-Ở đâu, trăm hoa đua nở -Baøi4 -2 HS đọc đề HĐ3: ôn đáp -Yêu cầu HS thảo luận theo cặp -Thực hiện thảo luâïn theo lời xin lỗi 10’ và đưa ra lời thoại để bạn xin caëp loãi -Vài cặp hS lên[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Giúp đỡ người khuyết tật
Tập đọc2 -Ôn tập tiếng việt
Toán Số 1 trong phép nhân và phépchia Thứ hai
Thể dục Bài 53 Toán Số 0 trong phép nhân và phép chia Kể chuyện Ôn tập tiếng việt
Chính tả Ôn tập tiếng việt Thứ ba
Thủ công Làm đồng hồ đeo tay
Tập đọc Ôn tập Tiếng việt
Luyện từ và câu Ôn tập tiếng việt Toán Luyện tập
Mĩ thuật Vẽ theo mẫu cái cặp sách
Thứ tư
Hát nhạc Tập đọc Ôn tập tiếng việt Chính tả Kiểm tra giữa học kì II Toán Luyện tập chung
Thứ năm
Tập viết Ôn tập tiếng việt Toán Luyện tập chung Tập làm văn Kiểm tra giữa học kì II Tự nhiên xã hội Loài vật sống ở đâu Thể dục Bài 54
Thứ sáu
Hoạt động NG
Thứ hai ngày tháng năm 2005.
Trang 2Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Giúp đỡ người khuyết tật.
I.MỤC TIÊU:
1 HS hiểu: Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực để giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra
5’
2.Bài mới 4’
HĐ 1: Phân
tích tranh
10 -12’
-Nêu những việc nên làm và không nên làm khi đến nhà người khác chơi
-Khi đến nhà người khác em cần có thái độ như thế nào?
-Nhận xét đánh giá
-Kể chuyện cõng bạn đi học
-Vì sao hàng ngày Tứ phải cõng Hồng đi học?
-Chi tiết nào cho biết Tứ rất cần cù dũng cảm cõng bạn đi học?
-Giới thiệu bài và giải thích thế nào là người khuyết tật?
-Treo tranh vẽ của bài tập 1:
-Tranh vẽ gì?
-Vì sao bạn nhỏ phải ngồi trên
xe lăn?
-Qua tranh GV giảng kĩ hơn
-Việc làm của bạn nhỏ giúp gì cho bạn bị khuyết tật?
-Nếu em ở đó em sẽ làm gì vì
-2-3Hs nêu
-Nêu
-Lắng nghe
-Vì Hồng ham học nhưng bị liệt 2 chân
-Nêu
-Quan sát tranh
-1Bạn nhỏ ngồi trên xe lăn các bạn khác đẩy xe
-Vì bạn bị liệt hai chân
-Bạn nhỏ thấy vui đựơc đi học hoà đồng với các bạn -Nhiều Hs cho ý kiến
Trang 3HĐ 2: Làm
gì để giúp đỡ
người khuyết
tật 7 -8’
HĐ 3: Bày tỏ
ý kiến
8 -10’
3.Củng cố
dặn dò: 2’
sao?
-Kết luận cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có quyền được học tập, được vui chơi, quyền bình đẳng giúp đỡ…
- Giúp đỡ người khuyết tật là làm việc gì?
-Việc gì không nên làm đối với người khuyết tật?
- Ở lớp em hay nơi em ở có bạn nào bị khuyết tật, em đã làm gì để giúp đỡ bạn?
-Bài 2:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Chia lớp thành các nhóm: HS tự ghi vào phiếu những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
-Đánh giá chung
Bài 3: Yêu cầu HS đọc
-yêu cầu HS thảo luận theo cặp về các tình huống
-Quy định cách bày tỏ
Xanh: Đồng tình Đỏ: Không đồng tình
-Nêu từng ý kiến
-Nhận xét đánh giá
-Em cần có thái độ thế nào đối với người khuyết tật?
-Nhận xét đánh giá giờ học
- Dắt qua đường
-Trêu ghẹo, xô đẩy, đánh … -Vài HS tự liên hệ
-2-3HS đọc
-Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
-Thảo luận nhóm
-Các nhóm báo cáo kết quả -Nhận xét bổ xung
-2HS đọc – cả lớp đọc
-Thực hiện
-Bày tỏ ý kiến theo cặp và giải thích vì sao
-Nêu:
Môn: TẬP ĐỌC.
Trang 4Bài: Ôn tập
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 19
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
3.Ôn cách đáp lại lời cảm ơn của người khác
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HĐ 1:Kiểm
tra lấy điểm
đọc
10 -12’
HĐ 2: Ôn đặt
và trả lời câu
hỏi khi nào?
16 – 18’
-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc
-Chuyện bốn mùa -lá thư nhầm địa chỉ
-Thư trung thu
-Ông mạnh thắng thần gió
-Mùa xuân đến -Nhận xét đánh giá từng hs
Bài 2:
-Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Những từ ngữ nào trong hai câu được viết in đậm?
-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK
-2HS đọc bài
-Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi khi nào?
-Làm vào vở
a) Mùa hè hoa phượng nở đỏ rực
b) Hoa phương nở đỏ rực khi hè về
2-3 HS đọc
-Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
a)Những đêm trăng sáng b)Suốt cả mùa hè
-Đặt câu hỏi theo cặp đôi
-Làm vào vở bài tập
Trang 5Hđ 3: Nói lời
đáp của em
3.Củng cố
dặn dò: 3’
-Thu chấm vở HS
Bài 4: Gọi HS đọc
-HD mẫu “Khi bạn cảm ơn em
vì em đã làm một việc tốt cho bạn” Em sẽ nói gì?
-Tình huống b, c Yêu cầu HS thêm lời thoại để tập đóng vai
-Khi nói đáp lời cảm ơn của bạn em cần có thái độ như thế nào?
-Nhận xét đánh giá giờ học
-Nhắc HS về nhà ôn lại bài
a) Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng
b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
-2-3HS đọc
-Nhiều HS nối tiếp nói +Có gì đâu! Không có chi/ chuyện nhỏ ấy mà
-Thảo luận theo cặp
-3-4Cặp HS tập đóng vai
b) Dạ không có gì đầu! … c)Thư bác không có chi ạ … -Bình chọn cặp có đối đáp hay nhất
-Lời lẽ thái độ lịch sự đúng nghi thức
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Ôn tập
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 20, 21
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc
2.Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3.Ôn luyện về cách dùng dấu chấm để tách câu
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 6ND – TL Giáo viên Học sinh
HĐ 1:Kiểm
tra lấy điểm
đọc
10 -12’
HĐ 2: Trò
chơi mở rộng
từ ngữ về
bốn mùa
15’
Hđ 3: Sử
dụng dấu
chấm 6’
3.Củng cố
dặn dò: 3’
-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 20, 21
Bài 2:
Bài 2:
-HD và phổ biến luật chơi
-Các mùa có thời tiết thế nào?
Bài 3: Gọi HS đọc
-Thu chấm bài
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm lại bài tập 2
-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK 6-8 HS
-2-3HS đọc
-Nghe
-Các tổ lựa chọn mùa, hoa quả
-Các thành viên trong tổ tự giới thiệu của tổ mình vào mùa nào và kết thúc vào tháng nào?
-Tổ hoa nêu tên cácloài hoa và tổ khác đoán mùa
-Tổ quả nêu tên các loài quả và tổ khác đoán xem mùa đó có quả gì?
-Các tổ thực hiện chơi
-Các tổ lần lượt nêu
+Mùa xuân, hoa đào, mai, vú sữa, quýt, cam…
+Mùa Hạ: ho phượng, măng cụt, xoài
+Đông: Hoa mận, dưa hấu +Thu: cúc, bưởi, cam, na
2-3HS đọc cả lớp đọc
-Làm vào vở bài tập
-3-4HS đọc bài ngắt nghỉ đúng
Trang 7Môn: TOÁN Bài: Số 1 trong phép nhân và phép chia.
I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra 3’
2.Bài mới
HĐ 1: Phép
nhân với 1
10’
HĐ 2: Phép
chia với 1 8’
HĐ 3: Thực
hành 15’
-Chấm vở bài tập ở nhà của HS
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Nếu chuyển phép nhân thành phép cộng 1 x 2 =?
-Nếu 1 x 3; 1 x4; 1x 5
-Em có nhận xét gì về những số nhân với 1?
-Nêu 4 x 1 = 4 Em hãy chuyển sang phép chia cho 1?
-Em nhận xét gì về phép chia cho 1?
Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
-Em có nhận xét gì các số nhân với 1, chia cho 1?
Bài 2: Điền số
-Nêu quy tắc tính chu vi tam giác, hình tứ giác
1 x 2 =1 + 1 = 2
1 x 2 = 2; 2 x 1 = 1 -Làm bảng con
6 x 1 = 6 7 x 1 = 7 8 x 1 = 8 -Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
-Nhắc lại
4 : 1 = 4 -Nêu:
5 x 1 = 5 5 : 1 = 5
7 x 1 = 7 7 : 1 = 7
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Nhiều Hs nhắc lại
1x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 1 = 1
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 1: 1 = 1
2 : 1= 2 3 : 1 = 3 -Đều bằng chính số đó
-Làm vào vở
1x 2 = 2 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5
Trang 83.Củng cố dặn
dò: 2’
Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy phép tính
Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân 1, chia 1
-Nhận xét giao bài về nhà
-2Phép tính nhân
-Thực hiện từ trái sang phải
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 -Làm bảng con
4: 2 x 1= 2 x 1 = 2
4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24 -3-4Hs nhắc lại
Môn: Thể dục Bài: Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản.
I.Mục tiêu
- Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản Yêu cầu HS biết thực hiện động tác tương đối chính xác
II.Chuẩn bị
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Khởi động xoay các khớp
-Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông giang ngang
-Ôn đi kiễng gót hai tay chống hông
giang ngang
-Trò chơi: Con thỏ
B.Phần cơ bản
-Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ
thẳng kiễng gót hai tay giang ngang, hai
tay chống hông
-Cách đánh giá
+HTT: Thực hiện đúng động tác chính
1’
1’
2-3’
2 lần
2 lần 1’
Trang 9xác, đẹp, đều.
+Hoàn thành: Thực hiện động tác tương
đối đúng chính xác
+Chưa hoàn thành: Thực hiện sai các
động tác
-Nhận xét đánh giá
C.Phần kết thúc
-Đi đều theo 4 hàng dọc và hát
-Trò chơi làm theo hiệu lệnh
-Nhận xét công bố kết quả
-Giao bài tạp về nhà cho HS
-Hệ thống bài – nhắc về ôn ~bài
3-4’
2’
1’
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài:.Số O trong phép nhân phép chia I.Mục tiêu
Giúp HS biết
-Số0 nhân với số nào hoặc số nào nhânvới số0 cũng bằng không
-0 Chia cho số nào khác không cũng bằng không
-0 Có phép chia cho 0
II.Các hoạt đo-äng dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
5’
2 Bài mới
HĐ1:Phép
nhân có thừa
số là 0
8’
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài -HD mẫu 0x2=0+0=0 0x2=0 2x0=0
-Nhận xét về phép nhân có
-Làm bảng con -3x1=3 1x20=20 27:1=27 -10x1=10 35x1=35 49:1=49 -Nhận xét về chia cho 1
-Làm bảng con -0x6=0+0+0+0+0+0=0 6x0=0
10x0=0x10=0 -Nêu
Trang 10HĐ2:Phép
chia có số bị
chia là 0
8’
HĐ3: thực
hành 15’
3)Củng cố
dặn dò 2’
thừa số 0?
-Nêu:0x2=0 em hãy viết phép chia có số bị chia là 0
-Vậy kết quả là bao nhiêu?
0 chia cho bất cứ số nào khác0 thì kết quả là bao nhiêu?
-Nêu:0 có phép chia cho 0 -Không thể chi acho 0 -Bài1-2 yêu cầu nêu miệng
-Bài3 điền số
-Bài 4 cho HS làm vào vở
-Cho HS nhắc lại sô ù0 trong phép chia và phép nhân
-Nhắc lại -0:2=0
0 Làm bảng con 0x3=0 0:3=0 0x10=0 0:10=0 0
Nhắc lại
-Nối tiếp nhau nêu -Nêu nhận xét về sô0 trong phép nhân và phép chia -Làm bảng con
0x5=0 3x0=0 0:5=0 0:3=0 2:2x0=1x0=0 5:5x0=1x0=0 -Về làm lại bài tập ở nhà
Môn: Kể Chuyện
Bài:Ôn tập I.Mục tiêu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc tuần 23-24
-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu
-Ôn cách đáp lại lời xin lỗi của người khác
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
đọc
10’
-Đưa ra phiếu các tên các bài tập đọc tuần 23-24
-Nhận xét ghi điểm -Bài2
-Lần lượt lên bốc thăm -Chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1- 2 câu hỏi SGK
-Nhận xét bổ sung -2 HS đọc đè bài
Trang 11HĐ2: trả lời
câu hỏi vì sao
15’
HĐ3: ôn đáp
lời xin lỗi 10’
3)Củng cố dặn
dò 3’
-Gợi ý HD -Em hãy đặt câu hỏi có sử dụng từ: ở đâu?
-Vậy bộ phận trả lời cau hỏi ở đâu trong cau b là từ nào?
-Bài 3 -Bài tập yêu cầu gì?
-Bộ phận được in đậm trong bài là từ nào?
-Bài4 -Yêu cầu HS thảo luận theo cặp và đưa ra lời thoại để bạn xin lỗi
-Khi nói đáp lời xin lỗi cần nói với thái độ như thế nào?
-Nhận xet, đánh giá -Nhắc nhở HS về ôn lại bài
-Ở đâu hoa phượng nở đỏ rực +2 bên bờ sông
+Trên những cành cây
-2 HS đọc đề -Đặt câu hỏi “Vì sao?” cho bộ phận in đậm
-2 Bên bờ sông -Trong vườn -Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau đọc câu hỏi +Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
-Ở đâu, trăm hoa đua nở -2 HS đọc đề
-Thực hiện thảo luâïn theo cặp
-Vài cặp hS lên thực hiện đóng vai
-Nhận xét bình chọn lời nói hay của HS
-Lịch sự
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài.Ôn tập(t4)
I.Mục đích – yêu cầu.
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc các bài tập đọc tuần25-26
-Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
-Viêt được 1 đoạn văn ngắn 3-4 câu nói về 1 loài chim
II.Đồ dùng dạy – học
Trang 12- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm
tra đọc 12’
HĐ2: Trò
chơi mở rộng
vốn từ về
chim chóc
10’
HĐ3:Viết
đoạn văn
ngắn 10’
3)Củng cố
dặn dò3’
Đưa ra phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 25-26
-Nhận xét ghi điểm -Bài2
-HD HS cách chơi:Các em có thể dùng lời đẻ mô tả con vật hoặc làm động tác để cho nhóm bạn đoán
-Nhận xét chung -Bai 3
-Bài tập yêu cầu gì?
-Khi viết đoạn văn ngắn tả về loại chim ta cần làm gì?
-Nhận xét ghi điểm -Hệ thống lại giờ học -Nhắc HS về làm bài tập
-6-8 HS đọc bài và trả lời 1-2 câu hỏi SGK
-Nhận xét bổ sung
-2 HS đọc đề -Chia lớp làm 4 nhóm và thực hiện đố nhau
a) Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch bạch?
-Con gì hót hay?
-Cổ dài biết trông nhà là con gì?
-Nhận xét, chọn nhóm có nhiều câu đố hay
-2 HS đọc đề -Viết đoạn văn ngắn…
-Giới thiệu con vật cần tả +Tả 1 số đặc điểm về hình dáng
-Tả HD nổi bật +Tả ích lợi của con vật -làm vào vở
-8-10 HS đọc lại bài
Môn: THỦ CÔNG.
Bài:Làm đồng hồ đeo tay
I Mục tiêu
-Biết làm đồng hồ đeo tay bằng dấy
Trang 13-làm được đồng hồ đeo tay
-Thích làm đồ chơi, yêu quý sản phẩm lao động của mình
-Vệ sinh an toàn khi làm việc
II Chuẩn bị
- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Quan
sát nhận xét
10’
HĐ2: HD
mẫu 10’
Hđ3: Thực
hành 12’
HĐ4: Đánh
giá 4 phút
3)Củng cố
-đưa mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
-Vật liệu dùng làm đồng hồ bằng gì?
-Đồng hồ dùng đẻ chơi còn được làm bằng gì?
-Đồng hồ có các bộ phận nào?
-Đồng hồ thật thường được làm bằng gì?
-Đồng hồ có màu gì?
-Đồng hồ để làm gì?
-Mở mãu đồng hồ đẵ làm cho
HS quan sát -Gấp lại chậm từng bước +B1:Cắt nan giấy
+B2: Làm mặt đồng hồ +B3: làm giây đeo đồng hồ +B4:Vẽ số, kim lên mặt đồng hồ
-Lần 2: Treo quy trình và nêu các bước làm
-Nhắc lại các bước làm đồng hồ -Yêu cầu làm đồng hồ theo cặp -Theo dõi dúp đỡ HS yếu, nhắc nhở HS an toàn khi làm việc -Nhận xét giờ học
-Quan sát, nêu
-Giấy -Kiểm tra đồ dùng HS -Lá chuối, dứa, dừa
-Nêu -Sắt, nhựa
-Xanh đỏ đen -Xem giờ -Quan sát
-3- 4 HS nêu -Thực hiện
-Trình bày theo bàn và nhận xét cho nhau
Trang 14dặn dò 1’ -Nhắc HS chuẩn bị cho giờ sau -Chuẩn bị giấy màu , kéo
Thứ tư ngày tháng năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Ôn tập tiết 5
I.Mục đích – yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc với các em học sinh chưa được kiểm tra
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi như thế nào?
- Ôn cách đáp lời khảng định, phủ định
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
HĐ 1: Kiểm
tra đọc 12’
HĐ 2: Ôn
cách đặt và
trả lời câu
hỏi như thế
nào? 15’
HĐ 2: Nói
lời khảng
-Cho HS bắt thăm và đọc bài trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 2: Cho HS đọc bài
Bài tập yêucầu gì?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét chữa bài
Bài 4:
-Yêu cầu thảo luận cặp đôi
-8 – 10 HS đọc bài
-Nhận xét bổ xung
-2HS đọc đề bài
-Tìm bộ phận trả lời câu hỏi như thế nào?
-Thảo luận theo cặp
-Nhận xét
-Nở đỏ rực hai bên bờ sông b)Nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè
-Nêu: đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
-Nêu bộ phân in đậm
-Nối tiếp nhau đọc câu hỏi -Chim đậu như thế nào trên cành cây?
+Bông cúc sung sướng như thế nào?
-Nhận xét
-2-3HS đọc
-Thực hiện