốn, -" $ J/ phép 6 phép nhân ? "X nhiên; tính
các tính '" >,
:] ^D
- HS
Thái 6C
- HS
II ,- / :
bài tập 39 trang 8 SBT
HS đ=c đ+ bài toán
- HS lên bảng làm bài
Trang 13- Giáo viên: $*
- Học sinh:
III
1 6/, 7 *,8*: > ? 6A: ; 6B:
2 : ;< tra bài *?
3 Bài <A
Ghi GD
phép tốn K và phép tốn
nhân Trong phép tốn K
và phép tốn nhân > các tính
'" K % là K G giúp ta
tính D6 tính nhanh [> là
i dung bài hơm nay
+ Hãy tính chu vi và
J/ ." 4 hình 9
P 25m
- Nêu K "` tính chu vi và
+
bài
-
4 hình 9 #" là a (m),
"- nào?
+ GV
phép tính
"6 "/ ?6 )' x, tích
+ GV / % $* ghi bài
?1
+HS đ=c k đ+ bài và tìm cách giải
- Chu vi hình ch9 nhật b&ng chi+u dài c.ng vi chi+u
r.ng, nhân 2
- Di!n tích cJa hình ch9 nhật
b&ng chi+u dài nhân vi chi+u r.ng
Giải: Chu vi cJa mảnh vư4n hình ch9 nhật là:
(32 + 25) x 2 = 114 (m)
Di!n tích cJa hình ch9 nhật là:
32 x 25 = 800 (m2)
- Tng quát:
P = (a + b) 2
S = a b
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:
+ Phép .ng: a + b = c + Phép nhân: a b = d
... trước.Bài 22 tr .14 (SGK)
a C = {0,2,4,6,8}
b L = {11 ,13 ,15 , 17 , 19 }
c A = {18 ,20,22}
B = {25, 27, 29, 31}
Dạng 3: Bài tốn thực tế
Bài 25 SGK... +
1 27 = 10 0 + 20 + = 1. 100 + 2 .10 +
ab= a .10 + b (a0) abc= a .10 0 + b .10 + c Các
! "#$ phân
-
trên B" F F,
-
và... " a
- b > b – a + $H "5
B = {10 ; 11 ; 12 ; … ; 99} ]> 99 – 10 + = 90 $H "5 Bài 23 tr .14 (SGK)
- 7# $ $ ? " ? a
- ? b >