1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Anh Tuấn – THCS Anh Sơn – Sưu tầm C©u 7: Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ A BCF đều, về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ A ABE đều... Trần Anh Tuấn[r]

Trang 1

đề 1 Câu 1:

Cho x = 2 2 2 ; y =

2

b c a bc

2 2

( ) ( )

a b c

b c a

 

Tính giá trị P = x + y + xy

Câu 2:

a, 1 = + + (x là ẩn số)

a b x

1

a

1

b

1

x

2 2

(b c)(1 a)

x a

2 2

(c a)(1 b)

x b

2 2

(a b)(1 c)

x c

(a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)

Câu 3:

Xác định các số a, b biết:

3

(3 1)

( 1)

x

x

( 1)

a

( 1)

b

x

Câu 4:

2x2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên

Câu 5:

Cho ABC; AB = 3AC

Đề 2 (44) Câu 1:

Cho a,b,c thoả mãn: a b c = =

c

  b c a

a

b

 

Trang 2

Tính giá trị M = (1 + )(1 + )(1 + )b

a

c b

a c

Câu 2:

Xác định a, b để f(x) = 6x4 – 7x3 + ax2 + 3x +2

Chia hết cho y(x) = x2 – x + b

Câu 3:

Giải PT:

a, (x-4) (x-5) (x-6) (x-7) = 1680

b, 4x2 + 4y – 4xy +5y2 + 1 = 0

Câu 4:

Tìm giá trị lớn nhất của phân số mà tử số là một số có 3 chữ số mà mẫu là tổng các chữ số của nó

Câu 5:

Cho ABC cân tại A, trên AB lấy D, trên AC lấy E sao cho:

AD = EC = DE = CB

a, Nếu AB > 2BC Tính góc của AA AABC

b, Nếu AB < BC Tính góc của AA AHBC

- hết

-đề 3 (45) Câu 1:

Phân tích thành nhân tử:

a, a3 + b3 + c3 – 3abc

b, (x-y)3 +(y-z)3 + (z-x)3

Câu 2:

Cho A = (1 2 22) :

1

x x x

a, Rút gọn A

b, Tìm A khi x= -1

2

c, Tìm x để 2A = 1

Câu 3:

Trang 3

a, Cho x+y+z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 + y2 + z2

b, Tìm giá trị lớn nhất của P = 2

( 10)

x

x

Câu 4:

a, Cho a,b,c > 0, CMR:

1 < a + + < 2

a b

b

b c

c

ca

b, Cho x,y 0 CMR:

2

2

x

y

2

2

y

xx

y

y x

Câu 5:

Cho AABC đều có độ dài cạnh là a, kéo dài BC một đoạn CM =a

a, Tính số đo các góc AACM

b, CMR: AM AB

c, Kéo dài CA đoạn AN = a, kéo dài AB đoạn BP = a CMR AMNP đều

- hết

-đề 4 (46) Câu 1:

Phân tích thành nhân tử:

a, a8 + a4 +1

b, a10 + a5 +1

Câu 2:

a, Cho a+b+c = 0, Tính giá trị của biểu thức:

b  c a 2 2 2

1

cab 2 2 2

1

abc

b, Cho biểu thức: M = 22 3

2 15

x

x x

 

+ Rút gọn M

+ Tìm x Z để M đạt giá trị nguyên.

Câu 3:

a, Cho abc = 1 và a3 > 36,

CMR: 2 + b2 + c2 > ab + bc + ca

3

a

Trang 4

b, CMR: a2 + b2 +1 ab + a + b

C©u 4:

a, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = 2x2 + 2xy + y2 - 2x + 2y +1

b, Cho a+b+c= 1, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt

P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)

C©u 5:

a, T×m x,y,x Z biÕt: x 2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0

b, T×m nghiÖm nguyªn cña PT: 6x + 15y + 10z = 3

C©u 6:

Cho AABC

c¾t nhau t¹i D

a, CMR: Tø gi¸c BDCH lµ h×nh b×nh hµnh

b, NhËn xÐt mèi quan hÖ gi÷a gãc vµ cña tø gi¸c ABDC.AA AD

- hÕt

-§Ò 5 (47) C©u 1:

Ph©n tÝch thµnh nh©n tö:

a, (x2 – x +2)2 + (x-2)2

b, 6x5 +15x4 + 20x3 +15x2 + 6x +1

C©u 2:

a, Cho a, b, c tho¶ m·n: a+b+c = 0 vµ a2 + b2 + c2= 14

TÝnh gi¸ trÞ cña A = a4+ b4+ c4

b, Cho a, b, c 0 TÝnh gi¸ trÞ cña D = x 2003 + y2003 + z2003

2 2 2

2 2 2

x y z

a b c

 

 

2 2

x a

2 2

y b

2 2

z c

C©u 3:

a, Cho a,b > 0, CMR: + 1

a

1

b  4

a b

b, Cho a,b,c,d > 0

d b

d b

b c

b c

c a

c a

a d

 

C©u 4:

Trang 5

a, Tìm giá trị lớn nhất: E = x22 xy y22 với x,y > 0

x xy y

 

 

b, Tìm giá trị lớn nhất: M = 2 với x > 0

( 1995)

x

x

Câu 5:

a, Tìm nghiệm Z của PT: xy – 4x = 35 – 5y

b, Tìm nghiệm Z của PT: x 2 + x + 6 = y2

Câu 6:

Cho AABC M là một điểm miền trong của  AABC D, E, F là trung điểm AB,

AC, BC; A’, B’, C’ là điểm đối xứng của M qua F, E, D

a, CMR: AB’A’B là hình bình hành

b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’

- hết

-Đề 6 (48) Câu 1:

xy

13

xz 2

169 (xz)

27 (z y)(2x y z)

Tính giá trị của biểu thức A = 2 3 12 2 17 2

2

a a a a

Câu 2:

Cho x2 – x = 3, Tính giá trị của biểu thức

M = x4 - 2x3 + 3x2 - 2x + 2

Câu 3:

a, Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x(x+1)(x+2)(x+3)

b, Cho x,y > 0 và x + y = 0, Tìm giá trị nhỏ nhất của N = +1

x

1

y

Câu 4:

a, Cho 0 a, b, c 1 

CMR: a2 + b2 + c2 1+ a 2b + b2c + c2a

b, Cho 0 <a0 <a1 < < a1997

CMR: 0 1 1997 < 3

2 5 8 1997

a a a

a a a a

  

Trang 6

Câu 5:

a,Tìm a để PT 4 3x = 5 – a có nghiệm Z +

2

x

x y z 2

y

y x z 2

z

z x y

3 4

Câu 6:

Cho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A Kẻ phân giác góc MABA

cắt BC tại P, kẻ phân giác góc MADA cắt CD tại Q

CMR PQ AM

- hết

-đề 7 (49) Câu 1:

Cho a, b, c khác nhau thoả mãn:

2 2 2

2

b c a

bc

2

c a b ac

2

a b c ab

 

Thì hai phân thức có giá trị là 1 và 1 phân thức có giá trị là -1

Câu 2:

Cho x, y, z > 0 và xyz = 1

Tìm giá trị lớn nhất A = 3 13 + +

1

xy  3 3

1 1

y  z 3 3

1 1

zx

Câu 3:

Cho M = a5 – 5a3 +4a với a Z

a, Phân tích M thành nhân tử

b, CMR: M 120 a Z  

Câu 4:

Cho N 1, n N 

a, CMR: 1+ 2+ 3+ +n = ( 1)

2

n n

b, CMR: 12 +22 + 32 + +n2 = ( 1)(2 1)

6

n nn

Câu 5:

Tìm nghiệm nguyên của PT:

Trang 7

x2 = y(y+1)(y+2)(y+3)

Câu 6:

2

2 2 1

x x x

 

2

4 5 2

x x x

 

Câu 7:

Cho 0 a, b, c 2 và a+b+c = 3 

CMR: a2 + b2 + c2  5

Câu 8:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài BC gấp 2 lần chiều rộng CD, từ C kẻ Cx tạo với CD một góc 150 cắt AD tại E

CMR: ABCE cân

- hết

-đề 8 (50) Câu 1:

Cho A =

3 2

3 2

n n

n n n

a, Rút gọn A

b, Nếu n Z thì A là phân số tối giản.

Câu 2:

Cho x, y > 0 và x+y = 1

Tìm giá trị lớn nhất của P = (1 - 12 )(1 - )

1

y

Câu 3:

a, Cho a, b ,c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác

CMR: a2 + b2 + c2 < 2(ab+bc+ca)

b, Cho 0 a, b , c 1 

CMR: a + b2 +c3 – ab – bc – ca 1

Câu 4:

Tìm x, y, z biết:

x+y–z = y+z-x = z+x-y = xyz

Câu 5:

Cho n Z và n 1 

Trang 8

CMR: 13 + 23 +33 + +n3 = 2 ( 1)2

4

n  n

Câu 6:

(x-1)(3x+2) > 3x(x+2) + 5

Câu 7:

Chia tập N thành các nhóm: 1; (2,3); (4,5,6) , nhóm n gồm n số hạng Tính tổng các số trong nhóm 94

Câu 8:

Cho hình vuông ABCD M, N là trung điểm AB, BC, K là giao điểm của CM

và DN

CMR: AK = BC

- hết

-đề 9 (51) Câu 1:

b c

b

a c

c

a b

2

a

b c

2

b

a c

2

c

a b

a, CMR: Nếu M = 1 thì N = 0

b, Nếu N = 0 thì có nhất thiết M = 1 không?

Câu 2:

Cho a, b, c > 0 và a+b+c = 2

CMR: a2 + + 1

b c

2

b

a c

2

c

a b 

Câu 3:

Cho x, y, z 0 và x + 5y = 1999; 2x + 3z = 9998

Tìm giá trị lớn nhất của M = x + y + z

Câu 4:

a, Tìm các số nguyên x để x2

b, Tìm các số ab sao cho ab là số nguyên tố

a b

Câu 5:

Trang 9

CMR: A = a + + + không phải là số nguyên.

a b c 

b

a b d 

c

b c d

d

a c d

Câu 6:

Cho AABC cân (AB=AC) trên AB lấy điểm M, trên phần kéo dài của AC về phía C lấy điểm N sao cho: BM = CN, vẽ hình bình hành BMNP

CMR: BC PC

Câu 7:

Cho x, y thoả mãn: 2x2 + 12 + = 4 (x 0)

x

2 4

Tìm x, y để xy đạt giá trị nhỏ nhất

- hết

-đề 10 (52) Câu 1:

Cho a, b, c > 0 và

aab b

3

b

bbc c

3

c

caca

3

b

aab b

3

c

bbc c

3

a

caca

a, CMR: P = Q

b, CMR: P 

3

a b c 

Câu 2:

Cho a, b, c thoả mãn a2 + b2 + c2 = 1

CMR: abc + 2(1+a+b+c+ab+bc+ca) 0

Câu 3:

CMR x, y Z thì: 

A = (x+y)(x+2y)(x+3y)(x+4y) + y4

Câu 4:

a, Tìm số tự nhiên m, n sao cho: m2 + n2 = m + n + 8

b, Tìm số nguyên nghiệm đúng: 4x2y = (x2+1)(x2+y2)

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: A = 42 3

1

x x

Trang 10

Câu 6:

Cho x = 2 2 2 ; y =

2

b c a ab

2 2

( ) ( )

a b c

b c a

 

Tính giá trị: M =

1

x y xy

Câu 7:

Giải BPT: 1  x  a x (x là ẩn số)

Câu 8:

Cho AABC, trên BC lấy M, N sao cho BM = MN = NC Gọi D, E là trung điểm của AC, AB, P là giao của AM và BD Gọi Q là giao của AN và CE

Tính PQ theo BC

- hết

-Đề 11 (53) Câu 1:

Cho x = a b; y = ; z =

a b

b c

b c

c a

c a

CMR: (1+x)(1+y)(1+z) = (1-x)(1-y)(1-z)

Câu 2:

Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của A =

4

2 2

1 ( 1)

x x

Câu 3:

a, Cho a, b, c > 0 và a+b+c = 1

CMR: b+c 16abc

b, Cho 0 < a, b, c, d < 1 CMR có ít nhất một bất đẳng thức sai trong các bất

đẳng thức sau:

Câu 4:

Giải BPT: mx(x+1) > mx(x+m) + m2 – 1

Câu 5:

a, Tìm nghiệm nguyên tố của PT: x2 + y2 + z2 = xyz

Trang 11

Câu 6:

Tìm số có 2 chữ số mà số ấy là bội số của tích hai chữ số của nó

Câu 7:

Cho hình thang ABCD (BC

BD; Gọi E, F là trung điểm của AD, BC

CMR: E, O, F thẳng hàng

- hết

-đề 12 (54) Câu 1:

Tìm đa thức f(x) biết:

f(x) chia cho x+3 ] 1

f(x) chia cho x-4 ] 8

Câu 2:

a, Phân tích thành nhân tử:

A = x4 + 2000x2 + 1999x + 2000

b, Cho: x2 yz y2 zx z2 xy

CMR:

a bc b ca c ab

Câu 4:

CMR: +1 + + < Với n N và n 1

9

1

1 (2n 1)

1

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: M = x2 2xy 2y2 (x≠0; y≠0)

x y

 

Câu 6:

a, Tìm nghiệm nguyên của PT: 2x2 + 4x = 19 – 3y2

2 + y2 + z2 = 1999

Câu 7:

AD tại E, F

Trang 12

a, CMR: CF = DE; CF DE

b, CMR: CM = EF; CM EF

c, CMR: CM, BF, DE đồng qui

- hết

-đề 13 (55) Câu 1:

a, Rút gọn: A = (1- )(1-42 ) (1- )

4

4 199

b, Cho a, b > 0 và 9b(b-a) = 4a2

Tính M = a b

a b

Câu 2:

a, Cho a, b, c > o

CMR: a2 + +

b c

2

b

ca

2

c

a b  2

a b c 

b, Cho ab 1

CMR: 21 +

1

a  2

1 1

b  

2 1

ab

Câu 3:

Tìm x, y, z biết:

x+2y+3z = 56 và 1 = =

1

x

2 2

y

3 3

z

Câu 4:

a, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của M = 22 1

2

x x

b, Tìm giá trị nhỏ nhất A = 2 2

6x  5 9x

Câu 5:

Giải BPT: mx2 – 4 > 4x + m2 – 4m

Câu 6:

b, Tìm nghiệm nguyên của PT: 2x-5y-6z =4

Trang 13

Câu 7:

Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ ABCF đều,

về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ AABEđều

CMR: D, E, F thẳng hàng

- hết

-Đề 14 (56) Câu 1:

Cho A = ( 2 x x2 y ) : ( 3 y2 2 1 ) :x

y xy x xy x xy x y y

a, Tìm TXĐ của A

b, Tìm x, y để A > 1 và y < 0

Câu 2:

a, Giải PT: x4 + 2x3 – 2x2 + 2x - 3 = 0

b, Giải BPT: 3 – mx < 2(x-m) – (m+1)2

Câu 3:

Cho a, b, c > 0

2

b ca ca b

Câu 4:

Câu 5:

Cho f(x) = x2 + nx + b thoả mãn ( ) 1; 1

2

f xx

Xác định f(x)

Câu 6:

Cho x, y > 0 thoả mãn xy= 1

Tìm giá trị lớn nhất A = 4 x 2 2 y 4

x yx y

Câu 7:

Cho hình thang ABCD (AD//BC) M, N là trung điểm của AD, BC Từ O trên CMR: OE = OF

Trang 14

đề 15 (57) Câu 1:

Cho xyz = 1 và x+y+z = 1 1 1 = 0

x y z

Tính giá trị M = x63 y63 z36

x y z

 

 

Câu 2:

1

a

Tìm a nếu x1997 = 3

Câu 3:

( 2) 3( 1)

1 1

m x m

x

Câu 4:

Với n N và n >1

2  n 1 n 2   2n

Câu 5:

Cho M = 3x2 - 2x + 3y2 – 2y + 6x +1

Tìm giá trị M biết: xy = 1 và xy đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 6:

Tìm x, y N biết: 2 x + 1 = y2

Câu 7:

Cho AABC

ABC

A

So sánh SAADM và SACEM

- hết

-Đề 16 (58) Câu 1:

Cho (a2 + b2 + c2)( x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2

Trang 15

CMR: x y z với abc ≠ 0

a  b c

Câu 2:

Cho abc ≠ 0 và

a b ca b ca b c

CMR:

x y zx y zx y z

Câu 3:

CMR: Trong 3 số: (1-a)b; (1-b)c; và (1-c)a không đồng thời lớn hơn 1

4

Câu 4:

Cho x3 + y3 + 3(x2+y2) + 4xy + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất A = 1 1

xy

Câu 5:

a, CMR PT: 3x5 – x3 + 6x2 – 18x = 2001 không có nghiệm nguyên

Câu 6:

Cho n N và n >1

CMR: 1 + 12 12 12 2

2  3  n

Câu 7:

Cho AABC về phía ngoài AABCvẽ tam giác vuông cân ABE và CAF tại đỉnh A CMR: Trung tuyến AI của AABC vuông góc với EF và AI = EF1

2

Câu 8:

CMR: 21 4 là phân số tối giản (với n N)

14 3

n n

- hết

-đề 17 (59) Câu 1:

Phân tích ra thừa số:

Trang 16

a, (x+1)(x+3)(x+5)(x+7) +15

b, x3 + 6x2 + 11x + 6

Câu 2:

Cho x > 0 và x2 + 12 = 7

x

Tính giá trị của M = x5 + 15

x

Câu 3:

Cho x, y thoả mãn 5x2 + 8xy + 5y2 = 72

Tím giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: A = x2 + y2

Câu 4:

a, Cho a, b, c > 0 và a+b+c 1

a bcb acc ab

b, Cho a, b, c thoả mãn a+b+c = 2; ab+bc+ca = 1

CMR: 0 a, b, c   4

3

Câu 5:

Tính tổng S = 1+2x+3x2+4x3+ + nxn-1 (x≠1)

Câu 6:

Tìm nghiệm nguyên của PT:

= 3

xy xz yz

zyx

Câu 7:

bằng nhau

Xác định các góc của AABC

- hết

-Đề 18 (60) Câu 1:

a bc b ac c ab

a b a c b a b c a c a b

Câu 2:

Trang 17

Cho: x = 2 2 2; ( )( )

b c a a b c a c b

y

bc a b c b c a

Tính giá trị P = (x+y+xy+1)3

Câu 3:

Cho 0 < a, b, c, d < 1 CMR có ít nhất một bất đẳng thức sai trong các bất đẳng thức sau:

Câu 4:

Cho P = 5x+y+1; Q = 3x-y+4

CMR: Nếu x = m; y = n Với m, n N thì P.Q là số chẵn.

Câu 5:

a, CMR PT: 2x2 – 4y2 = 10 không có nghiệm nguyên

b, Tìm số tự nhiên nhỏ nhất n > 1 sao cho:

A = 12 + 22+ +n2

Câu 6:

Cho AABC

vuông góc)

a, CMR: AH = CK

b, Gọi M là trung điểm BC Xác định dạng AMHK

- hết

-đề 19 (61) Câu 1:

Cho a, b, c ≠ 0; a2 + 2bc ≠ 0; b2 + 2ca ≠ 0; c2 + 2ab ≠ 0

và a2 + b2 + c2 = (a+b+c)2

a bcb acc ab

bc ca ab

a bcb acc ab

Câu 2:

a, Cho a, b, c > 0

Trang 18

CMR: a b2 2 b c2 2 a c2 2 1 1 1

a b b c a c a b c

b, Cho 0 a, b, c 1 

abc  1 1 1

a b c

Câu 3:

a, Tìm giá trị nhỏ nhất:

A = x  1 2x  5 3x 8

b, Tìm giá trị lớn nhất:

M = (x,y > 0)

x xy y

x xy y

 

 

Câu 4:

a,Tìm nghiệm Z + của: 1 1 1 2

x  y z

b, Tìm nghiệm Z của: x 4 + x2 + 4 = y2 – y

Câu 5:

Cho AABC, đặt trên các đoạn kéo dài của AB, AC các đoạn BD = CE Gọi M

là trung điểm của BC, N là trung điểm của DE

AA AABC

Câu 6:

P = ( 1) 1

2

n n 

- hết

-đề 20 (62) Câu 1:

a, Cho a+b+c = 1; a2 + b2 + c2 = 1 và x y z; abc ≠ 0

a  b c

CMR: xy + yz + xz = 0

b, Cho x, y, z > 0 và 2x2 + 3y2 – 2z2 = 0

CMR: z là số lớn nhất

Câu 2:

Trang 19

a, Cho a, b, c ≠ 0

CMR: a22 b22 c22 a b c

bca   b c a

b, Cho n N, n > 1 

CMR: 1 1 2 1 2 1

5  13  n n( 1)  2

Câu 4:

Tìm giá trị nhỏ nhất với a, b, c > 0

b c c a a b c b a

b c da c da b da b c

Câu 5:

] 1

Câu 6:

điểm của AC, BD

a, CMR: SAEFG = 1

4S ABCD

b, Gọi M là giao điểm của AD, BC Chứng minh FG đi qua trung điểm ME

- hết

-Đề 21 (63) Câu 1:

Cho a, b, c thoả mãn a+b+c = abc

CMR: a(b2-1)( c2-1) + b(a2-1)( c2-1) + c(a2-1)( b2-1) = 4abc

Câu 2:

Cho n là số nguyên tố

CMR: A = n4 – 14n3 +71n2 – 154n + 120 chia hết cho 24

Câu 3:

Tìm nghiệm nguyên của PT: 4x2y = (x2+1)(x2+y2)

Câu 4:

Tìm a, b để M = x4 - 6x3 +ax2

Trang 20

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của PT:

P = x2+y2 và biết x2+y2+xy = 4

Câu 6:

a, Cho a, b, c > 0 CMR: có ít nhất một BĐT sai là đúng

(a+b)( c+d) ab+cd

b, Tìm các số a, b, c thoả mãn đồng thời các BĐT:

a  b c b  a c c  a b

Câu 7:

góc với nhau tại I Trên AD lấy điểm M sao cho AM có độ dài bằng độ dài trung bình của hình thang ABCD

CMR: AMAC cân tại M

- hết

-đề 22 (64) Câu 1:

Cho x3 + x = 1

Tính A = 4 25 3 2 2 3 5

2

x x x x

x x x

  

Câu 2:

Giải BPT: 2 2

x   x  

Câu 3:

x = 1 - 1 2 y

y = 1 - 1 2z

z = 1 - 1 2x

Tìm số lớn nhất trong ba số x, y, z

Câu 4:

Cho x, y thoả mãn: x+y=1

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w