1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 18. Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển của nông nghiệp (2,5 đ) - Thuận lợi: Khí hậu nóng quanh năm có điều kiện tốt phát triển các ngành trồng trọt, sông ngòi, hồ cung cấ[r]

Trang 1

TUẦN 22 Ngày soạn: 12/01/2014

Ngày dạy:………

Tiết 23 bµi 18: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU LÀO VÀ CĂM-PU-CHIA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết tập hợp và sử dụng các tư liệu, để tìm hiểu địa lí một

quốc gia

2 Kỹ năng: Đọc phân tích bảng số liệu, lược đồ.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của GV: Bản đồ kinh tế các nước Đông Nam ¸, H18.1; H18.2 SGK

2 Chuẩn bị của HS: Nghiên cứu bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 Ổn định lớp :1’

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi: Nêu mục tiêu của ASEAN hiện nay? Các nước Đông Nam ¸ có những

điều kiện thuận lợi gì để hợp tác phát triển kinh tế?

3 Bài mới: 35’

Lào và Campuchia là 2 nước ra nhập khối ASEAN sau Việt Nam nhưng cũng đã đạt được một số thành tựu về văn hóa, kinh tế, xã hội Vậy để biết được 2 nước này có nhữnng điều kiện gì để phát triển

GV: Yêu cầu học sinh quan sát H18.1; H18.2 + N/c bảng 18.1, kiến thức thảo

luận nhóm theo yêu cầu: Hoàn thành bảng

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Quan sát, hướng dẫn.

HS: Báo cáo kết quả, nhận xét.

GV: Đưa ra chuẩn kiến thức.

Quốc gia

Vị trí

địa lí

Diện tích

- 181.000 Km2 thuộc bán đảo Đông Dương Phía Đông, Đông Nam giáp Việt Nam;

Đông Bắc giáp Lào; phía Bắc

và Tây Bắc giáp Thái Lan;

Phía Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan

- 236.800 Km2 thuộc bán đảo Đông Dương Phía Đông giáp Việt Nam; phía Bắc giáp Trung Quốc, Mianma; Phía Tây giáp Thái Lan; phía Nam giáp Campuchia

Khả năng

liên hệ với

nước

ngoài

- Bằng tất cả các loại đường giao thông

- Bằng đường bộ, sông, hàng không

- Không giáp biển nên nhờ cảng miền Trung Việt Nam

Điều

kiện

tự

nhiê

Địa hình

- 75% là ĐB, núi cao biên giới: Dãy Rếch, Cácđamôn,

CN phía Đông Bắc, Đông

- 90% là núi, CN; các dãy núi cao tập trung phía Bắc,

CN dải từ Bắc xuống Nam Nhiệt đới gió mùa, gần xích Nhiệt đới gió mùa:

Trang 2

Khí hậu

đạo nóng quanh năm:

+ Mùa mưa: Tháng 4 đến 10 gió tây nam từ vịnh, biển

+ Mùa khô: Tháng 11 đến 3 gió Đông Bắc khô, hanh

+ Mùa hạ: Gió Tây Nam từ biển vào cho mưa

+ Mùa đông: Gió Đông Bắc lục địa nên khô, lạnh

Sông ngòi - Mê Công, Tônglêsap và BiểnHồ - Sông Mê Công.

Thuận lợi

với nông

nghiệp

- Khí hậu nóng quanh năm có điều kiện tốt phát triển các ngành trồng trọt, sông ngòi, hồ cung cấp nước, cá ĐB chiếm diện tích lớn, đất màu mỡ

- Khí hậu ấm áp quanh năm Sông mê công là nguồn nước, thủy lợi ĐB đất màu

mỡ, rừng còn nhiều

Khó khăn

- Mùa khô thiếu nước

- Mùa mưa gây lũ lụt

- Diện tích đất nông nghiệp ít

- Mùa khô thiếu nước

Điều kiện dân cư

xã hội

- Số dân: 12,3 triệu người, gia tăng 1,7% năm 2000

- Mật độ trung bình 67 người/Km2(Thế giới 46 người/

Km2)

- Chủ yếu là người Khơ-me 90%, Việt 5%, Hoa 1%, Khác 4%

- Ngôn ngữ phổ biến tiếng Khơ-me

- 80% dân sống ở nông thôn, 95% dân theo đạo Phật, 35%

biết chữ

- GDP 280 USD/ người (2001)

- Mức sống thấp, nghèo

- Thiếu đội ngũ lao động có trình độ, tay nghề cao

- Thủ đô: Phnômpênh

- Số dân: 5,5 triệu người, Gia tăng 2,3%

- Mật độ trung bình thấp 22 người/ Km2

- Người Lào 50%, Thái 13%, Mông 13%, dân tộc khác 23%

- Ngôn ngữ phổ biến tiếng Lào

- 78% dân sống ở nông thôn, 60% theo đạo Phật, 56% biết chữ

- GDP 317 USD/ người

- Mức sống thấp, nghèo

- Dân số ít, lao động thiếu cả

về số lượng và chất lượng

- Thủ đô: Viêng chăn

Điều kiện kinh tế

(GV kh«ng d¹y.

Cho HS tham

kh¶o thªm)

- NN: 37,1%; CN 20%; DV 42,4% (2000)

- Phát triển cả công, nông nghiệp và dịch vụ

- Điều kiện phát triển:

+ Biển Hồ rộng, khí hậu nóng ẩm

+ ĐB lớn, màu mỡ

+ Quặng Fe, Mn, Au, đá vôi

- NN 52,9%; CN 22,8%; DV 24,3%

- Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất

- Điều kiện phát triển:

+ Nguồn nước khổng lồ, chiếm 50% tiềm năng thủy điện của sông Mê Công + Đất nông nghiệp ít, rừng còn nhiều

+ Đủ loại khoáng sản: Au,

Trang 3

- Các ngành sản xuất:

+ Trồng lúa gạo, ngô, cao su ở

ĐB, CN thấp

+ Đánh cá nước ngọt phát triển ở vùng Biển Hồ

+ Sản xuất xi măng, khai thác quặng kim loại

+ Phát triển công nghiệp chế biến lương thực, cao su

Ag, thiếc, Pb

- Các ngành sản xuất:

+ Công nghiệp chưa phát triển: chủ yếu sản xuất điện xuất khẩu, khai thác chế biến

gỗ, thiếc

+ Nông nghiệp: nguồn kinh

tế chính sản xuất ven sông

Mê Công, trồng Cafe, sa nhân trên CN

4 Củng cố: (3’)

GV: nhận xét về tinh thần, ý thức tham gia thực hành của học sinh và kết quả làm được và chưa làm được

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- Học bài

- Tìm hiểu trước bài mới

-Ngày soạn: 12/01/2015 Ngày dạy:………

PHÇN II: §ÞA Lý VIÖT NAM

Tiết 24 Bµi 22: VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI - KIỂM TRA 15’

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết được vị trí của Việt Nam trên bản đồ thế giới

- Biết Việt Nam là 1 trong những quốc gia mang đậm bản sắc thiên nhiên, văn hoá, lịch sử của khu vực Đông Nam Á

2 Kĩ năng: Xác định được vị trí nước ta trên bản đồ thế giới

3 Thái độ: HS yêu quê hương đất nước.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV: - SGK, SGV, Chuẩn kiến thức.

- Bản đồ khu vực Đông Nam Á

- Mô hình SGK

2 Chuẩn bị của HS: Nghiên cứu bài

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra 15':

a Đề bài: Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Cam-pu-chia? Điều

kiện tự nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của nông nghiệp?

b Đáp án, thang điểm:

* Vị trí địa lí (3 điểm)

- Diện tích 181.000 Km2 thuộc bán đảo Đông Dương Phía Đông, Đông Nam giáp Việt Nam; Đông Bắc giáp Lào; phía Bắc và Tây Bắc giáp Thái Lan; Phía Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan

Trang 4

- Cú khả năng liờn hệ với nước ngoài bằng tất cả cỏc loại đường giao thụng.

* Điều kiện tự nhiờn (4,5 điểm)

- Địa hỡnh: 75% là ĐB, nỳi cao biờn giới: Dóy Rếch, Cỏcđamụn, CN phớa Đụng Bắc, Đụng

- Khớ hậu: Nhiệt đới giú mựa, gần xớch đạo núng quanh năm:

+ Mựa mưa: Thỏng 4 đến 10 giú tõy nam từ vịnh, biển

+ Mựa khụ: Thỏng 11 đến 3 giú Đụng Bắc khụ, hanh

- Sụng ngũi: cú nhiều sụng lớn: Mờ Cụng, Tụnglờsap và Biển Hồ

* Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiờn đến sự phỏt triển của nụng nghiệp (2,5 đ)

- Thuận lợi: Khớ hậu núng quanh năm cú điều kiện tốt phỏt triển cỏc ngành trồng trọt, sụng ngũi, hồ cung cấp nước, cỏ ĐB chiếm diện tớch lớn, đất màu mỡ

- Khú khăn:

+ Mựa khụ thiếu nước

+ Mựa mưa gõy lũ lụt

3 Bài mới: 25’

Giới thiờu bài mới: Những bài địa lớ Việt Nam sẽ mang đến cho cỏc em những hiểu biết về thiờn nhiờn và con người ở Tổ quốc mỡnh qua bài học hụm nay: Việt Nam- đất nước con người

Yờu cầu HS: Dựa vào hỡnh 17.1 +

bản đồ thế giới trả lời cỏc cõu hỏi sau:

Cho biết vị thế của Việt Nam trên

tr-ờng quốc tế?

Việt Nam gắn với chõu lục, đại

dương nào?

Việt Nam cú biờn giới chung trờn bộ,

trờn biển với những quốc gia nào?

Xác định vị trí và danh giới của nớc

ta?

- HS trả lời  GV nhận xột, chuẩn

kiến thức

Dựa vào cỏc bài 14,15,16,17 kết hợp

vốn hiểu biết hóy chứng minh nhận

định: Việt Nam là bộ phận trung tõm

tiờu biểu cho khu vực Đụng Nam Á về

tự nhiờn, văn húa, lịch sử?

+ Nhúm lẻ tỡm dẫn chứng về tự

nhiờn, văn húa

1 Việt Nam trờn bản đồ thế giới (10’):

- Việt Nam là 1 quốc gia độc lập, cú chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lónh thổ Bao gồm đất liền, hải đảo, vựng biển và vựng trời

- Việt Nam gắn liền với lục địa á- Âu, nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dơng và nằm gần trung tâm Đụng Nam Á

- Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây

giáp Lào và Cam-pu-chia, phía Đông giáp biển Đông

- Việt Nam là bộ phận trung tõm, tiờu biểu cho khu vực Đụng Nam Á về tự nhiên, văn húa, lịch sử

+ Thiên nhiên: mang tính chất nhiệt đới

ẩm, gió mùa

+ Văn hoá: có nền văn minh lúa nớc; tôn giáo, nghệ thuật, kiến trúc và ngôn ngữ gắn bó với các nớc trong khu vực

+ Lịch sử: là lá cờ đầu trong khu vực về chống thực dân Pháp, phát xít Nhật và đế

Trang 5

+ Nhúm chẵn tỡm dẫn chứng về tự

nhiờn, lịch sử và trả lời ý 2

Đại diện nhúm phỏt biểu, nhúm khỏc

bổ sung

GVchuẩn kiến thức

Việt Nam gia nhập ASEAN thời gian

nào?

Dựa vào bảng 22.1 + kết hợp nội

dung SGK, vốn hiểu biết, trả lời cỏc

cõu hỏi:

Những khú khăn trong cụng cuộc xõy

dựng đổi mới đất nước?

Đường lối chớnh sỏch của Đảng

trong phỏt triển kinh tế?

Từ 1990 - 2000 cơ cấu kinh tế cú sự

chuyển dịch như thế nào?

Một số thành tựu nổi bật của nền

kinh tế - xó hội trong thời gian qua?

Quờ hương em cú những biến đổi

mới, tiến bộ như thế nào?

Mục tiờu chiến lược 10 năm của nước

ta (2001 - 2010) là gỡ?

Yờu cầu HS nghiờn cứu mục 3 SGK

+ kết hợp kinh nghiệm học Địa lý

những năm qua, cho biết:

Địa lý Việt Nam nghiờn cứu những

vấn đề gỡ?

Để học tốt mụn Địa lý Việt Nam,

chỳng ta cần cú phương phỏp gỡ?

quốc Mĩ, giành độc lập dân tộc

+ Là thành viên của Hiệp hội các nớc Đụng Nam Á (ASEAN) từ năm 1995 Việt Nam tích cực góp phần xây dựng ASEAN ổn định, tiến bộ và thịnh vợng

2 Việt Nam trờn con đường xõy dựng

và phỏt triển (9’):

a Khú khăn: chiến tranh tàn phỏ, nề

nếp sản xuất cũ kộm hiệu quả

b Đường lối: xõy dựng nền kinh tế - xó

hội theo con đường kinh tế thị trường định hướng XHCN

c Thành tựu đạt được:

- SX nụng nghiệp liờn tục phỏt triển

- CN từng bước được cải thiện, khụi phục và phỏt triển mạnh mẽ, đặc biệt là cỏc ngành then chốt: Khai thỏc chế biến dầu khớ, điện, than, thộp…

- Cơ cấu kinh tế ngày càng cõn đối, hợp

lớ hơn, theo hướng cụng nghiệp húa, hiện đại húa đất nước

- Đời sống nhõn dõn được cải thiện rừ rệt

- Mục tiờu: năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước cụng nghiệp theo hướng hiện đại húa

3 Học địa lý Việt Nam như thế nào? (3’):

- Đọc kĩ, hiểu và làm tốt các bài tập trong SGK , su tầm tài liệu khảo sát thực

tế, du lịch

4 Củng cố: (2’)

GV khỏi quỏt nội dung chớnh của bài học

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- HS làm bài tập 2 Trang 80 SGK Địa lý 8

- Cõu 2 bài 22 - Tập bản đồ và bài thực hành Địa lý 8

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w