1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Vật lí Lớp 8 - Năm học 2011-2012

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh Số câu hỏi Số điểm TS câu hỏi TS điểm.. Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL [r]

Trang 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Kiểm tra các kiến thức về công, công suất, cơ năng, cấu tạo chất - phân tử, nhiệt

năng Qua đó đánh giá mức độ học tập của học sinh và có hướng giảng dạy phù hợp với đối tượng học sinh

2 Kỹ năng

Rèn HS kĩ năng vận dụng công thức để giải bài tập về công suất, giải thích hiện tượng

về phân tử, nguyên tử

3 Thái độ.

Tự giác học tập, trung thực nghiêm túc khi làm bài

II Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 29 theo PPCT (sau khi học xong bài

23: Đối lưu – Bức xạ nhiệt)

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)

1 Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.

Tỉ lệ thực dạy Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuyết

Cơ học: 40%; Nhiệt học 60%

2 Tính số câu hỏi cho các chủ đề

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Cấp độ Nội dung Trọng số

Điểm số

0,5đ-2,5’)

1 (3đ-12’)

3,5 (15,5’)

Cấp độ

1,2

(Lý

thuyết) Nhiệt học 42 2,94 3 (1,0đ-5’)2 (3đ-15’)1 (20’)3,0

(0,5đ-2,5’)

0,5 (2,5’)

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng) Nhiệt học 18 1,26 1 (2đ-8’)1 (8’)3,0

Trang 2

3 Ma trận đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tên chủ

Cộng

Cơ học

(4 tiết)

1 Phát biểu được định luật bảo toàn

công cho các máy cơ đơn giản Nêu

được ví dụ minh họa.

2 Nêu được công suất là gì? Viết được

công thức tính công suất và nêu đơn vị

đo công suất.

3 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất

trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.

4 Nêu được vật có khối lượng càng

lớn, vận tốc càng lớn thì động năng

càng lớn.

5 Nêu được khi nào vật có cơ năng?

6 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.

7 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.

8 Vận dụng được công thức:

Nhiệt học

(4 tiết)

9 Nêu được các chất đều cấu tạo từ các

phân tử, nguyên tử.

10 Nêu được giữa các phân tử, nguyên

tử có khoảng cách.

11 Nêu được các phân tử, nguyên tử

chuyển động không ngừng.

12 Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao

thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên

vật chuyển động càng nhanh

13 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.

14 Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

15 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.

16 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.

17 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

18 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân

tử chuyển động không ngừng

19 Hiện tượng khuếch tán.

Số câu

hỏi

2 C2.1 C12.2

1 C15.5 C17.3 2

C18.4

2 C8.6 C19.7

7

TS

(100%)

t

A

 P

Trang 3

IV, ĐỀ BÀI

I, Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

A B C D

Câu 2

Ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động như thế nào?

C Lúc nhanh, lúc chậm D Không thay đổi

Câu 3.

Tại sao quả bóng bay được bơm căng, dù dược buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị

xẹp?

A Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách, nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

B Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên

co lại

C Vì cao su là chất đàn hồi, nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại

D Vì không khí nhẹ, nên nó có thể chui qua chổ buộc ra ngoài

Câu 4.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng

nào sau đây của vật tăng lên?

C Trọng lượng D Cả khối lượng và trọng lượng

II, Tự luận: (8.0 điểm)

Câu 5.

Để cày một sào đất, người ta dùng trâu cày thì mất 2h, nhưng nếu dùng máy Bông Sen thì chỉ mất 20 phút Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

Câu 6

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng? Lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

Câu7

Mở lọ nước hoa trong lớp học Sau vài giây cả lớp đều ngửi thấy mùi nước hoa Hãy giải thích tại sao?

-Hết -t

A

t

 P

Trang 4

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

I, Trắc nghiệm khỏch quan (2.0 điểm)

(Mỗi ý đỳng được 0,5 điểm)

II, Tự luận (8.0 điểm)

Cõu 5.(3.0 điểm) ( Túm tăt 0,5 điểm, giải 2,5 điểm)

tT = 2h

tM = 20ph =

- Cựng cày một sào đất nghĩa là cụng thực hiện của trõu và của mỏy cày là như nhau

- Cụng suất của mỏy cày là:

(1)

- Cụng suất của trõu là:

(2)

- Lấy (1) : (2) ta được:

Vậy mỏy cày cú cụng suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

Cõu 6 (3,0 điểm)

- Cú 2 cỏch làm thay đổi nhiệt năng:

+ Thực hiện cụng

+ Truyền nhiệt

- Vớ dụ minh hoạ:

+ Thực hiện cụng: Ta cọ xỏt đồng xu thỡ đồng xu sẽ núng lờn

+ Truyền nhiệt: Thả đồng xu vào cốc nước núng thỡ đồng xu cũng núng lờn

Cõu 7.(2.0 điểm)

Do cỏc phõn tử nước hoa chuyển động khụng ngừng nờn chỳng xen lẫn vào

giữa cỏc phõn tử khụng khớ và đến được mũi ta, nờn cả lớp đều ngửi thấy mựi

nước hoa

VI, Tổng kết - Hướng dẫn về nhà

- Gv thu bài và nhận xét ý thức, thái độ làm bài kiểm tra

- Xem lại bài kiểm tra

- Chuẩn bị giờ sau:

1

3h

M ? T

1 3

M

A t

P

T

2

T

  P

M T

2

A A

P

P PM 6PT

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w