1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài kiểm tra 1 tiết môn Toán 6 - Trường THCS Tân Lập

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6.. Câu 3: Gọi P là tập hợp các số nguyên tố.[r]

Trang 1

b Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c Số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 3

d Số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 9

e Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

f Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6

Câu 2: Tìm x và y, biết x754y chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.

A x = 2; y = 0; B x = 5; y = 0; C x = 2; y = 5 D x = 4; y = 0

Câu 3: Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu , thích hợp vào 

PHẦN II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 4 Hoàn thành bảng sau

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c) BC(a,b,c) a=60

b=90

c=135 33 5

Câu 5: Tìm số tự nhiên x, biết

b) 2x − 8 = 24 c) (3x - 32 ) 3 = 34

Câu 6 Khoảng từ 160 đến 200 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 3 hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ Tính số học sinh đó.

Bài làm phần tự luận

Trang 2

Trường THCS Tân Lập BÀI KIỂM TRA -1 TIẾT, MÔN TOÁN

Lớp 6 Thời gian : 45 phút.

Họ và tên học sinh Ngày kiểm tra: Ngày trả bài………

Mã đề : 02T6

ĐIỂM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Điền dấu X vào ô thích hợp.

a Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4

b Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2

c Số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 3

d Số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 9

e Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố

f Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x và y, biết x654y chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.

A x = 2; y = 0; B x = 3; y = 0; C x = 2; y = 5 D x = 4; y = 0

Câu 3: (1,0 điểm) Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu , thích hợp vào 

PHẦN II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 4 (2,5 điểm) Hoàn thành bảng sau.

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c) BC(a,b,c) a=36

b=84 c=168 23 3.7

Câu 5: (2.0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.

b) 2x − 8 = 22 c) (2x - 32 ) 3 = 34

Câu 6 (2,5 điểm) Khoảng từ 160 đến 200 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 3 hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ Tính số học sinh đó.

Bài làm phần tự luận

Lop6.net

Trang 3

b Số có chữ số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 5.

c Số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 3

d Số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 9

e Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố

f Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không chia hết cho 6

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x và y, biết x823y chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.

A x = 2; y = 0; B x = 3; y = 0; C x = 2; y = 5 D x = 5; y = 0

Câu 3: (1,0 điểm) Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu , thích hợp vào 

PHẦN II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 4 (2,5 điểm) Hoàn thành bảng sau.

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c) BC(a,b,c) a=72

b=84 c=168 23 3.7

Câu 5: (2.0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.

b) 3x − 8 = 22 c) (4x - 32 ) 3 = 34

Câu 6 (2,5 điểm) Khoảng từ 160 đến 200 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 3 hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ Tính số học sinh đó.

Bài làm phần tự luận

Trang 4

Trường THCS Tân Lập BÀI KIỂM TRA -1 TIẾT, MÔN TOÁN

Lớp 6 Thời gian : 45 phút.

Họ và tên học sinh Ngày kiểm tra: Ngày trả bài………

Mã đề : 04T6

ĐIỂM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Điền dấu X vào ô thích hợp.

a Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

b Số có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5

c Số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 3

d Số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 9

e Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

f Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 7 thì tổng chia hết cho 7

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x và y, biết x752y chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.

A x = 2; y = 0; B x = 4; y = 0; C x = 2; y = 5 D x = 5; y = 0

Câu 3: (1,0 điểm) Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu , thích hợp vào 

PHẦN II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 4 (2,5 điểm) Hoàn thành bảng sau.

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c) BC(a,b,c) a=60

b=180

c=135 33 5

Câu 5: (2.0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.

b) 4x − 6 = 22 c) (6x - 32 ) 3 = 34

Câu 6 (2,5 điểm) Khoảng từ 160 đến 200 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 3 hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ Tính số học sinh đó.

Bài làm phần tự luận

Lop6.net

Trang 6

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM).

Câu 1 và câu 3 : Mỗi lựa chọn đúng: 0,25

Câu 2 và mỗi câu 0,5 điểm.

PHÇN Tù LUËN ( 7,0 §iÓm)

Câu 5.( 2,5đ) Hoàn thành bảng sau.

Phân tích ra

thừa số

nguyên tố ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c) BC(a,b,c) a=60 22.3.5

b=90 2.32.5

c=135 33 5

3.5= 15 {1;3;5;15} 22.33.5= 540 {0;540;1080…}

a) 2x-8=24 2x=24+8 =32 x=32:2=16

0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm

C©u 5

( 2®iÓm) b) (3x - 32 ) 3 = 34

(3x - 32 ) = 34: 3 = 33 3x = 33 + 32 = 36

x =12

0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm Gäi a lµ sè häc sinh khèi 6 cÇn t×m, ( 160 < a < 200)

Vµ a chia hÕt cho c¶ 3; 5 vµ 6 VËy a BC(3,5,6 ) 0,5 ®iÓm0.5 ®iÓm

¸p dông c¸ch t×m BC th«ng qua BCNN, Ta cã BCNN(3,5,6) = 30

=> BC(3,5,6) = B(30) = { 0; 30;60;90; 120;150;180; 210; }

0,5 ®iÓm 0.5®iÓm

C©u 6

( 2,5 ®iÓm)

V× ( 160 < a < 200) , a BC(3,5,6) nªn a =180

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w