Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 7 vào đằng trước số đó thì được một số lớn gấp 4 lần so với số có được bằng cách viết thêm chữ số 7 vào sau số đó Bài 3.. Tìm [r]
Trang 1TOÁN LỚP 6 – SỐ HỌC CHƯƠNG I BÀI TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP Bài 1.Hãy xác
a, A là
b, B là
c, C là
d, D là
Bài 2 = kí thích vào ô vuông
4
0 N* N* N
7 N* N*
Bài 3 Hãy xác
a A = 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; ; 49
b B = 11 ; 22 ; 33 ; 44 ; ; 99
c C = 3 ; 6 ; 9 ; 12 ; ; 99
d D = 0 ; 5 ; 10 ; 15 ; ; 100
Bài 4 Hãy a A = 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; 25 ; 36 ; 49 b B = 1 ; 7 ; 13 ; 19 ; 25 ; 31 ; 37 Bài 5 Tìm a A =
b B = xN/ x 2 ; 2 x 100
c C = xN / x 1 0
d D = xN/ x 3
Bài 6
a A các , 6 nhiên x mà 8 : x = 2
b B các , 6 nhiên x mà x + 3 < 5
c C các , 6 nhiên x mà x – 2 = x + 2
d D các , 6 nhiên x mà x : 2 = x : 4
e E các , 6 nhiên x mà x + 0 = x
Bài 7 Cho A = 1 ; 2 ; 3
Tìm
Bài 9 Cho A = {a, b, c, d, e }
a
b
c Có bao nhiêu
Trang 2d Có bao nhiêu
e A có bao nhiêu con
Bài 10 Cho A = a;b;c;d;e
a
b
c N các con có hai & ' trong ) có 17 nguyên âm và 17 0 âm
Bài 11
có ba
các b trên
Bài 12 Cho A = 4 ; 5 ; 7 , hãy
khác nhau
Bài 13 Tìm các
a A = 9 ; 5 ; 3 ; 1 ; 7
b B là các , 6 nhiên x mà 5 x = 0
c C là các , #^ e _ 10
d D là các , 6 nhiên x mà x : 3 = 0
Bài 14 Cho các
A là
B là
C là
D là
a Trong các
b Trong các
Bài 15 Cho các A , B , C
c
Bài 16 Có 60 khách du
4
1
6 1
thành
Bài 17 Trong
Bài 18
sinh thích
sinh thích
thích
nhiêu
Bài 19 Trong
a
môn :h và toán
b Có
c Có ít
Trang 3Bài 20
không có ai
`1 10
Bài 21
môn
môn
CÁC PHÉP TÍNH SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 Tính nhanh
a 417 + 235 + 583 + 765 5 +8 +11 +14 + + 38 + 41
b 4 7 16 25 13 8 250
c ( 1999 + 313) – 1999 ( 1435 + 213) – 13
d 2023 - ( 34 + 1560) 1972 – ( 368 + 972)
e 364 – ( 364 – 111) 249 – ( 75 – 51)
Bài 2 Tính nhanh các
a 1+2+3+4+5+ +n e.2+5+11+ +47+65
b 1+3+5+7+ + ( 2n – 1) g 3+12+48+ +3072+12288
c 2+4+6+8+ +2n h 2+5+7+12+ +81+131
d 1+6+11+16+ +46+51 i 49-51+53-55+57-59+61-63+65
Bài 3
a Tính
b Tính
c Tính
Bài 4 Tìm x
a 420 + 65 4 = ( x + 175) : 5 + 30 (x 32 ) 17 2 = 42
b ( 32 15 ) : 2 = ( x + 70 ) : 14 – 40 61 ( 53 x) 17 = 1785
c x – 4867 = ( 175 2050 70 ) : 25 + 23
x
x 364
15
x
x 350
Bài 5 Tính nhanh
a
110
58 168 168
.
74 13
37 ).
912 11 456
b
432
48
.
864
96 432
48
.
864
15 45 28
17 16 45
c
7255 4375
3650
725 4375
.
7256
14 74 13 26
7 ).
315 372 ( 3 ).
372 315 (
d
1979 1978 1979
.
1980
1958 21 1980 1979
.
1978
18 16 14
6 4 2
55 27 45 27
Trang 44 8 12 16 20 24
28
32
12 26 108 26
5 10 15 20 25 30 35 40 45
20 45 24 700 48
Bài 6
G
Bài 7 Tìm hai
Bài 8 Tìm hai
chúng
Bài 9 Có
các
335, 687,234
Bài 10 Cho chín
là 8 và
Bài 11 Tìm
Bài 12
Bài13
Bài 14 Có
Bài 15
)
Bài 16 Thay các
**** - *** = **
Bài 17
Bài 18 Tích
, ! nhân và , nhân
Bài 19
Tìm
Bài 20
tích riêng
Bài 21 Hãy
nhau
11111111 – 2222
Bài 22 Tìm
a 3333 3 9999 9
b 333 3 333 3
c 2222 2 6666 6
Bài 23
N
Trang 5a 111222 b 444222 c 111 1 222 2
Bài 24 Tìm
Bài 25
và
Bài 26 Tìm
chia 6
Bài 27 Tìm
thêm 5 vào
Bài 28 Tìm
Bài 29 Khi chia
là 100 Tìm , ! chia và , chia lúc &
Bài 30 Trong
100 _ :E Tìm , ! chia và , chia lúc &
CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ
Bài1
ta
Bài 2 Tìm
sau , )
Bài 3 Tìm
Bài 4
Bài 5
Bài 6
tìm , )
Bài 7 Tìm
27
Bài 8 Cho
hàng
Bài 9 Cho hai
Bài 10 Tìm
Trang 6Bài 11 Tìm
Bài 12 Tìm
Bài 13 Tìm
Bài 14 Tìm
Bài 15 Tìm
Bài 16 Tìm
Bài 17
hàng
Bài 18 Tìm
cho 9 ,
THAY CÁC DẤU * VÀ CÁC CHỮ BỞI CÁC CHỮ SỐ THÍCH HỢP
Bài 19
a, ab + bc + ca = abc d, acc b = dba
b, abc + ab + a = 874 e, ac ac = acc
c, abc + ab + a =1037 g, ab ab = acc
Bài 20
a, 1bac 2 = abc8 ab = 9 b
b, abcdeg 4 = gabcde và abcde + g = 15930
c, abcd + abc = 3576 abcd0 - abcd = 3462 *
d, abc : 11 = a +b +c (ab + cd) (ab - cd) = 2002
e, (ab c + d ) d = 1977
BÀI TẬP VỀ LUỸ THỪA
Bài 1
a 84 165 b 540 1252 6253
c 274 8110 d 103 1005 10004
Bài 2 Tính nhanh
a 183 : 93 b 1253 : 254
c ( 103 + 104 + 1252) : 53 d 244 34 - 3212 : 1612
Bài 3 Tính
108
54
72
4
2 3
x
2 3
3
3
4 9
10 10
.
5 11
104
65 13
2
2
2
8
10 10
y ( 1253 75 – 1755 : 5 ) : 20012002 k 16 64 82 : ( 43 25 16)
Bài 4 Cho
a A = 5 415 99 – 4 320 89 và B = 5.29.619- 7.229.276
Tính A : B
Trang 7b C = 2181.729 + 243.81.27 và D = 32.92.243 + 18.243.324 + 723 729
Tính C : D
Bài 5
a ( x – y ) ( x + y ) = x2 - y2
b ( x + y )2 = x2 + 2xy + y2
Bài 6 Tìm , 6 nhiên n !N
a 5n = 125 34 3n = 37 27 3n = 243 49.7n = 2401
b 9 < 3n < 81 25 5 n 125
Bài 7 Tìm x là
a 2x 4 = 128 b x15 = x c ( 2x + 1 )3 = 125
d ( x – 5 )4 = ( x – 5 )6 e x2006 = x2
Bài 8 So sánh
a ( 1+2+3+4)2 và 13 +23 + 33 + 43 b 194 và 16 18 20 22
c 3452 và 342 348 d 8742 và 870 878
Bài 9 So sánh
a 2100 và 10249 b 912 và 277
c 12580 và 25118 d 1030 và 100020
Bài 10 So sánh
a 1030 và 2100 g 540 và 62010 k 5300 và 3453
c 333444 và 444333 h 1340 và 2161 l 5217 và 11972
d 1920 và 98 516 y 291 và 535 m 544 và 2112
e 10750 và 7375
Bài 11
Bài 12
Bài 13 Tìm
Bài 14 Tìm
thành các
Bài 15 Tìm
và
Bài 16 Tính nhanh
a S = 1 + 2 + 22 + 23 + + 262 + 263
b S = 1 +3 +32+ 33+ + 320
c S = 1 +4 +42 + 43+ + 449
TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA MỘT LUỸ THỪA
Bài 1 Tìm các n ;3n ; 4n ; ; 9n
Bài 2 Tìm
Trang 8Bài 3
Bài 4 Có ba
Bài 5 Tìm
a, 23 ! b, 37 ! – 24 ! c, ( 2.4.6 48)- ( 1.3.5 49)
Bài 6 Các
a, 49 ! b, 7.8.9 81 c, 1.2.3.4.5 100
Bài 7 Tìm hai
Bài 8
a, 74n – 1 chia N cho 5 d, 24n + 2 + 1 chia N cho 5
b, 34n + 1 +2 chia N cho 5 e, 92n + 1 +1 chia N cho 10
c, 24n + 1 + 3 chia N cho 5