1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương IV. §1. Giới hạn của dãy số

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 715,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OA. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỰ ÔN MÔN TOÁN LỚP 11

A PHẦN ĐẠI SỐ

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Câu 1:Cho dãy số (un) Biết limu  n 3, tính

lim

1

n n

u u

1

2

Câu 2:Cho dãy số  v n Biết limv  n Tính 2

2 lim

1

n n

v v

Câu 3:

4 5

4 5

2 lim

2 3

2

1

2

Câu 4: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0 ?

A.lim 3 n2 n 1

lim

n n n

C

2 2 lim

1

n n

lim

n n

Câu 5:Kết quả nào sau đây là sai ?

A

1

1

n n

1

1

n n



C lim n2  1 n 

lim

2

nn n 

Câu 6:Chọn mệnh đề đúng ?

A

lim

3n 4n 12

lim 3

n

n

  

  

 

C

2 5

2

n

  

  

 

  D Tất cả các mệnh đề trên đều sai

Câu 7: Tìm tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: -3 ;

3

10 ;

3 100

 ;

3

1000 ;…

A

30 11

S 

30 11

S 

11 30

S 

11 30

S 

Câu 8: Tìm tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: -5 ; 5 ; 1 ;

1

5 ;…

A

5 5

S 

5 5

5 1

S 

5 5

S  

5 5

5 1

S 

Trang 2

Câu 9:Cho cấp số nhân lùi vô hạn  u n có số hạng đầu u 1 1 và số hạng thứ tư 4

1 27

u 

Tìm tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân  u n .

A

4 3

S 

3 2

S 

2 3

S 

3 4

S 

Câu 10: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ?

A

lim

1

n n

lim

n n n

2

lim

1

n n

 D limn2 2n 1

Câu 11:

1

n

 bằng

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng ?

A

4

3

n

 

 

3

4

n

 

 

3

2

n

 

 

2 lim 3

n

 



 

Câu 13:

lim

4

n n n

 bằng

5

3

4.

Câu 14: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn :

2 ; 1 ; ; ; ;

là:

A

4

1

1 3

2

3.

Câu 15: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn :

; ; ;

là:

A

1

5

1 3

1

5 16

Câu 16:Tìm tổng

2

A.4 2 2 B 4 2 2 C  4 2 2 D  4 2 2

Câu 17 : Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng  ?

A.u n 9n2  2n5 B u nn4  4n5 C u n 4n2  3n D u nn3 5n4

Câu 18 Tính giới hạn lim 2 n c osn

A.lim 2 n c osn

B.lim 2 n c osn 

C.lim 2 n c osn 2

D.lim 2 n c osn 0

Câu 19: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:

3n-3

3n-3

Trang 3

C. 2

3n-3 lim

3n-3

Câu 20: lim

2 n+11 4n +7 1-2n

bằng:

B PHẦN HÌNH HỌC

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

A Nếu ABCD là hình bình hành thì OA OB OCuuur uuur+ +uuur+ODuuur=0r.

B Nếu ABCD là hình thang thì OA OBuuur+uuur+2OCuuur+2ODuuur=0r.

C Nếu OA OB OCuuur uuur uuur+ + +ODuuur=0r thì ABCD là hình bình hành.

D Nếu OA OBuuur+uuur+2OCuuur+2ODuuur=0r thì ABCD là hình thang.

Câu 2: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1

Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

1 1 1 1

ABuuur+B Cuuuur+DDuuuur=kACuuuur

Câu 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm O Gọi I là tâm hình bình hành ABCD Đặt

'

ACuuuur=ur,CAuuur'=vr, BDuuuur'=xr, DB'=y

uuuur r

Chọn khẳng định đúng?

A.

1

4

OIuur = - u v x yr + + +r r r

1

2

OIuur = - u v x yr + + +r r r

.

C.

1

2

OIuur= u v xr + + +r r yr

1

4

OIuur = u v x yr + + +r r r

Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1

Đặt AAuuur1=a ABr uuur, =b ACr uuur, =c BCr uuur, =dr,trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.a b c dr + + + =r r r 0r. B.ar+ + =b cr r dr.

Câu 5: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.ACuuuur1+ACuuur1 =2ACuuur. B.ACuuuur1+CAuuur1+2C Cuuur1 =0r.

C.ACuuuur1+ACuuur1 =AAuuur1. D.CAuuur1+ACuuur =CCuuur1.

Câu 6: Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng Điều kiện cần và

đủ để A, B, C, D tạo thành hình bình hành là:

A.

OAuuur+ OBuuur=OCuuur+ ODuuur

OAuuur+ OCuuur=OBuuur+ ODuuur

.

C.OAuuur+OCuuur=OBuuur+ODuuur. D.OA OBuuur+uuur+OCuuur+ODuuur=0r.

Trang 4

Câu 7: Cho tứ diện ABCD Đặt AB =a AC, =b AD, =c,

uuur r uuur r uuur r

gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.AGuuur = + +b c dr r r . B. 1( )

3

AGuuur= b c dr+ +r r

.

2

AGuuur = b c dr+ +r r

4

AGuuur= b c dr+ +r r

Câu 8: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi M là trung điểm AD Chọn đẳng thức đúng

A.B Muuuur1 =B Buuur1 +B Auuuur1 1+B Cuuuur1 1. B. 1 1 1 1 1 1

1 2

C Muuuur=C Cuuur+C Duuuur + C Buuuur

.

C Muuuur=C Cuuur+ C Duuuur+ C Buuuur

D.BBuuur1+B Auuuur1 1+B Cuuuur1 1=2B Duuur1 .

Câu 9: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA GBuuur+uuur+GCuuur+GDuuur=0r (G là trọng tâm của tứ diện) Gọi I là giao điểm của GA và mp(BCD) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.GAuuur= - 2IGuur. B.GAuuur=4IGuur. C.GAuuur=3IGuur. D.GAuuur=2IGuur.

Câu 10: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi O là tâm của hình lập phương Chọn đẳng thức đúng?

1 3

AOuuur = ABuuur+ADuuur+AAuuur

1 2

AOuuur = ABuuur+ADuuur+AAuuur

.

1 4

AOuuur = ABuuur+ADuuur+AAuuur

2 3

AOuuur = ABuuur+ADuuur+AAuuur

Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Từ ABuuur=3ACuuur ta suy raBAuuur= - 3CAuur.

B Nếu

1 2

ABuuur= - BCuuur

thì B là trung điểm đoạn AC

C Vì ABuuur= - 2ACuuur+5ADuuur nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.

D Từ ABuuur= - 3ACuuur ta suy raCBuuur=2ACuuur.

Câu 12: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của

MN Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.MAuuur+MBuuur+MCuuur+MDuuur =4MGuuur. B.GAuuur+GBuuur+GCuuur=GDuuur.

Câu 13: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có AAuuur'=a ABr uuur, =b ACuruuur, =cr

Hãy phân tích (biểu thị) vectơ BCuuuur' qua các vectơ a b c, ,

r r r

A.BCuuuur'= + -a b cr r r. B.BCuuuur'= - + -a b cr r r.

C.BCuuuur'= - -a b cr r+r. D.BCuuuur'= -a b cr r+r.

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Cho hình hộp ABCD ABCD. 11 1 1. Gọ iM là trung điểm AD. Chọn đẳng thức đúng - Chương IV. §1. Giới hạn của dãy số
u 8: Cho hình hộp ABCD ABCD. 11 1 1. Gọ iM là trung điểm AD. Chọn đẳng thức đúng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w