- Học sinh so sánh được sự khác nhau và giống nhau phân số tiểu học và lớp 6. Biết xác định đâu là phân phố với tử và mẫu là số nguyên.. - Biết được 2 phân số bằng nhau khi nào. Dựa vào [r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN HS: ………
LỚP: ………
BÀI TUẦN 22 (TỪ 20/5-25/4) – SỐ HỌC
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ + HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu
- Học sinh so sánh được sự khác nhau và giống nhau phân số tiểu học và lớp 6
Biết xác định đâu là phân phố với tử và mẫu là số nguyên
- Biết được 2 phân số bằng nhau khi nào Dựa vào định nghĩa phân số bằng nhau
tìm các yếu tố còn lại
II Nội dung
1) Khái niệm phân số
Định nghĩa: Phân số được viết dưới dạng
a
b ( ,a b Z b ; 0)a là tử số; b là mẫu số
Ví dụ: Phân số :
5 11 3
; ;
4 25 1
Không là phân số:
2,5 5
; ;
3 0
Chú ý: Số nguyên a được viết dưới dạng phân số mẫu bằng 1 là 1
a
a
Phân số được viết dưới dạng mẫu số dương
2) Hai phân số bằng nhau
Định nghĩa: Hai phân số . .
a c
a d b c
b d
Ví dụ:
2 6
3 9
Vì ( 2).9 3.( 6) 18
3) Bài tập
Bài 1: Trong các cách viết sau cách nào cho ta phân số Giải thích?
4
7
3 16
2,5
3
0
10
6, 23
1, 2
2
0 -4
Bài 2: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không vì sao?
Ví dụ:
4
5
và
12 15
Có ( 4).( 15) 60
5.12 60
Nên ( 4).( 15) 5.12 suy ra
4 12
5 15
7
8 và
2 3
Có 7.3 21
8.( 2) 16
Nên 7.3 8.( 2) suy ra
7 2
8 3
Trang 22
3 và
6
3 5
và
9 15
4
3 và
12 9
d)
7 3
và
14 6
Bài 3: Tìm số nguyên x y, biết ( Câu * các bạn khá giỏi yêu cầu làm)
a)
6
7 21
x
21.x6.7
6.7
21
2
x
x
*
1 6
7 21
x
21.(x 1) 7.( 6)
7.( 6) 1
21
1 4
4 1 3
x x x x
b)
5 20 28
x
c)
18
15 45
d)
2 3
5 15
x
e)
6 3
10 20
y x
g*)
12 3
x x
k*)
3 15
x y
và
0
x y
Bài 4*: Tìm số nguyên n để phân số sau là số nguyên :
Ví dụ:
3 2
A
n
Để
3 2
A
n
nguyên thì 3 (n 2) tứcl là (n 2)U(3)
Mà U(3) 1; 3
Suy ra:
2 1 1 2 1
2 1 1 2 3
2 3 3 2 5
Vậy n 1;1;3;5
7
5
B
n
4 2
n C n
( Gợi ý:
1
C
Để C nguyên thì
2 2
n nguyên )