Hoïc sinh -Lên bốc thăm, đọc câu hỏi gọi bạn trả lời -Nhaän xeùt -Theo doõi -Nối tiếp đọc câu -3 HS nối tiếp đọc đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk +Baïc pheách:Maát maøu cuõ ñi +Đánh nhịp:Động [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Đạo đức Giúp đỡ người khuyết tật
Tập đọc2 Kho báo
Thứ hai
Thể dục Bài 55 Toán Đơn vị – chục – trăn – nghìn Kể chuyện Kho báo
Chính tả Kho báo Thứ ba
Thủ công Làm đồng hồ đeo tay
Tập đọc Bạn cần biết
Luyện từ và câu Từ ngữ về cây cối – đặt và trả lời câu hỏi … Toán So sánh các số tròn trăm
Mĩ thuật -Vẽ trang trí
Thứ tư
Hát nhạc Chuyên Tập đọc Cây dừa Chính tả Cây dừa Toán Số tròn chục từ 110 – 200 Thứ năm
Tập viết Chữ hoa Y Toán Các số từ 101 đến 110 Tập làm văn Đáp lời vui, tả ngắn về cây cối Tự nhiên xã hội Một số loài cây sống trên cạn
Thể dục Bài 56 Thứ sáu
Hoạt động NG Thực hành giữ vệ sinh nơi công cộng
Thứ hai ngày tháng năm 2005.
Trang 2Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Giúp đỡ người khuyết tật.
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật
-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra
3’
2 bài mới
HĐ1:Xử lý
tình huống
20’
HĐ2
HĐ3:Giới
thiệu tư liệu
về việc giúp
đỡ người
khuyết tật
10’
3)Củng cố
dặn dò 3’
Kể những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật?
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài bài 4-Gọi HS đọc -Chia lớp thành nhóm yêu cầu
HS thảo luận để chuẩn bị đóng vai
-KL: Thuỷ nên khuên bạn:Cần chỉ đường hoặc dẫn người mù đến tận nhà
Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu
-Nhận xét đánh giá -Gọi HS lên kể hoặc đọc bài thơ đã được nghe hoặc chứng kiến việc giúp đỡ ngưới khuyết tật
-Nhận xét đánh giá -Khen HS có ý thức tốt -Em cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
-Nhận xét nhắc nhở HS
-2-3 HS nêu
-2 HS đọc -Thảo luận theo nhóm -Vài nhóm HS đóng vai -Nhận xét các vai
-2 HS đọc -Làm bài vào vở bài tập -2-3 HS đọc
-Nhiều HS thực hiện -Nhận xét
-Nêu
Trang 3Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài:.Kho bán
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
4’
HĐ1: HD
đọc
30’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
18-20’
-Giới thiệu chủ điểm mới cây cối
-Giới thiệu bài -Đọc mẫu toàn bài -Yêu cầu đọc từng câu -Theo dõi và cho HS phát âm -HD HS đọc 1 số câu văn dài
-Chia lớp thành các nhóm 3 HS
-Câu 1: nêu gợi ý -Tìm những từ ngữ nối lên sự cần cù chịu khó của vợ chồng người nông dân?
-Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng người nông dân đã đạt
-Quan sát tranh
-Nối tiếp đọc -phát âm từ kho ù-Luyện đọc cá nhân -Đọc nối tiếp đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk -Luyện đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh nhóm -Cử 3 đại diện thi đọc
-Một nắng 2 sương , cày sâu quốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặt trời lặn, chẳng lúc nào ngơi tay
-Gây dựng được cơ ngơi đàng hoàng
Trang 4HĐ3: Luyện
đọc lại 12’
3)Củng cố
dặn dò 3’
được điều gì?
-2 Người con trai người nông dân có chăm làm ruộng như cha mẹ không?
-Câu hỏi 2,3,4 yêu cầu HS nêu câu hỏi gọi bạn trả lời
-Cuối cùng kho báu 2 anh em tìm được là gì?
-Câu 5: câu chuyện muốn khuyên em điều gì
-Nhận xét ý kiến đúng -Từ câu chuyện trên các em rút ra bài học gì cho mình
-Cho HS thi đọc từng đoạn
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét giờ học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-Họ ngại làm ruộng chỉ mơ hào uyển
-Thực hiện
-Đất đai màu mỡ là lao động chuyên cần mới có của cải
-Thảo luận theo bàn -Nhiều HS cho ý kiến
-Ai chăm học chăm làm người ấy sẽ thành công sẽ hạnh phúc có nhiều niềm vui -6 HS thi đọc
-1-2 HS đọc toàn bài -nhân xét bạn đọc
Môn: TOÁN Bài:Kiểm tra.
HS làm bài theo đề dủa phòng giáo dục Lâm Hà
Môn: Thể dục Bài: Trò chơi: Tung vòng vào đích.
I.Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố, làm quen với trò chơi tung vòng vào đích yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II.Chuẩn bị
- Địa điểm: sân trường
Trang 5- Phương tiện: Còi.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
-Đi thường theo 1 vòng tròn và hít thở
sâu
-Khởi động, xoay cáckhớp
B.Phần cơ bản
1)Ôn bài thể dục phát triển chung
-Lần 1 cả lớp ôn
- Lần 2: chia nhóm và ôn
2)Trò chơi tung vòng vào đích
-Nhắc lại cách chơi
-Chia lớp thành các tổ và tự ôn luyện
-Tổ chức cho HS thi giữa các tổ và chọn
ra một tổ tung vòng chính xác nhất
-Nhận xét đánh giá
C.Phần kết thúc
-Đứng tại chỗ và hát
-Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-Trò chơi có chúng em
-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài
80-100m 1’
2-3’
10’
15 – 17’
2-3’
5-lần 5-lần 2’
2’
1,5m 2m
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005
Môn: TOÁN Bài: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.
I.Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm, nghìn
- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm
II: Chuẩn bị:
Trang 6-1Bộ thực hành toán cho GV.
38 bộ thực hành toán của HS
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1: Ôn về
đơn vị chục
trăm 8’
HĐ 2: Nghìn:
12’
HĐ 2:Thực
hành 15’
-Gắn các tấm bìa có 10 ô vuông
-10 đơn vị được gọi là bao nhiêu?
-Yêu cầu:
10 chục bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm -Các số 100, 200, … 900 gọi là các số tròn trăm
-Các số tròn trăm có tận cùng mấy chữ số 0?
-Gắn thêm 100 ô vuông có tất cả mấy ô vuông?
-10 Trăm gộp lại thành 1000 viết: 1000 – đọc: một nghìn
-Một nghìn gồm mấy trăm?
-Số 1000 gồm mấy chữ số? Chữ số tận cùng là chữ số 0?
-Cho HS nhắc
-Yêu cầu Quan sát SGK
Bài: Yêu cầu thực hành trên bộ thực hành toán
-Thực hiện
-10 đơn vị = 1 chục Thực hiện
-100 đơn vị
-10 chục = 100 -Thực hiện đếm từ 100=>900 -Đếm
-Nhắc lại nhiều lần
-2 chữ số 0 -Có 10 trăm
-Nhắc lại
-Nhắc lại; Viết bảng con
1000 = 10 trăm
10 trăm = 1000 -4 chữ số
-3 chữ số 0 -10 đơn vị = 1 chục -10 chục = 100
10 trăm = 1000
100 – một trăm
200 – hai trăm
900 – chín trăm -Đọc lại các số
30 lấy 3 tranh 10 ô vuông
100 – 1 tấm
300 – lấy 3 tấm
900 – lấy 9 tấm
1000 – lấy 10 tấm có 100 ô
Trang 73.Củng cố
dặn dò: 3’
-Cho HS đọc từ 100 =>1000 và ngược lại
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài
vuông
-Đọc
-Về làm bài tập
Môn: Kể Chuyện Bài:Kho báu.
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu
chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1: Kể từng
đoạn theo gợi
ý 15 – 20’
HĐ 2: Kể toán
bộ câu
chuyện 10’
3.Củng cố dặn
-Giới thiệu bài
-Treo bảng phụ ghi các gợi ý
-yêu cầu dựa vào gợi ý và kể mẫu
-Chia lớp thành nhóm 3 HS
-Nhận xét đánh giá
-Nêu yêu cầu:
-Nhận xét đánh giá
-Câu chuyện khuyên em điều
3-HS đọc nối tiếp
3-HS kể nối tiếp
Hình thành nhóm -Tập kể trong nhóm -2-3Nhóm thi kể
-Nhận xét bình chọn
2-3HS kể lại câu chuyện -1-2HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình
-Nhận xét lời kể của hai bạn
-Nêu:
Trang 8dò: 5’ gì?
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc HS về tập kể lại theo vai
-Vài HS nhắc lại
-Thực hiện
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài Kho báo.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ
-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra
3’
2.Bài mới
HĐ 1: HD
nghe viết
18 -20’
HĐ 2: Luyện
tập 10’
-Yêu cầu HS viết bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả
-Đoạn viết nói lên điều gì?
-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai
-Đọc bài chính tả -Đọc từng câu
-Đọc lại bài
-Thu chấm 10 – 12 bài
Bài 2:
Bài 3a,b -Bài tập yêu cầu gì?
-2Từ bắt đầu bằng l/n
-Nghe
2-HS đọc lại, cả lớp đọc lại -Đức tính chăm chỉ của hai vợ chồng người nông dân
-Tự tìm: phân tích và viết
bảng con: Quanh, sương, lặn,
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc
-Làm vào vở và đọc lại bài +voi huơ vòi, mùa màng
Thuở nhỏ, chanh chua
-2-3HS đọc bài
-Điền l/n
Trang 93.Củng cố
dặn dò: 3’
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về làm bài tậpvào vở bài tập
ên/ênh -Làm miệng
-Nối tiếp nhau đọc lại bài -Thực hiện
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Làm đồng hồ đeo tay T2.
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố lại các bước làm đồng hồ đeo tay
- Nắm vững quy trình làm đồng hồ và làm được đồng hồ đeo tay
- Biết quy trọng sản phẩm làm ra, biết giữ vệ sinh an toàn khi làm việc
-Biết xem đồng hồ và có ý thức đi học đúng giờ, làm việc có giờ giấc
II Chuẩn bị
- Quy trình, vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra 6’
2.Bài mới
HĐ 1: Ôn lại
các bước làm
đồng hồ 7’
HĐ 2:Thực
-Gọi HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ
-Nhận xét đánh giá
-Cho Hs nhắc lại các bước làm đồng hồ
-Chuẩn bị vật mẫu theo các bước yêu cầu HS lần lượt nhắc lại quy trình và tìm vật tương ứng sau đó GV đính lên bảng
-Treo quy trình
-Yêu cầu HS dựa vào quy
-2HS thực hiện
+Cắt thành nan giấy +làm mặt đồng hồ
+Gài giây đeo đồng hồ
+Vẽ số, kim
-2-3HS nhắc
-Thực hiện
-Quan sát
-Thực hành làm đồng hồ
Trang 10hành 12 – 18’
HĐ 3: Đánh
giá sản phẩm
5’
3.Củng cố dặn
dò: 2’
trình và làm đồng hồ, nhắc
Hs các nếp gấp phải sát, miết kẽ, giúp đỡ HS yếu
-Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
-Nhận xét tuyên dương
-Nhắc HS chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ dán cho giờ sau
-Trưng bày theo tổ
- Các tổ chọn sản phẩm đẹp để thi trước lớp
-Nhận xét bình chọn
Thứ tư ngày tháng năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Bạn cần biết.
I.Mục đích – yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các phiên âm, đại lượng, thời gian, độ cao.(Xê-côi-a, bão tát, xăng
ti mét)
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng bản tin, rành mạch rõ ràng
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung: Cung cấp các thông tin về 5 loại cây lạ trên thế giới (cây lâu năm nhất, cây to nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn kết nhất, cây cao nhất) Biết về mục “Bạn có biết” để từ đó có ý thức tìm đọc
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Một số sách báo có mục bạn có biết
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra
4’ Gọi HS đọc bài: Kho báo và trả lời câu hỏi
-Nhận xét ghi điểm
-3HS đọc bài
Trang 112.Bài mới.
HĐ 1: HD
luyện đọc
12’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài
10’
HĐ
3:Luyện
đọc lại 10’
3.Củng cố
dặn dò: 3’
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu toàn bài
-yêu cầu đọc từng câu
-HD HS đọc câu văn dài các từ phiên âm:
-Chia lớp thành các nhóm 5 HS
-Yêu cầu hs đọc thầm
-Nhờ bài viết trên em biết được những điều gì mới?
-Vì sao bài viết được đặt tên là bạn có biết?
-Em hãy nói về cây cối ở làng nhà, trường em: Cây cao, to, thấp nhất
-Nhận xét chung -Gọi HS đọc từng đoạn tin
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm nhanh: 1HS đọc tiêu đề tin HS khác tìm đọc nội dung
-Nhận xét tuyên dương HS
-Cần làm gì để cây luôn phát triển tốt
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về tìm thêm một số loài cây nổi bật ở Việt Nam
-Theo dõi dò bài
-Nối tiếp đọc câu
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc
-Nối tiếp nhau đọc đoạn theo 5 mục
-Nêu nghĩa của từ
-Luyện đọc trong nhóm -Cử đại diện các nhóm và đọc
-Nhận xét cách đọc
-Thực hiện
-Thảo luận theo bàn
-Cho ý kiến: Biết trên thế giới có những cây sống lâu năm, to, thấp, đoàn kết nhất
-Thảo luận theo bàn
-Nêu ý kiến: Đó là tin lạ, tin gây ngạc nhiên, trí tò mò cho người khác
-Nối tiếp nhau nêu
-5HS nối tiếp nhau đọc -Nhận xét
-Thực hiện theo cặp
HS 1: cây đoàn kết nhất
HS 2: đó là cây thông
-Thi đối đáp nhanh -Bảo vệ chăm sóc
Trang 12Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Từ ngữ về cây cối – đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì?
I Mục đích yêu cầu
- Mở rộng vốn từ ngữ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: để làm gì?
-Ôn lại cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1: Từ
ngữ về cây
cối:
20’
HĐ 2: Đặt và
trả lời câu
hỏi để làm
gì? 10’
HĐ 3: Ôn
dấu chấm,
dấu phẩy 7’
-Tổ chức cho HS thi đua kể về các loại cây mà em biết?
-Nhận xét và cho Hs kể thêm -Hãy cho biết có loại cây nào vừa cho quả, bóng mát, lấy gỗ?
-Làm gì để cây phát triển?
KL:
Bài 2;
-Yêu cầu thảo luận hỏi đáp
-Nhận xét đánh giá
Bài 3:
Bài tập yêu cầu gì?
+Sau dấuchấm ta viết như thế nào?
+Dấu phẩy dùng làm gì?
-Thực hiện theo 2 dãy lên ghi hết các loài cây
-Phân chi thành từng loại
+Cây lương thực, thực phẩm +Cây lấy gỗ:
+Cây ăn quả:
+Cây bóng mát:
+Cây hoa
-Cây mít, cây dâu, cây sấu
-Bảo vệ chăm sóc không bẻ cành
-2-3HS đọc bài
-Đọc mẫu câu và trả lời
-Thực hiện
-5-6cặp lên thực hành hỏi đáp
-2-3HS đọc -Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy
-Viết hoa
-Ngăn cách giữa các cụm từ
Trang 133.Củng cố
dặn dò: 3’
-Nhận xét – đánh giá
-Chấm vở HS
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS
dài
-Làm bài vào vở bài tập
-Vài HS đọc bài, đọc đúng các dâu chấm, dấu phẩy
-Hệ thống lại các kiếnthức đã học
-Về ôn lại bài
Môn: TOÁN Bài: So sánh các số tròn trăm.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- So sánh các số tròn trăm
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II: Chuẩn bị:
-39 bộ thực hành toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
5’
2 bài mới
HĐ1:So sánh
các số tròn
trăm 12’
-Gọi HS lên viết từ
100 => 1000
-10Đơn vị bằng mấy chục?
-10 Chục bằng mấy trăm?
-10 Trăm bằng bao nhiêu?
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài -Kể tên các số tròn chục?
-Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn
-Các số tròn trăm có đặc điểm
Thực hiện
-Đếm xuôi đến ngược -1 Chục
-1 trăm -1000
-Kể 10,20……90,100,200,……900
-Tận cùng có 2 chữ số 0
Trang 14HĐ 2: Thực
hành 20’
3.Củng cố
dặn dò: 3’
gì?
-Muốn so sánh được các số ta dùng dấu gì?
-Yêu cầu HS thực hành cùng
GV gắn 2 hình vuông có 100 ô vuông
-Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông
-Ta nói 2 trăm như thế nào với
300 và ngược lại
-Yêu cầu HS thực hành bằng các ô vuông- Ghi vào bảng con
Bài 1: HD và yêucầu thực hành theo cặp
Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu
>, <, = -Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?
Bài 3:
-Dữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ số hay bé nhất có 4 chữ số?
-Cho HS chơi trò chơi: sắc xếp
>, <, =
-200 300
200< 300; 300> 200 -Nhắc lại nhiều lần
-Thực hiện
400 <500; 500> 400 -Thực hiện
HS 1gắn các tấm bìa
HS 2: ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =
-100< 200; 200> 100 300< 500; 500> 300
400 = 400 -Làm vào bảng con
-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0 -1HS lên bảng làm
-Làm vào vở bài tập
-Nhận xét chữ bài
-Đọc các số tròn trăm
-100 đơn vị
-Nêu ví dụ:
-Số lớn nhất 900 -Số tròn trăm bé nhất 100 -Số bé nhất có 4 chữ số:
-Cho HS chơi theo 2 tổ
-Nhận xét thi đua