(thấp, cao, rất cao) Mối quan hệ giữa các cá thể (sinh sản, cùng loài và khác loài, sinh vật với nhân tố vô sinh. BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT[r]
Trang 1SỬA BÀI TẬP CỦNG CỐ (ở tiết trước)
HỆ SINH THÁI
Câu 1: Hệ sinh thái của 1 ao gồm có: rong, bèo, tôm, cá lóc, cua, vi sinh vật phân giải Em hãy phân tích các thành phần chính trong hệ sinh thái đó?
- Nhân tố vô sinh: nước, nhiệt độ, độ ấm, ánh sáng, gió, đất…
- Nhân tố hữu sinh gồm:
+ Sinh vật sản xuất: rong, bèo
+ Sinh vật tiêu thụ: tôm, cá lóc, cua
+ Sinh vật phân giải: vi sinh vật
Câu 2: Em hãy cho 4 chuỗi thức ăn khác nhau ( dựa theo hình 50.2 SGK/151)
Cây cỏ sâu bọ ngựa rắn vi sinh vật
Cây cỏ hươu hổ vi sinh vật
Cây cỏ chuột rắn vi sinh vật
Cây cỏ sâu cầy đại bàng vi sinh vật
ÔN TẬP CHƯƠNG: HỆ SINH THÁI Câu 1: Cho lưới thức ăn như sau:
a/ Viết 4 chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên.
b/ Dựa vào lưới thức ăn trên, em hãy cho biết:
- Sinh vật sản xuất
- Sinh vật tiêu thụ bậc 1 (động vật ăn thực vật)
- Sinh vật tiêu thụ bậc 2 (động vật ăn thịt)
- Sinh vật phân giải
Câu 2: Phân biệt khái niệm quần thể sinh vật, quần xã sinh vật và hệ sinh thái Đặc điểm Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật Hệ sinh thái
Số loài
(cùng loài, khác loài)
Đơn vị cấu trúc
Trang 2(cá thể, quần thể, quần
xã)
Độ đa dạng
(thấp, cao, rất cao)
Mối quan hệ giữa các
cá thể (sinh sản, cùng
loài và khác loài, sinh
vật với nhân tố vô sinh
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SAU KHI NGHE GVBM GIẢNG BÀI THÌ HỌC SINH LÀM BÀI KIỂM TRA NỘI DUNG: BÀI 50 HỆ SINH THÁI
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfPeNAeEAiPxjr3mNz9v_COyA360W GfTd5sCKcUoqoyFixR6w/viewform?usp=sf_link
Lưu ý: HS đọc và làm bài thật kĩ vì mỗi câu chỉ được chọn đáp án 1 lần duy nhất,
không thể sửa lại
DẶN DÒ
- Ghi phần nội dung bài mới vào tập
- Hoàn thành bài tập củng cố
- Sau khi hoàn thành, học sinh phản hồi BÀI DẠY lại cho GVBM (gửi qua tin nhắn dạng văn bản hoặc chụp gửi qua)
- Tin nhắn có thể gửi qua: Viettelstudy hoặc Zalo hoặc mail.
- Mail cô Phượng: info@123doc.org - SĐT: 0933497597