Câu 34: Trong các tên do người lập trình đặt sau đây, tên nào viết sai quy định của ngôn ngữ Pascal.. VINASAT1.[r]
Trang 1Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin 11 – HKI (B1 B9)
Bài 1 Khái niệm về Lập trình và Ngôn ngữ lập trình (NNLT)
Câu 1: Biên dịch là quá trình thực hiện qua các bước sau:
A Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết
B Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của các câu lệnh trong chương trình nguồn
C Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết
Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của các câu lệnh trong chương trình nguồn
D Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của các câu lệnh trong chương trình nguồn
Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết
Câu 2: Bài toán có giải thuật là bài toán:
A Có kết quả
B Có các bước giải
C Có lời giải và có kết quả sau một số bước hữu hạn
D Có lời giải hay
Câu 3: Quy trình để dịch một chương trình ra dạng ngôn ngữ máy là:
A Chương trình dịch Chương trình đích Chương trình nguồn
B Chương trình dịch Chương trình đích Chương trình mã máy
C Chương trình nguồn Chương trình dịch Chương trình đích
D Chương trình đích Chương trình nguồn Chương trình mã máy
Câu 4: Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao có đặc điểm:
A Viết dài và mất nhiều thời gian hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy
B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy
C Khai thác được tối đa khả năng của máy
D Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp, không phụ thuộc vào loại máy
Câu 5: Lập trình là:
A Dùng máy tính để giải các bài toán
B Sử dụng ngôn ngữ Pascal
C Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để giải các bài toán trên máy tính
D Sử dụng giải thuật để giải các bài toán
Câu 6: Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai?
A Mọi bài toán đều có thể giải được bằng máy tính
B Chương trình là sự mô tả thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình
C Không thể viết được chương trình để giải một bài toán nếu như không biết thuật toán để giải bài toán đó
D Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải
Câu 7: Thông dịch là quá trình được thực hiện bằng cách lặp lại các bước sau:
A Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi được
Chuyển đổi câu lệnh đó thành một hay nhiều câu lệnh tương ứng trong ngôn ngữ máy
Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn
B Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn
Chuyển đổi câu lệnh đó thành một hay nhiều câu lệnh tương ứng trong ngôn ngữ máy
Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi được
C Chuyển đổi câu lệnh đó thành một hay nhiều câu lệnh tương ứng trong ngôn ngữ máy
Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn
Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi được
D Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn
Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi được
Trang 2Chuyển đổi câu lệnh đó thành một hay nhiều câu lệnh tương ứng trong ngôn ngữ máy.
Câu 8: Đối với một ngôn ngữ lập trình có mấy kỹ thuật dịch?
A 1 loại (Biên dịch) B 2 loại (Thông dịch và hợp dịch)
C 2 loại (Biên dịch và thông dịch) D 2 loại (Hợp dịch và biên dịch)
Câu 9: Trong một ngôn ngữ lập trình, chương trình dịch là:
A Chương trình Pascal
B Chương trình nguồn
C Chương trình dịch từ tiếng Việt qua tiếng Anh và ngược lại
D Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình qua chương trình thực hiện trên ngôn ngữ máy tính
Bài 2 Các thành phần của NNLT
Câu 10: Cú pháp là bộ ………… để viết chương trình
A mã ASCII B quy tắc C chữ cái D chữ cái và chữ số
Câu 11: Các biểu diễn hằng trong Pascal dưới đây, biểu diễn nào đúng?
A 3.14; E1.6E-5; ‘43’; B -25; “C++”; true;
C False; ‘Pascal’; 3.14; D True; 123.456; A21;
Câu 12: Trong Free Pascal, tên là một dãy kí tự liên tiếp không vượt quá:
A 127 kí tự B 11 kí tự C 255 kí tự D 8 kí tự
Câu 13: Trong một ngôn ngữ lập trình, ngữ nghĩa dùng để:
A Xác định các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình
B Xác định ý nghĩa thao tác cần phải thực hiện, ứng với tổ hợp kí tự dựa vào ngữ cảnh của nó
C Phát hiện lỗi cú pháp
D Giải thích cú pháp các câu lệnh
Câu 14: Một chương trình Pascal thường gồm hai phần: phần khai báo và phần thân Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phần thân bắt buộc phải có, phần khai báo không bắt buộc phải có
B Phần khai báo bắt buộc phải có, phần thân không bắt buộc phải có;
C Cả phần thân và phần khai báo không bắt buộc phải có;
D Cả phần thân và phần khai báo đều bắt buộc phải có;
Câu 15: Chương trình dịch là chương trình:
A chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao;
B chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ;
C chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao;
D chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy;
Câu 16: Cách chú thích nào dưới đây là đúng trong Pascal?
A { Day la mot chuong trinh Pascal *) B /* Day la mot chuong trinh Pascal }
C { Day la mot chuong trinh Pascal } D /* Day la mot chuong trinh Pascal */
Câu 17: Trong một ngôn ngữ lập trình, cú pháp dùng để:
A Làm quy tắc viết chương trình B Biên dịch chương trình
C Biên soạn chương trinh D Xác định các thao tác thực hiện
Câu 18: Chương trình biên dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
A Tạo được chương trình đích B Phát hiện lỗi cú pháp
C Phát hiện và sửa chữa lỗi ngữ nghĩa D Thông báo lỗi cú pháp
Trang 3Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình, biến là:
A Một đại lượng do người sử dụng đặt có giá trị không đổi
B Một đại lượng chuẩn do ngôn ngữ lập trình đó quy định có giá trị thay đổi
C Một đại lượng do người sử dụng đặt
D Đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để chú thích một nội dung ta sử dụng:
A Cặp dấu { và } B Cặp dấu { và }; hoặc cặp dấu (* và *)
C Cặp dấu (* và *) D Cặp dấu /* và */
Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình, tên dành riêng là:
A Một số tên gọi thông dụng
B Một số tên gọi được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được dùng với ý nghĩa khác và gọi là từ khóa
C Một số tên gọi được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định và được gọi là tên chuẩn
D Một số tên gọi được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định và được gọi là tên sử dụng của người dùng
Câu 22: Trong các ngôn ngữ lập trình thường có các loại hằng nào?
A Hằng số học và hằng xâu B Hằng xâu và hằng logic
C Hằng số học và hằng logic D Hằng số học, hằng xâu, hằng logic
Câu 23: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Chương trình biên dịch thực hiện dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích
B Hợp dịch là chương trình kết hợp giữa biên dịch và thông dịch
C Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là: bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
D Chương trình thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh
Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình, hằng là:
A Một giá trị xác định
B Một biểu thức số học
C Các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
D Một biểu thức logic
Câu 25: Ngôn ngữ rất gần với ngôn ngữ tự nhiên là:
C Ngôn ngữ lập trình bậc cao D Ngôn ngữ lập trìnhbậc thấp
Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Tên dành riêng được dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác
B Tên chuẩn được dùng với ý nghĩa nhất định, khi cần dùng với ý nghĩa khác thì phải khai báo
C Tên do người lập trình đặt cần khai báo trước khi sử dụng, không trùng với tên dành riêng (từ khóa)
D Hằng là đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Câu 27: Trong Turbo Pascal, tên phải được bắt đầu bằng:
A Chữ cái hoặc dấu gạch dưới B Chữ số hoặc dấu gạch dưới
C Chữ cái hoặc các ký tự đặc biệt D Chữ cái hoặc chữ số
Câu 28: Trong các tên do nguời lập trình đặt sau đây, tên nào đúng qui tắc trong Pascal?
A chu vi B chieu_dai C #chieu_rong D 1dien-tich
Câu 29: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Hằng là đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
B Biến là đại lượng mà giá trị của nó có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
C Biến là đại lượng mà giá trị của nó phải thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
D Biến là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Trang 4Câu 30: Chương trình dịch gồm có:
A Thông dịch và biên dịch B Thông dịch và hợp dịch
C Thông dịch, biên dịch và hợp dịch D Biên dịch và hợp dịch
Câu 31: Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần:
A Bảng chữ cái, ngữ nghĩa B Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
C Bảng chữ cái, cú pháp D Cú pháp, ngữ nghĩa
Câu 32: Ngôn ngữ mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện là:
C Ngôn ngữ tự nhiên D Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Câu 33: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Trong các ngôn ngữ lập trình thường có các loại hằng: hằng số học, hằng xâu, hằng logic
B Trong Turbo Pascal, tên phải được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới
C Cú pháp là bộ quy tắc để viết chương trình
D Máy tính không thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình viết bằng ngôn ngữ máy
Câu 34: Trong các tên do người lập trình đặt sau đây, tên nào viết sai quy định của ngôn ngữ Pascal?
Câu 35: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào?
A Hằng phải khai báo, còn biến không phải khai báo
B Hằng là đại lượng có thể thay đổi, còn biến không thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình
C Hằng không cần khai báo, còn biến phải khai báo
D Hằng là đại lượng mà giá trị không thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình, biến là đại lượng mà giá trị có thể thay đổi được trong chương trình
Bài 3 Cấu trúc Chương trình
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần thân chương trình được khai báo bởi cặp từ khóa?
A Begin <dãy các lệnh>; End; B Begin <dãy các lệnh>; End,
C BEGIN <dãy các lệnh>; END; D Begin <dãy các lệnh>; End
Câu 37: Cấu trúc tổng quát của một chương trình gồm?
A Phần thân chương trình và các chú thích B Phần khai báo và phần thân chương trình
C Phần khai báo biến và các câu lệnh D Khai báo hằng và khai báo biến
Câu 38: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Trong một chương trình phần thân chương trình bắt buộc phải có
B Trong một chương trình ít nhất phải có một phần là phần thân chương trình
C Trong một chương trình phần khai báo có thể có hoặc không
D Trong một chương trình phần thân chương trình có thể có hoặc không
Câu 39: Trong các khai báo tên chương trình sau đây, khai báo nào đúng?
A Program <baittap>; B Program vi du 1;
C Program Covid_19; D Program Chuongtrinh
Câu 40: Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?
A Const pi = 3.14; B Const hoten := ‘Nguyen Van A’;
C Const 3.14; D Const a;
Câu 41: Cú pháp để khai báo hằng trong chương trình Pascal là?
A Const <tên hằng>; B Const <giá trị của hằng>;
C Const <tên hằng> = <giá trị>; D Const <tên hằng> := <giá trị>;
Bài 4 Một số kiểu dữ liệu chuẩn
Câu 42: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau có miền giá trị lớn nhất?
A Byte; B Word; C Longint; D Integer;
Trang 5Câu 43: Kiểu dữ liệu Char có phạm vi giá trị là?
A 127 kí tự B 1024 kí tự C 255 kí tự D 256 kí tự
Câu 44: Kiểu dữ liệu logic có giá trị là?
A True hoặc False B Số nguyên C Chuỗi kí tự D Số thực
Câu 45: Đối với kiểu dữ liệu Byte bộ nhớ lưu trữ một giá trị là?
A 1 byte; B 2 byte; C 3 byte; D 4 byte;
Câu 46: Đối với kiểu dữ liệu Real bộ nhớ lưu trữ một giá trị là?
A 8 byte; B 6 byte; C 4 byte; D 2 byte;
Câu 47: Kiểu dữ liệu Word có phạm vi giá trị là?
A Từ 0 đến 216 – 1 B Từ 1 đến 216 C Từ 1 đến 216 – 1 D Từ 0 đến 215 – 1
Câu 48: Đối với kiểu dữ liệu Integer bộ nhớ lưu trữ một giá trị là?
A 3 byte; B 4 byte; C 2 byte; D 1 byte;
Câu 49: Đối với kiểu dữ liệu Extended bộ nhớ lưu trữ một giá trị là?
A 10 byte; B 4 byte; C 6 byte; D 8 byte;
Câu 50: Trong bảng mã ASCII phím Space (khoảng cách) có giá trị là?
Câu 51: Trong bảng mã ASCII kí tự A có giá trị thập phân là?
Bài 5 Khai báo biến
Câu 52: Để khai báo các biến A, B có kiểu kí tự; biến C, D có kiểu số thực; biến E có kiểu số nguyên ta chọn khai báo nào?
A Var A, B: Char; C, D: Byte; E: Word
B Var A, B: Char; C, D: Real; E: Word;
C Var A, B: Char; C, D: Longint; E: Word;
D A, B: Char; C, D: Byte; E: Word;
Câu 53: Trong các khai báo biến, nếu có nhiều biến có cùng một kiểu thì giữa các biến cách nhau bởi?
A Dấu chấm B Dấu hai chấm C Dấu chấm phẩy D Dấu phẩy
Câu 54: Trong khai báo biến sau:
Var Ch: Char;
A, B: Integer;
C, D: Byte;
E, F: Boolean;
Các giá trị mà biến nhận được dưới đây, giá trị nào đúng:
A Ch = ‘G’;A = 2; B = 4; C = 8; D = 10; E = True; F = False;
B Ch = ‘B’; A = 0; B = 3; C = 6; D = 10; E = 1; F = True;
C Ch = ‘O’;A = 0; B = 3; C = 8; D = 10; E = 1; F = False;
D Ch = ‘A’;A = 5; B = 6; C = 8; D = 10; E = 1; F = 2;
Câu 55: Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau :
Var k: Char;
a, b: Integer;
c, d: Byte;
e, f: Real;
m, n: Extended;
p, q: Boolean;
Trang 6Câu 56: Xét khai báo sau đây trong Pascal:
Var X, Y, Z: Integer;
C : Char;
I, J : Real;
N : Word;
Bộ nhớ cấp phát cho 7 biến này là:
A 21 byte; B 22 byte; C 23 byte; D 24 byte;
Câu 57: Biến X có thể nhận các giá trị: 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
Biến Y có thể nhận các giá trị: 0.5 ; 1.5 ; 2.5 ; 3.5 ; 4.5
Biến C có thể nhận các giá trị: ‘0’ ; ‘1’ ; ‘2’ ; ‘3’ ; ‘4’ ; ’5’
Khai báo nào sau đây là đúng?
A Var X, Y, C : Byte ; B Var X, Y, C : Real ;
C var X : Real ; Y : Byte ; C : Char ; D var X : Byte ; Y : Real ; C : Char ;
Câu 58: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?
A Khai báo biến A có kiểu Byte thì biến A chiếm 2 byte trong bộ nhớ
B Khai báo biến M có kiểu Longint thì biến M chiếm 4 byte trong bộ nhớ
C Khai báo biến A có kiểu Boolean thì biến A không chiếm byte nào trong bộ nhớ
D Khai báo biến H có kiểu Word thì biến H chiếm 4 byte trong bộ nhớ
Câu 59: Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 100 đến
200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?
A var S: word; B var S: longint; C var S: integer; D var S: real;
Câu 60: Khai báo nào trong các khai báo sau là Đúng trong Pascal?
A var x : word ; B const x = _200; C const x = byte; D var x : longint :
Câu 61: Khai báo nào trong các khai báo sau là Đúng trong Pascal?
A var x : integer , B var x , byte ; C const x := 200; D const x = -200;
Câu 62: Trong các khai báo sau, khai báo nào sai?
A Var c, d: Boolean; B Var m, n: Char;
C Var p, q: Extended; D Var a; b: Byte;
Câu 63: Trong các khai báo biến, nếu có nhiều biến có các kiểu khác nhau thì giữa các biến cách nhau bởi?
A Dấu phẩy B Dấu chấm phẩy C Dấu hai chấm D Dấu chấm
Câu 64: Cú pháp để khai báo biến là?
A Var <danh sách biến>; B Var <danh sách biến> ; <kiểu dữ liệu> :
C Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu> ; D Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu>;
Câu 65: Giả sử cần khai báo biến L để biểu diễn số học sinh của một lớp, biến T biểu diễn số học sinh của toàn trường Khai báo nào trong các khai báo sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất? (giả sử có 30 lớp, mỗi lớp khoảng 40 học sinh)
A Var L : byte; T : word; B Var L, T : byte;
C Var L : word; T : byte; D Var L, T : real;
-Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Câu 66: Trong Pascal, các biểu diễn của phép toán số học với số nguyên là:
A Cộng (+) và trừ (-)
B Nhân (*) và chia (/)
C Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia lấy nguyên (div) và chia lấy dư (mod)
D Cộng (+), trừ (-), nhân (*) và chia (/)
Trang 7Câu 67: Cho biểu thức trong toán như sau:
√x+√x +√x +√x
Biểu thức trên tương đương với biểu thức Pascal nào trong số các biểu thức sau?
A sqr(x + sqrt(x + sqrt(x + sqr(x)))); B sqrt(x + sqrt(x) + sqrt(x) + sqrt(x));
C sqrt(x + sqrt(x + sqrt(x + sqrt(x)))); D sqrt(x + sqrt(x + sqrt(x) + sqrt(x)));
Câu 68: Cho câu lệnh gán trong Pascal như sau:
y := (((x+2)*x+3)*x+4)*2*x+10;
Câu lệnh gán trên tương đương với biểu thức toán học nào trong số các biểu thức sau?
A y = x + 2x + 3x + 4x + 10; B y = 2x4 +4x3 + 6x2 +8x + 10;
C y = 2x + 4x + 6x + 8x + 10; D y = (x + 2)(x + 3)(x + 4) + 10;
Câu 69: Cho khai báo trong Pascal như sau:
Var Ch: Char;
A, B: Integer;
C, D: Byte;
E, F: Real;
Các phép gán nào dưới đây là đúng?
A a := b; c := d; e := f; ch := ‘a’; c := f; B a := b; b := c; d:= f;
C c := d; e := f; ch := c; D a := 2; b := a; e := 3.14; f := e; ch := ‘a’;
Câu 70: Cho chương trình Pascal sau (giả sử không có lỗi):
Program Sample;
Uses Crt;
Var R, C, S: Real;
Begin
Clrscr;
Write('Nhap R = '); readln(R);
C := 2*R*Pi;
S := Pi*sqr(R);
Writeln(' Chu vi la: ', C : 7 : 2);
Writeln(' Dien tich la: ', S : 7 : 2);
Readln;
End
Chương trình trên dùng để tính:
A Chu vi hình tròn B Diện tích hình tròn
C Chu vi và diện tích hình tròn D Chu vi và diện tích hình elip
Câu 71: Cho biểu thức trong Pascal: (1- a)/c/sqrt(b*b-1) , biểu thức tương ứng trong toán là:
A 1 − a
c√b2−1 B 1−
ac
a
c√b2−1 D
(1− a)√b2− 1 c
Câu 72: Cho một chương trình Pascal như sau:
Var a, b, c: Real;
a := 1; b := 1; c := 5;
d := b*b – 4*a*c;
Writeln(‘d = ‘,d);
End
{dong 1}
{dong 2}
{dong 3}
{dong 4}
{dong 5}
Tìm kết luận đúng về chương trình trong các kết luận sau:
A Lỗi: Thiếu Begin ở trước dòng 1 và không khai báo biến d;
B Lỗi: Thiếu Begin ở ngay trước dòng 2 và không khai báo biến d;
C Lỗi: Không khai báo biến d;
D Chương trình không có lỗi;
Câu 73: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào cho giá trị là 2 ?
A 7 mod 3 B 7 / 3 * 3 C 7 div 3 D 7 / 3
Câu 74: Biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE?
A (20 > 19) and (’B’ < ’A’); B (4 > 2) and not(4 + 2 < 5) or (2 > 4 div 2);
Trang 8C 4 + 2*(3 + 5) < 18 div 4 * 4; D not(3 < 5) or (4 + 2 < 5) and (2 > 4 div 2);
Câu 75: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không thể thực hiện được?
A (7 mod 3) / (3 div 7) B (7 div 3) / (3 mod 7)
Câu 76: Cho biểu thức trong Pascal như sau:
((x + 17) >= y) and ((y – 17) >= x)
Biểu thức trên cho giá trị là True khi:
A x = 1 và y = 18 B x = 0 và y = 19 C x = 1 và y = 19 D x = 0 và y = 18
Câu 77: Cho chương trình Pascal sau:
uses crt;
var x, y, z : real;
begin
clrscr;
write('Nhap x: '); readln(x);
write('Nhap y: '); readln(y);
z := sqr(x+y);
Writeln(' Z = ', z:7:2);
readln
end.
Chương trình trên dùng để tính:
A Tổng các bình phương B Bình phương một tổng
C Tổng hai số thực D Căn của một tổng
Câu 78: Cho chương trình Pascal sau (giả sử không có lỗi):
var a, b : byte;
begin
a := 2 ;
b := 5 ;
a := a + b ;
b := a – b ;
a := a – b ; write(a, b);
end.
Thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của (a, b) là:
A (5, 2); B (2, 2); C (2, 5); D (7, 5);
Câu 79: Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây là sai?
A a := 13; B b = c := 5; C a := sqr(a); D a := a + 3;
Câu 80: Cho chương trình Pascal sau:
Var n: integer;
x, y: real;
Begin
m := -4;
n := 3.5;
x := 6;
y := 10.5;
write(x+y);
readln(m+n);
readln;
End;
{dong 1}
{dong 2}
{dong 3}
{dong 4}
{dong 5}
{dong 6}
{dong 7}
{dong 8}
{dong 9}
{dong 10}
{dong 11}
Kết luận nào dưới đây về các lỗi của chương trình là đúng?
A Lỗi tại các dòng 4, 9; B Lỗi tại các dòng 4, 5;
C Lỗi tại các dòng 5, 9; D Lỗi tại các dòng 4, 5, 9, 11;
Câu 81: Cho khai báo sau trong một chương trình Pascal:
Const B = 200; {dong 1}
Var A, B : byte; {dong 2}
Trang 9C : char; {dong 3}
D, E : boolean; {dong 4}
Khai báo trên sai là do:
A Trước kí tự dấu bằng thiếu kí tự hai chấm B Sau kí tự hai chấm thiếu kí tự dấu bằng
C Dòng 3 và 4 thiếu từ khóa var D Có hai tên trùng nhau
Câu 82: Cho chương trình Pascal sau:
uses crt;
var a, b, c, d, x1, x2 : real;
begin
clrscr;
write('Nhap a, b, c: '); readln(a, b, c);
d := b*b – 4*a*c;
x1 := -b + sqrt(d)/(2*a);
x2 := -b/a - x1;
Writeln(' x1 = ', x1:7:2 ‚'x2 = ', x2:7:2);
readln
end.
Tìm kết luận về chương trình trên trong các kết luận sau:
B Chương trình có lỗi cú pháp
D Chương trình có lỗi cú pháp nhưng thực hiện được, cho kết quả đúng
Câu 83: Cho biểu thức trong Pascal: 1- a/c/sqrt(b-1) , biểu thức tương ứng trong toán là:
A (1− a)√b − 1
a
c√b −1 C 1−
ac
1 −a
c√b −1
Câu 84: Trong Pascal các biểu diễn nào dưới đây là đúng?
A delta = b*b – 4ac; x1 = x2 = -b/2a; B 5a – 4c; (12*a + 5b)/2;
C (a – b)/(c – d) + (a – 2c); 2y – 4x +2; D 1*a*(1 – a) + 2; 13*a – (1/x) + (x – y);
Câu 85: Chương trình Pascal sau đây có bao nhiêu lỗi cú pháp?
Var x, y, z = integer;
Begin
x := 200;
y := 100
z = x*y;
write(z);
readln;
End
(*dong 1*) (*dong 2*) (*dong 3*) (*dong 4*) (*dong 5*) (*dong 6*) (*dong 7*) (*dong 8*)
A 1 lỗi; B 4 lỗi; C 3 lỗi; D 2 lỗi;
Câu 86: Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây nhận giá trị False, với f = 300; p = -0.1; q = 0.1
A p + q >= 0 B 2*f >= 500
C (2020 mod f) < (2020 div f) D abs(q) = abs(p)
Câu 87: Cho các biểu thức logic sau, biểu thức nào cho giá trị TRUE?
A (1 < 2) or ( 2 > 5 div 2) B (1 > 2) or (2 > 3) and (3 = 7 div 2)
C (1 < 2) and (2 > 8 div 3) or (2 <> 2) D (5 mod 2 > 2) and (2 > 3)
Câu 88: Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây nhận giá trị True?
A not (13 > 31) B sqrt(2) > sqr(2) C (1>2) and (1<2) D (1>2) or (2>3)
Trang 10Câu 89: Cho X là biến nguyên, Y là biến thực Câu lệnh gán nào sau đây là sai?
A X := X + 1 ; B X := X mod 7 ; C Y := Y / X ; D X := Y - X ;
Câu 90: Biểu thức M = 10/(2*5)/5*2 nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 91: Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal?
A a := 10; B a + b := 13; C b := 20 mod 4; D a := a*a* 2;
Câu 92: Cho biến a có giá trị 5, sau lệnh gán a := ((10 + a * 4) + a) *a + a + a*2 - 5 giá trị của biến a là:
Câu 93: Cho khai báo biến trong Pascal như sau:
Var m, n: Integer;
x, y: Real;
Lệnh gán nào sau đây là sai?
A m := -4; B n := 3.5; C x:= 6; D y:= 10.5;
Câu 94: Biểu thức nghiệm của phương trình bậc hai − b+√b2− 4 ac
2 a viết trong Pascal sau đây, biểu
thức nào là đúng?
A (-b + sqrt(b*b – 4*a*c)) / 2a B (-b + sqrt(b*b – 4*a*c)) / 2*a
C -b + sqrt(b*b – 4*a*c) / (2*a) D (-b + sqrt(b*b – 4*a*c)) / (2*a)
Câu 95: Biểu thức: 25 div 3 + 5/2*3 có giá trị là:
Câu 96: Trong Pascal các biểu diễn nào dưới đây là đúng?
A sqrt(a – b) > x; (1/x – y) >= 2*x; 3*a > 3;
B (a – b) > (c – d); (1/x – y) >= 2*x; 2b > 3c;
C 5c > ac; a(1 – a) + (a – b) >= 0; 1/x – x < 0;
D (a – b) > (c – d); (a – b) <> (b – a); 12a > 5a;
Câu 97: Biểu thức B = 20/(4*5)/5*4 nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 98: Điều kiện để một điểm có tọa độ (x, y) nằm trong đường tròn tâm I(a,b), bán kính R được viết trong Pascal như sau, cách viết nào đúng?
A (x – a)2 + (y – b)2 < R2 B (x – a)(x – a) + (y – b)(y – b) < R*R
C (x – a)*(x – a) + (y – b)*(y – b) < R*R D (x – a)*(x – a) + (y – b)*(y – b) < RR
Câu 99: Trong Pascal, biểu diễn hàm nào dưới đây đúng?
A Sqr(x); Sqrt(x); sinx; B Sqr(x); Sqrt(x); abs(x);
C Sqrt(x); abs(x); sqrx; D Cosx; sin(x); sqrt(x);
Câu 100: Cho các biểu thức quan hệ sau, biểu thức nào cho giá trị FALSE?
A 2*2 >= sqr(2) B sqrt(37) <= sqr(37)
C sqrt(9) >= abs(-3) D sqr(3) >= 10
Câu 101: Cho khai báo trong Pascal như sau:
Var Ch: Char;
A, B: Integer;
C, D: Byte;
E, F: Real;
P, K: Boolean;
L, M: Extended;
Các phép gán nào dưới đây là đúng?
A ch := ‘a’; a := 2; b := 4; c := 6; B p := true; ch := a; a:= 1000; f := 3,14;
C k := false; ch = a; b := 50; e := 120; D Ch := “abc”; a := 2; b := 5; F :=3.14;