1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Công nghệ 8 - Năm học 2008-2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều -Ham thÝch t×m hiÓu vÒ c¸c øng dông cña c¸c khèi ®a diÖn trong thùc tÕ.. ThÕ nµo lµ h×nh chiÕu cña vË[r]

Trang 1

NG: 27/08/2008 PHầN I: Vẽ kỹ thuật

Chương I: bản vẽ các khối hình học

Tiết 1- Bài 1 Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời

sống

I.Mục tiêu:

-Biết

-Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn Vẽ kỹ thuật

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 1.1, 1.2, 1.3 SGK

-Tranh vẽ, mô hình 1 số sản phẩm cơ khí, kiến trúc

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra.

GV: Kiểm tra SGK, đồ dùng, dụng cụ học tập môn Công nghệ của học sinh

3.Bài mới.

GV: Giới thiệu bài học

? Con

tiện giao tiếp nào

HS: trả lời ?

HS: Đọc SGK , QS hình 1.2, các mẫu

vật…

? Các sản phẩm đó

?

sx sản phẩm, xây dựng các công trình…

HS: Thảo luận nhóm – nêu ý kiến

GV: Nhận xét ý kiến các nhóm

GV: Kết luận

GV: Yêu cầu HS đọc phần II SGK,

HD HS –QS tranh H 1.3a, 1.3b, 1.3c

? Cho biết ý nghĩa của các hình trên

HS thảo luận tìm câu trả lời

GV: Nhận xét các nhóm

? Vai trò của BVKT trong đời sống

GV: Lấy 1 số ví dụ thực tế

điện, bản vẽ nhà…

HS: Thảo luận -nêu ý kiến

*BVKT là các ngành kĩ thuật

I.Bản vẽ kĩ thuật đối với sản

xuất.

-BVKT là ngôn ngữ chung trong kĩ thuật

*BVKT là căn cứ để hành chế tạo, lắp ráp…các ccoong trình, các sản phẩm

II.Bản vẽ kĩ thuật đối với đời

sống

*BVKT giúp cho chúng ta biết cách sử dụng bảo

Trang 2

GV:Nhận xét -Kết luận

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

Treo bẳng phụ H1.4

?BVKT

nào Lấy ví dụ minh hoạ

? Học môn Vẽ kỹ thuật có lợi ích gì

HS: Thảo luận -ý kiến

GV: Nhận xét, giải thích -KL

các SP và các công trình xây dựng…

III.Bản vẽ dùng trong các lĩnh

vực kỹ thuật

-BVKT

-Học môn vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất và đời sống, để tạo điều kiện học tốt những môn khoa học, kĩ thuật

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK (7)

? Vì sao nói BVKT là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật

5.HD về nhà.

-Trả lời câu hỏi (7 SGK) -Đọc

NG:30/08/2008 Tiết 2- Bài 2 Hình chiếu

I.Mục tiêu:

-Hiểu thế nào là Hình chiếu

-Nhận biết

-Ham thích tìm hiểu, học tập môn Vẽ kỹ thuật

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4: 1 số mô hình vật thể hình 2.3, 2.4, 2.5, Đèn

pin

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra.

? Bản vẽ kĩ thuật có vai trò

3.Bài mới.

GV: Giới thiệu bái

HS:Đọc SGK phần I, QS – H 2.1

GV: Lấy ví dụ minh hoạ, giải thích

Dùng đèn Pin chiếu 1 số vật thể lên

I.Khái niệm về hình chiếu

Trang 3

? Khi chiếu đèn pin ở những góc độ

khác nhau thì bóng của vaath thể có thay

đổi không ?

? Nêu khái niệm về hình chiếu

HS: Thảo luận trả lời

GV: Kết luận

GV: Cho HS q/s H2.2

? Nhận xét về đặc điểm của các tia

chiếu trong các hình trên

HS: Nhận biết đặc điểm các tia chiếu,

GV: Kết luận

HS: Q/s h 2.3, và mô hình các mặt

phẳng chiếu, đọc phần 1

GV: Nêu rõ vị trí, tên gọi các mặt phẳng

chiếu

HS: Gọi tên các MPC, chỉ trên mô hình

GV: Nhận xét, kết luận

HS:Q/s mô hình 3 MPC và hình 2.4

? Các MPC

? Vật thể

các mpc

HS: Thảo luận trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét, giải thích kết luận

HS:Q/s H 2.5 đọc SGK

? Cho biết vị trí các hình chiếu trên bản

vẽ chi tiết

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét, giải thích -kết luận

*Hình chiếu là hình biểu diễn các mặt của vật thể, theo các

nhau

II.Các phép chiếu

-Phép chiếu xuyên tâm -Phép chiếu song song -Phép chiếu vuông góc

III.Các hình chiếu vuông góc

1.Các mặt phẳng chiếu.

- Mặt phẳng chiếu đứng -Mặt phẳng chiếu cạnh -Mặt phẳng chiếu bằng

-Mặt phẳng chiếu cạnh

2.Các hình chiếu

-HCĐ có -HCB có -HC có

IV.Vị trí các hình chiếu

-HCĐ ở -HCB ở -HCC ở bên phải HCĐ

Trang 4

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK (10) -Làm bài tập (T 10 –SGK)

5.HD về nhà.

-Đọc -Trả lời các câu hỏi (10)

NG: 06/09/2008 Tiết 3- Bài 4 Bản vẽ các khối đa diện

I.Mục tiêu:

-HS nhận dạng

-Đọc

chóp đều

-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối đa diện trong thực tế

-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ

-Tranh vẽ hình 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5,4.6, 4.7: 1 số mô hình vật thể khối đa diện

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra.

Thế nào là hình chiếu của vật thể, kể tên các phép chiếu?

3.Bài mới.

GV: Giới thiệu bài

Cho HS q/s mô hình các khối đa diện,

H 4.1

? Các khối đa diện đó

các hình gì

? Hãy kể một số vật thể có dạng khối

đa diện mà em biết

HS: Thảo luận - ý kiến

GV: Nhận xét, lấy ví dụ minh

hoạ Kết luận

GV: Cho HS q/s mô hình và vật thể có

dạng hình hộp chữ nhật: Hộp diêm,

hộp phấn…H4.2

? Hãy cho biết khối đa diện ở h4.2

? Thế nào là hình hộp chữ nhật

HS: q/s, hình, mô hình, thảo luận -ý

kiến

I.khối đa diện

*Khối đa diện phẳng

II.hình hộp chữ nhật 1.Thế nào là hình hộp chữ nhật

*Hình hộp chữ nhật là hình hai đáy là hai HCN bằng nhau, 4 mặt bên

Trang 5

GV: Nhận xét -Ví dụ

GV: Kết luận

HS: Q/s h 4.3 đọc TT –SGK

GV: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi

SGK điền vào bảng 4.1

HS: Thảo luận -điền bảng 4.1

GV: nhận xét kết luận

GV: Cho hs q/s mô hình và h4.4

? Khối đa diện ở h4.4

những hình gì

? Thế nào là hình lăng trụ đều

HS: Q/s hình ,mẫu vật đọc thông tin

SGK

- Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét Kết luận

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK,

q/s h4.5 thảo luận trả lời các câu hỏi,

điền lên bẳng phụ.(4.2)

? Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì,

chúng có hình dạng ntn

? Các hình chiếu 1,2,3 thể hiện những

kích

trụ đều

GV: nhận xét -Kết luận

HS: đọc SGK, q/s h4.6 và mô hình vật

thể

? Khối đa diện ở hình 4.6

bởi những hình gì

? Thế nào là hình chóp đều

HS: Trả lời các câu hỏi

GV: Nhận xét -kết luận

HS: Đọc tt SGK, q/s hình 4.7 và mô

hình, trả lời câu hỏi SGK

? Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì

của HCĐ, chúng có hình dạng gì

? Các hình 1,2,3 thể hiện những kích

HS: Điền bảng phụ 4.3

GV: Nhận xét kết luận

là 4 HCN bằng nhau

2.Hình chiếu của hình hộp chữ nhật

Hình H/chiếu H/dạng

III.Hình lăng trụ đều 1.Thế nào là hình lăng trụ đều

*Hình lăng trụ đều là hình

đáy là 2 đa giác đều bằng nhau, các mặt bên là các HCN bằng nhau

2.Hình chiếu của hình lăng trụ đều

Hình H/chiếu H/dạng

IV hình chóp đều 1.Thế nào là hình chóp đều

Hình chóp đều là hình

đáy là 1 đa giác đều, các mặt bên là các tam giác cân, bằng nhau, có chung 1 đỉnh

2.Hình chiếu của hình chóp đều

Hình H/chiếu H/dạng

Trang 6

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK (18) Thế nào là hình hộp chữ nhật, kể tên một số vật thể có dạng HHCN ?

5.HD về nhà.

-Đọc -Chuẩn bị dụng cụ thực hành

NG: 11/09/2008 Tiết 4- Bài 5 Thực hành: Hình chiếu của vật thể

Đọc bản vẽ các khối đa diện

I.Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức đã học về các khối đa diện

-Đọc

-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối đa diện trong thực tế

-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ, tranh vẽ hình 5.1, 5.2

-Dụng cụ, vật liệu thực hành(SGK- 20), bản vẽ 4 vật thể

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra.

Kể tên các khối đa diện

GV: kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của HS

3.Bài mới.

Gv: Phổ biến quy định vệ sinh, an

toàn lao động giờ thực hành, vị trí

làm việc của các nhóm

Nêu mục tiêu giờ thực hành

GV: Yêu cầu HS n/c SGK phần I

1.Đọc bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4 chỉ

ra sự

2.Vẽ HCĐ, HCB, HCC của các vật

thể A, B, C, D

HS: Thực hiện bài làm trên giấy vẽ

A4

Quan sát nghiên cứu kĩ các hình 5.1,

5.2 để tìm ra sự

chiếu và vật thể, đánh dấu vào bảng

I.Chuẩn bị

-Dụng cụ:

Vật liệu: Giấy vẽ A4, chì, tẩy…

II.Nội dung

-Đọc các bản vẽ H1,2,3,4

-Đối chiếu chỉ ra sự chiếu và vật thể

III.Các bước tiến hành

bảng 5.1 sau đó điền bảng

cạnh của 1 trong 4 vật thể A, B, C, D

Trang 7

GV:

chiếu của vật thể

HS: Chọn vẽ hình chiếu của 1 trong 4

vật thể

GV: Q/s quá trình làm việc của hs,

nhắc nhở kịp thời

HS: Hoàn thành bài tại lớp

GV: Treo bản vẽ của 4 vật thể để hs

tự so sánh, đánh giá bài làm của mình

Chú ý: - Đo kích

- Vẽ mờ bằng chì mảnh -Tỉ lệ 1:1 hoặc 2:2…

-Vị trí các hình chiếu

Bảng 5.1 V/thể

Hình chiếu của vật thể B

4.Kết thúc

- GV nhận xét giờ thực hành

- HS thu dọn dụng cụ, vật liệu, vệ sinh

5.HD về nhà.

-Đọc -Vẽ các hình chiếu của các vật thể còn lại

NG: 13/09/2008 Tiết 5- Bài 6 Bản vẽ các khối tròn xoay

I.Mục tiêu:

-HS nhận dạng

Trang 8

-Đọc

-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối tròn xoay trong thực tế

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 6.2, 6.3, 6.4, 6.5, bảng phụ: 1 số mô hình vật thể khối tròn xoay

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra

Bài tập thực hành:

Vẽ các hình chiếu của HHCN có các kích

GV: giới thiệu bài lấy một số ví dụ các

vật dụng có dạng khối tròn xoay

Gv Yêu cầu hs đọc SGK q/s h6.2

nghe GV giảI thích hình

? Kể tên các khối tròn xoay

? Các khối đó

hình gì

? Các khối đó

nào

HS: Thảo luận trả lời câu hỏi và điền

chỗ… trong sgk

GV: nhận xét - kết luận, giảI thích

cụ thể trên hình vẽ

? Hãy kể một số vật thể có dạng khối

tròn xoay.( Cái nón, quả bóng, viên

bi…)

GV: Yêu cầu HS q/s các hình chiếu

của hình trụ (H6.3)

? Hình chiếu đứng và hình chiếu

cạnh của hình trụ có đặc điểm gì

HS: điền bảng 6.1 và trả lời câu hỏi

GV: nhận xét bảng kết luận

HS: q/s hình 6.4 điền bảng 6.2

? Hình chiếu đứng và hình chiếu

cạnh của hình nón có đặc điểm gì

I.Khối tròn xoay

*Khối tròn xoay hình phẳng quanh một cạnh ( một

cố định

II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu.

1 Hình trụ

Bảng 6.1

2 Hình nón

Bảng 6.2

Trang 9

HS: trả lời câu hỏi, điền bảng 6.2

GV: nhận xét - kết luận

HS: q/s h 6.5 điền bảng 6.3

? Các hình chiếu của hình cầu có đặc

điểm gì

? để biểu diễn KT của vật thể hình

cầu cần dùng mấy hình chiếu

HS: điền bảng, trả lời câu hỏi

GV: nhận xét -kết luận

3.Hình cầu

Bảng 6.3

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK

? Hình trụ

5.HD về nhà.

-Đọc -Học bài, làm BT<26>

-Chuẩn bị dụng cụ thực hành

Trang 10

NG: 18/09/2008 Tiết 6- Bài 7 Thực hành: Đọc bản vẽ

các khối tròn xoay

I.Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức đã học về hình chiếu của các khối tròn xoay

-Đọc

-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối tròn xoay trong thực tế

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 7.1, các bản vẽ ( các bản vẽ hình chiếu )

-Mô hình một số khối tròng xoay H 7.2

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra

Hình cầu

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của các nhóm học sinh

3.Bài mới

GV: Nêu mục tiêu bài thực hành, các

quy định trong giờ thực hành

GV: yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu

các nội dung, yêu cầu của bài, q/s

tranh H 7.1

HS: thảo luận theo nhóm điền bảng

7.1

GV: Q/s nhắc nhở HS làm việc,

HS: Điền hoàn thành bảng 7.1

I.Chuẩn bị

-Dụng cụ:

-Vật liệu: Giấy vẽ A4, bút chì, tẩy…

II.Nội dung

1 Đọc bản vẽ hình chiếu1,2,3,4 H7.1 điền vào bảng 7.1 Chỉ rõ sự

hình chiếu và vật thể

2 Mô tả hình dạng của các vật thể

III.Các bước tiến hành.

-Điền bảng 7.1

V/thể

Trang 11

GV:

HS: q/s tranh vẽ, mô hình vật thể suy

nghĩ tìm ra hình dạng của từng vật

thể

GV: q/s nhắc nhở học sinh làm việc

HS: điền bảng 7.2 và hoàn thành bài

thực hành tại lớp

GV:

HS so sánh, tự đánh giá bài của mình

-Phân tích hình dạng của từng vật thể, xem mỗi vật thể

hình học nào

V/thể

Khối HH

4.Kết thúc

- GV nhận xét giờ thực hành

- HS thu dọn dụng cụ, vật liệu, vệ sinh

5.HD về nhà.

-Đọc

Hình cắt -Biết một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật, hình cắt

-Phân biệt

-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ kĩ thuật

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 8.2, ống lót, quả cam, con dao

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra

Nêu vai trò của BVKT trong sản xuất và đời sống? Kể tên các loại bản vẽ

gặp

3.Bài mới

Trang 12

GV: Giới thiệu bài.

Yêu cầu HS nghiên cứu SGK phần I

<29>

? Bản vẽ kĩ thuật

đoạn nào, nó

? Bản vẽ trình bày các thông tin kĩ

thuật bằng cách nào

HS: thảo luận -nêu ý kiến

GV: nhận xét -kết luận

? BV cơ khí, BV xây dựng

để làm gì

HS: thảo luận - nêu ý kiến

GV: nhận xét, giải thích, lấy ví

dụ Kết luận

GV: yêu cầu HS đọc SGK, q/s h8.1, h8.2

? Muốn quan sát cấu tạo bên trong của

quả cam ta phải làm thế nào

HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi

GV: làm mẫu với quả cam, giải thích,

liên hệ với các vật thể khác

? Hình cắt của vật thể

nào

? Nêu khái niệm về hình cắt

HS: thảo luận -nêu ý kiến

GV: nhận xét, giải thích trên hình vẽ

? Hình cắt có tác dụng gì ? Phần vật

thể mà MPC tiếp xúc

HS: q/s tranh suy nghĩ trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét -Kết luận

I.Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

BVKT trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm

hiệu, theo các quy tắc thống nhất và

-BV cơ khí gồm các bản vẽ liên quan

đến thiết kế, thi công, chế tạo, lắp ráp,

sử dụng…các loại máy và thiết bị

-BV xây dựng gồm các bản vẽ liên quan

đến thiết kế, thi công, sử dụng, kiểm tra…các ngôi nhà, các công trình kiến trúc, xây dựng

II.Khái niệm về hình cắt

*Hình cắt là hình chiếu biểu diễn phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt

-Hình cắt cho ta biết rõ ràng hơn cấu tạo của phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK

? Nêu kháI niệm về bản vẽ kĩ thuật? Tác dụng của hình cắt

5.HD về nhà.

-Học bài, trả lời câu hỏi trang 30- SGK

-Đọc

Trang 13

NG: 27/09/2008 Tiết 8- Bài 9 Bản vẽ chi tiết

I.Mục tiêu:

-Nắm

-Đọc

-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ chi tiết

-Giáo án, SGV, SGK

-Tranh vẽ hình 9.1, bảng 9.1

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra

Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì

3.Bài mới

GV: giới thiệu bài

Yêu cầu HS q/s h 9.1, đọc SGK

phần I

? Mỗi loại máy

hay nhiều chi tiết

? Muốn sản xuất ra một cái

máy hay 1 thiết bị

sản xuất ra 1 hay nhiều chi tiết

HS: thảo luận -ý kiến

GV: nhận xét, lấy ví dụ minh

hoạ

HS: lấy ví dụ thực tế

GV: kết luận

? Trên bản vẽ chi tiết có những

nội dung gì

HS: nghiên cứu SGK, q/s bản

vẽ chi tiết “ống lót” trả lời câu

hỏi

? Trên các hình biểu diễn

HS: q/s hình ý kiến

I Nội dung của bản vẽ chi tiết

a Hình biểu diễn -Hình cắt

-Hình chiếu Cho biết các kích

b.Kích

-Chiều cao -Chiều dài -Chiều rộng…

c.Yêu cầu kĩ thuật -Gia công

-Xử lí…

d.Khung tên

Trang 14

? Trên bản vẽ chi tiết

những yêu cầu kĩ thuật nào

HS: nêu ý kiến

GV: nhận xét, giải

thích -kết luận

? Vị trí khung tên trên bản vẽ?

Các thông tin có trong khung

tên

HS: q/s bản vẽ trả lời câu hỏi

chỉ rõ trên khung tên

GV: nhận xét -kết luận

HS: q/s bảng 9.1

? Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

HS: nêu ý kiến

GV: nhận xét -kết luận

GV:

đọc bản vẽ chi tiết “ống lót”

H9.1 SGK

-Tên gọi chi tiết -Vật liệu chế tạo -Tỉ lệ bản vẽ -Kí hiệu bản vẽ…

II.Đọc bản vẽ chi tiết

Đọc bản vẽ theo thứ tự sau:

1.Khung tên 2.Các hình biểu diễn 3.Các kích

4.Các yêu cầu kĩ thuật 5.Thông tin tổng hợp

Trình tự đọc Nội dung

Bản vẽ ống lót H 9.1

1.Khung tên

-Tên gọi CT -Vật liệu -Tỉ lệ

-ống lót -Thép -1:1 2.Hình biểu

diễn

-Tên gọi HC -Vị trí H/cắt

-HC cạnh -H/cắt ở HC

đứng

3.Kích

E ; chung

E ; từng phần

- 0 28,30 -Đk ngoài 28mm

- Đk lỗ 16mm -Dài 30mm

4.Yêu cầu kĩ thuật

-Gia công -Xử lí bề mặt

-Làm tù cạnh -Mạ kẽm

5.Tổng hợp

-Mô tả

-Công dụng ống tròn

-Lót giữa các chi tiết

4.Củng cố.

-HS đọc ghi nhớ SGK

? Nêu khái niệm về bản vẽ chi tiết? Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

5.HD về nhà.

-Học bài, trả lời câu hỏi trang 33- SGK -Đọc tham khảo bài 10 SGK <33-34>

Trang 15

NG: 02/10/2008 Tiết 9- Bài 11 Biểu diễn ren

I.Mục tiêu:

-Nhận dạng

-Biết quy

-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ chi tiết có ren

-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ

-Tranh vẽ hình 11.1, … 11.5,

-Đinh vít, bulong, đai ốc…(các chi tiết có ren)

C.Tiến trình lên lớp

2.Kiểm tra.

Nêu khái niệm về BVCT? BVCT có những nội dung gì

3.Bài mới.

GV: Giới thiệu bài

? Hãy kể một số chi tiết có ren trong

thực tế, trong h 11.1 và cho biết công

dụng của chúng

HS: liệt kê tên các chi tiết có ren: đai ốc,

đuôI đèn, lọ mực, đinh vít, thân ghế…

HS: Thảo luận cho biết công dụng của

các chi tiết có ren

GV: Nhận xét - lấy thêm ví dụ -Kết

luận

GV: Yêu cầu HS đọc SGK Q/S h 11.1,

11.2

? Cho biết các chi tiết có ren ngoài

? Điền vào phần… SGK (bảng phụ)

HS: Thảo luận nhóm -ý kiến

GV: Giải thích,

của các chi tiết trên hình vẽ

HS: Nêu ý kiến của nhóm(bảng phụ)

Gọi nhóm HS khác nhận xét

GV: Nhận xét kết luận

I.Chi tiết có ren

- Ren dùng để ghép nối các chi tiết của các loại máy, thiết bị…

II.quy ước ren 1.Ren ngoài

Vòng đỉnh ren: Liền đậm -Vòng chân ren: Liền mảnh, vẽ hở -Vòng chân ren: Nét liền mảnh, vẽ hở

2.Ren trong

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w