1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

nha tho xuan quynh ngữ văn 9 nguyễn thị thu hiền thư viện tư liệu giáo dục

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và song song với BC.. b) Tính diện tích tam giác ABC.. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn Toán – Lớp 10 (Đề 1)

Thời gian làm bài : 90 phút

- - -    - - -

I/ TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án đã cho :

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 2x – 3 < 0 là :

A ( - 3; 1) ; B [ - 3; 1] ; C ( -1; 3) ; D [ -1; 3] Câu 2 : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

5 x+2<0

x2− 4>0

¿{

¿

¿

A ( -∞; -2) ; B (- ∞; - 2

5) ; C (2; +∞) ; D (-

2

5;2 )

Câu 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh khối 10

Số trung vị M e của bảng số liệu trên là :

A 5 ; B 6 ; C 9 ; D 11

Câu 4: Số trung bình cộng ( số thập phân lấy đến hàng phần chục ), của bảng số liệu trong câu 3 là :

A 5 ; B 5,4 ; C 5,5 ; D 5,6

Câu 5: tan 25 π

6 có giá trị bằng :

A 0 ; B 1 ; C √3

3 ; D √3

Câu 6: Nếu sinα = - 2

5 và -

π

2 < α < 0 thì cosα có giá trị bằng :

A 21

25 ; B.√

21

5 ; C -

21

25 ; D -√

21 5 Câu 7: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0 là :

A ⃗n = (1 ;2) ; B ⃗n= (2 ; -1) ; C ⃗n= (1 ;- 2) ; D ⃗n= (2 ; 1)

Câu 8 : Khoảng cách từ điểm M0 (2 ; 3) đến dường thẳng Δ : 3x – 4y – 8 = 0 là :

A 25 ; B 185 ; C 265 ; D 145 Câu 9: Đường tròn (C) : (x – 3)2 + y2 = 1 có tọa độ tâm I là :

A I(3 ;0) ; B I(0 ;3) ; C I(-3 ;0) ; D I(0 ; -3)

Câu 10 : Elip (E) : x

2

4 + y

2

3 = 1 có độ dài trục lớn bằng :

A 4 ; B 3 ; C 2 ; D 1

II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Bài 1(2 điểm): a) Giải bất phương trình : 2 x −3

x2+x −2 0

b) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: (m + 4)x2 – 2(m + 2)x + 1 > 0 có vô số nghiệm xR

Bài 2(1 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp : Chiều cao của 50 học sinh là

Lớp số đo chiều cao (cm) [144;150) [150;156) [156;162) [162;168) [168;174] Cộng

Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột

Bài 3(2 điểm): Trong mp Oxy cho tam giác ABC biết A(0;2), B(-1;0), C(1;3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và song song với BC b) Tính diện tích tam giác ABC

- - - HẾT - - -

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Trang 2

Môn Toán – Lớp 10 (Đề 2)

Thời gian làm bài : 90 phút

- - -    - - -

I/ TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án đã cho :

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 2x – 3 < 0 là :

A ( - 3; 1) ; B [ - 3; 1] ; C ( -1; 3) ; D [ -1; 3] Câu 2 : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

5 x+2>0

x2− 4<0

¿{

¿

¿

A ( -∞; -2) ; B (- ∞; - 25) ; C (2; +∞) ; D (- 25;2 )

Câu 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh lớp 10

Mốt M O của bảng số liệu trên là :

A 6 ; B 5 ; C 12 ; D 10

Câu 4: Số trung bình cộng ( số thập phân lấy đến hàng phần chục ), của bảng số liệu trong câu 3 là :

A 5 ; B 5,4 ; C 5,5 ; D 5,6

Câu 5: cot 25 π

6 có giá trị bằng :

A 0 ; B 1 ; C √3

3 ; D √3

Câu 6: Nếu cosα = - 2

3 và

π

2 < α < π thì sinα có giá trị bằng :

A √5

3 ; B -

√5

3 ; C

5

9 ; D

-5 9 Câu 7: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

x=1+t y=3 − 2t

¿{

¿

¿

là :

A ⃗u = (1 ;2) ; B ⃗u= (2 ; -1) ; C ⃗u= (1 ;- 2) ; D ⃗u= (2 ; 1)

Câu 8 : Khoảng cách từ điểm M0 (3 ; 2) đến dường thẳng Δ : 4x – 3y – 8 = 0 là :

A 2

5 ; B

18

5 ; C

26

5 ; D

14

5 Câu 9: Đường tròn (C) : x2 + (y – 3)2 = 1 có tọa độ tâm I là :

A I(3 ;0) ; B I(0 ;3) ; C I(-3 ;0) ; D I(0 ; -3)

Câu 10 : Elip (E) : x

2

5 + y

2

4 = 1 có độ dài trục nhỏ bằng :

A 1 ; B 2 ; C 3 ; D 4

II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Bài 1(2 điểm): a) Giải bất phương trình : 2 x − 3

x2− x − 2 0

b) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: (m – 4)x2 – 2(m + 2)x – 1 > 0 vô nghiệm

Bài 2(1 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp : Chiều cao của 50 học sinh là

Lớp số đo chiều cao (cm) [144;150) [150;156) [156;162) [162;168) [168;174] Cộng

Hãy vẽ đường gấp khúc tần số

Bài 3(2 điểm): Trong mp Oxy cho tam giác ABC biết A(2;0), B(0;-1), C(1;3)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với BC b) Tính diện tích tam giác ABC

Trang 3

- - - HẾT - - -

ĐÁP ÁN TOÁN 10 – HỌC KỲ II ( 2009 – 2010 )

Đề 1: I/ Trắc nghiệm : 1-C , 2-A , 3-B , 4-D , 5-C , 6-B , 7-B , 8-D , 9-A , 10-A 5 điểm

( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )

II/ Tự luận :

Bài 1 : a) Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu vế trái đúng 0,5 điểm Tập nghiệm T = (- 2;1)[3

2; +∞) 0,5 điểm

b) Nêu được ĐK: m+4 >0¿

¿ 

m>− 4

m2+3 m<0

¿{

¿

¿

0,5 điểm

Kết luận được : - 3 < m < 0 0,5 điểm Bài 2 : Vẽ đúng biểu đồ tần số hình cột 1,0 điểm Bài 3 : a) Nêu được d//BC nên d có VTCP là ⃗BC= ( 2;3) 0,5 điểm Viết phương trình tham số của d :

x=2 t y=2+3 t

¿{

¿

¿

0,5 điểm

b) Tính được : BC = √13 , Pt tổng quát BC : 3x – 2y + 3 = 0

d(A,(BC)) = |− 4+3|

√13 =

1

√13 0,5 điểm => Diện tích tam giác ABC là : SABC = 1

2BC.d(A,(BC)) =

1

2 0,5 điểm

- - -

Đề 2: I/ Trắc nghiệm : 1-A , 2-D , 3-B , 4-C , 5-D , 6-A , 7-C , 8-A , 9-B , 10-D 5 điểm

( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )

II/ Tự luận :

Bài 1 : a) Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu vế trái đúng 0,5 điểm

Tập nghiệm T = (- ∞; -1)[32; 2) 0,5 điểm

b) Nêu được ĐK: m− 4 <0¿

¿ 

m<4

m2+5 m≤ 0

¿{

¿

¿

0,5 điểm

Kết luận được : - 5 m 0 0,5 điểm Bài 2 : Vẽ đúng đường gấp khúc tần số 1,0 điểm Bài 3 : a) Nêu được dBC nên d có VTPT là ⃗BC= ( 1;4) 0,5 điểm Viết phương trình tổng quát của d : x + 4y – 2 = 0 0,5 điểm b) Tính được : BC = √17 , Pt tổng quát BC : 4x – y – 1 = 0

d(A,(BC)) = |8 − 1|

√17 =

7

√17 0,5 điểm => Diện tích tam giác ABC là : SABC = 12BC.d(A,(BC)) = 72 0,5 điểm

Trang 4

- - - -

Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh khối 10 - nha tho xuan quynh ngữ văn 9 nguyễn thị thu hiền thư viện tư liệu giáo dục
u 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh khối 10 (Trang 1)
Câu 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh lớp 10 - nha tho xuan quynh ngữ văn 9 nguyễn thị thu hiền thư viện tư liệu giáo dục
u 3: Cho bảng số liệu : Điểm kiểm tra Toán học kỳ II của học sinh lớp 10 (Trang 2)
Bài 1: a) Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu vế trái đúng 0,5 điểm                                  Tập nghiệm   T = (- 2;1)[3 - nha tho xuan quynh ngữ văn 9 nguyễn thị thu hiền thư viện tư liệu giáo dục
i 1: a) Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu vế trái đúng 0,5 điểm Tập nghiệm T = (- 2;1)[3 (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w