1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 7 - Học kỳ 1 - Tiết 29: Ôn tập học kỳ I

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bản: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết cuả HKI về khái niệm, định nghiã, tính chấthai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng ba góc cu[r]

Trang 1

Tuần : 15

I MỤC TIÊU :

Kiến thức cơ bản:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết cuả HKI về khái niệm, định nghiã, tính chất(hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng ba góc cuả tam giác , trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh, cạnh - góc - cạnh cuả tam giác)

Kĩ năng cơ bản:

-Luyện tập kỹ năng vẽ hình phân biệt giả thiết, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ

Tư duy:

- Bước đầu biết sử dụng trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc, trường hợp cạnh huyền góc nhọn của tam giác vuông Từ đó suy ra các cạnh tương ứng các góc tương ứng bằng nhau

II CHUẨN BỊ :

 GV: Thước thẳng, compa, êke

 HS: Ôn tập các kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

 PP :Nêu vấn đề, học theo nhĩm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Họat động 1: Kiểm tra bài cũ

A LÍ THUYẾT:

1 Hai góc đối đỉnh là 2 góc có

mỗi cạnh góc này là tia đối của

1 cạnh của góc kia

-Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Oˆ1đối đỉnh với .

2

ˆ

O

 = Oˆ Oˆ

1.Thế nào là 2 góc đối đỉnh?

- Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

2.Thế nào là hai đường thẳng song song ?

1 Hai góc đối đỉnh là 2 góc có mỗi cạnh góc này là tia đối của

1 cạnh của góc kia -Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Oˆ1đối đỉnh với .

2

ˆ

O

 = Oˆ1

2

ˆ

O

2 Hai đthẳng song song là 2 đthẳng không có điểm chung

Trang 2

đthẳng không có điểm chung

Các dấu hiệu nhận biết:

 Nếu đthẳng c cắt 2 đt a và

b có 1 cặp góc sole trong

bằng nhau hoặc 1 cặp góc

đồng vị bằng nhau hoặc 1 cặp

góc trong cùng phiá bù nhau

thì a song song với b

 Hai đthẳng phân biệt cùng

vuông góc với đt thứ ba thì

chúng song song với nhau

a c ; b  c  a // b

 Hai đt phân biệt cùng song

song với đt thứ ba thì song

song với nhau

a // b ; b //c  a // c

- Từ một điểm A ở ngoài đt chỉ

có một đthẳng song song với

đt đó

-Nếu 1 đt cắt 2 đt song song thì

+Hai góc sole trong bằng nhau

+Hai góc đồng vị bằng nhau

+Hai góc trong cùng phiá bù nhau

4 Tổng 3 góc của tam giác

bằng 1800

- Mỗi góc ngoài của tam giác

bằng tổng 2 góc trong không

kề với nó

5

+ Có 3 trường hợp: (c.c.c);

(c.g.c); (g.c.g)

+ HS phát biểu từng trường hợp

bằng nhau

đường thẳng song song ?

3 Phát biểu tiên đề Ơclit ? vẽ hình minh họa ?

- Phát biểu định lý hai đt song song

bị cắt bởi đt thứ ba?

4 Nêu tính chất tổng ba góc của tam giác

-Nêu tính chất góc ngoài cuả tam giác ?

5 Hai tam giác bằng nhau + Có mấy trường hợp 2 tam giác bằng nhau? Kể ra?

+ Phát biểu từng trường hợp bằng nhau đó?

-Treo bảng phụ tóm tắt các trường hợp bằng nhau của tam giác

 Nếu đthẳng c cắt 2 đt a và b có 1 cặp góc sole trong bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc 1 cặp góc trong cùng phiá bù nhau thì a song song với b

 Hai đthẳng phân biệt cùng vuông góc với đt thứ ba thì chúng song song với nhau

a c ; b  c  a // b

 Hai đt phân biệt cùng song song với đt thứ ba thì song song với nhau

a // b ; b //c  a // c

- Từ một điểm A ở ngoài đt chỉ có một đthẳng song song với đt đó

-Nếu 1 đt cắt 2 đt song song thì +Hai góc sole trong bằng nhau +Hai góc đồng vị bằng nhau +Hai góc trong cùng phiá bù nhau

4 Tổng 3 góc của tam giác bằng

1800

- Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó

5

+ Có 3 trường hợp: (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

+ HS phát biểu từng trường hợp bằng nhau

Trang 3

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC

Hoạt động 2: Luyện tập

B BÀI TẬP:

Cho tam giác ABC.Trên tia đối

của tia AB lấy điểm D sao cho

AD=AB Trên tia đối cuả tia

AC lấy điểm E sao cho AE=AC

a) Chứng minh hai tam giác

ADE và ABC bằng nhau

b) Trên đoạïn thẳng DE lấy

điểm M, trên đoạïn thẳng BC

lấy điểm N sao cho DM=BN

cmr: AM= AN

c) cm BC // DE

-Treo bảng phụ đề BT -Cho HS đọc đề BT -Gọi HS phân tích đề -HD học sinh vẽ hình

- ADE và ABC đã có những yếu tố nào bằng nhau ?

-ADE và ABC bằng nhau theo những trường hợp nào ?

-Gọi HS lên bảng trình bày câu a) + kiểm tra 3 tập HS

+Nhận xét cho điểm -Nêu cách chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau ?

-GVHD theo sơ đồ:

AM = AN 

ADM = ABN -Gọi 1 HS lên bảng trình bày Chấm điểm vài tập, nhận xét -Chứng minh 2 đthẳng song song ta căn cứ vào đâu? ( dấu hiệu nhận biết)

- Với điều kiện của đề bài, ta chứng minh BC // DE dựa vào dấu hiệu nào?

BC // DE 

=

Bˆ Dˆ

 ABC = ADE -Gọi 1 HS lên bảng và kiểm tra 3 tập -Có thể chứng minh bằng cách nào khác ?( cho HS về nhà chứng minh)

- HS đọc đề BT, phân tích

Chứng minh

a) cm ADE = ABC

Xét ADE và ABC có

AB = AD (gt)

DAE = BAC (đđ)

AC = AE (gt) Vậy ADE = ABC (c.g.c)

b) Chứng minh AM = AN

Xét ADM và ABN có

DM = BN (gt)

= (ADE = ABC)

AD = AB (gt)

Do đó ADM = ABN (c.g.c)

Vậy: AM = AN c) Chứng minh BC // DE

vì ABC = ADE (câu a)

 = Bˆ Dˆ

mà và là 2 góc sole trong Bˆ Dˆ

Nên: BC // DE

-HS nêu cách chứng minh khác

Trang 4

Hoạt động 3: Củng cố

- Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giác, của tam giác vuông?

-Nêu phương pháp chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau?

-Muốn chứng minh 2 góc bằng nhau

ta chứng minh như thế nào?

-Nêu cách chứng minh 2 đthẳng song song?

- Chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau

-cm theo dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại BT vừa giải

- Làm các BT 47,48,49 SBT trang 82, 83

- Tiết sau ôn tập tiếp

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w