Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT1 10 phút Muïc tieâu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa GV: Treo bảng phụ ghi câu hỏi: Ghi lại những từ em đã dùng sai trong các bài TLV của em và nêu các[r]
Trang 1Tuần : 19.– tiết PPCT : 71
Ngày dạy:
1- MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
– HS biết: kiến thức về âm, chính tả, ngữ pháp, đặc điểm ý nghĩa của từ.
+ Chuẩn mực sử dụng từ
– HS hiểu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
1.2 Kĩ năng:
– HS thực hiện được: Vận dụng các kiến thức đã học về từ để lựa chọn, sử dụng từ đúng
chuẩn mực
– HS thực hiện thành thạo: sử dụng từ đúng chuẩn mực
1.3 Thái độ:
– Thĩi quen: GD hs ý thức sử dụng từ đúng chính tả, đúng ngữ pháp.
– Tính cách:Giáo dục HS ý thức sử dụng từ đúng chuẩn mực.
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
–Các yêu cầu trong việc sử dụng từ
3- CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên:
- Bảng phụ ghi các lỗi
3.2 Học sinh:
– Một số bài tập làm văn đã làm ở HKI
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
7A3:
4.2 Kiểm tra miệng
GV: Khi sử dụng từ phải chú ý điều gì? Trong
khi nĩi và viết em đã sử dụng từ như thế nào? (
10 điểm)
Khi sử dụng từ phải chú ý:
- Sử dụng từ đúng âm, đúng chính tả
- Sử dụng từ đúng nghĩa
- Sử dụng từ đ1ung tính chất ngữ pháp của từ
- Sử dụng từ đúng sắc thái biểu cảm, hợp với tình huống giao tiếp
- Không lạm dụng từ địa phương, từ Hán Việt
LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ
Trang 24.3 Tiến trình bài học
Giới thiệu bài :
GV: Em có nhận xét gì về việc sử dụng từ của bản
thân?
HS: Trình bày tự do – GV nhận xét
GV: Hôm nay chúng ta sẽ Luyện tập về sử dụng
từ.
Hoạt động 2 Hướng dẫn HS tìm hiểu phần I
( 5 phút )
GV: Muốn diễn đạt được dễ dàng và hay, chúng
ta phải cĩ vốn từ như thế nào? Vì sao?
HS: Vốn từ phải phong phú, vì khi giao tiếp ta
cần phải lựa chọn từ ngữ để diễn đạt được chính xác
và hay nhất
GV: Ta cĩ thể tích luỹ vốn từ bằng cách nào?
HS: Đọc sách báo, giao tiếp nhiều, xem kênh
hình
GD hs ý thức tích luỹ vốn từ trong cuộc sống
và trong học tập.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT1( 10 phút)
Mục tiêu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
GV: Treo bảng phụ ghi câu hỏi: Ghi lại những từ
em đã dùng sai trong các bài TLV của em và nêu
cách sửa.
HS: Lên bảng làm - Các HS khác làm vào vở - HS
nhận xét
GV: Nhận xét, sửa chữa.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm BT2( 10 phút)
Mục tiêu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
GV: Gọi HS làm BT2.
HS thảo luận nhóm 10’: 1 em đọc, các em khác
nghe bài của bạn làm, sửa các từ mà bạn dùng
không đúng nghĩa, không đúng tính chất ND,
không đúng sắc thái biểu cảm và không phù hợp
với tình huống giao tiếp trong bài làm của bạn
HS: Đọc lỗi sai Sửa lỗi sau khi đãï thảo luận
nhóm
I.Vai trị của vốn từ trong giao tiếp bằng ngơn ngữ :
1 Bài tập 1:
- Khoảng khắc khoảnh khắc
- tre trở che chở
2 Bài tập 2:
- Nét mặt của mẹ đã có nếp nhăn
Ttrên gương mặt mẹ xuất hiện nhiều nếp nhăn
Trang 3GV: Nhận xét, sửa chữa.
4.4 Tổng kết
Quá trình viết tập làm văn, thường mắc phải
những lỗi nào?
Sau tiết học này em rút ra được bài học gì cho
bản thân?
Chính tả, dùng từ, ngữ pháp, diễn đạt, dùng từ sai nghĩa…
Chú ý và hạn chế tối đa việc mắc những lỗi trên
4.5 Hướng dẫn HS tự học:
- Đối với bài họcởû tiết này: + Đối chiếu những lỗi dùng từ sai đã tìm được ở lớp với một bài làm của bản thân để sửa lại cho đúng
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
+Đọc, tìm hiểu chuẩn bị trước bài “Chương trình địa phương phần Tiếng việt” Chú ý
các lỗi mà em thường mắc do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.
5- PHỤ LỤC
Trang 4
Tuần : 19– tiết PPCT : 72
Ngày dạy:
1- MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
– HS biết: nắm được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của phát âm địa
– HS hiểu:các lỗi thường gặp
1.2 Kĩ năng:
– HS thực hiện được: kĩ năng phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát
âm thường thấy ở địa phương
– HS thực hiện thành thạo: Phát âm chuẩn.
1.3 Thái độ:
– Thĩi quen: Giáo dục học sinh có ý thức viết đúng , chính xác từ ngữ.
– Tính cách: GD hs ý thức sử dụng từ đúng chính tả trong khi nĩi và viết, nhất là khi tạo
lập văn bản
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
– Sửa các lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
3- CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên:
- Bảng phụ( ghi VD tiêu biểu)
3.2 Học sinh:
– Tìm hiểu phần luyện chính tả
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng
4.3 Tiến trình bài học.
Giới thiệu bài :
Để rèn kĩ năng viết chính tả và thực hành làm bài
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN
TIẾNG VIỆT
Trang 5tập chính tả cho các em,
hơm nay chúng ta đi vào tiết 72 học chương
trình địa phương tiếng Việt.
HĐ 1: Nội dung luyện tập:
Mục tiêu: Sửa lỗi sai ở các tỉnh miền Bắc, miền
Trung, miền Nam
GV: Với các tỉnh miền Bắc thường mắc phải
những lỗi nào? Ví dụ?
HS: Cần viết đúng các phụ âm đầu: tr / ch ; s/x ; r/
d / gi; l/n
GV: Với các tỉnh miền Trung, miền Nam thường
mắc phải những lỗi nào?
HS: a.Viết đúng phụ âm cuối: c/t; n/ng
VD: tát nước, mang vác…
b Viết đúng các dấu thanh dễ mắc lỗi: dấu hỏi/ dấu
ngã
VD: bỡ ngỡ, mở mang, suy nghĩ…
c.Viết đúng tiếng cĩ các nguyên âm: i/iê;ơ/o
VD: dập dìu, biết điều; hỏng, hổng, bỏng, lỏng…
d Viết đúng tiếng cĩ phụ âm đầu: v/d
VD: vơ, dơ, vỗ về, vang vọng, dịu dàng, dí dỏm…
HĐ 2 : Hướng dẫn HS luyện chính tả
Mục tiêu: Viết đúng chính tả
GV đọc đoạn văn “Tơi yêu… thơ mộng” bài
“ Mùa xuân của tơi”
GV: Chú ý đọc chuẩn giúp hs viết đúng những
âm c/t, s/x …riêu riêu, huê tình, trống chèo…
Cho HS kiểm tra lỗi chính tả, dấu câu cho nhau.
GV gọi một số hs mang vở lên GV kiểm tra, sửa
sai cho HS.
Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập chính tả.
Nhận xét, sửa chữa.
Giáo dục Hs ý thức dùng từ chính xác
GV: Tìm tên các sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc
điểm tính chất như :
GV: Tìm các lồi cá bắt đấu bằng chữ ch hoặc tr?
HS: Cá chạch, cá chép, cá chuối, cá chim, …
- Cá trào, cá trê, cá trơi, cá tra, cá trắm , cá trích, …
GV: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái chứa tiếng
cĩ thanh hỏi hoặc thanh ngã?
HS: Nghỉ mát - nghĩ ngợi,
GV: Tìm những từ chứa tiếng bắt đầu bằng chữ r, d
hoặc gi cĩ nghĩa như sau:
+ Khơng thật vì được tạo ra một cách khơng
I Nội dung luyện tập:
1 Đối với các tỉnh miền Bắc:
2.Đối với các tỉnh miền Trung, miền Nam:
II Luyện chính tả :
1.Viết chính tả :
2 Làm bài tập chính tả :
a - xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử,
-Tiểu sử, tiểu trừ, tiểu thuyết, tuần tiễu
- Chung sức, trung thành, thuỷ chung, trung đại
- Mỏng manh, dũng mãnh, mãnh liệt, mảnh trăng
b Tìm từ:
-Cá chạch, cá chép, cá chuối, cá chim, …
- Cá trào, cá trê, cá trơi, cá tra, cá trắm , cá trích, …
- Nghỉ mát - nghĩ ngợi,
ra vẻ - vẽ tranh, nở (hoa) - nỡ (nào), ngủ trưa – ngũ sắc, len lỏi – cốt lõi, …
- giả dối, gian xảo
Trang 6tự nhiên.
+ Tàn ác, vơ nhân đạo
+ Dùng cử chỉ, ánh mắt làm dấu hiệu để báo
cho người khác biết
GV: Tìm thêm những từ địa phương khi nĩi
thường bị sai:VD:(đi) dề - về; dơ - vơ, dui - vui, ….
Đặt câu với từ:
giành, dành; tắt, tắc? ( Nâng cao)
HS: Trong cuộc kháng chiến nhân dân ta đã
giành nhiều thắng lợi.
- Hạnh để dành được nhiều tiền.
- Long đi ngang về tắt.
- Hoặc : Thầy cơ nhắc nhở các em trước khi ra về
phải tắt quạt, tắt đèn
- Đường ống lại bị tắc nghẽn.
* GD hs ý thức sử dụng các loại từ đã học trong
khi nĩi và viết một cách cĩ hiệu quả.
GV hướng dẫn HS lập sổ tay chính tả.
HS làm sổ tay chính tả
* GD HS ý thức viết đúng chính tả.
- giết người
- ra dấu
3 Lập sổ tay chính tả:
4.4 Tổng kết
Em hãy viết lại cho đúng các từ sau:
suất sứ, ghập ghềnh, gìn dữ, cuốn quýt, xấu sa. xuất xứ, gập ghềnh, gìn giữ, cuống quýt,
xấu xa
4.5 Hướng dẫn học tập
- Đối với bài học ở tiết này:
- Xem và nắm kĩ những kiến thức đã học, tìm thêm vd bổ sung cho những nội dung trên.
-Đọc lại các bài làm văn của chính mình, phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
-Chuẩn bị sách, vở bài tập ở HKII Đọc và tìm hiểu bài “ Rút gọn câu”.Chú ý: nhận biết
và phân tích câu rút gọn
5- PHỤ LỤC :
Trang 7PHẦN KIỂM TRA CỦA BAN GIÁM HIỆU
Tuần : 20– tiết PPCT : 73
Ngày dạy:
1- MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
– HS biết: sơ lược thế nào là tục ngữ
– HS hiểu: nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết lý và hình thức nghệ thuật của những câu tục
ngữ trong bài học
1.2 Kĩ năng:
– HS thực hiện được: Rèn kĩ năng đọc – hiểu, phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về
thiên
nhiên và lao động sản xuất
– HS thực hiện thành thạo: Kĩ năng vận dụng được ở mức độ nhất định một số câu tục
ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất vào đời sống
1.3 Thái độ:
– Thĩi quen: HS cĩ thái độ trân trọng những kinh nghiệm mà ơng cha ta đã đúc kết được
- Học sinh yêu lao động sản xuất và quí trọng thành quả lao động
– Tính cách: Giáo dục kĩ năng tự nhận thức được những bài học kinh nghiệm về thiên
nhiên, lao động sản xuất
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
–- Nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết lý và hình thức nghệ thuật của những câu tục ngữ 3- CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên:
– Bảng phụ ghi một số câu tục ngữ.
3.2 Học sinh:
– VBT, SGK,
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
- Lớp 7a2 :
TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN
VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
Trang 8- Lớp 7a3 :
4.2 Kiểm tra miệng
- GV kiểm tra VBT của HS
4.3 Tiến trình bài học
GV: Tiết học hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu một thể loại nữa thuộc văn học dân gian đó
là tục ngữ Đề tài mà chúng ta tìm hiểu đầu tiên đó là đề tài : về thiên nhiên và lao động sản
xuất
Hoạt động1: Đọc –hiểu văn bản: ( 5 phút )
Mục tiêu : Hiểu sơ lược về tục ngữ.
GV: Dựa vào chú thích * SGK / 3 em hãy cho
biết tục ngữ là gì ?
HS: Tục ngữ là những câu nĩi ngắn gọn , ổn
định , cĩ vần , cĩ nhịp điệu thể hiện những kinh
ngiệm của nhân dân về nhiều mặt , được nhân
dân vận dụng vào đời sống , suy nghĩ , lời ăn
tiếng nĩi hằng ngày
GV: Hướng dẫn HS đọc : Đọc tự nhiên , cĩ
vần , cĩ nhịp - GV đọc mẫu một lần.
HS: Đọc lại – HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, sửa chữa.
HS: Tự nêu một số từ khĩ – HS khác giải
nghĩa
GV: Nhận xét, sửa chữa.
Hoạt động 3: Tìm hiểu văn bản ( 28 phút )
GV: Có thể chia 8 câu tục ngữ trong bài
thành mấy nhóm? Mỗi nhóm gồm những câu
nào? Gọi tên từng nhóm đó?
HS: 2 nhóm:
+ Nhóm 1: câu 1 – 4 : Những câu tục ngữ về
thiên nhiên
+ Nhóm 2: câu 5 – 8: Những câu tục ngữ về
lao động sản xuất
GV: Gọi HS đọc câu 1.
GV liên hệ: Em cĩ nhận xét gì về độ dài thời
gian ngày và đêm trong thời điểm hiện tại ?
HS: Ban ngày ngắn ban đêm dài
I Đọc –hiểu văn bản:
1 Tục ngữ là gì ?
Chú thích * SGK / 3
2 Đọc
3 Giải thích từ khó.
II Tìm hiểu văn bản
1 Câu 1:
- Tháng 5 đêm ngắn ngày dài, tháng 10 đêm dài ngày ngắn
Trang 9GV: Từ đĩ em cĩ thể nĩi gì về nghĩa của câu
tục ngữ số 1 ?
HS:Tháng 5( Aâm lịch ) đêm ngắn , ngày dài,
Tháng 10 ( ÂL) dêm dài , ngày ngắn
GV mở rộng: Cơ sở thực tiễn của kinh
nghiệm nêu trong câu tục ngữ?
HS: Do nước ta nằm ở phía trên đường xích
đạo nên khi trái đất quay theo trục nghiêng đã
làm cho mùa hè ngày dài đêm ngắn , còn mùa
đông ngày ngắn đêm dài
GV liên hệ: Nêu một số trường hợp có thể áp
dụng kinh nghiệm nêu trong câu tục ngư õ?
HS: Vận dụng vào chuyện tính toán, sắp xếp
công việc hoặc giữ gìn sức khoẻù cho mỗi
người trong mùa hè hoặc mùa đông
GV: Phân tích đặc điểm nghệ thuật trong câu
1? ( Về kết cấu , vần , phép đối , nhịp )
HS: -Phép đối (đối xứng và đối lập) : đêm –
ngày, tháng năm – tháng mười, chưa – chưa,
nằm – cười, đã – đã, sáng – tối
-Phóng đại – cường điệu – nói quá – thậm
xưng : chưa nằm đã sáng, chưa cười đã tối
GV: Gọi HS đọc câu 2 , 3 , 4
GV: Những câu tục ngữ trên nĩi về kinh
nghiệm gì của nhân dân ta ?
HS: Kinh nghiệm dự đoán thời tiết.
GV giáo dục: Những kinh nghiệm đĩ đã giúp
ích được gì cho chúng ta trong cuộc sống ?
HS: Dự đốn được thời tiết để chủ động trong
cơng việc , chủ động phịng chống thiên tai , lũ
lụt bảo vệ tài sản
GV: Cách diễn đạt của các câu tục ngữ 2 , 3 ,
- Nghệ thuật : Kết cấu ngắn gọn cĩ 2 vế , vần lưng , đối vế , đối ngữ , đối từ
2 Câu 2:
- Ngày nào đêm trước trời có nhiều sao, hôm sau sẽ nắng, trời ít sao sẽ mưa
3 Câu 3:
- Khi trên trời xuất hiện ráng có sắc vàng màu mở gà tức là sắp có bão
4 Câu 4:
- Kiến bò nhiều vào tháng 7 là điềm báo sắp có lụt
Trang 10
4 cĩ gì đặc sắc ?
HS: Hai vế đối , cĩ vần lưng dể nhớ
GV: Gọi HS đọc câu 5.
GV: Nghĩa của câu tục ngữ 5?
HS: Câu tục ngữ nêu lên giá trị của đất , vai
trò của đất đối với người nông dân
GV giáo dục: Người ta thường sử dụng câu tục
ngữ này trong trường hợp nào?
HS: Phê phán hiện tượng lãng phí đất đề cao
giá trị của đất
GV: Cách diễn đạt có gì đặc sắc?
HS: - Biện pháp nghệ thuật : so sánh, ẩn dụ
và phóng đại
- Ngắn gọn, hàm xúc
GV: Gọi HS đọc câu 6.
GV: Giải nghĩa các từ Hán Việt có trong câu
tục ngữ?
HS: - Nhất, nhị, tam: 1, 2, 3 thứ I, thứ II, thứ
III
- Canh: canh tác; trì: ao; viên: vườn tược
- Điền: ruộng đất
GV: Từ đĩ em hãy giải nghĩa câu tục ngữ?
HS: Thứ tự các nghề, các công việc đem lại
lợi ích kinh tế cho con người
GV giáo dục: Giá trị của kinh nghiệm mà câu
tục ngữ thể hiện?
HS: Giúp con người biết khai thác tốt điều
kiện hoàn cảnh tự nhiên để tạo ra của cải vật
chất
GV: Nhận xét về nghệ thuật?
HS: Nghệ thuật : Câu tục ngữ có ba vế cùng
một kết cấu có vần lưng , vần chân : viên –
điền
GV: Gọi HS đọc câu 7.
GV: Cho biết nội dung ý nghĩa câu tục ngữ
trên?
HS: Khẳng định thứ tự quan trọng của các
yếu tố : nước phân cần giống đối với nghề
5 Câu 5:
- Giá trị của đất đai, đất đai rất quý giá như vàng
- Hình thức nghệ thuật : so sánh, ẩn dụ và phóng đại
6.Câu 6:
- Thứ tự về nguồn lợi kinh tế của các ngành nghề
- Nghệ thuật : Câu tục ngữ có ba vế cùng một kết cấu có vần lưng , vần chân : viên – điền
7 Câu 7.
- Thứ tự tầm quan trọng của nước, phân bón, sự cần mẫn, giống má
Trang 11trồng lúa nước.
GV: Câu tục ngữ này được sử dụng để làm gì?
HS: Để phổ biến kinh nghiệm chăm sóc cây
lúa nước
GV: Nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật?
HS: Có bốn vế , vế một và hai cân xứng
về vần điệu , vế ba và bốn cũng vậy , vần
lưng phân – cần
GV: Gọi HS đọc câu 8.
GV: Giải nghĩa câu 8?
HS: Khẳng định tầm quan trọng của thời vụ
và đất đai đã được khai phá , chăm bón đối
với nghề trồng trọt
GV: Nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật?
HS: Có hai vế cân xứng về âm điệu có vần
lưng : thì – nhì
GV: Gọi HS đọc ghi nhớ SGK / 4
HS: Tĩm tắt nội dung ghi nhớ - GV nhận xét
- Ngắn gọn, đủ ý, có nhịp điệu, có vần
8 Câu 8.
- Khẳng định tầm quan trọng của thời vụ và của đất đai đã được khai phá, chăm bón đối với nghề trồng trọt
- Ngắn gọn, hàm súc
* Ghi nhớ SGK/4
4.4 Tổng kết :
* Nêu tiêu chuẩn yêu cầu về nghệ thuật của
tục ngữ?
* Câu nào sau đây không phải là tục ngữ
A Khoai đất lạ, mạ đất quen
B Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì trưa.
C Một nắng hai sương
D Thứ nhất vày ải, thứ nhì vãi phân.
HS: - Thường cĩ vần ( vần lưng )
- Hình thức ngắn gọn
- Thường sử dụng hình thức đối
- Giàu hình ảnh , lập luận chặt chẽ
HS: C
4.5 Hướng dẫn học tập :
- Đối với bài học ở tiết này.
+ Học thuộc 8 câu tục ngữ, xem lại phần phân tích.
+ Học thuộc chú thích * SGK / 4 và ghi nhớ.
+ Tìm thêm một số câu tục ngữ cĩ nội dung tương tự
+ Tập sử dụng một vài câu tục ngữ trong bài học vào những tình huống giao tiếp
khác
nhau, viết thành những đoạ đối thoại ngắn
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo