TRƯỜNG THSC NGUYỄN THỊ THU trung trực của đoạn thẳng thì cách đều 2 đầu mút của đoạn thẳng đó Hoạt động 3: Củng cố 10’ -Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giaùc?. -Nếu hai tam giác đã b[r]
Trang 1GV: ĐỖ MINH TRÍ
Tuần : 14
Kiến thức cơ bản:
- Củng cố hai trường hợp bằng nhau của tam giác ( cạnh - cạnh – cạnh), (cạnh - góc - cạnh)
Kĩ năng cơ bản:
- Rèn kĩ năng áp dụng trường hợp bằng nhau của tam giác (cạnh - góc- cạnh) để chỉ ra hai tam giác bằng nhau Từ đó chỉ ra hai cạnh, 2 góc tương ứng bằng nhau
Tư duy:
-So sánh các đoạn thẳng, chứng minh 2 tam giác bằng nhau, 2 góc bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, chứng minh
- Phát huy trí lực của học sinh
GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phu.ï
HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke.
Ôn lại 2 trường hợp bằng nhau của tam giác (cạnh-cạnh-cạnh), (cạnh-góc-cạnh)
PP: Nêu vấn đề.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Họat động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)
Sửa BT về nha:ø
Cho ABC có AB=AC,
vẽ về phiá ngoài của
ABC tam giác vuông
ABK tại B và tam giác
vuông ACD tại C sao cho
KB=DC Chứng minh KA
= DA
-GV treo bảng phụ hình vẽ -Gọi 1 HS lên bảng
-GV nhận xét - cho điểm
Xét KAB và DAC có
AB = AC (gt) = = 900
1
ˆB Cˆ1
BK = DC (gt)
Do đó: KAB = DAC ( c-g-c) Syt ra: KB= DC
-HS nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập (26’)
Trang 2GV: ĐỖ MINH TRÍ
Bài tập:
Cho AOB có OA=OB
Tia phân giác của góc O
cắt AB ở D, chứng minh
a) DA = DB
b) OD AB
- GV treo bảng phụ đề BT -Gọi HS vẽ hình, viết GT,KL -Hai đọan thẳng DA và DB thuộc 2 tam giác nào ?
-HS chứng minh theo sơ đồ
DA = DB AOD = BOD -Chứng minh OD AB ta cần chứng minh điều gì ?
OD AB = = 900
1
ˆ
D Dˆ2
AOB = BOD -Gọi HS lên bảng trình bày lời giả.i
-Gọi HS khác nhận xét
Hai đọan thẳng DA và DB thuộc
AOD và BOD
Chứng minh TR
a) DA = DB Xét AOD và BOD có:
OA = OB (gt)
OD cạnh chung
= (gt)
1
ˆ
O Oˆ2
Do đó:AOD = BOD (c-g-c) Suy ra: DA = DB
b) OD AB
Ta có: AOD =BOD (câu a)
= Dˆ1
2
ˆ
D
Mặt khác: + = 1800
1
ˆ
D Dˆ2
nên: = = 900
1
ˆ
D Dˆ2
Vậy OD AB -HS khác nhận xét
Bài 31 trang 120
Cho đoạn thẳng AB, điểm
M nằm trên đường trung
trực của AB So sánh độ
dài các đoạn MA và MB?
Giải
Xét MAN và MBN (vuông
tại N) có:
MN cạnh chung
AN = BN (gt)
Do đó: MAN = MBN
(2 cạnh góc vuông)
Suy ra AM = MB
-Các nhóm khác nhận xét
-Vị trí điểm M nằm trên d
có thể xác định ở 1 nửa
mặt phẳng bờ AB còn lại
-Nhận xét: Mọi điểm nằm
trên đường trung trực của
đoạn thẳng thì cách đều 2
đầu mút của đoạn thẳng
đó
-GV treo bảng phụ đề BT, gọi HS đọc đề
- Theo đề bài trước hết ta vẽ gì ? Tiếp theo ta vẽ gì ?
-Gọi HS vẽ hình -Xác định yêu cầu đề?
-Phân tích:
MA ? MB MA= ? MB =?
MAN = MBN -Cho HS hoạt động nhóm giải BT,
TG 3’
-Ngoài cách vẽ trên ta có cách vẽ nào khác ? Cho HS về nhà chứng minh trường hợp này
-Nhận xét gì về điểm nằm trên đường trung trực?
vẽ đọan thẳng AB; d là đường trung trực của AB; lấy Md
Giải
Xét MAN và MBN (vuông tại N) có:
MN cạnh chung
AN = BN (gt)
Do đó: MAN = MBN (2 cạnh góc vuông) Suy ra AM = MB -Các nhóm khác nhận xét -Vị trí điểm M nằm trên d có thể xác định ở 1 nửa mặt phẳng bờ AB còn lại
-Nhận xét: Mọi điểm nằm trên đường
Trang 3GV: ĐỖ MINH TRÍ
trung trực của đoạn thẳng thì cách đều 2 đầu mút của đoạn thẳng đó
Hoạt động 3: Củng cố (10’)
-Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giác ?
-Nếu hai tam giác đã bằng nhau ta có thể suy ra được điều gì ?
-Hướng dẫn BT 48
A là trung điểm MN
M,N,A thẳng hàng và AM=AN
AM // BC và AN // BC AM=BC AN=BC AKM=BKC
AEN=CEB
+ 2 trường hợp bằng nhau của tam giác là cạnh-cạnh), (cạnh-góc-cạnh)
+Hai tam giác bằng nhau có thể suy
ra 2 góc tương ứng bằng nhau, 2 cạnh tương ứng bằng nhau
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các BT đã giải
-Ôn lại 2 trường hợp bằng nhau của tam giác.
-BTVN: 46, 48 trang 103 SBT.