-Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều -Ham thÝch t×m hiÓu vÒ c¸c øng dông cña c¸c khèi ®a diÖn trong thùc tÕ.. ThÕ nµo lµ h×nh chiÕu cña vË[r]
Trang 1NG: 27/08/2008 PHầN I: Vẽ kỹ thuật
Chương I: bản vẽ các khối hình học
Tiết 1- Bài 1 Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời
sống
I.Mục tiêu:
-Biết
-Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn Vẽ kỹ thuật
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 1.1, 1.2, 1.3 SGK
-Tranh vẽ, mô hình 1 số sản phẩm cơ khí, kiến trúc
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra.
GV: Kiểm tra SGK, đồ dùng, dụng cụ học tập môn Công nghệ của học sinh
3.Bài mới.
GV: Giới thiệu bài học
? Con
tiện giao tiếp nào
HS: trả lời ?
HS: Đọc SGK , QS hình 1.2, các mẫu
vật…
? Các sản phẩm đó
?
sx sản phẩm, xây dựng các công trình…
HS: Thảo luận nhóm – nêu ý kiến
GV: Nhận xét ý kiến các nhóm
GV: Kết luận
GV: Yêu cầu HS đọc phần II SGK,
HD HS –QS tranh H 1.3a, 1.3b, 1.3c
? Cho biết ý nghĩa của các hình trên
HS thảo luận tìm câu trả lời
GV: Nhận xét các nhóm
? Vai trò của BVKT trong đời sống
GV: Lấy 1 số ví dụ thực tế
điện, bản vẽ nhà…
HS: Thảo luận -nêu ý kiến
*BVKT là các ngành kĩ thuật
I.Bản vẽ kĩ thuật đối với sản
xuất.
-BVKT là ngôn ngữ chung trong kĩ thuật
*BVKT là căn cứ để hành chế tạo, lắp ráp…các ccoong trình, các sản phẩm
II.Bản vẽ kĩ thuật đối với đời
sống
*BVKT giúp cho chúng ta biết cách sử dụng bảo
Trang 2GV:Nhận xét -Kết luận
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
Treo bẳng phụ H1.4
?BVKT
nào Lấy ví dụ minh hoạ
? Học môn Vẽ kỹ thuật có lợi ích gì
HS: Thảo luận -ý kiến
GV: Nhận xét, giải thích -KL
các SP và các công trình xây dựng…
III.Bản vẽ dùng trong các lĩnh
vực kỹ thuật
-BVKT
-Học môn vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất và đời sống, để tạo điều kiện học tốt những môn khoa học, kĩ thuật
4.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK (7)
? Vì sao nói BVKT là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật
5.HD về nhà.
-Trả lời câu hỏi (7 SGK) -Đọc
NG:30/08/2008 Tiết 2- Bài 2 Hình chiếu
I.Mục tiêu:
-Hiểu thế nào là Hình chiếu
-Nhận biết
-Ham thích tìm hiểu, học tập môn Vẽ kỹ thuật
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4: 1 số mô hình vật thể hình 2.3, 2.4, 2.5, Đèn
pin
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra.
? Bản vẽ kĩ thuật có vai trò
3.Bài mới.
GV: Giới thiệu bái
HS:Đọc SGK phần I, QS – H 2.1
GV: Lấy ví dụ minh hoạ, giải thích
Dùng đèn Pin chiếu 1 số vật thể lên
I.Khái niệm về hình chiếu
Trang 3? Khi chiếu đèn pin ở những góc độ
khác nhau thì bóng của vaath thể có thay
đổi không ?
? Nêu khái niệm về hình chiếu
HS: Thảo luận trả lời
GV: Kết luận
GV: Cho HS q/s H2.2
? Nhận xét về đặc điểm của các tia
chiếu trong các hình trên
HS: Nhận biết đặc điểm các tia chiếu,
GV: Kết luận
HS: Q/s h 2.3, và mô hình các mặt
phẳng chiếu, đọc phần 1
GV: Nêu rõ vị trí, tên gọi các mặt phẳng
chiếu
HS: Gọi tên các MPC, chỉ trên mô hình
GV: Nhận xét, kết luận
HS:Q/s mô hình 3 MPC và hình 2.4
? Các MPC
? Vật thể
các mpc
HS: Thảo luận trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét, giải thích kết luận
HS:Q/s H 2.5 đọc SGK
? Cho biết vị trí các hình chiếu trên bản
vẽ chi tiết
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét, giải thích -kết luận
*Hình chiếu là hình biểu diễn các mặt của vật thể, theo các
nhau
II.Các phép chiếu
-Phép chiếu xuyên tâm -Phép chiếu song song -Phép chiếu vuông góc
III.Các hình chiếu vuông góc
1.Các mặt phẳng chiếu.
- Mặt phẳng chiếu đứng -Mặt phẳng chiếu cạnh -Mặt phẳng chiếu bằng
-Mặt phẳng chiếu cạnh
2.Các hình chiếu
-HCĐ có -HCB có -HC có
IV.Vị trí các hình chiếu
-HCĐ ở -HCB ở -HCC ở bên phải HCĐ
Trang 44.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK (10) -Làm bài tập (T 10 –SGK)
5.HD về nhà.
-Đọc -Trả lời các câu hỏi (10)
NG: 06/09/2008 Tiết 3- Bài 4 Bản vẽ các khối đa diện
I.Mục tiêu:
-HS nhận dạng
-Đọc
chóp đều
-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối đa diện trong thực tế
-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ
-Tranh vẽ hình 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5,4.6, 4.7: 1 số mô hình vật thể khối đa diện
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra.
Thế nào là hình chiếu của vật thể, kể tên các phép chiếu?
3.Bài mới.
GV: Giới thiệu bài
Cho HS q/s mô hình các khối đa diện,
H 4.1
? Các khối đa diện đó
các hình gì
? Hãy kể một số vật thể có dạng khối
đa diện mà em biết
HS: Thảo luận - ý kiến
GV: Nhận xét, lấy ví dụ minh
hoạ Kết luận
GV: Cho HS q/s mô hình và vật thể có
dạng hình hộp chữ nhật: Hộp diêm,
hộp phấn…H4.2
? Hãy cho biết khối đa diện ở h4.2
? Thế nào là hình hộp chữ nhật
HS: q/s, hình, mô hình, thảo luận -ý
kiến
I.khối đa diện
*Khối đa diện phẳng
II.hình hộp chữ nhật 1.Thế nào là hình hộp chữ nhật
*Hình hộp chữ nhật là hình hai đáy là hai HCN bằng nhau, 4 mặt bên
Trang 5GV: Nhận xét -Ví dụ
GV: Kết luận
HS: Q/s h 4.3 đọc TT –SGK
GV: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi
SGK điền vào bảng 4.1
HS: Thảo luận -điền bảng 4.1
GV: nhận xét kết luận
GV: Cho hs q/s mô hình và h4.4
? Khối đa diện ở h4.4
những hình gì
? Thế nào là hình lăng trụ đều
HS: Q/s hình ,mẫu vật đọc thông tin
SGK
- Trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét Kết luận
GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK,
q/s h4.5 thảo luận trả lời các câu hỏi,
điền lên bẳng phụ.(4.2)
? Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì,
chúng có hình dạng ntn
? Các hình chiếu 1,2,3 thể hiện những
kích
trụ đều
GV: nhận xét -Kết luận
HS: đọc SGK, q/s h4.6 và mô hình vật
thể
? Khối đa diện ở hình 4.6
bởi những hình gì
? Thế nào là hình chóp đều
HS: Trả lời các câu hỏi
GV: Nhận xét -kết luận
HS: Đọc tt SGK, q/s hình 4.7 và mô
hình, trả lời câu hỏi SGK
? Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì
của HCĐ, chúng có hình dạng gì
? Các hình 1,2,3 thể hiện những kích
HS: Điền bảng phụ 4.3
GV: Nhận xét kết luận
là 4 HCN bằng nhau
2.Hình chiếu của hình hộp chữ nhật
Hình H/chiếu H/dạng
III.Hình lăng trụ đều 1.Thế nào là hình lăng trụ đều
*Hình lăng trụ đều là hình
đáy là 2 đa giác đều bằng nhau, các mặt bên là các HCN bằng nhau
2.Hình chiếu của hình lăng trụ đều
Hình H/chiếu H/dạng
IV hình chóp đều 1.Thế nào là hình chóp đều
Hình chóp đều là hình
đáy là 1 đa giác đều, các mặt bên là các tam giác cân, bằng nhau, có chung 1 đỉnh
2.Hình chiếu của hình chóp đều
Hình H/chiếu H/dạng
Trang 64.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK (18) Thế nào là hình hộp chữ nhật, kể tên một số vật thể có dạng HHCN ?
5.HD về nhà.
-Đọc -Chuẩn bị dụng cụ thực hành
NG: 11/09/2008 Tiết 4- Bài 5 Thực hành: Hình chiếu của vật thể
Đọc bản vẽ các khối đa diện
I.Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức đã học về các khối đa diện
-Đọc
-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối đa diện trong thực tế
-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ, tranh vẽ hình 5.1, 5.2
-Dụng cụ, vật liệu thực hành(SGK- 20), bản vẽ 4 vật thể
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra.
Kể tên các khối đa diện
GV: kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của HS
3.Bài mới.
Gv: Phổ biến quy định vệ sinh, an
toàn lao động giờ thực hành, vị trí
làm việc của các nhóm
Nêu mục tiêu giờ thực hành
GV: Yêu cầu HS n/c SGK phần I
1.Đọc bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4 chỉ
ra sự
2.Vẽ HCĐ, HCB, HCC của các vật
thể A, B, C, D
HS: Thực hiện bài làm trên giấy vẽ
A4
Quan sát nghiên cứu kĩ các hình 5.1,
5.2 để tìm ra sự
chiếu và vật thể, đánh dấu vào bảng
I.Chuẩn bị
-Dụng cụ:
Vật liệu: Giấy vẽ A4, chì, tẩy…
II.Nội dung
-Đọc các bản vẽ H1,2,3,4
-Đối chiếu chỉ ra sự chiếu và vật thể
III.Các bước tiến hành
bảng 5.1 sau đó điền bảng
cạnh của 1 trong 4 vật thể A, B, C, D
Trang 7GV:
chiếu của vật thể
HS: Chọn vẽ hình chiếu của 1 trong 4
vật thể
GV: Q/s quá trình làm việc của hs,
nhắc nhở kịp thời
HS: Hoàn thành bài tại lớp
GV: Treo bản vẽ của 4 vật thể để hs
tự so sánh, đánh giá bài làm của mình
Chú ý: - Đo kích
- Vẽ mờ bằng chì mảnh -Tỉ lệ 1:1 hoặc 2:2…
-Vị trí các hình chiếu
Bảng 5.1 V/thể
Hình chiếu của vật thể B
4.Kết thúc
- GV nhận xét giờ thực hành
- HS thu dọn dụng cụ, vật liệu, vệ sinh
5.HD về nhà.
-Đọc -Vẽ các hình chiếu của các vật thể còn lại
NG: 13/09/2008 Tiết 5- Bài 6 Bản vẽ các khối tròn xoay
I.Mục tiêu:
-HS nhận dạng
Trang 8-Đọc
-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối tròn xoay trong thực tế
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 6.2, 6.3, 6.4, 6.5, bảng phụ: 1 số mô hình vật thể khối tròn xoay
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra
Bài tập thực hành:
Vẽ các hình chiếu của HHCN có các kích
GV: giới thiệu bài lấy một số ví dụ các
vật dụng có dạng khối tròn xoay
Gv Yêu cầu hs đọc SGK q/s h6.2
nghe GV giảI thích hình
? Kể tên các khối tròn xoay
? Các khối đó
hình gì
? Các khối đó
nào
HS: Thảo luận trả lời câu hỏi và điền
chỗ… trong sgk
GV: nhận xét - kết luận, giảI thích
cụ thể trên hình vẽ
? Hãy kể một số vật thể có dạng khối
tròn xoay.( Cái nón, quả bóng, viên
bi…)
GV: Yêu cầu HS q/s các hình chiếu
của hình trụ (H6.3)
? Hình chiếu đứng và hình chiếu
cạnh của hình trụ có đặc điểm gì
HS: điền bảng 6.1 và trả lời câu hỏi
GV: nhận xét bảng kết luận
HS: q/s hình 6.4 điền bảng 6.2
? Hình chiếu đứng và hình chiếu
cạnh của hình nón có đặc điểm gì
I.Khối tròn xoay
*Khối tròn xoay hình phẳng quanh một cạnh ( một
cố định
II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu.
1 Hình trụ
Bảng 6.1
2 Hình nón
Bảng 6.2
Trang 9HS: trả lời câu hỏi, điền bảng 6.2
GV: nhận xét - kết luận
HS: q/s h 6.5 điền bảng 6.3
? Các hình chiếu của hình cầu có đặc
điểm gì
? để biểu diễn KT của vật thể hình
cầu cần dùng mấy hình chiếu
HS: điền bảng, trả lời câu hỏi
GV: nhận xét -kết luận
3.Hình cầu
Bảng 6.3
4.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK
? Hình trụ
5.HD về nhà.
-Đọc -Học bài, làm BT<26>
-Chuẩn bị dụng cụ thực hành
Trang 10NG: 18/09/2008 Tiết 6- Bài 7 Thực hành: Đọc bản vẽ
các khối tròn xoay
I.Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức đã học về hình chiếu của các khối tròn xoay
-Đọc
-Ham thích tìm hiểu về các ứng dụng của các khối tròn xoay trong thực tế
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 7.1, các bản vẽ ( các bản vẽ hình chiếu )
-Mô hình một số khối tròng xoay H 7.2
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra
Hình cầu
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của các nhóm học sinh
3.Bài mới
GV: Nêu mục tiêu bài thực hành, các
quy định trong giờ thực hành
GV: yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu
các nội dung, yêu cầu của bài, q/s
tranh H 7.1
HS: thảo luận theo nhóm điền bảng
7.1
GV: Q/s nhắc nhở HS làm việc,
HS: Điền hoàn thành bảng 7.1
I.Chuẩn bị
-Dụng cụ:
-Vật liệu: Giấy vẽ A4, bút chì, tẩy…
II.Nội dung
1 Đọc bản vẽ hình chiếu1,2,3,4 H7.1 điền vào bảng 7.1 Chỉ rõ sự
hình chiếu và vật thể
2 Mô tả hình dạng của các vật thể
III.Các bước tiến hành.
-Điền bảng 7.1
V/thể
Trang 11GV:
HS: q/s tranh vẽ, mô hình vật thể suy
nghĩ tìm ra hình dạng của từng vật
thể
GV: q/s nhắc nhở học sinh làm việc
HS: điền bảng 7.2 và hoàn thành bài
thực hành tại lớp
GV:
HS so sánh, tự đánh giá bài của mình
-Phân tích hình dạng của từng vật thể, xem mỗi vật thể
hình học nào
V/thể
Khối HH
4.Kết thúc
- GV nhận xét giờ thực hành
- HS thu dọn dụng cụ, vật liệu, vệ sinh
5.HD về nhà.
-Đọc
Hình cắt -Biết một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật, hình cắt
-Phân biệt
-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ kĩ thuật
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 8.2, ống lót, quả cam, con dao
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra
Nêu vai trò của BVKT trong sản xuất và đời sống? Kể tên các loại bản vẽ
gặp
3.Bài mới
Trang 12GV: Giới thiệu bài.
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK phần I
<29>
? Bản vẽ kĩ thuật
đoạn nào, nó
? Bản vẽ trình bày các thông tin kĩ
thuật bằng cách nào
HS: thảo luận -nêu ý kiến
GV: nhận xét -kết luận
? BV cơ khí, BV xây dựng
để làm gì
HS: thảo luận - nêu ý kiến
GV: nhận xét, giải thích, lấy ví
dụ Kết luận
GV: yêu cầu HS đọc SGK, q/s h8.1, h8.2
? Muốn quan sát cấu tạo bên trong của
quả cam ta phải làm thế nào
HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi
GV: làm mẫu với quả cam, giải thích,
liên hệ với các vật thể khác
? Hình cắt của vật thể
nào
? Nêu khái niệm về hình cắt
HS: thảo luận -nêu ý kiến
GV: nhận xét, giải thích trên hình vẽ
? Hình cắt có tác dụng gì ? Phần vật
thể mà MPC tiếp xúc
HS: q/s tranh suy nghĩ trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét -Kết luận
I.Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
BVKT trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm
hiệu, theo các quy tắc thống nhất và
-BV cơ khí gồm các bản vẽ liên quan
đến thiết kế, thi công, chế tạo, lắp ráp,
sử dụng…các loại máy và thiết bị
-BV xây dựng gồm các bản vẽ liên quan
đến thiết kế, thi công, sử dụng, kiểm tra…các ngôi nhà, các công trình kiến trúc, xây dựng
II.Khái niệm về hình cắt
*Hình cắt là hình chiếu biểu diễn phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt
-Hình cắt cho ta biết rõ ràng hơn cấu tạo của phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt
4.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK
? Nêu kháI niệm về bản vẽ kĩ thuật? Tác dụng của hình cắt
5.HD về nhà.
-Học bài, trả lời câu hỏi trang 30- SGK
-Đọc
Trang 13NG: 27/09/2008 Tiết 8- Bài 9 Bản vẽ chi tiết
I.Mục tiêu:
-Nắm
-Đọc
-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ chi tiết
-Giáo án, SGV, SGK
-Tranh vẽ hình 9.1, bảng 9.1
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra
Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì
3.Bài mới
GV: giới thiệu bài
Yêu cầu HS q/s h 9.1, đọc SGK
phần I
? Mỗi loại máy
hay nhiều chi tiết
? Muốn sản xuất ra một cái
máy hay 1 thiết bị
sản xuất ra 1 hay nhiều chi tiết
HS: thảo luận -ý kiến
GV: nhận xét, lấy ví dụ minh
hoạ
HS: lấy ví dụ thực tế
GV: kết luận
? Trên bản vẽ chi tiết có những
nội dung gì
HS: nghiên cứu SGK, q/s bản
vẽ chi tiết “ống lót” trả lời câu
hỏi
? Trên các hình biểu diễn
HS: q/s hình ý kiến
I Nội dung của bản vẽ chi tiết
a Hình biểu diễn -Hình cắt
-Hình chiếu Cho biết các kích
b.Kích
-Chiều cao -Chiều dài -Chiều rộng…
c.Yêu cầu kĩ thuật -Gia công
-Xử lí…
d.Khung tên
Trang 14? Trên bản vẽ chi tiết
những yêu cầu kĩ thuật nào
HS: nêu ý kiến
GV: nhận xét, giải
thích -kết luận
? Vị trí khung tên trên bản vẽ?
Các thông tin có trong khung
tên
HS: q/s bản vẽ trả lời câu hỏi
chỉ rõ trên khung tên
GV: nhận xét -kết luận
HS: q/s bảng 9.1
? Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
HS: nêu ý kiến
GV: nhận xét -kết luận
GV:
đọc bản vẽ chi tiết “ống lót”
H9.1 SGK
-Tên gọi chi tiết -Vật liệu chế tạo -Tỉ lệ bản vẽ -Kí hiệu bản vẽ…
II.Đọc bản vẽ chi tiết
Đọc bản vẽ theo thứ tự sau:
1.Khung tên 2.Các hình biểu diễn 3.Các kích
4.Các yêu cầu kĩ thuật 5.Thông tin tổng hợp
Trình tự đọc Nội dung
Bản vẽ ống lót H 9.1
1.Khung tên
-Tên gọi CT -Vật liệu -Tỉ lệ
-ống lót -Thép -1:1 2.Hình biểu
diễn
-Tên gọi HC -Vị trí H/cắt
-HC cạnh -H/cắt ở HC
đứng
3.Kích
E ; chung
E ; từng phần
- 0 28,30 -Đk ngoài 28mm
- Đk lỗ 16mm -Dài 30mm
4.Yêu cầu kĩ thuật
-Gia công -Xử lí bề mặt
-Làm tù cạnh -Mạ kẽm
5.Tổng hợp
-Mô tả
-Công dụng ống tròn
-Lót giữa các chi tiết
4.Củng cố.
-HS đọc ghi nhớ SGK
? Nêu khái niệm về bản vẽ chi tiết? Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
5.HD về nhà.
-Học bài, trả lời câu hỏi trang 33- SGK -Đọc tham khảo bài 10 SGK <33-34>
Trang 15NG: 02/10/2008 Tiết 9- Bài 11 Biểu diễn ren
I.Mục tiêu:
-Nhận dạng
-Biết quy
-Ham thích tìm hiểu về các bản vẽ chi tiết có ren
-Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ
-Tranh vẽ hình 11.1, … 11.5,
-Đinh vít, bulong, đai ốc…(các chi tiết có ren)
C.Tiến trình lên lớp
2.Kiểm tra.
Nêu khái niệm về BVCT? BVCT có những nội dung gì
3.Bài mới.
GV: Giới thiệu bài
? Hãy kể một số chi tiết có ren trong
thực tế, trong h 11.1 và cho biết công
dụng của chúng
HS: liệt kê tên các chi tiết có ren: đai ốc,
đuôI đèn, lọ mực, đinh vít, thân ghế…
HS: Thảo luận cho biết công dụng của
các chi tiết có ren
GV: Nhận xét - lấy thêm ví dụ -Kết
luận
GV: Yêu cầu HS đọc SGK Q/S h 11.1,
11.2
? Cho biết các chi tiết có ren ngoài
? Điền vào phần… SGK (bảng phụ)
HS: Thảo luận nhóm -ý kiến
GV: Giải thích,
của các chi tiết trên hình vẽ
HS: Nêu ý kiến của nhóm(bảng phụ)
Gọi nhóm HS khác nhận xét
GV: Nhận xét kết luận
I.Chi tiết có ren
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết của các loại máy, thiết bị…
II.quy ước ren 1.Ren ngoài
Vòng đỉnh ren: Liền đậm -Vòng chân ren: Liền mảnh, vẽ hở -Vòng chân ren: Nét liền mảnh, vẽ hở
2.Ren trong