1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Hóa khối 10,11,12

3 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 46,85 gam chất rắn.. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 -2020

Môn: Hóa học Lớp: 11

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132

Cho KLNT: H = 1, N = 14, O = 16, Mg = 24, Al = 27, P =31, S = 32, K = 39, Ca = 40, Fe = 56,

Cu = 64, Zn = 65, Ba = 137 Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

Câu 1: Kim loại bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội là:

A Zn, Cu , Mg B Al, Fe, Cr C Ag, Zn, Cu D Mg, Cu, Ni

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4 B MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4

C HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 D 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2

Câu 3: Nhóm gồm các chất điện li yếu là

Câu 4: Chất nào sau đây không dẫn điện được

A NaCl hòa tan trong nước B NaOH nóng chảy

Câu 5: Kim loại không tác dụng được với HNO3 đặc nóng là:

Câu 6: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch (NH4)2CO3 thấy:

A Chỉ có khí mùi khai thoát ra B Có khí mùi khai thoát ra và kết tủa trắng

C Chỉ có kết tủa màu trắng D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO2 thu được sản phẩm gồm:

A NH3 và HNO3 B N2O và H2O C NH3 và HNO2 D N2 và H2O

Câu 8: Để phân biệt 4 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn là NH4Cl Na2SO4, (NH4)2SO4 ta có thể dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau ?

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2

Câu 9: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây:

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 10: Trong hợp chất H3PO4, photpho có số oxi hóa:

Câu 11: Cho các chất: K2SO4, H2SO4, C12H22O11(saccarozơ), KOH Số chất điện li là

Câu 12: Cho các chất Na2CO3; NaHCO3, K2S, NaHSO4, Na2SO3, Na2SO4, NH4Cl Số chất kết hợp với

BaCl2 trong dung dịch ở nhiệt độ thường tạo ra chất kết tủa là

Câu 13: Một dung dịch gồm Ba(OH)2 0,05M có pH là?

Câu 14: Đạm ure có công thức hóa học là

A Ca(H2PO4)2 B (NH2)2CO C (NH4)2CO3 D NH4NO3

Câu 15: Phương trình ion rút gọn : Ba2+ + SO42- → BaSO4 là của phản ứng nào sau đây:

A CuSO4 + Ba(NO3)2 → B (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

C H2SO4 + BaSO3 → D Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2 →

Câu 16: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi

Trang 2

A tạo thành chất khí B có ít nhất một trong 3 điều kiện trên.

C tạo thành chất điện li yếu D tạo thành chất kết tủa

Câu 17: Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dung dịch X chứa số mol ion SO42- là

A 0,3 mol B 0,05 mol C 0,1 mol D 0,2 mol

Câu 18: Để nhận biết ion nitrat (NO3-) trong dung dịch, dùng thuốc thử là

C Cu và dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl

Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:

A CaCO3 +2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2+ H2O

B CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O

C NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O

D 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 20: Thuốc thử để nhận biết ion PO ❑3 −4 trong dung dịch muối photphat cho kết tủa màu vàng là:

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được:

A CuO, NO và O2 B Cu và NO2 C Cu, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2

Câu 22: Công thức hóa học của axit photphoric là

A H3PO3 B H3PO4 C HNO3 D HPO3

Câu 23: Một dung dịch gồm HCl 0,001M có pH là?

Câu 24: Số oxi hóa của nitơ trong HNO3, NO2, N2O, N2, NH3 lần lượt là:

A +5, +4, +2, 0, -3 B +4, +2, +1, 0, +5 C +5, +4, +1, 0, +3 D +5, +4, +1, 0, -3

-Câu 25: Hòa tan m gam Al cần V lít dung dịch HNO3 2 M thu được dung dịch X(không chứa NH4+) và hỗn hợp khí gồm 0,12 mol N2 và 0,15 mol N2O Giá trị của m và V lần lượt là

A 21,6 và 1,47 B 21,6 và 2,94 C 10,8 và 2,64 D 10,8 và 1,32

Câu 26: Cho 200ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 200ml dung dịch Na2SO4 0,75M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa là

A 11,65gam B 23,3 gam C 29,125gam D 34,95 gam

Câu 27: Một dung dịch chứa 0,03 mol Fe3+, 0,04 mol K+, x mol NO3- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 10,04 g Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,03 và 0,03 B 0,045 và 0,04 C 0,04 và 0,045 D 0,02 và 0,05

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 26 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,4 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là

Câu 30: Thể tích dung dịch NaOH 0,5 M cần để trung hòa 300ml dung dịch HCl có pH = 1 là:

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được dung dịch X(không chứa ion NH4+) và hỗn hợp khí gồm 0,03 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Giá trị của m là:

Câu 32: Sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 1,0 M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là:

Câu 33: Hòa tan m gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Trang 3

Câu 34: Cho các chất sau: NaHCO3, Zn(OH)2, Ca(OH)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al(OH)3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl là:

Câu 35: Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 2,5M Muối thu được là:

A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 36: Hòa tan 16,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

Câu 37: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5), cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là

A. 1,792 lit và 19,76 gam B 2,24 lit và 22,56 gam

C 0,672 lit và 20,16 gam D 0,896 lit và 19,20 gam

Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dd X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 39: Hòa tan hết 9,6 gam Cu bằng 250 ml dd HNO3 3M được dd X Thêm 350 ml dd NaOH 2 M vào dung dịch X Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 46,85 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là

A. 0,52 mol B 0,4 mol C 0,54 mol D 0,48 gam

Câu 40: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A. 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w