Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạtA. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại h[r]
Trang 1ÔN THI KHẢO SÁT LẦN 1
Dạng 1 Viết cấu hình e→ xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Bài 1 Viết cấu hình và xác định vị trí của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử
Z=3, 8,10, 11,13, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 29, 35
Dạng 2 Từ vị trí → Xác định tính chất của nguyên tố
Bài 2 Với Z = 3, 11, 12, 13, 16, 17, 19, 20 → Xác định tính chất của các nguyên tố đó
Bài 3 (Lưu ý: Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8)
Ngtố X có hoá trị 1 trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8% khối lượng Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là?
Bài 4 Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, xác định nguyên tố R
Bài 5 Oxit cao nhất của ngtố R là RO3 Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng Tìm R
Bài 6 Oxit cao nhất của R là R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng Tìm R
Bài 7 Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
Câu 8: Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5
a Viết cấu hình electron của A, B ?
b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?
c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
Dạng 3 Viết cấu hình e
Bài 8. Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe 2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+
Biết : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb= 37
Bài 9 Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al3+; Fe ( Z= 26); Fe2+; Br ( Z= 35); Br-?
a Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?
b. Viết cấu hình electron của Y2+; Y4+ ?
Câu 38 Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học
nào sau đây?
Trang 2A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.
Câu 39 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng
là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 40 Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là
Câu 41 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp s là 4 Có bao nhiêu nguyên tố có
cấu hình electron phù hợp với X?
Câu 42 Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện
tích hạt nhân cùa nguyên tử nguyên tố X là
Câu 43 Nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử Y có phân lớp ngoài cùng là 3s Tổng
số electron trên hai phân lớp ngoài cùng là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là
Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố Y có 8 electron trên các phân lớp p Viết cấu hình
electron nguyên tử của Y và cho biết Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p2
, Y là phi kim B 1s22s22p63s23p4, Y là phi kim
C 1s22s22p63s23p1, Y là kim loại D 1s22s22p63s23p6, Y là khí hiếm
Câu 45 Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tử của nguyên
tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 6 Nguyên tố A, B là
Câu 46 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là
Dạng 4 Bài toán xác định các loại hạt cơ bản trong nguyên tử
Câu 20 Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là
Câu 21 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện
chiếm
58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là
Trang 3Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt.Nguyên tố X có số khối là
Câu 24 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là
1 hạt Kí hiệu của A là
Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là
Câu 26 Nguyên Tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35 Nguyên tử X là
Câu 27 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28,trong đó số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số
hạt Nguyên tử X là
Câu 28 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 29 Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là
Câu 30 Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là 17 Số electron của X là
Câu 31 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 Tổng số electron trong X3+ và X2O3 lần lượt là
Câu 32 Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 M là
Câu 33 Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 Nguyên tử X là
Câu 34 Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 Nguyên tử M là
Câu 35 Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 36 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Trang 4A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2.
Bài 21: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên
tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
Bài 22: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng
số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
Dạng 5 Bài toán đồng vị
Câu 1 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên
tử khối trung bình của nitơ là
Câu 2 Nguyên tố Argon có 3 đồng vị 2840Ar(99,63%), 2836Ar(0,31%), 2838Ar(0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon là
Câu 3 Một thanh Fe chứa 3 mol Fe trong đó có ba đồng vị 55 Fe (2%), 56 Fe (97%), 58 Fe (1%) Vậy
thanh Fe có khối lượng là
Câu 4 Nguyên tử khối trung bình của B là 10,82 Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Nếu có 94 nguyên tử
10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
Câu 5 Clo có hai đồng vị là 1735Cl; 1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3: 1 Nguyên tử lượng trung bình của Clo là
Câu 6 Đồng có 2 đồng vị 2963Cu ; 2965Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Nguyên
tử khối trung bình của Cu là
Câu 7 Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg
= 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là
Câu 8 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91.Nguyên tố R có 2 đồng vị Biết Z R
79
chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là
Trang 5Câu 9 Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị
35Br79 chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là
Câu 10 Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình = 63,54 và có 2 đồng vị X, Y Biết tổng số khối
của 2 đông vị = 128, tỉ lệ số nguyên tử 2 đồng vị X: Y = 0,37 Số khối của 2 đồng vị X và Y là
Câu 11 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
Tỉ lệ % đồng vị 6329Cu, 6529Cu lần lượt là
A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64% và 36 %
Câu 12 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là
Câu 13 Trong tự nhiên, nguyên tố brôm có hai đồng vị 3579Br, 3581Br Nếu khối lượng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91 thì thành phần phần trăm (%) hai đồng vị này là
A 35,0 và 60,0 B 45,5 và 54,5 C 54,5 và 45,5 D 61,8 và 38,2
Câu 20 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Clvà37Cl Phần trăm về khối lượng của 1737Clchứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11H , oxi là đồng vị 168O) là
Câu 21 Nguyên tố đồng có hai đồng vị bền 2963Cu và 2965Cu Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính phần trăm hàm lượng của đồng vị 63Cu trong Cu(NO3)2 (cho O=16, N=14)
Câu 22 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:2963Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329 Cutrong CuCl2 là (Biết MCl=35,5)