1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

khối 7 tuần 22 từ 2004 đến 2504 thcs phan đăng lưu

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: 2.. Tổng ba góc của một tam giác:[r]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN HS: ……… LỚP: ………

ÔN TẬP CHƯƠNG III I) Lý thuyết:

Điều tra về một dấu hiệu:

- Thu thập số liệu thống kê

+ Lập bảng số liệu bang đầu

+ Tìm các giá trị khác nhau

+ Tìm tần số của mỗi giá trị

- Bảng tần số

- Biểu đồ

- Số TB cộng

II ) Bài tập

Bài 20 ( SGK – T23)

a)

N

xuất

T

số

Các tích X

20 1 20

25 3 75

30 7 210

35 9 315

40 6 240

45 4 180

50 1 50

31 1090 1090

31 35

X 

b)

Trang 2

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Nhắc lại về biểu thức Ví dụ 1: Hs tự học

2 Khái niệm về biểu thức đại số

Bài toán: Biểu thức biểu thị chu vi của HCN có hai cạnh liên tiếp : 5 (cm) và a (cm):

2 (5 + a) (cm)

?2: Gọi a (cm) là chiều rộng của HCN (a > 0), thì chiều dài của hình chữ nhật đó là: a

+ 2 (cm)

Vậy diện tích của HCN đó là: a.(a + 2) (cm2)

Khái niệm (SGK.25)

Ví dụ: a.(a + 2); 2.(5 + a); 3.(x + y); x2; xy;

150

t ;

1

0,5

x  là những biểu thức đại số

trong đó: a, x, t, gọi tắt là biến

?3: Tổng quãng đường đi được của một người, biết người đó đi bộ trong x (h) với vận

tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ôtô trong y (h)

với vận tốc 35 (km/h) là:

5.x + 35.y (km)

Chú ý (SGK- 25)

3 Giá trị của một biểu thức đại số

a, Ví dụ 1: (SGK-27)

b, Ví dụ 2: (SGK-27)

3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x=

1 2

Ta thay x = -1 vào biểu thức: 3x2 - 5x + 1 ta có:

3.(-1)2 - 5.(-1)+ 1= 3+ 5+ 1= 9

Vậy giá trị của biểu thức tại x= -1 là 9

Ta thay x =

1

2 vào biểu thức: 3x2 - 5x + 1 ta có:

2

3 5 1

3 5 3 10 4 3

1

 

 

 

 

  

Vậy giá trị của biểu thức tại x =

1

2 là

3 4

Trang 3

2 Áp dụng.

?1 (SGK-28)

Giá trị của biểu thức:

3x2 - 9x tại x = 1,

*Thay x = 1 vào biểu thức: 3x2 - 9x :

3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6

*Thay

1

3

x 

vào biểu thức 3x2 - 9x :

2

 

   

 

?2: Hs tự làm

*Câu hỏi (Bài tập):

Bài 1 (SGK-26)

a, Tổng của x và y là:

x + y

b, Tích của x và y là: x.y

c, Tiích của tổng x và y với hiệu của x và y là:

(x + y)(x - y)

Bài 2: (SGK-26)

Diện tích của hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b, h có cùng đơn vị đo) là:

( ).

2

a b h

(đvdt)

Bài 3 (SGK-26)

Kết quả:

1 - e; 2 - b; 3 - a; 4 - c; 5 – d

Trang 4

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG – LUYỆN TẬP I)Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.

II) Trường hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông:

GT  ABC ( A

=900),

DEF ( D❑ = 900)

BC = EF ; AC = DF

KL

Ta có:  ABC ( A❑ = 900)

 BC2 = AB2 + AC2

 AB2 = BC2 – AC2

 DEF ( D❑ = 900)

 ED2 = EF2 – DF2

Mà BC = EF (gt); AC = DF (gt)

Vậy AB = ED

  ABC =  DEF (c–c–c)

?2

Cách 1:

Xét  AHB và  AHC có:

Trang 5

H1 = H2 = 900 (gt)

AB = AC (gt)

AH cạnh chung

Vậy  AHB =  AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

3 Bài tập

Bài 65 SGK/137:

a/ Xét  ABH và ACK có:

AB = AC (gt)

A❑ : chung

H❑ = K❑ = 900

Vậy  ABH = ACK (cạnh huyền – góc nhọn)

 AH = AK (cạnh tương ứng)

b/ Xét  AIK và  AIH có:

K❑ = H❑ = 900

AI: cạnh chung

AH = AK (gt)

Vậy AIH =  AIK (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

A❑1 = A❑2 (góc tương ứng)

 AI là phân giác của A

Bài 66 SGK/137:

Hs tự làm theo hướng dẫn

Trang 6

ÔN TẬP CHƯƠNG II

1 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác:

2 Tổng ba góc của một tam giác:

3 Tam giác và các dạng tam giác đặc biệt:

Bài 70/141:

a/

Ta có:

B❑2 =1800 - B❑1 , C❑2 =1800- C❑1

B❑1 = C❑1 ( ABC cân tại A)

B❑2 = C❑2

Xét  ABM và  ACN có

AB = AC ( ABC cân tại A)

B❑2 = C❑2 (cmt)

BM = CN (gt)

Vậy  AMB= ANC (c-g-c)

 AM = AN

b/

Xét  ABH và  ACK có:

H❑ = K❑ = 900

AB = AC (gt)

BAH❑ = CAK❑ (ABM=ACN)

Vậy ABH=ACK (cạnh huyền – góc nhọn)

¿

BH=CK

AH=AK

¿{

¿

d/

Xét  BHM và  CKN có

BM = CN (gt)

M❑ = N❑ ( ABM =  ACN)

H❑ = K❑ = 900

Vậy  BHM =  CKN (cạnh huyền – góc nhọn)

 HBM❑ = KCN❑

 CBO❑ = BCO❑

  OBC cân tại O

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w